<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>My remarkable wall by </title>
      <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6</link>
      <description>Made with a bold sensibility</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2017-05-21 02:29:28 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2023-05-25 23:20:41 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>Vo tu phuong</title>
         <author>votuphuong</author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779720970</link>
         <description><![CDATA[<div>1. new word (20-40 word) English- Vietnamese<br>-<br>-<br>-<br>-<br>2. Dịch ra tiếng Việt<br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/200592650/21173bbd7967b064bfef0ff3cd87c73d/image.png" />
         <pubDate>2021-09-30 00:54:39 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779720970</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Huệ</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779730445</link>
         <description><![CDATA[<div>I. new word<br>1. Institute: viện, học viện; hội; trụ sở viện<br>2. charge: nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm<br>3. preservation<em>: </em>sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn<br>4. exhibit: sự trưng bày, hiện vật<br>5. optimum: điều kiện tốt nhất<br>6. current: dòng (nước)<br>7. marine: (thuộc) biển<br>8. creature: sinh vật, loài vật<br>9. aquarium: bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)<br>10. specimen: mẫu, vật mẫu<br>11. stuffed: chất, chất liệu<br>12. coral: san hô<br>13. precious: quý giá, quý báu<br>14. unusual:&nbsp; không thông thường, không thường dùng<br>15. skeleton:&nbsp; bộ xương<br>16. whale<em>: cá voi<br>17.</em> vertebrae<em>: </em>đốt (xương) sống<br>18. pond: ao<br>19. fossil:&nbsp; hoá đá, hoá thạch<br>20.&nbsp; flashy: hào nhoáng, loè loẹt, sặc sỡ<br>21. ray:&nbsp; cá đuối<br>22. thorn: gai<br>23.&nbsp; surprising: làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc<br>II. dịch bài<br><strong>Vị trí&nbsp;</strong></div><div>Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc tại chân đồi Cảnh Long, cạnh Cầu Đá, cách thành phố Nhà Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam. Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp;</div><div>Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu. Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, nơi giao nhau của dòng nóng và dòng lạnh. Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm. Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.&nbsp;</div><div>Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan. Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường. Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi. Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện. Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều thứ khác.&nbsp;</div><div>Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp;</div><div>Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai. Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1334768603/5670d31dfb14d1d23010973af7d889c1/MicrosoftTeams_image.png" />
         <pubDate>2021-09-30 00:58:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779730445</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Ngân Giang</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779731594</link>
         <description><![CDATA[<div><br><br></div><div>1.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Preservation /ˌprezəˈveɪʃn/ (n) : sự bảo tồn</div><div>2.&nbsp; &nbsp; &nbsp;optimum&nbsp; &nbsp; &nbsp;/'ɔptiməm/&nbsp; &nbsp; &nbsp;(n) :&nbsp; tối ưu</div><div>3.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;tropical &nbsp; ˈträpək(ə)l&nbsp; &nbsp; &nbsp; (adj) : nhiệt đới&nbsp;</div><div>4.&nbsp; &nbsp; &nbsp; marine&nbsp; məˈri:n&nbsp; &nbsp; &nbsp; (adj) : thuộc biển</div><div>5.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;creatures&nbsp; &nbsp; &nbsp; /ˈkriː.tʃər/&nbsp; &nbsp; &nbsp; (n) : sinh vật&nbsp;</div><div>6.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Specimens /ˈspes.ə.mɪn/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(n) : mẫu vật&nbsp;</div><div>7.&nbsp; &nbsp; &nbsp; Samples&nbsp; /ˈsæm.pəl/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(n) : mẫu</div><div>8.&nbsp; &nbsp; &nbsp;stuffed /stʌft/&nbsp; &nbsp; &nbsp;(adj) :&nbsp;nhồi</div><div>9.&nbsp; &nbsp; &nbsp;corals /ˈkɔːr.əl/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(n) : san hô</div><div>10.&nbsp; &nbsp; &nbsp;precious /ˈpreʃ.əs/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; (adj) : quý giá</div><div>11.&nbsp; &nbsp; unusual&nbsp; /ʌnˈjuː.ʒu.əl/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(adj) : không bình thường</div><div>12.&nbsp; &nbsp; huge&nbsp; / hjuːdʒ/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(adj) : khổng lồ</div><div>13.&nbsp; &nbsp; Skeleton&nbsp; /ˈskel.ə.t̬ən/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; (n) : bộ xương</div><div>14.&nbsp; &nbsp; vertebrae&nbsp; /ˈvɝː.t̬ə.brə/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(n) : đốt sống</div><div>15.&nbsp; &nbsp; raise /reɪz/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; (v) : nâng lên</div><div>16. &nbsp; pond&nbsp; /pɑːnd/&nbsp; &nbsp; &nbsp;(n) : ao</div><div>17.&nbsp; &nbsp; &nbsp;fossils /ˈfɑː.səl/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(n) : hóa thạch</div><div>18. &nbsp; flashy /ˈflæʃ.i/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(n) :&nbsp; hào nhoáng</div><div>19.&nbsp; &nbsp; rays&nbsp; /reɪ/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(n) : cá đuối</div><div>20.&nbsp; &nbsp; thorns&nbsp; /θɔːrn/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(n) : có gai</div><div>21.&nbsp; &nbsp; collection /kəˈlek.ʃən/&nbsp; &nbsp; &nbsp;(n) : thu thập&nbsp;</div><div>22. &nbsp; southeast&nbsp; /ˌsaʊθˈiːst/ (n) : đông nam</div><div>23.&nbsp; scientific /ˌsaɪənˈtɪf.ɪk/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(adj) : thuộc về khoa học<br>&nbsp;24.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; charge of : phụ trách&nbsp;</div><div>25.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;exhibit/ɪɡˈzɪb.ɪt/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(v) : triển lãm</div><div>26.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; research &nbsp; /ˈriː.sɝːtʃ/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(v) : nghiên cứu<br><br></div><div><br><br>Vị trí:&nbsp;<br>Viện Occanoghraphy được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh cảng Câu Đá, cách trung tâm thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam. Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.<br><br></div><div>&nbsp;Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu. Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh. Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật biển. Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.<br><br></div><div>Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan. Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung với nhiều loài quý hiếm hơn. Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi. Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện. Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều loài khác.<br><br></div><div>Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.<br><br></div><div>Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai. Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.&nbsp;</div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1377398525/1c11f2787670e352d96905db48f178a5/MicrosoftTeams_image__1_.png" />
         <pubDate>2021-09-30 00:58:36 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779731594</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Võ Ngọc Như Quỳnh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779732245</link>
         <description><![CDATA[<div>1. New word&nbsp;<br>- scientific (adj): khoa học, có tính khoa học<br><br></div><div>- research (n): sự nghiên cứu cẩn thận để khám phá sự thật hoặc tìm ra thông tin mới<br><br></div><div>- scientific reaerch: nghiên cứu khoa học&nbsp;<br><br></div><div>- institute (n): viện, học viện, trường, hội sở<br><br></div><div>- preservation (n): sự giữ gìn, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì<br><br></div><div>- exhibits (v): sự phô bày, trưng bày, triển lãm<br><br></div><div>- optimum (n): điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất<br><br></div><div>- current (adj): hiện hành, đang lưu hành<br><br></div><div>- creature (n): sinh vật, loài vật<br><br></div><div>- aquarium (n): bể nuôi (cá, loài thủy sinh)<br><br></div><div>- specimen (n): mẫu, mẫu vật (để nghiên cứu, sưu tập,...)<br><br></div><div>- samples (n): mẫu, vật mẫu, hàng mẫu<br><br></div><div>- precious (adj): quý, quý giá, quý báu<br><br></div><div>- unusual (adj): hiếm, không thông thường, lạ, khác thường, đáng chú ý, đặc sắc<br><br></div><div>- huge (adj): to lớn, đồ sộ, khổng lồ&nbsp;<br><br></div><div>- skeleton (n): bộ xương<br><br></div><div>- whale (n): cá voi<br><br></div><div>- vertebrae (n): xương sống, cột sống<br><br></div><div>- raised (adj): nổi, đắp nổi<br><br></div><div>- fossil (adj): hóa đá, hóa thạch<br><br></div><div>- flashy (adj): hào nhoáng, lòe loẹt, sặc sỡ<br><br></div><div>- ray (n): cá đuối<br><br></div><div>- thorn (n): gai, bụi gai, cây có gai, cây bụi có gai<br><br></div><div>- coral (n): san hô<br><br></div><div>- marine (adj): biển, gần biển, do biển sinh ra<br><br></div><div>- sample (n): mẫu, vật mẫu, hàng mẫu<br><br></div><div>- stuff (n): chất liệu, vật liệu<br><br></div><div>- pond (n): ao&nbsp;<br><br></div><div>- southern (adj): phương nam<br><br></div><div>- collection (n): sự góp nhặt, bộ sưu tập&nbsp;<br><br></div><div>Translate<br><br></div><div>Vị trí:<br>&nbsp;Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc tại chân đồi Cảnh Long, cạnh Cầu Đáport, cách thành phố Hà Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp; Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, nơi giao nhau của dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.<br>&nbsp;<br>&nbsp;<br><br></div><div>Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp; Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1334767860/f69a7c3925767f9289ee366438537892/z2804378068560_25d5fc55cdb7be8828f8021e4ec73638.jpg" />
         <pubDate>2021-09-30 00:58:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779732245</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Thu Hân</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779732479</link>
         <description><![CDATA[<div>I/ New word<br>1.Location (n) :Vị trí<br>2.scientific (adj): có kĩ thuật<br>3.research(n) : cuộc nghiên cứu<br>4.institute(n) : viện nghiên cứu<br>5.charge (v): ra giá<br>6.preservation(n): sự giữu gìn<br>7.exhibit(v): triển lãm<br>8.tropical(adj) : nhiệt đới<br>9.optimum(adj): tối ưu<br>10.position(n): tư thế<br>11.current (adj): hiện tại<br>12.creatures(n): sinh vật<br>13.aquarium(n): khu nuôi cá<br>14.samples(n): mẫu vật<br>15.stuffed(adj): nhồi<br>16.coral(n): san hô<br>17.precious(adj): quý giá<br>18.unusual(adj): khác thường<br>19.huge (adj): khổng lồ<br>20.skeleton(n): bộ xương<br>21.whale(n): cá voi<br>22.vertebrae(n): xương sống<br>23.gift(n): quà tặng<br>24.apart(adv): cách nhau<br>25.raised(v):đưa lên<br>26.glass(n): thủy tinh<br>27.fossil(n0: hóa thạch<br>28.flashy(adj): sặc sỡ<br>29.ray(n): tia<br>30.thorn(n): cái gai<br>31.surprising(adj): gây ngạc nhiên<br>II/ Dịch<br>Vị trí<br>Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc tại chân đồi Cảnh Long, cạnh Cầu Đáp án, cách thành phố Hà Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp;<br>&nbsp;Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, nơi giao nhau của dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật dưới biển.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.&nbsp;<br>&nbsp;Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp;<br>&nbsp;Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1363475731/716782700855a7e7b287185d5c6a4279/_nh.jpg" />
         <pubDate>2021-09-30 00:58:54 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779732479</guid>
      </item>
      <item>
         <title>ĐOÀN NGỌC HỒNG PHÚC </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779732533</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/759827198/37c7ea82b442b171cd24ff0dfd625b32/35C55354_D09C_4370_A8C0_AE5D5A393EA5.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 00:58:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779732533</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Phương Thuỳ Linh </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779732579</link>
         <description><![CDATA[<div>1.	Oceanoghraphy (n) : Hải dương<br>2.	Scientific (n) : Khoa học<br>3.	Researching (v) : Nghiên cứu<br>4.	Preservation (n) : Bảo quản<br>5.	Exhibits (n) : Vật chứng<br>6.	Tropical (adj) : Nhiệt đới<br>7.	Cold currents (adj) : Dòng lạnh<br>8.	Andmarine creatures (n) : Sinh vật ngầm<br>9.	Humpdack (n) : Bướu&nbsp;<br>10.	 Skeleton (n)&nbsp; : Bộ xương<br>11.	Excenated (adj) : Xuất sắc&nbsp;<br>12.	 Creatures (n) : Sinh vật&nbsp;<br>13.	 Specimens (n) : Tiêu bản&nbsp;<br>14.	 Samples (n) : Mẫu<br>15.	 Stuffed (n) : Nhồi bông&nbsp;<br>16.	 Corals (n) : San hô&nbsp;<br>17.	 Addedto : Bổ sung<br>18.	 Precious (adj) : Qúy hiếm<br>19.	 Unusual species (n) : Các loài khác thường&nbsp;<br>20.	 Vertebrae (n) : Đốt sống<br>21.	 A glass pond : ao thủy tinh&nbsp;<br>22.	 Fossils (adj)&nbsp; : Hóa thạch&nbsp;<br>23.	 Sea creatures (n) : Sinh vật biển&nbsp;<br>24.	&nbsp; Flashy (adj) : Bóng nhoáng<br>25.	 Fish with rays (n)&nbsp; : Cá đuối<br>26.	 Fish with thorns (n) : Cá gai<br>Translate to Vietnamese:&nbsp;<br>Viện Hải dương học được xây dựng năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh cảng Cầu Đá, cách trung tâm thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp; Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.&nbsp; Viện có một bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung với nhiều loài quý hiếm hơn.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng .&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp; Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1363569421/0642a25af024a6600a8cd3e4d10cc8d1/763ECF3E_05DA_49CF_9F11_1DBE125B3F4C.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 00:58:56 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779732579</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Thuỳ Trang </title>
         <author>ngchang00</author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779732582</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>I/ Vocab:&nbsp;</strong></div><ol><li>The Oceanoghraphy Institute: Viện Hải dương học</li><li>port (n): cảng&nbsp;</li><li>scientific (adj) khoa học</li><li>preservation (n) bảo toàn&nbsp;</li><li>exhibit (n) triễn lãm</li><li>tropical seas: biển nhiệt đới</li><li>kinds(n) các loại&nbsp;</li><li>optimum (adj) tối ưu</li><li>curents (n) dòng chảy&nbsp;</li><li>creatures (n) sinh vật</li><li>aquarium(n) hồ cá&nbsp;</li><li>specimens (n) mẫu vật</li><li>samples(n) các mẫu</li><li>stuffed(n) bao gồm</li><li>Corals (n) san hô</li><li>collection(n) bộ sưu tập</li><li>precious (adj) quý báu&nbsp;</li><li>huge(adj) khổng lồ</li><li>skeleton (n) xương khô</li><li>vertebrae (n) đốt sống</li><li>scientists(n) nhà khoa học</li><li>raised (adj) nhô lên</li><li>glass pond : hồ thuỷ tinh</li><li>fossils (n) các hoá thạch&nbsp;</li><li>flashy (adj) hào nhoáng, rực rỡ&nbsp;</li><li>rays (n) tia&nbsp;</li><li>thorns(n) gai&nbsp;</li></ol><div><br></div><div><strong>II/ Translation</strong><br>&nbsp; &nbsp; &nbsp;Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Trận đấu được đặt ở chân đồi Cảnh Long, bên cạnh cảng Cầu Đá, khoảng 6 km về phía đông nam của trung tâm thành phố Nha Trang. Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện chịu trách nhiệm bảo tồn các vật trưng bày và các công trình nghiên cứu về các vùng biển nhiệt đới.</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp;Viện được xây dựng trên vị trí tối ưu. Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới tại khu vực nơi có dòng chảy nóng và lạnh gặp nhau. Trong khu vực này có nhiều loại cá và sinh vật biển. Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp;Viện có một hồ cá và mẫu vật hơn 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển, cá và san hô, một số mẫu đến từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan. Mỗi năm, bộ sưu tập luôn hấp dẫn với nhiều loài quý hiếm và bất thường. Một triển lãm đặc biệt trong viện là bộ xương khổng lồ của một con cá voi, chiều dài 26 mét, chiều cao 3 mét, và với 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi. Đây là món quà từ tỉnh Nam Hà tặng viện nghiên cứu. Bên cạnh bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy rất nhiều loài khác.&nbsp;</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp;Ngoài các mẫu sống, được nuôi trong ao thủy tinh, cũng có nhiều hóa thạch của sinh vật biển.&nbsp;<br>     Khi đến thăm, bạn có thể thấy nhiều loài sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô rực rỡ, cá có tia và cá có gai. Có rất nhiều loài sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1307985303/d8e052de8d87726e013ca17b91ef580d/ADD7E593_3788_4193_8823_E3627BFE8EF7.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 00:58:56 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779732582</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thảo Ngọc</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779732642</link>
         <description><![CDATA[<div>1. New word English- Vietnamese</div><ol><li>The Oceanoghraphy Institute: Viện hải dương học</li><li>centres for scientific research: trung tâm nghiên cứu khoa học</li><li>the institute: học viện</li><li>&nbsp;in charge: phụ trách</li><li>&nbsp;preservation of exhibits: bảo quản hiện vật</li><li>&nbsp;research works: công trình nghiên cứu&nbsp;</li><li>&nbsp;optimum position: vị trí tối ưu</li><li>&nbsp;current: dòng chảy</li><li>marine creatures: sinh vật biển</li><li>&nbsp;aquarium: thủy cung</li><li>&nbsp;specimen: tiêu bản</li><li>sample: mẫu vật</li><li>&nbsp;sea creatures: sinh vật biển</li><li>&nbsp;stuffed sea birds: chim biển nhồi bông</li><li>corals: san hô</li><li>&nbsp;preciou: quý hiếm</li><li>&nbsp;unusual species: loài đặc biệt</li><li>&nbsp;skeleton: bộ xương</li><li>whale: cá voi</li><li>vertebrae: đốt sống</li><li>&nbsp;glass pond: ao thủy tinh</li><li>fossils: hóa thạch</li><li>&nbsp;flashy: hào nhóa</li><li>fish with ray: cá đuối</li><li>fish with thorn: cá gai</li><li>&nbsp;creature: sinh vật</li><li>&nbsp;port: cảng</li><li>tropical sea: vùng biển nhiệt đới</li><li>&nbsp;Cambodian sea: biển Campuchia</li><li>&nbsp;kind: loài</li></ol><div><br>2. Dịch ra tiếng Việt<br>&nbsp;<br>Vị trí&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc tại chân đồi Cảnh Long, cạnh Cầu Đáport, cách thành phố Hà Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới. &nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, nơi giao nhau của dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây. &nbsp;<br>Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác. &nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển. &nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1334768263/aa233bbffe89457ecd34aba3f7513265/z2804378068560_25d5fc55cdb7be8828f8021e4ec73638.jpg" />
         <pubDate>2021-09-30 00:58:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779732642</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trần Quang Sỉ</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779733005</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1349139481/75860f1da279d857c4951b976e8744c3/image.png" />
         <pubDate>2021-09-30 00:59:06 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779733005</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Pham Kim Ngan</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779733250</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Vocabulary:</strong></div><ol><li>Oceanography: hải dương</li><li>Scientific: khoa học</li><li>Institute: viện</li><li>Preservation: sự bảo tồn</li><li>Exhibit: trưng bày, triển lãm</li><li>Tropical: nhiệt đới</li><li>Optimum: điều kiện tốt nhất</li><li>Position: vị trí</li><li>Aquarium: bể nuôi thuỷ sinh</li><li>Specimen: mẫu vật</li><li>Sample: mẫu</li><li>Precious: quý giá, quý báu</li><li>Unusual: hiếm</li><li>Huge: to lớn, đồ sộ</li><li>Skeleton: bộ xương</li><li>Whale: cá voi</li><li>Vertebrae: đốt sống</li><li>A glass pond: lồng kính thuỷ tinh</li><li>Fossils: hoá thạch</li><li>Flashy: bóng nhoáng</li><li>Fish with rays: cá đuối</li><li>Fish with thorns: cá gai</li></ol><div><strong>Text translation:</strong></div><div>Viện Hải dương học được xây dựng từ năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh cảng Cầu Đá, cách trung tâm thành phố Nha Trang khoảng 6km về phía Đông Nam. Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và nghiên cứu về biển nhiệt đới.</div><div><br></div><div>Viện được xây dựng trên một vị trí tốt nhất. Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh. Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật biển. Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.</div><div><br></div><div>Viện có một bể cá và mẫu vật hơn 20000 mẫu với hơn 4000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan. Hàng năm, viện luôn được bổ sung nhiều loài quý hiếm hơn vào bộ sưu tập. Vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi. Đó là món quà của tỉnh Nam Hà tặng cho viện. Bên cạnh bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều bộ xương khác.</div><div><br></div><div>Ngoài những mẫu sống được nuôi trong lồng kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.</div><div><br></div><div>Khi đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai. Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1377399084/2062a62d225fc749e58d1abec33d4682/B918B3F1_C27B_4947_89EE_7C26AC97E850.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 00:59:12 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779733250</guid>
      </item>
      <item>
         <title>NGÔ TIỂU TRÀ MY </title>
         <author>ngotieutramy</author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779733381</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Oceanography (n) : hải dương học</div><div>2. Institute (n): viện, học viện</div><div>3. Port (n) : cảng</div><div>4. Scientific (adj) : có tính khoa học</div><div>5. Preservation ( n) : sự giữ gìn, bảo quản</div><div>6. Exhibit (v) : trưng bày, triển lãm</div><div>7. Optimum&nbsp; (n) : điều kiện thuận lợi nhất</div><div>8. Marine (adj) : gần biển, do biển sinh ra</div><div>9. Creatures (n) : sinh vật</div><div>10. Aquarium (n) : bể cá</div><div>11. Specimens (n) : mẫu vật</div><div>12. Stuff (n) : chất liệu</div><div>13. Precious (adj): quý giá</div><div>14. Unusual (adj) : hiếm, lạ, khác thường</div><div>15. Skeleton (n) : bộ xương&nbsp;</div><div>16. Vertebrae (n) : xương sống&nbsp;</div><div>17. Fossil (adj): hoá đá, hoá thạch</div><div>18. Flashy (adj): hào nhoáng, sặc sỡ</div><div>19. Rays (n) cá đuối</div><div>20. Thorns (n): gai&nbsp;</div><div>21. Samples (n): mẫu vật</div><div><br></div><div>Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh cảng Cầu Đá, cách trung tâm thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp; Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi vùng nhiệt đới, tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và các giai thoại.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.&nbsp; Viện có một bể cá và mẫu vật hơn 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm hơn.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp; Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div><div><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1311630331/ed4fdc99235a96a51e92290e3670aaa6/75D9AFD8_8D93_4C50_9512_231956C7A01B.jpg" />
         <pubDate>2021-09-30 00:59:15 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779733381</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Mai Huong</title>
         <author>sv18104136</author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779733402</link>
         <description><![CDATA[<div>New words<br>1&nbsp; precious&nbsp; <strong><em>adj</em></strong>/ˈpreʃəs/&nbsp; :&nbsp; quý giá</div><div>2 expose /iks'pouz/ : phơi ra<br>3 specimen <em>noun</em>/ˈspesimin/ : mẫu vật<br>4 horseshoe crab : sam biển<br>5 moray eel : lươn biển<br>6 tube anemone : hải quỳ <br>7 demonstrate /'demənstreit/ : chứng minh<br>8 oceanography /,ouʃjə'nɔgrəfi/ n / : hải dương học<br>9 entrance /<em>noun</em><strong><em> </em></strong>/ˈentrəns/ : lối vào <br>10 marine <em>adj </em>/məˈriːn/ : thuộc về biển<br>11 various &nbsp;<em>/'veəriəs/ adj/ khác nhau<br>12&nbsp; </em>clown fish : cá hề&nbsp;</div><div>13&nbsp; tropical <em>/'trɔpikəl/ adj : nhiệt đới<br>14 </em>institute /'institju:t/noun/<em> </em>học viện<br>15 creatures&nbsp;<em>/'kri:tʃə/noun : </em>sinh vật<em><br></em>16 coral reefs / noun/ :đá ngầm san hô<br>17 fin /fin/noun / : vây cá<br>18 poisonous /'pɔiznəs/adj/ có độc</div><div>&nbsp;19 flexible /flexible/adj / mềm dẻo</div><div>20<em> prickle /'prikl/noun/ gai nhọn<br></em>21 transparent /træns'peərənt/ adj / trong suốt<br><em>22 fossil /'fɔsl/adj / hóa thạch <br>&nbsp;<br></em>bài dịch:&nbsp;<br>Đây là 5 khu vực trong viện này:<br>&nbsp;1. Phòng dịch vụ: Tại đây bạn có thể hỏi bất kỳ câu hỏi nào về biển, cá, ...&nbsp;<br>2. Khu vực nuôi các sinh vật biển quý như cá mập, rùa biển, lươn biển, cua móng ngựa. , sao biển, sứa, hải quỳ, san hô, ... 3. Khu vực phơi bày mẫu vật lạ&nbsp;<br>4. Khu vực phơi bày sinh vật biển đa hệ<br>&nbsp;5. Khu vực trình diễn công nghệ hải dương học Việt Nam: dụng cụ, máy móc của ngư dân và các nhà khoa học.<br>&nbsp;Bạn có thể mua quà cho bạn bè của mình tại cửa hàng lưu niệm ở lối vào. Các món quà được làm từ nhiều loại vỏ sò và sinh vật biển. Bảo tàng Hải dương học có các loài sinh vật biển Có nhiều loài sinh vật biển với nhiều màu sắc và hình dạng khác nhau đang sống trong các rạn san hô; như hải quỳ, cá hề, sao biển xanh &amp; đỏ, hoa muống biển, nhím biển , hải sâm, tôm hùm, cá Picasso, cá bọ cạp, cá đá, cá thiên thần, sò đập xanh, tôm làm sạch.<br>&nbsp;Các loài sinh vật biển trong các bể cá lớn và bể cá Bọ cạp là loài đặc trưng ở các khu vực nhiệt đới. Chúng có màu hỗn hợp, đỏ nâu và vàng. Hai vây trước thường kéo dài như cánh chim, trong khi vây sau xù xì với 13 gai độc. Vây đuôi mỏng và trong suốt với một số đốm, giống như một chiếc quạt giấy của Nhật Bản. Cá bọ cạp có phần đầu giống rồng và thân hình uyển chuyển giúp chúng có thể di chuyển như những vũ công xinh đẹp. Cua giày ngựa thường sống thành đôi. Đôi khi, năm hoặc sáu con đực ngoan cường bám theo một con cái. Cua giày ngựa được coi là hóa thạch sống trên Trái đất, xuất hiện cách đây khoảng 400 triệu năm.</div><div><br>&nbsp;</div><div><br></div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/200592650/21173bbd7967b064bfef0ff3cd87c73d/image.png" />
         <pubDate>2021-09-30 00:59:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779733402</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Thúy Ly</title>
         <author>thuyly2705</author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779734596</link>
         <description><![CDATA[<div>1.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Oceanoghraphy : Hải dương<br>2.	Researchin&nbsp; : Nghiên cứu<br>3.	Preservation (n): Bảo quản<br>4.	Exhibits&nbsp; : Vật chứng<br>5.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Fish with thorns : Cá ga<br>6.	Tropical : Nhiệt đới<br>7.	Cold currents : Dòng lạnh<br>8.	Andmarine creatures : Sinh vật tàu ngầm<br>9.	The marine : Biển<br>10.&nbsp; &nbsp; Sea creatures : Sinh vật biển&nbsp;<br>11.	 Skeleton : Bộ xương<br>12.	 Fish with rays : Cá đuối<br>13.	 Excenated : Xuất sắc&nbsp;<br>14.	 Creatures : Sinh vật&nbsp;<br>15.	 Specimens : Mẫu vật&nbsp;<br>16.	 Fossils : Hóa thạch&nbsp;<br>17.	 Corals : San hô&nbsp;<br>18.	 Addedto : Thêm vào&nbsp;<br>19.	 Precious : Qúy giá&nbsp;<br>20.	 Unusual species : Các loài khác thường&nbsp;<br>21.	 Vertebrae : Đốt sống<br>22.	 A glass pond : Lồng kính thủy tinh&nbsp;<br>23.&nbsp; &nbsp; Humpdack : Gù<br><br>Vị trí Viện Hải dương học được xây dựng năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh cảng Cầu Đá, cách trung tâm thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp; Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.&nbsp; Viện có một bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung với nhiều loài quý hiếm hơn.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp; Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.<br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1307983907/c782c1b5f115a2faa595632c17ba2364/MicrosoftTeams_image.png" />
         <pubDate>2021-09-30 00:59:44 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779734596</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Thu Huyền</title>
         <author>hohuyen090320</author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779734755</link>
         <description><![CDATA[<div>1. new word (20-40 word) English - Vietnamese<br>1. scientific: khoa học<br>2. institute: học viện<br>3. preservation: sự bảo tồn<br>4. exhibits: vật trưng bày<br>5. tropical sea: biển nhiệt đới<br>6. optimum: tối ưu<br>7. position: chức vụ<br>8. marine creatures: sinh vật biển<br>9. aquarium: bể nuôi cá<br>10. specimen: mẫu vật<br>11. stuffed sea bird: chim biển nhồi bông<br>12. coral: san hô<br>13. collection: thu thập<br>14. added: thêm<br>15. precious: quý giá<br>16. unusual: khác thường<br>17. huge: khổng lồ<br>18. skeleton: bộ xương<br>19. whale: cá voi<br>20. vertebrae: đốt sống<br>21. apart: ngoài, riêng biệt<br>22. raised in glass pond: nuôi trong ao kính<br>23. fossils: hóa thạch<br>24. flashy: hòa nhoáng<br>25. fish with ray: cá đuối<br>26. fish with thorns: cá có gai<br>27. the Oceanoghraphy: hải dương học<br>28. port: cảng<br>2/ Bài dịch Tiếng Việt<br>Vị trí&nbsp;<br>Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc tại chân đồi Cảnh Long, cạnh cảng Cầu Đá, cách thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam. Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.<br>&nbsp;Viện được xây dựng trên một vị trí tốt nhất. Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, nơi giao nhau của dòng nóng và dòng lạnh. Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật biển. Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.<br>Viện có bể cá và mẫu vật trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường. Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi. Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng cho viện. Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp;<br>Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp;<br>Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá có gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1307990781/1bf0ac64a9e06d5b644b8ccb1ca4955d/1A6E7414_49EB_4D36_93C3_EB50898FB978.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 00:59:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779734755</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Mỹ Tuyết</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779735316</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>New word:</strong></div><div>1. institute (n): học viện, viện.</div><div>2. raise (v): nâng cao, nuôi, trồng.</div><div>3. precious (adj): quý giá, quý báu.</div><div>4. creature (n): sinh vật.</div><div>5. turtle (n): con rùa.</div><div>6. eel (n): con lươn.</div><div>7. jellyfish (n): con sứa.</div><div>8. exposes (v): phơi ra, phơi bày ra, để lộ ra.</div><div>9. specimen (n): mẫu.</div><div>10. multiform (adj): nhiều dạng, phong phú về hình thức.</div><div>11. demonstrate (v): chứng minh, trình bày, trình diễn.</div><div>12. oceanography (n): hải dương học.</div><div>13. technology (n): công nghệ.</div><div>14. tool (n): dụng cụ, công cụ.</div><div>15. machine (n): cỗ máy.</div><div>16. various (adj): đa dạng.</div><div>17. coral reef (n): rạn san hô.</div><div>18. sea cucumber (n): hải sâm.</div><div>19. scorpion fish (n): cá bò cạp.</div><div>20. fin (n): vây cá.</div><div>21. shaggy (adj): xù xì.</div><div>22. poisonous (adj): độc, độc hại.</div><div>23. transparent (adj): trong suốt.</div><div>24. flexible (n): uyển chuyển, linh hoạt.</div><div>25. enables (v): làm cho có thể.</div><div>26. tenaciously (adv): ngoan cường, bám chặt, kiên trì.</div><div>27. consider (v): xem xét, cân nhắc.</div><div>28. fossil (n): hóa thạch.<br><br></div><div><strong>Dịch:</strong></div><div>Có 5 lĩnh vực trong viện này:</div><div>1. Phòng dịch vụ: Tại đây bạn có thể hỏi bất kỳ câu hỏi nào về biển, cá, v.v.</div><div>2. Khu vực nuôi các sinh vật biển quý như cá mập, rùa biển, lươn biển, cua móng ngựa, sao biển, sứa, hải quỳ, san hô, v.v.</div><div>3. Khu vực lộ ra mẫu vật lạ</div><div>4. Khu vực phơi bày nhiều loài sinh vật biển</div><div>5. Khu vực trình diễn công nghệ hải dương học Việt Nam: dụng cụ, máy móc của ngư dân và các nhà khoa học.</div><div>Bạn có thể mua quà cho bạn bè tại cửa hàng lưu niệm ở lối vào. Các món quà được làm từ nhiều loại vỏ sò và sinh vật biển.&nbsp;</div><div><strong>Bảo tàng hải dương học</strong></div><div><strong><em>Bể cá của các loài sinh vật biển</em></strong></div><div>Có nhiều loài sinh vật biển đa dạng về màu sắc và hình dạng đang sinh sống ở các rạn san hô; như hải quỳ, cá hề, sao biển xanh &amp; đỏ, hoa muống biển, nhím biển VNP, hải sâm, tôm hùm, cá Picasso, cá bọ cạp, cá đá, cá thiên thần, sò đập xanh, tôm làm sạch.</div><div><strong><em>Các loài sinh vật biển trong các bể cá và bể cá lớn</em></strong></div><div>Cá bọ cạp là loài đặc trưng ở các vùng nhiệt đới. Chúng có màu hỗn hợp, đỏ nâu và vàng. Hai vây trước thường kéo dài như cánh chim, trong khi vây sau xù xì với 13 gai độc. Vây đuôi mỏng và trong suốt với một số đốm, giống như một chiếc quạt giấy của Nhật Bản. Cá bọ cạp có phần đầu giống rồng và thân hình uyển chuyển giúp chúng có thể di chuyển như những vũ công xinh đẹp.<br>Cua giày ngựa thường sống thành đôi. Đôi khi, năm hoặc sáu con đực ngoan cường bám theo một con cái. Cua giày ngựa được xem là hóa thạch sống trên Trái đất, xuất hiện cách đây khoảng 400 triệu năm.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1351823583/16fe9e78a0b0b3aee919fa00aa34246e/image.png" />
         <pubDate>2021-09-30 01:00:01 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779735316</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đặng Hoài Sơn</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779736653</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1334774718/a1b952ffabd38aa2cec1062d44d06b53/IMG_20210930_075916.jpg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:00:34 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779736653</guid>
      </item>
      <item>
         <title>HUỲNH THỊ THANH HIỀN</title>
         <author>thanhhien01052000</author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779739390</link>
         <description><![CDATA[<div>I. New word<br>1/Oceanoghraphy Institute: Viện Hải Dương Học.</div><div>2/port: [pɔːt]danh từ: cảng</div><div>3/scientific:[ˌsaɪənˈtɪfɪk]<strong> </strong>tính từ (thuộc) khoa học; có tính khoa học</div><div>4/researching: danh từ: sự nghiên cứu</div><div>5/samples: [ˈsɑːmpl]danh từ: mẫu; vật mẫu,</div><div>6/institute:[ˈɪnstɪtjuːt]<strong> </strong>danh từ viện; học viện;&nbsp;</div><div>7/charge:[tʃɑːdʒ]danh từ: vật mang, vật chở</div><div>8/preservation:[ˌprezəˈveɪʃn] danh từ sự gìn giữ, sự bảo quản</div><div>9/exhibits: [ɪɡˈzɪbɪt]<strong> </strong>động từ phô bày, trưng bày</div><div>10/tropical:[ˈtrɒpɪkl]<strong> </strong>tính từ: (thuộc) nhiệt đới</div><div>11/optimum: [ˈɒptɪməm]danh từ: điều kiện tốt nhất</div><div>12/marine: tàu biển</div><div>13/creatures: [ˈkriːtʃə(r)]<strong> </strong>danh từ: sinh vật, loài vật</div><div>14/aquarium: [əˈkweəriəm]<strong> </strong>danh từ <strong>&nbsp;</strong>bể nuôi</div><div>15/specimens: [ˈspesɪmən]<strong> </strong>danh từ: mẫu, mẫu vật&nbsp;</div><div>16/stuffed:[stʌf]<strong> </strong>danh từ: chất liệu; vật liệu&nbsp;</div><div>17/coral: [ˈkɒrəl]<strong> </strong>danh từ: san hô</div><div>18/collection: [kəˈlekʃn]danh từ: sự góp nhặt</div><div>19/add:[æd]động từ: thêm vào</div><div>20/precious:[ˈpreʃəs]tính từ: quý, quý giá</div><div>21/unusual: [ʌnˈjuːʒuəl]tính từ: hiếm, không thông thường</div><div>22/skeleton:[ˈskelɪtn]danh từ: bộ xương</div><div>23/whale:[weɪl]danh từ: cá voi</div><div>24/<strong>vertebra</strong>[ˈvɜːtɪbrə]<strong> </strong>danh từ: xương sống, cột sống</div><div>25/pond: [pɒnd]danh từ: ao</div><div>26/fossils: [ˈfɒsl]tính từ: hoá đá, hoá thạch</div><div>27/creatures: [ˈkriːtʃə(r)]danh từ: sinh vật, loài vật</div><div>28/includes: [ɪnˈkluːd]động từ: bao gồm, gồm có</div><div>29/flashy corals: san hô lấp lánh</div><div>30/rays: [reɪ]danh từ: tia</div><div>31/thorn: [θɔːn]<strong> </strong>danh từ: gai</div><div>32/surprising: [səˈpraɪzɪŋ] tính từ: làm ngạc nhiên<br>II. Bản dịch<br>Vị trí Viện Hải dương học được xây dựng năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh cảng Cầu Đá, cách thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp; Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.&nbsp; Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp; Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1311644103/ed01c0f2bc76d4ddd5b897bc2a07f054/A92866A9_0720_4DBC_8DD3_935AEDCE0BBC.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:01:41 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779739390</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trần Đặng Anh Thư</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779740029</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>New words:</strong><br><strong>1.</strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>Scientific</strong> /ˌsaɪənˈtɪfɪk/ - thuộc về khoa học<br><br></div><div><em>He took a very </em><strong><em>scientific approach</em></strong><em> to management.<br></em><br></div><div><strong>2.</strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>Research </strong>/rɪˈsɜːtʃ/ - Nghiên cứu<br><br></div><div><em>I've done some </em><strong><em>research</em></strong><em> to find out the cheapest way of travelling there<br></em><br></div><div><strong>3.</strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>Institute </strong>/ˈɪnstɪtjuːt/ học viện<br><br></div><div><em>She was a senior researcher at the </em><strong><em>institute.<br></em></strong><br></div><div><strong>4.</strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>Charge </strong>/tʃɑːdʒ/ sạc điện<br><br></div><div><em>Delivery is free of </em><strong><em>charge.<br></em></strong><br></div><div><strong>5.</strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>Preservation </strong>/ˌprezəˈveɪʃn/ Sự bảo tồn<br><br></div><div><em>The paintings were in an excellent state of </em><strong><em>preservation.<br></em></strong><br></div><div><strong>6.</strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>Exhibit </strong>/ɪɡˈzɪbɪt/ Triển lãm<br><br></div><div><em>&nbsp;He </em><strong><em>exhibits</em></strong><em> regularly in local art galleries.<br></em><br></div><div><strong>7.</strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>Optimum </strong>/ˈɒptɪməm/ Tối ưu.<br><br></div><div><em>The </em><strong><em>optimum</em></strong><em> use of resources<br></em><br></div><div><strong>8.</strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>Currents</strong> /ˈkʌrənt/ Dòng điện<br><br></div><div><em>Birds use warm air </em><strong><em>currents</em></strong><em> to help their flight.<br></em><br></div><div><strong>9.</strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>Creatures </strong>/ˈkriːtʃə(r)/ Sinh vật<br><br></div><div><em>He's a </em><strong><em>creature</em></strong><em> of habit<br></em><br></div><div><strong>10.</strong> <strong>Aquarium </strong>/əˈkweəriəm/ Thủy cung<br><br></div><div><strong><em>Aquarium</em></strong><em> is a building where people can go to see fish and other water creatures<br></em><br></div><div><strong>11.</strong> <strong>Specimens</strong> /ˈspesɪmən/ Mẫu vật<br><br></div><div><em>The aquarium has some interesting </em><strong><em>specimens</em></strong><em> of unusual tropical fish.<br></em><br></div><div><strong>12.</strong> <strong>Samples </strong>/ˈsɑːmpl/ Mẫu<br><br></div><div><em>The interviews were given to a random </em><strong><em>sample</em></strong><em> of students.<br></em><br></div><div><strong>13.</strong> <strong>Stuffed </strong>/stʌft/ nhồi<br><br></div><div><em>I couldn’t eat another thing. I’m absolutely </em><strong><em>stuffed.<br></em></strong><br></div><div><strong>14.</strong> <strong>Precious </strong>/ˈpreʃəs/ Quý giá<br><br></div><div><em>You're wasting </em><strong><em>precious</em></strong><em> time!<br></em><br></div><div><strong>15.</strong> <strong>Skeleton</strong> /ˈskelɪtn/ bộ xương<br><br></div><div><em>The human </em><strong><em>skeleton</em></strong><em> consists of 206 bones.<br></em><br></div><div><strong>16.</strong> <strong>Vertebrae </strong>/ˈvɜːtɪbrə/ đốt sống<br><br></div><div><em>The spines at the rear of the cervical </em><strong><em>vertebrae</em></strong><em> are quite short.<br></em><br></div><div><strong>17.</strong> <strong>Pond </strong>/pɒnd/ Ao nước<br><br></div><div><em>He's relatively unknown on this side of the </em><strong><em>pond.<br></em></strong><br></div><div><strong>18.</strong> <strong>Fossils </strong>/ˈfɒsl/ Hóa thạch.<br><br></div><div><strong><em>Fossils</em></strong><em> over two million years old<br></em><br></div><div><strong>19.</strong> <strong>flashy </strong>/ˈflæʃi/ hào nhoáng<br><br></div><div><em>She threw in a lot of </em><strong><em>flashy</em></strong><em> footwork to impress the judges.<br></em><br></div><div><strong>20.</strong> <strong>Rays </strong>/reɪ/ Tia sáng<br><br></div><div><em>Ultraviolet </em><strong><em>rays</em></strong><em> damage the skin.<br></em><br></div><div><strong>21.</strong> <strong>Thorns </strong>/θɔːn/ Gai<br><br></div><div><em>Rose bushes have </em><strong><em>thorns.<br></em></strong><br></div><div><strong>2. Bài dịch</strong></div><div>Vị trí<br>Viện Hải Dương Học được xây dựng vào năm 1923. Được đặt ở chân đồi Cảnh Long bên cạnh cảng Cầu Đá, cách khoảng 6 km về phía Đông Nam của trung tâm thành phố Nha Trang. Đó là một trong những trung tâm đầu tiên nghiên cứu khoa học Việt Nam và đó cũng là Viện phụ trách bảo tồn các triển lãm và các công trình nghiên cứu trên biển nhiệt đới.<br><br></div><div>Viện được xây dựng trên vị trí tối ưu. Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, ở khu vực nóng và dòng lạnh đáp ứng. Trong lĩnh vực này có nhiều loại cá, sinh vật và sinh vật biển. Vì vậy, thật dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.<br><br></div><div>Viện có một bể cá và mẫu vật của hơn 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm những con chim biển nhồi, cá và san hô, một số mẫu đến từ Biển Campuchia và Vịnh Thái Lan. Mỗi năm, bộ sưu tập luôn được thêm vào với các loài quý và khác thường. Một triển lãm đặc biệt trong Viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, chiều cao 3 m, và với 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 tuổi. Đó là một món quà từ tỉnh Nam Hà đến Viện. Bên cạnh bộ xương cá voi, bạn có thể thấy nhiều thứ khác.<br><br></div><div>Ngoài các mẫu sống, được nuôi trong ao thủy tinh, còn có nhiều hóa thạch của các sinh vật biển.<br><br></div><div>Khi bạn ghé thăm, bạn có thể thấy một bộ sưu tập tuyệt vời các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá có tia và cá với gai. Có nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1377403512/2eca4a1997bad085ea73d1bd047d3a6c/z2804378068560_25d5fc55cdb7be8828f8021e4ec73638.jpg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:01:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779740029</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đỗ Đàm Huyền Trân</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779740895</link>
         <description><![CDATA[<div>I/ NEW WORK:<br>1. Excellent [ˈeksələnt]: xuất sắc, ưu tú<br>2. Specimen [ˈspesɪmən]: mẫu vật<br>3. Creature [ˈkriːtʃə(r)]: sinh vật, loài vật<br>4. Tank [tæŋk]: thùng, két, bể<br>5. Scientific [ˌsaɪənˈtɪfɪk]: có tính khoa học<br>6. Institute [ˈɪnstɪtjuːt]: viện nghiên cứu<br>7. Preservation [ˌprezəˈveɪʃn]: sự giữ gìn, bảo quản<br>8. Exhibit [ɪɡˈzɪbɪt]: trưng bày, triển lãm<br>9. Optimum [ˈɒptɪməm]: điều kiện tốt nhất<br>10. Marine creature: sinh vật biển<br>11. Aquarium [əˈkweəriəm]: bể nuôi<br>12. Sample [ˈsɑːmpl]: mẫu, vật mẫu<br>13. Stuff [stʌf]: chất liệu, vật liệu<br>14. Coral [ˈkɒrəl]: san hô<br>15. Precious [ˈpreʃəs]: quý giá, quý báu<br>16. Unusual [ʌnˈjuːʒuəl]: hiếm, lạ, khác thường<br>17. Huge [hjuːdʒ]: to lớn, đồ sộ<br>18. Skeleton [ˈskelɪtn]: bộ xương<br>19. Fossil [ˈfɒsl]: hóa thạch<br>20. Flashy [ˈflæʃi]: hào nhoáng, sặc sỡ<br>21. Ray [reɪ]: tia (nắng, phản xạ)<br>22. Thorn [θɔːn]: gai, bụi gai<br>23. Eel [iːl]: cá chình, con lươn<br>24. Anemone [əˈneməni]: ( thực vật học) cỏ chân ngỗng<br>25. Reef [riːf]: đá ngầm<br>26. Lobster [ˈlɒbstə(r)]: tôm hùm<br>27. Scorpion fish ['skɔ:piən'fi∫]: cá mũ làn<br>28. Shaggy [ˈʃæɡi]: xù xì, lộn xộn<br>29. Prickle [ˈprɪkl]: gai (trên cây)<br>30. Flexible [ˈfleksəbl]: mềm dẻo<br>31. Tenaciously [təˈneɪʃəsli]: siết chặt, bám chặt<br>II/ DỊCH RA TIẾNG VIỆT<br>Trong viện này có 5 khu vực: <br>1. Phòng dịch vụ: Tại đây bạn có thể hỏi bất kỳ câu hỏi nào về biển, cá, ... <br>2. Khu vực nuôi các sinh vật biển quý như cá mập, rùa biển, cá chình, cua móng ngựa.&nbsp; , sao biển, sứa, hải quỳ, san hô, ... 3. Khu vực phơi bày mẫu vật lạ <br>4. Khu vực phơi bày sinh vật biển đa hệ <br>5. Khu vực trình diễn công nghệ hải dương học Việt Nam: dụng cụ, máy móc của ngư dân và các nhà khoa học.&nbsp; <br>Bạn có thể mua quà cho bạn bè của mình tại cửa hàng lưu niệm ở lối vào. Các món quà được làm từ nhiều loại vỏ sò và sinh vật biển. <br><strong>Bảo tàng Hải dương học</strong> <br><strong>Bể cá các loài sinh vật biển </strong><br>Có nhiều loài sinh vật biển đa dạng về màu sắc và hình dạng sống trong các rạn san hô; chẳng hạn như hải quỳ, cá hề, sao biển xanh &amp; đỏ, hoa muống biển, nhím biển, hải sâm, tôm hùm, cá Picasso, cá bọ cạp, cá đá, cá thiên thần, sò đập xanh và tôm làm sạch.&nbsp; <br><strong>Các loài sinh vật biển trong các bể cá lớn</strong> Bể cá Bọ cạp là loài đặc trưng ở các khu vực nhiệt đới.&nbsp; Chúng có màu hỗn hợp, đỏ nâu và vàng. Hai vây trước thường căng ra như cánh chim, còn vây sau xù xì với 13 gai độc.&nbsp; Vây đuôi mỏng và trong suốt với một số đốm, giống như một chiếc quạt giấy của Nhật Bản. Cá bọ cạp có phần đầu giống rồng và thân hình uyển chuyển giúp chúng có thể di chuyển như những vũ công xinh đẹp. Cua giày ngựa thường sống thành đôi. Đôi khi, năm hoặc sáu con đực ngoan cường bám theo một con cái. Cua giày ngựa được coi là hóa thạch sống trên Trái đất, xuất hiện cách đây khoảng 400 triệu năm.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1377400950/8fc2aeabf9fbb13be7411721cb25857a/IMG_20210930_080109.jpg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:02:20 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779740895</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Huỳnh Bảo Duyên </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779741281</link>
         <description><![CDATA[<ul><li>1. scientific: khoa học; có hệ thống; chính xác: scientific terminology ex: thuật ngữ khoa học</li><li>có kỹ thuật ex: a scientific boxe :một võ sĩ quyền anh có kỹ thuật.&nbsp;</li></ul><div><br></div><ul><li>2.research (n) : sự nghiên cứu Ex: to cary out a research into something : tiến hành nghiên cứu vấn đề gì</li></ul><div><br></div><ul><li>3 . institute (n) viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội</li><li>4. preservation (n) : sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì &nbsp;</li><li>Ex: in an excellent state of preservation; in [a state of] fair preservation: được bảo quản rất tốt</li></ul><div><br></div><ul><li>5. exhibits (n) : vật trưng bày, vật triển lãm</li></ul><div><br></div><ul><li>6.tropical (adj) : nhiệt đới<ul><li>Ex: tropical forest: rừng nhiệt đới</li><li>7. optimum: điều kiện tốt nhấtEx: optimum temperature: nhiệt độ tốt nhất&nbsp;</li></ul></li></ul><div><br></div><ul><li>8.position: vị trí, chỗ (của một vật gì)Ex: in position: đúng chỗ, đúng vị trí</li><li>Ex: out of position: không đúng chỗ, không đúng vị trí</li></ul><div><br></div><ul><li>9. currents: dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện</li><li>direct curentdòng: điện một chiều alternative currentdòng :điện xoay chiều</li><li>10. aquarium: danh từ, số nhiều aquariums</li><li>11. bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)</li><li>12. khu công viên có bể nuôi</li></ul><div><br></div><ul><li>13. specimens( n) : mẫu, vật mẫu</li></ul><div><br></div><ul><li>14. corals (n): san hô</li></ul><div><br></div><ul><li>15. collection( n): sự tập họp, sự tụ họp</li><li>16. sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm<ul><li>Ex: collection of taxes: sự thu thuế</li></ul></li></ul><div><br></div><ul><li>17. precious (adj): quý, quý giá, quý báu<ul><li>Ex: precious metals: kim loại quý</li></ul></li></ul><div><br></div><ul><li>18.creatures (n) : sinh vật, loài vật</li><li>19. Southeast : đông nam</li><li>20. Skeleton (adj): bộ xương, khung xương&nbsp;</li><li>21. Flashy (adj): hào nhoáng, sặc sỡ</li><li>22.Fossils hoá thạch</li><li>23. Stuffed (n) : nhồi nhét</li><li>24. Surprising (adj) : ngạc nhiên&nbsp;</li></ul><div>BẢN DỊCH</div><div>Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh Cầu Đá, cách trung tâm thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp; Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, nơi giao nhau của dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu bộ xương cá voi lưng gù biển 4 có chiều dài 1 Sm và trọng lượng 10 tomes được khai quật ở tỉnh Nam Hà vào năm 1994. Các sinh vật ở đây.&nbsp; Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp; Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây</div><div><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1363524100/a70b4457829b3acd68bdac1f54c164ef/389F4D09_B0BA_4E4D_9301_5124E9385690.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:02:29 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779741281</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Dương Thị Phương Thanh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779775681</link>
         <description><![CDATA[<div>I/ New Word<br>&nbsp;1. scientific: khoa học<br>&nbsp;2. researching: nghiên cứu<br>&nbsp;3. preservation: sự bảo tồn<br>&nbsp;4. tropical: nhiệt đới<br>&nbsp;5. position: chức vụ<br>&nbsp;6. currents: hiện hành<br>&nbsp;7. creatures: sinh vật<br>&nbsp;8. marine: gần biển<br>&nbsp;9. aquarium: thủy cung<br>&nbsp;10.specimens: mẫu vật<br>&nbsp;11. samples: mẫu<br>&nbsp;12. stuffed: nhồi<br>&nbsp;13. corals: san hô<br>&nbsp;14.collection: thu thập<br>&nbsp;15. added to: được thêm vào<br>&nbsp;16. precious: quý giá<br>&nbsp;17. unusual: không bình thường&nbsp;<br>&nbsp;18. skeleton: bộ xương&nbsp;<br>&nbsp;19. vertebrae: đời sống&nbsp;<br>&nbsp;20. province: địa bàn tỉnh<br>&nbsp;21. raised: đưa lên<br>&nbsp;22. includes: bao gồm&nbsp;<br>&nbsp;23. flashy: hào nhoáng<br>&nbsp;24. rays: tia sáng&nbsp;<br>&nbsp;25. surprising: ngạc nhiên&nbsp;<br>&nbsp;26. exhibit: triển lãm&nbsp;<br>&nbsp;27. fossils: hóa thạch<br>&nbsp;28. thorns: cái gai<br>&nbsp;29. birds: chim<br>30. port: cảng<br>&nbsp;II/ Dịch bài<br>Viện Hải dương học được xây dựng năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh cảng Cầu Đá, cách trung tâm thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam Bộ. Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.<br>Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu. Nó được xây dựng bởi vùng nhiệt đới, tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh. Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm. Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.<br>Viện có một bể cá và mẫu vật trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Cambo dian và vịnh Thái Lan. Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý và nhiều âm sắc. Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi. Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.<br>Ngoài các mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều hóa thạch của các sinh vật biển. Khi đến thăm, bạn có thể chiêm ngưỡng một bộ sưu tập sinh vật biển tuyệt vời bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá có gai. Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.&nbsp;<br><br>&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1334768752/10d4b67fb6c1b70e219ffe988bc71fd7/IMG_20210930_080003.jpg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:16:34 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779775681</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Hà Thị Thanh Quý</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779791158</link>
         <description><![CDATA[<blockquote><strong>I. New words</strong></blockquote><div>1.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Corals (n) : San hô</div><div>2.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Skeleton (n) : Bộ xương</div><div>3.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Tropical (adj) : Nhiệt đới</div><div>4.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Precious (adj) : Qúy giá</div><div>5.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Oceanoghraphy (n) : Hải dương học</div><div>6.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Cold currents (n) : Dòng lạnh</div><div>7.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Unusual species (n) : Các loài khác thường</div><div>8.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Flashy (adj) : Bóng nhoáng</div><div>9.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Exhibits (n) : Vật chứng</div><div>10.&nbsp; Andmarine creatures (n): Sinh vật tàu ngầm</div><div>11.&nbsp; Marine (adj) : thuộc về biển</div><div>12.&nbsp; Scientific (adj) : Thuộc về khoa học</div><div>13.&nbsp; Fossils (n) : Hóa thạch</div><div>14.&nbsp; Creatures (n) : Sinh vật</div><div>15.&nbsp; Preservation (n): Sự bảo tồn</div><div>16.&nbsp; Specimen (n) : Mẫu vật</div><div>17.&nbsp; Excenated (adj) : Xuất sắc</div><div>18.&nbsp; Added to : Được thêm vào</div><div>19.&nbsp; Research (v)&nbsp; : Nghiên cứu</div><div>20.&nbsp; Fish with rays (n) : Cá đuối</div><div>21.&nbsp; Fish with thorns (n) : Cá gai</div><div>22.&nbsp; Vertebrae (n) : Đốt sống</div><div>23.&nbsp; Humpback (n) : Lưng gù</div><div>24.&nbsp; Tome (n) : Cuốn sách</div><div>25.&nbsp; Stuffed (adj) : Nhồi<br><br></div><blockquote><strong>II. Bài dịch</strong></blockquote><div>Vị trí Viện Hải dương học&nbsp;<br><br>Được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh Cầu Đá cách trung tâm thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.<br><br>Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, nơi giao nhau của dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.<br>(4 bộ xương cá voi lưng gù dài 1 Sm và nặng gấp 10 lần được khai quật ở tỉnh Nam Hà năm 1994.)<br><br>Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.<br><br>Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1377421237/7424f11c13541a957e58170ff6e32e75/243255534_1007759716433509_7651082346776548174_n.jpg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:22:44 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779791158</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Nam Sơn</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779794348</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Vocabulary:<br></strong><br></div><div>1.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Oceanography (noun)&nbsp; /ˌoʊ.ʃəˈnɑː.ɡrə.fi/: Hải dương học</div><div>       Oceanographer (noun)&nbsp; /ˌoʊ·ʃəˈnɑɡ·rə·fi/ : Nhà hải dương học</div><div>2.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Institute (noun) /ˈɪn.stə.tuːt/ : Học viện</div><div>        Institute (verb) /ˈɪn.stə.tuːt/ : Thủ tục</div><div>3.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Southeast (noun) /ˌsaʊθˈiːst/: Đông Nam</div><div>        Southeast (adjective, adverb) /ˌsaʊθˈiːst/: Phía Đông Nam</div><div>4.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Scientific (adjective) /ˌsaɪənˈtɪf.ɪk/: Thuộc về khoa học</div><div>        Scientist (noun) /ˈsaɪən.tɪst/: Nhà Khoa học</div><div>5.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Research (noun) /ˈriː.sɝːtʃ/ /rɪˈsɝːtʃ/: Công trình nghiên cứu</div><div>        Research (verb) /ˈriː.sɝːtʃ/ /rɪˈsɝːtʃ/: Nghiên cứu</div><div>6.&nbsp; &nbsp; &nbsp; Preservation (noun) /ˌprez.ɚˈveɪ.ʃən/: Sự bảo tồn</div><div>       &nbsp;Preserve (verb) /prɪˈzɝːv/: Bảo tồn</div><div>        Preservationist (noun) /ˌprez.ɚˈveɪ.ʃən.ɪst/: Người bảo tồn</div><div>7.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Exhibit (verb) /ɪɡˈzɪb.ɪt/ : Trưng bày</div><div>       Exhibit (noun) /ɪɡˈzɪb.ɪt/: Vật trưng bày</div><div>        Exhibition (noun) /ˌek.səˈbɪʃ.ən/: Triễn lãm</div><div>8.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Optimum (adjective) /ˈɑːp.tə.məm/: Tối ưu</div><div>9.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Position (noun) /pəˈzɪʃ.ən/: Vị trí</div><div>       Position (verb) /pəˈzɪʃ.ən/: Đăt vào</div><div>10.&nbsp;  Specimen (noun) /ˈspes.ə.mɪn/: mẩu vật</div><div>11.&nbsp;  Sample (verb) /ˈsæm.pəl/: lấy mẩu</div><div>12.&nbsp;  Collection (noun) /kəˈlekSH(ə)n/: Tập hơp&nbsp;</div><div>13.&nbsp;  Precious (adjective) /ˈpreSHəs/: Quý giá</div><div>14.&nbsp;  Unusual (adjective) /ənˈyo͞oZH(o͞o)əl/: hiếm có</div><div>15.&nbsp;  Skeleton (noun)&nbsp; /ˈskelətn/: Bộ xương</div><div>16.&nbsp;  Vertebra (noun) /vərdəbrə/: đốt sống<br><br></div><div><strong>Bài dịch:<br></strong><br></div><div>Vị trí Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh Cầu Đáp án, cách thành phố Hà Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam. Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.<br><br></div><div>Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu. Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, nơi giao nhau của dòng nóng và dòng lạnh. Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm. Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.<br><br></div><div>Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan. Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường. Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi. Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện. Bên cạnh bộ xương cá voi, những người khác.<br><br></div><div>Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.<br><br></div><div>Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai. Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1377398525/1c11f2787670e352d96905db48f178a5/MicrosoftTeams_image__1_.png" />
         <pubDate>2021-09-30 01:23:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779794348</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm trần bảo phúc</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779810367</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>New word:</em></strong><br>1. Raises precious : làm tăng giá trị<br>2. Creatures : sinh vật<br>3. Sea turtle: rùa biển<br>4. Jelly fish: con sứa<br>5. Tube anemone: hải quỳ ống<br>6. Multiform: đa dạng<br>7. Demonstrates: chứng minh<br>8. Coral reef : rạn san hô<br>9. Anemone: hải quỳ<br>10. Clown fish: cá hề<br>11. Sea cucumber : hải sâm<br>12. Sea urchin : nhím biển<br>13. Scorpion fish: cá bọ cạp<br>14. Blue dam shellfish: động vật vỏ xanh<br>15. Shaggy: xù xì<br>16. Poisonous prickles: gai độc<br>17. Tail fins: vây đuôi<br>18. Flexible body:cơ thể linh hoạt<br>19.Tenaciously: kiên trì<br>20. Fossils: hoá thạch<br><strong><em>Dịch bài</em></strong><br>Trong viện này có 5 khu vực:<br> 1. Phòng dịch vụ: Tại đây bạn có thể hỏi bất kỳ câu hỏi nào về biển, cá, ... <br>2. Khu vực nuôi các sinh vật biển quý như cá mập, rùa biển, cá chình, cua móng ngựa.&nbsp; , sao biển, sứa, hải quỳ, san hô, ...<br> 3. Khu vực phơi bày mẫu vật lạ <br>4. Khu vực phơi bày sinh vật biển đa hệ <br>5. Khu vực trình diễn công nghệ hải dương học Việt Nam: dụng cụ, máy móc của ngư dân và các nhà khoa học.<br>Bạn có thể mua quà cho bạn bè của mình tại cửa hàng lưu niệm ở lối vào.&nbsp; Các món quà được làm từ nhiều loại vỏ sò và sinh vật biển.<br>Bảo tàng hải dương học:<br>Bể cá các loài sinh vật biển <br>Có nhiều loài sinh vật biển đa dạng về màu sắc và hình dạng sống trong các rạn san hô;&nbsp; chẳng hạn như hải quỳ, cá hề, sao biển xanh &amp; đỏ, hoa muống biển, nhím biển, hải sâm, tôm hùm, cá Picasso, cá bọ cạp, cá đá, cá thiên thần, sò đập xanh và tôm làm sạch.&nbsp; <br>Các loài sinh vật biển trong các bể cá lớn và bể cá Bọ cạp là loài đặc trưng ở các khu vực nhiệt đới.&nbsp; Chúng có màu hỗn hợp, đỏ nâu và vàng.&nbsp; Hai vây trước thường căng ra như cánh chim, còn vây sau xù xì với 13 gai độc.&nbsp; Vây đuôi mỏng và trong suốt với một số đốm, giống như một chiếc quạt giấy của Nhật Bản.&nbsp; Cá bọ cạp có phần đầu giống rồng và thân hình uyển chuyển giúp chúng có thể di chuyển như những vũ công xinh đẹp.&nbsp; Cua giày ngựa thường sống thành đôi.&nbsp; Đôi khi, năm hoặc sáu con đực ngoan cường bám theo một con cái.&nbsp; Cua giày ngựa được coi là hóa thạch sống trên Trái đất, xuất hiện cách đây khoảng 400 triệu năm. <br><strong><br></strong><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1377405861/99f5816b083a5a231afcf9122b2feb84/64ED2B49_D08B_471E_84EC_D24CEA46B5D9.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:29:47 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779810367</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đặng Thị Hoàng Vy</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779828472</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>New word</strong><br>1. The Oceanoghraphy: hải dương học<br><br>2. Institute: học viện<br><br>3. Southeast: đông nam<br><br>4. Scientific: thuộc về khoa học<br><br>5. Corals: san hô<br><br>6. Preservation: sự bảo tồn<br><br>7. Exhibits: vật trưng bày<br><br>8. Tropical seas: biển nhiệt đới<br><br>9. The optimum: tối ưu<br><br>10.The tropical sea: biển nhiệt đới<br><br>11. Marine creatures: sinh vật biển<br><br>12.Aquarium: bể nuôi cá<br><br>13. Specimens: mẫu vật<br><br>14. More precious: quý hơn<br><br>15.Unusual species: các loài khác thường<br><br>16.Huge skeleton: bộ xương khổng lồ<br><br>17.Vertebrae: đốt sống<br><br>18. A glass pond: một cái ao thuỷ tinh<br><br>19.Fossils: hoá thạch<br><br>20.Flashy: hào nhoáng<br><br>21.Rays: tia sáng<br><br>22.Thorns: gai<br><br>23. Surprising kinds of sea creatures: các loại&nbsp; sinh vật biển đáng ngạc nhiên<br><br>24.Stuffed sea birds: chim biển nhồi bông<br><br>25. A special exhibit: một cuộc triển lãm đặc biệt <br><strong>*Translated into Vietnamese:<br></strong>Vị trí:<br>Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc tại chân đồi Cảnh Long, cạnh Cầu Đáport, cách thành phố Hà Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp; Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, nơi giao nhau của dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.<br><br></div><div>Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp; Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div><div><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1363474458/da950f4247462f35a16ccaaa97892c52/E8598BBB_B64E_4B43_A7F6_03BD5FB38E4E.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:36:56 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779828472</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trần Hoàng Lân</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779842686</link>
         <description><![CDATA[<div><br></div><div><br></div><div><strong>Vocab:<br></strong><br></div><div>1. exhibit (N)&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; /ɪɡˈzɪbɪt/&nbsp; &nbsp; &nbsp; vật triển lãm</div><div><br></div><div>2. optimum (Adj)&nbsp; &nbsp; &nbsp; /ˈɑːptɪməm/&nbsp; &nbsp; tối ưu, tốt nhất</div><div><br></div><div>3. stuffed (Adj)&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;/stʌft/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; nhồi<br><br></div><div>4. vertebrae (plural N) /ˈvɜːrtɪbrə/ cột sống<br><br></div><div>5. flashy (Adj)&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; /ˈflæʃi/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;sặc sỡ</div><div><br></div><div>6. ray (N)&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;/reɪ/&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;cánh sao (sao biển), tai cây (cá)<br><br></div><div>&nbsp;<strong>Translation:<br></strong><br></div><div>&nbsp; &nbsp; Vị trí&nbsp;<br><br></div><div>&nbsp;Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Nó nằm dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh cảng Cầu Đá, cách trung tâm thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía đông nam. Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện chịu trách nhiệm bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp;<br><br></div><div>Viện được xây dựng trên vị trí tốt nhất. Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, tại khu vực nơi các dòng nóng và lạnh gặp nhau. Trong khu vực này có rất nhiều loại cá, và sinh vật biển. Vì vậy, thật dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.&nbsp;<br><br></div><div>&nbsp;Viện có một bể nuôi và mẫu vật của hơn 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu đến từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan. Mỗi năm bộ sưu tập luôn được thêm vào với các loài quý giá và khác thường hơn. Một cuộc triển lãm đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, chiều cao 3m và với 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này có tuổi đời khoảng 200 năm. Đó là một món quà từ tỉnh Nam Hà cho viện. Bên cạnh bộ xương cá voi, bạn có thể thấy nhiều người khác.&nbsp;<br><br></div><div>&nbsp;Ngoài các mẫu sống, được nuôi trong ao thủy tinh, còn có nhiều hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp;<br><br></div><div>Khi bạn đến thăm, bạn có thể thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá với tia và cá có gai. Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1377460474/8314e354ca8739f7a8aa7379b75cc7f9/243450739_258368839627082_3794214259204184697_n.png" />
         <pubDate>2021-09-30 01:42:25 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779842686</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lê Thị Kiều Trang</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779855556</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>1.New word</strong><br>- The oceanophraphy Institute: viện hải dương học<br>- precious: quý giá<br>- creatures: sinh vật<br>- fisheman: ngư dân<br>- turtle: con rùa<br>- moray eel: cá chình moray<br>- horseshoe crab: cua móng ngựa<br>- starfish: sao biển<br>- jelly fish: sứa<br>- tube anemone: hải quỳ ống<br>- corals: san hô<br>- expose: bày ra<br>- specimens: chúc may mắn<br>- demonstrates: minh chứng<br>- cucumber: dưa chuột<br>- lobster: tôm<br>- reefs: đá ngầm<br>- scorpion fish: cá bọ cạp<br>- shrimp: tôm<br>- shaggy: xù xì<br>- poisonous prickles: gai độc<br>- tail fins: vây đuôi<br>- flexible: linh hoạt<br>- tenaciously: ngoan cường<br>- multifom: đa dạng<br><strong>2. Dịch</strong> <br>Trong viện này có 5 khu vực:<br> 1. Phòng dịch vụ: Tại đây bạn có thể hỏi bất kỳ câu hỏi nào về biển, cá, ... <br>2. Khu vực nuôi các sinh vật biển quý như cá mập, rùa biển, cá chình, cua móng ngựa.&nbsp; , sao biển, sứa, hải quỳ, san hô, ...<br> 3. Khu vực phơi bày mẫu vật lạ <br>4. Khu vực phơi bày sinh vật biển đa hệ <br>5. Khu vực trình diễn công nghệ hải dương học Việt Nam: dụng cụ, máy móc của ngư dân và các nhà khoa học.<br>Bạn có thể mua quà cho bạn bè của mình tại cửa hàng lưu niệm ở lối vào.&nbsp; Các món quà được làm từ nhiều loại vỏ sò và sinh vật biển.<br><strong>Bảo tàng Hải dương học</strong>&nbsp;<br>Bể cá các loài sinh vật biển&nbsp;<br>Có nhiều loài sinh vật biển đa dạng về màu sắc và hình dạng sống trong các rạn san hô;&nbsp; chẳng hạn như hải quỳ, cá hề, sao biển xanh &amp; đỏ, hoa muống biển, nhím biển, hải sâm, tôm hùm, cá Picasso, cá bọ cạp, cá đá, cá thiên thần, sò đập xanh và tôm làm sạch. &nbsp;<br>Các loài sinh vật biển trong các bể cá lớn và bể cá Bọ cạp là loài đặc trưng ở các khu vực nhiệt đới.&nbsp; Chúng có màu hỗn hợp, đỏ nâu và vàng.&nbsp; Hai vây trước thường căng ra như cánh chim, còn vây sau xù xì với 13 gai độc.&nbsp; Vây đuôi mỏng và trong suốt với một số đốm, giống như một chiếc quạt giấy của Nhật Bản.&nbsp; Cá bọ cạp có phần đầu giống rồng và thân hình uyển chuyển giúp chúng có thể di chuyển như những vũ công xinh đẹp.&nbsp; Cua giày ngựa thường sống thành đôi.&nbsp; Đôi khi, năm hoặc sáu con đực ngoan cường bám theo một con cái.&nbsp; Cua giày ngựa được coi là hóa thạch sống trên Trái đất, xuất hiện cách đây khoảng 400 triệu năm.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1334767973/eab363f93fd024802421f169dc38cdfd/image.png" />
         <pubDate>2021-09-30 01:47:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779855556</guid>
      </item>
      <item>
         <title>ĐẶNG LƯƠNG THẢO NGUYÊN</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779856526</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>I.&nbsp; NEW WORDS</strong><br>1.&nbsp; &nbsp; &nbsp;The oceanography institute / <strong>ðə - ‘əʊ∫ə'nɒgrəfi - 'institju:t</strong> / - N<br> Viện hải dương học <br> Ex: <em>Nha Trang Oceanography Institute is located in Cau Da, Nha Trang cit</em>y -&nbsp;<br><br></div><div>2.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Port / <strong>pɔ:t</strong> / - N<br> Cảng <br> Ex: <em>The ship spent spent four days in port </em>- con tàu ở lại cảng bốn ngày<br><br></div><div>3.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Scientific / <strong>,saiən'tifik</strong> / - ADJ<br> Khoa học</div><div>Ex: <em>scientific research</em> - nghiên cứu khoa học</div><div>&nbsp;</div><div>4.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Research / <strong>ri'sɜ:t</strong> / - N</div><div>sự nghiên cứu&nbsp;</div><blockquote>Ex: <em>Researching into the effects of cigarette smoking</em> - nghiên cứu ảnh hưởng của việc hút thuốc lá</blockquote><div><br>5.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Institute /<strong>'institju:t</strong> / - N</div><div>Viện nghiên cứu&nbsp;</div><div>Ex: <em>Institute an inquiry</em> - mở một cuộc điều tra<br><br></div><div>6.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Preservation / <strong>prezə'vei∫nt</strong> / - N</div><div>Sự bảo tồn</div><div>Ex: <em>the paintings were in an excellent state of preservation</em> - các bức tranh đã được bảo quản ở mức độ rất tốt<br><br>7.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Exhibit / <strong>ig'zibit</strong> / - N</div><div>Bộ sưu tập triển lãm (ở nhà bảo tàng…)</div><div>Ex: <em>Exhibit flowers at a flower show</em> - trưng bày hoa ở một cuộc triển lãm hoa<br><br></div><div>8.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Tropical /<strong>'trɒpikl</strong>/ - ADJ</div><div>Nhiệt đới</div><div>Ex: <em>Tropical climate</em> - khí hậu nhiệt đới<br><br>9. Optimum /<strong>'ɒptiməm</strong>/ - ADJ<br>Tối ưu<br>Ex: <em>the optimum temperature for the growth of plants</em> - nhiệt độ tối ưu cho sự sinh trưởng của cây</div><div><br></div><div>10. Aquarium /<strong>ə'kweəriəm</strong>/ - N<br>Bể cá<br>Ex:<em> Explore award-winning exhibits and meet 20,000 animals at the National</em> - Khám phá các cuộc triển lãm từng đoạt giải thưởng và gặp gỡ 20.000 loài động vật tại Thủy cung Quốc gia<br><br></div><div>11. Specimen&nbsp; /<strong>'spesimən</strong>/ - N<br>Mẫu<br>Ex: <em>supply specimens for laboratory analysis</em> - cung cấp các mẫu để phân tích trong phòng thí nghiệm</div><div><br></div><div>12. Stuffed&nbsp; /<strong>,stʌft'∫ɜ:t</strong>/&nbsp; - N<br>Nhồi<br>Ex: Turkey stuffed with parsley - Gà tây nhồi rau mùi tây<br><br></div><div>13. Collection&nbsp; /<strong>kə'lek∫n</strong>/ - N<br>Bộ sưu tập<br>Ex: <em>a stamp collection</em> - bộ sưu tập tem<br><br></div><div>14. Precious /pre∫əs/&nbsp; - ADJ<br>Quý giá, quý báu<br>Ex: precious stones - đá quý</div><div><br></div><div>15. Skeleton /'skelitn/ - ADJ<br>Ex: the child was reduced to a skeleton - đứa bé gầy đến mức chỉ còn là một bộ xương</div><div><br></div><div>16. Sample /'sɑ:mpl/&nbsp; - N<br>Mẫu vật<br>Ex: a sample pack - một gói hàng mẫu</div><div><br></div><div>17. Fossils<br>Hóa thạch<br>Ex: The dinasour fossil - hóa thạch khủng long<br><br></div><div>18. Flashy /'flæ∫i/ - ADJ<br>Hào nhoáng<br>Ex: flashy clothes - quần áo lòe loẹt<br><br></div><div>19. Coral /'kɒrəl/&nbsp; - N<br>San hô<br>Ex: coral lipstick - son môi màu san hô</div><div>20. Rays<br><br></div><div>21. Thorns /θɔ:n/ - N<br>Gai<br>Ex: the thorns on the roses scratched her hands - gai trên hoa hồng đã cào xước tay cô<br><br></div><div>22. Surprising /sə'praiziŋ/ - ADJ<br>Ngạc nhiên<br>Ex: it's surprising they lost - thật ngạc nhiên là họ đã thua</div><div><br><br><strong>II. TRANSLATE INTO VIETNAMESE<br></strong>Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc tại chân đồi Cảnh Long, gần cảng Cầu Đá , cách thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam. Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp;<br>Viện được xây dựng trên một vị trí cao. Được xây dựng bên bờ biển nhiệt đới, nơi giao nhau của dòng nóng và&nbsp; lạnh. Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm.&nbsp;<br>&nbsp;Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan. Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường. Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương cá voi khổng lồ&nbsp; dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi. Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện. Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều mẫu khác. Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển. Khi đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô lấp lánh, cá đuối và cá gai. Có rất nhiều loại sinh vật biển đẹp đến bất ngờ.&nbsp;<br><br></div><div><br>What stuff is this raincoat made of ? - Cái áo mưa này làm bằng chất liệu gì?</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1334770032/97646d152dad7d76896e9b63ab02443f/3d1c692454449d1ac455.jpg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:47:34 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779856526</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Diệu My</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779865625</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Vocabulary </strong><br>&nbsp;1. institute [ˈɪnstɪtjuːt] (n): học viện<br>&nbsp;2. perservation : sự bảo tồn<br>&nbsp;3. exhibit [ɪɡˈzɪbɪt] (v): trưng bày, triển lãm<br>&nbsp;4. optimum [ˈɒptɪməm] (adj): điều kiện tốt nhất<br>&nbsp;5. current [ˈkʌrənt] (adj): hiện hành, đang lưu hành<br>&nbsp;6. marine [məˈriːn] (adj): (thuộc) biển, gần biển <br>&nbsp;7. aquarium [əˈkweəriəm] (n): bể nuôi ( cá, loài thủy sinh)<br>&nbsp;8. specimen [ˈspesɪmən] (n): mẫu vật<br>&nbsp;9. sample [ˈsɑːmpl] (n): mẫu, mẫu vật, hàng mẫu<br>&nbsp;10. stuff [stʌf] (n): chất liệu, vật liệu<br>&nbsp;11. precious [ˈpreʃəs] (adj): quý, quý giá<br>&nbsp;12. huge [hjuːdʒ] (adj): to lớn, đồ sộ, khổng lồ<br>&nbsp;13. southeast ['sauθ'i:st] (adj, adv): về hướng đông nam<br>&nbsp;14. skeleton [ˈskelɪtn] (n): bộ xương, khung<br>&nbsp;15. vertebrae ['və:tibri:] như<br>&nbsp;16. fossil [ˈfɒsl] (adj): hóa đá, hóa thạch<br>&nbsp;17. flashy [ˈflæʃi] (adj): hào nhoáng, sặc sỡ<br>&nbsp;18. ray [reɪ] (n): tia ( nghĩa đen &amp; nghĩa bóng)<br>&nbsp;19. thorn [θɔːn] (n): gai (trên cây), bụi gai<br>&nbsp;20. scientific [ˌsaɪənˈtɪfɪk] (adj): (thuộc) khoa học, có tính khoa học<br>21. creature [ˈkriːtʃə(r)] (n): sinh vật, loài vật<br>22. humpback [ˈhʌmpbæk] (n): lưng gù, lưng có bướu<br>23. excanated: khai quật<br><br><strong>Translation </strong><br>Vị trí&nbsp;<br>Viện Hải dương học được xây dựng năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh Cầu Đập, cách trung tâm thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam. Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.<br>Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu. Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh. Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm. Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.<br>&nbsp;Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan. Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm hơn. Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi. Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện. Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.<br> Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.<br>&nbsp;Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai. Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1148215840/b99a4d84fa63e46bab4e708aa2d69a81/IMG_20210930_075716.jpg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:51:09 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779865625</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đặng Hoài Sơn</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779876062</link>
         <description><![CDATA[<div>A/ New work:<br>1.Oceanoghraphy Institute: viện hải dương<br>&nbsp;học.<br>2.scientific: nhà khoa học<br>3.preservation: sự bảo tồn<br>4.exhibits: vật trưng bày<br>5.tropical seas: vùng biển nhiệt đới<br>6.optimum position: vị trí tối ưu<br>7.andmarine creatures: sinh vật biển<br>8.aquarium: bể nuôi cá<br>9.specimens: mẫu vật<br>10.collection: thu thập<br>11.precious: quý giá<br>12.unusual species: các loài khác thường<br>13.skeleton: bộ xương<br>14.whale: cá voi<br>15.surprising: ngạc nhiên<br>16.scientists: các nhà khoa học<br>17.research works: công trình nghiên cứu<br>18.precious: quý giá<br>19.exhibit: triển lãm<br>20.fish with rays: cá đuối<br>21.fish with thorns: cá có gai<br>B/ Dịch bài:<br>Vị trí Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc tại chân đồi Cảnh Long, cạnh Cầu Đáport, cách thành phố Hà Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam. Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới. Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu. Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, nơi giao nhau của dòng nóng và dòng lạnh. Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm. Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây. Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan. Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường. Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi. Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện. Bên cạnh bộ xương cá voi, những người khác. Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển. Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai. Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1377409935/e87a13d0afa5e4f84d3b66070884a446/MicrosoftTeams_image.png" />
         <pubDate>2021-09-30 01:55:23 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779876062</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đặng Thị Kim Thoa </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779878759</link>
         <description><![CDATA[<div><em>New word:<br></em>1.raise&nbsp; &nbsp; &nbsp; :&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; nâng cao<br>2.precious&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;:&nbsp; quý giá&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<br>3.shark&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;: cá mập<br>4.turtle :&nbsp; con rùa<br>5.moral : có đạo đức<br>6.horseshoe crab : cua móng ngựa&nbsp;<br>7.starfish &nbsp; :&nbsp; sao biển&nbsp;<br>8.jellyfish &nbsp; :&nbsp; con sứa<br>9.tube anemone &nbsp; :&nbsp; &nbsp;hải quỳ<br>10.coral&nbsp; &nbsp; :&nbsp; &nbsp; &nbsp;san hô<br>11.specimen&nbsp; :&nbsp; mẫu vật&nbsp;<br>12.multiform&nbsp; : đa dạng<br>13.demonstrates : &nbsp; minh chứng<br>14.oceanography :&nbsp; hải dương học<br>15.reef&nbsp; : đá ngầm<br>16.expose&nbsp; : bày ra<br>17.urchin. &nbsp; :&nbsp; nhím<br>18.fishman :&nbsp; ngư dân<br>19.shrimp &nbsp; :&nbsp; con tôm<br>20.stretch&nbsp; :&nbsp; kéo dài<br>21.tail&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; :&nbsp; đuôi<br>22.flexible &nbsp; :&nbsp; linh hoạt<br>23.tenaciously :&nbsp; ngoan cường<br>24.fossils&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; :&nbsp; &nbsp; &nbsp;hoá thạch<br>25.souvenir&nbsp; &nbsp; :&nbsp; quà lưu niệm<br><br>*Vietnamese meaning<br>Trong viện này có 5 khu vực: 1. Phòng dịch vụ: Tại đây bạn có thể hỏi bất kỳ câu hỏi nào về biển, cá, ... 2. Khu vực nuôi các sinh vật biển quý như cá mập, rùa biển, cá chình, cua móng ngựa.&nbsp; , sao biển, sứa, hải quỳ, san hô, ... 3. Khu vực phơi bày mẫu vật lạ 4. Khu vực phơi bày sinh vật biển đa hệ 5. Khu vực trình diễn công nghệ hải dương học Việt Nam: dụng cụ, máy móc của ngư dân và các nhà khoa học.&nbsp; Bạn có thể mua quà cho bạn bè của mình tại cửa hàng lưu niệm ở lối vào.&nbsp; Các món quà được làm từ nhiều loại vỏ sò và sinh vật biển.&nbsp; Bảo tàng Hải dương học Bể cá các loài sinh vật biển Có nhiều loài sinh vật biển đa dạng về màu sắc và hình dạng sống trong các rạn san hô;&nbsp; chẳng hạn như hải quỳ, cá hề, sao biển xanh &amp; đỏ, hoa muống biển, nhím biển, hải sâm, tôm hùm, cá Picasso, cá bọ cạp, cá đá, cá thiên thần, sò đập xanh và tôm làm sạch.&nbsp; Các loài sinh vật biển trong các bể cá lớn và bể cá Bọ cạp là loài đặc trưng ở các khu vực nhiệt đới.&nbsp; Chúng có màu hỗn hợp, đỏ nâu và vàng.&nbsp; Hai vây trước thường căng ra như cánh chim, còn vây sau xù xì với 13 gai độc.&nbsp; Vây đuôi mỏng và trong suốt với một số đốm, giống như một chiếc quạt giấy của Nhật Bản.&nbsp; Cá bọ cạp có phần đầu giống rồng và thân hình uyển chuyển giúp chúng có thể di chuyển như những vũ công xinh đẹp.&nbsp; Cua giày ngựa thường sống thành đôi.&nbsp; Đôi khi, năm hoặc sáu con đực ngoan cường bám theo một con cái.&nbsp; Cua giày ngựa được coi là hóa thạch sống trên Trái đất, xuất hiện cách đây khoảng 400 triệu năm.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1334767995/df329a3779f505f6d50b8c7b7cfc6db7/F112E9F2_B70B_495A_AC74_073C4371FBEA.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:56:23 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779878759</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Minh Khuê</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779879790</link>
         <description><![CDATA[<div>1. New word (20-30 word)<br>-Specimen /ˈspesəmən/: mẫu vật<br>-creature /ˈkrēCHər/: sinh vật&nbsp;<br>-institute /ˈinstəˌt(y)o͞ot/: học viện<br>-horseshoe crab /ˈhôr(s)ˌSHo͞o ˈˌkrab/: cua móng ngựa<br>-jellyfish /ˈjelēˌfiSH/: con sứa<br>-tube anemone: hải quỳ ống<br>-corals: san hô<br>-multiform /ˈməltēˌfôrm/: đa dạng<br>-demonstrates: minh chứng<br>-oceanography /ˌōSHəˈnäɡrəfē/: hải dương học<br>-scientist /ˈsīəntəst/: nhà khoa học<br>-fisherman /fisherman/: ngư dân<br>-aquariums: bể cá<br>-marine /məˈrēn/: gần biển<br>-various /ˈverēəs/: đa dạng<br>-reefs: đá ngầm<br>-sea lily /sē ˈlilē/: hoa muống biển<br>-sea urchin /ˈsē ˌərCHən/: nhím biển<br>-sea cucumber/sē ˈkyo͞oˌkəmbər/: hải sâm<br>-scorpion fish: cá bọ cạp<br>-stone fish: cá đá<br>-shellfish/ˈSHelˌfiSH/: động vật có vỏ<br>-shaggy: xù xì<br>-poisonous: độc<br>-prickles: gai<br>-flexible: linh hoạt</div><div>- tenaciously / tenaciously/: ngoan cường</div><div>-research /ˈrēˌsərCH/: nghiên cứu<br>-enables: cho phép</div><div><br>2. Dịch ra Tiếng Việt<br>Trong viện này có 5 khu vực:</div><div>1. Phòng dịch vụ: Tại đây bạn có thể hỏi bất kỳ câu hỏi nào về biển, cá, ...</div><div>2. Khu vực nuôi các sinh vật biển quý như cá mập, rùa biển, cá chình, cua móng ngựa, sao biển, sứa, hải quỳ, san hô,...</div><div>3. Khu vực phơi bày mẫu vật lạ</div><div>4. Khu vực phơi bày sinh vật biển đa hệ</div><div>5. Khu vực trình diễn công nghệ hải dương học Việt Nam: dụng cụ, máy móc của ngư dân và các nhà khoa học.</div><div>Bạn có thể mua quà cho bạn bè của mình tại cửa hàng lưu niệm ở lối vào.&nbsp; Các món quà được làm từ nhiều loại vỏ sò và sinh vật biển.</div><div>Bảo tàng Hải dương học&nbsp;</div><div>Bể cá các loài sinh vật biển&nbsp;</div><div>Có nhiều loài sinh vật biển đa dạng về màu sắc và hình dạng sống trong các rạn san hô; chẳng hạn như hải quỳ, cá hề, sao biển xanh &amp; đỏ, hoa muống biển, nhím biển, hải sâm, tôm hùm, cá Picasso, cá bọ cạp, cá đá, cá thiên thần, sò vỏ xanh và tôm lau dọn. &nbsp;</div><div>Các loài sinh vật biển trong các bể cá lớn và bể cá bọ cạp là loài đặc trưng ở các khu vực nhiệt đới. Chúng có màu hỗn hợp, đỏ nâu và vàng.&nbsp; Hai vây trước thường căng ra như cánh chim, còn vây sau xù xì với 13 gai độc. Vây đuôi mỏng và trong suốt với một số đốm, giống như một chiếc quạt giấy của Nhật Bản. Cá bọ cạp có phần đầu giống rồng và thân hình uyển chuyển giúp chúng có thể di chuyển như những vũ công xinh đẹp. Cua móng ngựa thường sống thành đôi. Đôi khi, năm hoặc sáu con đực ngoan cường bám theo một con cái. Cua móng ngựa được coi là hóa thạch sống trên Trái đất, xuất hiện cách đây khoảng 400 triệu năm.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1334768707/0dd255da85b4edfd2c4c52588e8fc53a/MicrosoftTeams_image.png" />
         <pubDate>2021-09-30 01:56:47 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779879790</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thu Hồng</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779880607</link>
         <description><![CDATA[<div>a) New word:<br>1. Precious: quý giá<br>2. Moray eel: cá chình<br>3. Horseshore crab: cua móng ngựa<br>4. Starfish: sao biển<br>5. Jellyfish : sứa&nbsp;<br>6. Tube anemone: hải quỳ<br>7. Coral: san hô<br>8. Expose: phơi bày<br>9. Strange: xa lạ<br>10. Specimen: mẫu vật<br>11. Multiform: nhiều dạng<br>12. Demonstrate: giải thích, chứng minh<br>13. Living fossil: hoá thạch sống<br>14. Fisherman: ngư dân<br>15. Tenaciously: ngoan cường, kiên trì<br>16. Shell : vỏ sò<br>17. Marine creature: sinh vật biển<br>18. Various: khác nhau, thuộc về nhiều loại&nbsp;<br>19.Coral reef: dải san hô ngầm&nbsp;<br>20. Clown reef: cá hề<br>21. Sea lily : hoa muống biển<br>22. Sea urchin: nhím biển<br>23. Lobster: tôm hùm<br>24. Scorpion : bọ cạp<br>25. Blue dam shellfish: sò đạp xanh<br>26. Stretch: căng ra<br>27. poisonous prickles: gai độc<br>28. Transparent: trong suốt<br>29. Flexible: linh hoạt, uyển chuyển&nbsp;<br><br>b) translate to vietnamese:&nbsp;<br>Trong viện này có 5 khu vực:&nbsp;<br>1. Phòng dịch vụ: Tại đây bạn có thể hỏi bất kỳ câu hỏi nào về biển, cá, ...&nbsp;<br>2. Khu vực nuôi các sinh vật biển quý như cá mập, rùa biển, cá chình, cua móng ngựa.&nbsp; , sao biển, sứa, hải quỳ, san hô, ...&nbsp;<br>3. Khu vực phơi bày mẫu vật lạ&nbsp;<br>4. Khu vực phơi bày sinh vật biển đa hệ&nbsp;<br>5. Khu vực trình diễn công nghệ hải dương học Việt Nam: dụng cụ, máy móc của ngư dân và các nhà khoa học. &nbsp;<br>Bạn có thể mua quà cho bạn bè của mình tại cửa hàng lưu niệm ở lối vào.&nbsp;Các món quà được làm từ nhiều loại vỏ sò và sinh vật biển.&nbsp; Bảo tàng Hải dương học&nbsp;<br>Bể cá các loài sinh vật biển&nbsp;<br>Có nhiều loài sinh vật biển đa dạng về màu sắc và hình dạng sống trong các rạn san hô;&nbsp; như hải quỳ, cá hề, sao biển xanh &amp; đỏ, hoa muống biển, nhím biển, hải sâm, tôm hùm, cá Picasso, cá bọ cạp, cá đá, cá thiên thần, sò đập xanh, tôm làm sạch. &nbsp;<br>Các loài sinh vật biển trong các bể cá lớn và bể cá<br>Bọ cạp là loài đặc trưng ở các khu vực nhiệt đới.&nbsp;Chúng có màu hỗn hợp, đỏ nâu và vàng.&nbsp; Hai vây trước thường căng ra như cánh chim, còn vây sau xù xì với 13 gai độc. Vây đuôi mỏng và trong suốt với một số đốm, giống như một chiếc quạt giấy của Nhật Bản.&nbsp;Cá bọ cạp có phần đầu giống rồng và thân hình uyển chuyển giúp chúng có thể di chuyển như những vũ công xinh đẹp. &nbsp;<br>Cua giày ngựa thường sống thành đôi.&nbsp;Đôi khi, 5 hoặc 6 con đực ngoan cường bám theo một con cái.&nbsp;Cua giày ngựa được coi là hóa thạch sống trên Trái đất, xuất hiện cách đây khoảng 400 triệu năm.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1334768980/71a84ec16c908389c8059dbab7ce248d/F32A9880_6860_4F3F_8619_2E9602C9F151.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 01:57:06 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779880607</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Ngô Thị Thu An</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779888305</link>
         <description><![CDATA[<div>1: institute: học viện<br>2: preservation: sự bảo tồn<br>3: exhibits: vật trung bày<br>4: optimum: tối ưu<br>5: creatures: sinh vật<br>6: aquarium: bể nuôi cá<br>7: specimens: mẫu vật<br>8: samples: mẫu<br>9: unusual: không bình thường<br>10: fossils: hóa thạch<br>11: skeleton: bộ xương<br>12: flashy: hào nhoáng<br>13: rays: tia sáng<br>14: thorns: gai<br>15: stuffed sea birds: chim biển nhồi bông<br>16: research: nghiên cứu<br>17: tropical sea: biển nhiệt đới<br>18: scientific: thuộc về khoa học<br>19: vertebrae: đốt sống<br>20: the oceanography institute: viện hải dương học<br><strong>-bài dịch:</strong><br>Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Nằm ở chân đồi Cảnh Long, cạnh Câu Đáport, cách trung tâm thành phố Hà Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam. Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới. Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu. Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh. Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật dưới biển Vì vậy rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.<br><br></div><div>Viện có một khu nuôi cấy và mẫu vật hơn 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu rand đến từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan. Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm hơn. Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống. Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi. Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện. Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác. Ngoài các mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều hóa thạch của các sinh vật biển. Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai. Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.<br><br></div><div><br><br>&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1188853520/b37a7006d965a200964308da590fa694/image.png" />
         <pubDate>2021-09-30 02:00:14 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779888305</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trần Quang Sỉ</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779896825</link>
         <description><![CDATA[<div><br><br></div><div>1 News word:<br>1. The Oceanoghraphy Institute (n): Viện Hải dương học</div><div>2.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Hill (n): đồi</div><div>3.&nbsp; &nbsp; &nbsp; Port (n): cảng&nbsp;</div><div>4.&nbsp; &nbsp; &nbsp; Scientific (a): thuộc về khoa học&nbsp;</div><div>5.&nbsp; &nbsp; &nbsp; Research (n): nghiên cứu</div><div>6.&nbsp; &nbsp; &nbsp; Preservation (n): sự giữ gìn, sự bảo quản, bảo tồn</div><div>7.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Exhibits (v):trưng bày, triển lãm</div><div>8.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Optimum (n): điều kiện tốt nhất</div><div>9.&nbsp; &nbsp; &nbsp;Position (n): vị trí, chỗ</div><div>10.&nbsp; Tropical (v): thuộc về nhiệt đới</div><div>11.&nbsp; Currents (n): thuốc chữa bệnh</div><div>12.&nbsp; Meet (v): gặp</div><div>13.&nbsp; Aquarium (n): thủy sinh</div><div>14.&nbsp; Creatures (n): sinh vật, loài vật</div><div>15.&nbsp; Marine (a): thuộc về biển</div><div>16.&nbsp; Specimens (n): mẫu vật</div><div>17.&nbsp; Samples (n): mẫu&nbsp;</div><div>18.&nbsp; Stuffed (n): chất liệu, vật liệu</div><div>19.&nbsp; Corals (n): san hô</div><div>20.&nbsp; Precious (a): quý, quý giá</div><div>21.&nbsp; Unusual (a): hiếm, lạ</div><div>22.&nbsp; Skeleton (n): bộ xương</div><div>23.&nbsp; Whale (n): cá Voi</div><div>24.&nbsp; Raised (a): nổi</div><div>25.&nbsp; Flashy (a): loè loẹt, sặc sỡ</div><div>26.&nbsp; Rays (n): tia</div><div>27.&nbsp; Thorns (n): gai&nbsp;</div><div>&nbsp;</div><div>2. Vị trí&nbsp;<br>Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cảng&nbsp; Cầu Đá, cách trung tâm thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới. &nbsp;<br>Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây. &nbsp;<br>Viện có một bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm hơn.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp; Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển. &nbsp;<br>Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1334768238/73961e344fa320f804307cabf51d646f/5DAAF890_0791_4912_A0A7_912E3C07BD67.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 02:03:49 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779896825</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lê Thị Bích Ngọc</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779914792</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>New words</strong><br>1.	institute (n) học viện<br>2.	preservation (n) sự bảo tồn<br>3.	exhibit (n) triển lãm<br>4.	optimum (a) tối ưu<br>5.	aquarium (n) bể nuôi cá<br>6.	sample (n) mẫu vật<br>7.	fossil (n) hóa thạch<br>8.	flashy (a) hào nhoáng<br>9.	ray (n) cá đuối<br>10.	thorn (n) gai<br>11.	coral (a) san hô<br>12.	tropical sea (n) biển nhiệt đới<br>13.	marine creature (n) sinh vật biển<br>14.	precious (a) quý giá<br>15.	unusual (a) bất bình thường<br>16.	skeleton (n) bộ xương<br>17.	glass pond (n) ao thủy tinh<br>18.	surprising (a) đáng ngạc nhiên<br>19.	tropical sea (n) biển nhiệt đới<br>20.	specimen (n) mẫu vật<br>21.	vertebrae (n) đốt sống<br>22.	species (n) giống loài<br>23. &nbsp; raise (v) nâng lên<br>24. &nbsp; province (n) tỉnh<br>25. &nbsp; stuff (n) chất liệu<br>26.   huge (a) khổng lồ<br><strong>Dịch</strong></div><div>Vị trí Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh Cầu Đáp án, cách thành phố Hà Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu chứng chỉ đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp; Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và các giai thoại.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu sinh vật biển Một cá voi đen dài 13m tn và nặng 10 tấn đã xuất hiện ở Nam Hà Prontnce năm 1994 sinh vật ở đây.&nbsp; Viện có một bể cá và mẫu vật hơn 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm hơn.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi, là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp; Ngoài các mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.&nbsp; arine Sinh vật Mueum</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1377498184/090e0952818022890edee7d7bbcb5b29/received_258368836293749.webp" />
         <pubDate>2021-09-30 02:11:03 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779914792</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Nữ Mỹ Nhung</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779914878</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><mark>A. New work:<br></mark></strong>1.Location :Vị trí<br>2.Oceanoghraphy : Hải dương<br>3.Scientific : Khoa học<br>4.esearch : cuộc nghiên cứu<br>5.Preservation : Bảo quản<br>6.charge : ra giá<br>7.institute : viện nghiên cứu<br>8.Exhibits: Vật chứng<br>9.tropical : nhiệt đới<br>10.optimum: tối ưu<br>11.position: tư thế<br>12.current : hiện tại<br>13.creatures: sinh vật<br>14.aquarium: khu nuôi cá<br>15.samples: mẫu vật<br>16.stuffed: nhồi<br>17.coral: san hô<br>18.precious: quý giá<br>19.unusual: khác thường<br>20.huge: khổng lồ<br>21.skeleton: bộ xương<br>22.whale: cá voi<br>23.vertebrae: xương sống<br>24.gift: quà tặng<br>25.apart: cách nhau<br>26.raised:đưa lên<br>27.glass: thủy tinh<br>28.Addedto : Thêm vào<br>29.A glass pond : Lồng kính thủy tinh<br>30.Fish with rays : Cá đuối<br>31.Fish with thorns : Cá gai<br>32.fossil: hóa thạch<br>33.flashy: sặc sỡ<br>34.ray: tia<br>35.surprising: gây ngạc nhiên<br>36.thorn: cái gai<br><br><strong><mark>B. Translate to Vietnam<br></mark></strong>Vị trí Viện Hải dương học được xây dựng năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh cảng Cầu Đá, cách trung tâm thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp; Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.&nbsp; Viện có một bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung với nhiều loài quý hiếm hơn.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp; Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1377409546/5c831386419cd8016c16faa33d979f29/D3D1826A_CADF_4F66_AC03_1556BFC47468.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 02:11:05 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779914878</guid>
      </item>
      <item>
         <title>ĐOÀN NGỌC HỒNG PHÚC </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779918879</link>
         <description><![CDATA[<div>1.New workd:</div><div><br></div><div>Demonstrates :</div><div>sea creatures : Những sinh vật biển&nbsp;</div><div>moray eel&nbsp; : cá chình moray</div><div>horseshoe crab : cua móng ngựa</div><div>jellyfish : sứa</div><div>tube anemone : Hải quỳ</div><div>specimens : vật mẫu&nbsp;</div><div>sea anemone : Hải quỳ&nbsp;</div><div>clown fish : cá hề&nbsp;</div><div>sea lily : hoa muống biển&nbsp;</div><div>sea urchin : nhím biển&nbsp;</div><div>sea cucumber : hải sâm&nbsp;</div><div>scorpion fish : cá mù làn</div><div>blue dam shellfish : sò đập xanh</div><div>poisonous&nbsp; : có chất độc&nbsp;</div><div>transparent : trong suốt&nbsp;</div><div>flexible : mềm dẻo&nbsp;</div><div>tenaciously : bám chặt&nbsp;</div><div>fossil : hoá thạch&nbsp;</div><div><br></div><div>1.New workd:</div><div><br></div><div>Demonstrates :</div><div>sea creatures : Những sinh vật biển&nbsp;</div><div>moray eel&nbsp; : cá chình moray</div><div>horseshoe crab : cua móng ngựa</div><div>jellyfish : sứa</div><div>tube anemone : Hải quỳ</div><div>specimens : vật mẫu&nbsp;</div><div>sea anemone : Hải quỳ&nbsp;</div><div>clown fish : cá hề&nbsp;</div><div>sea lily : hoa muống biển&nbsp;</div><div>sea urchin : nhím biển&nbsp;</div><div>sea cucumber : hải sâm&nbsp;</div><div>scorpion fish : cá mù làn</div><div>blue dam shellfish : sò đập xanh</div><div>poisonous&nbsp; : có chất độc&nbsp;</div><div>transparent : trong suốt&nbsp;</div><div>flexible : mềm dẻo&nbsp;</div><div>tenaciously : bám chặt&nbsp;</div><div>fossil : hoá thạch&nbsp;</div><div><br></div><div>2. There are 5 areas in this institute:&nbsp;</div><div>1. The service room: Here you can ask any questions about the sea, fish, etc.&nbsp;</div><div>2. An area which raises precious sea creatures, such as shark, sea turtle, moray eel, horseshoe crab, starfish, jellyfish, tube anemone, corals, etc.&nbsp;</div><div>3. The area that exposes strange specimens&nbsp;</div><div>4. The area that exposes multifom sea creatures&nbsp;</div><div>5. The area that demonstrates Vietnamese oceanography technology: tools and machines of fisheman and scientists.&nbsp;</div><div>You can buy gifts for your friends atthe souvenir shop at the entrance. The gifts are made from many kinds of shells and sea.</div><div><br></div><div>Oceanographic Museum</div><div>&nbsp;Aquariums of Marine Species&nbsp;</div><div>There are many marine species, of various colours and shapes, which are living in coral reefs; such as sea anemone, clown fish, blue &amp; red starfish, sea lily, sea urchin, sea cucumber, lobster, Picasso fish, scorpion fish, stone fish, angel fish, blue dam shellfish, and cleaning shrimp.&nbsp;</div><div>Marine Species in big Aquariums and Tanks Scorpion fishis a typical species in tropical areas. They are of mixed colour, red- brown and yellow. The two front fins usually stretch like bird wings, while the back fin is shaggy with 13 poisonous prickles. Tail fins are thin and transparent with several spots, like a Japanese paper fan. Scorpion fish have a dragon-like head and flexible body that enables them to move like beautiful dancers.&nbsp;</div><div><br></div><div>Horse-shoe crabs usually live in couples. Sometimes, five or six males&nbsp; tenaciously follow a female one. Horse-shoe Crabs are considered as living fossils on the Earth, which appeared about 400 million years ago.<br><br>Trong viện này có 5 khu vực:&nbsp;</div><div>1. Phòng dịch vụ: Tại đây bạn có thể hỏi bất kỳ câu hỏi nào về biển, cá, ...&nbsp;</div><div>2. Khu vực nuôi các sinh vật biển quý như cá mập, rùa biển, cá chình, cua móng ngựa.&nbsp; , sao biển, sứa, hải quỳ, san hô, ...&nbsp;</div><div>3. Khu vực trưng bày mẫu vật lạ&nbsp;</div><div>4. Khu vực trưng bày sinh vật biển đa hệ&nbsp;</div><div>5. Khu vực chứng minh công nghệ hải dương học Việt Nam: dụng cụ, máy móc của ngư dân và các nhà khoa học. &nbsp;</div><div>Bạn có thể mua quà cho bạn bè của mình tại cửa hàng lưu niệm ở lối vào.&nbsp; Các món quà được làm từ nhiều loại vỏ sò và sinh vật biển.</div><div><br></div><div>Bảo tàng Hải dương học&nbsp;</div><div>Bể cá các loài sinh vật biển&nbsp;</div><div>Có nhiều loài sinh vật biển đa dạng về màu sắc và hình dạng sống trong các rạn san hô;&nbsp; như hải quỳ, cá hề, sao biển xanh &amp; đỏ, hoa muống biển, nhím biển , hải sâm, tôm hùm, cá Picasso, cá mù làn, cá đá, cá thiên thần, sò đập xanh, tôm sạch. &nbsp;</div><div>Các loài sinh vật biển trong các bể cá lớn và bể cá&nbsp;</div><div>Cá mù làn là loài đặc trưng ở các khu vực nhiệt đới.&nbsp; Chúng có màu hỗn hợp, đỏ nâu và vàng.&nbsp; Hai vây trước thường căng ra như cánh chim, còn vây sau xù xì với 13 gai độc.&nbsp; Vây đuôi mỏng và trong suốt với một số đốm, giống như một chiếc quạt giấy của Nhật Bản.&nbsp; Cá mù làn có phần đầu giống rồng và thân hình uyển chuyển giúp chúng có thể di chuyển như những vũ công xinh đẹp. &nbsp;</div><div>Cua giày ngựa thường sống thành đôi.&nbsp; Đôi khi, năm hoặc sáu con đực ngoan cường bám theo một con cái.&nbsp; Cua giày ngựa được coi là hóa thạch sống trên Trái đất, xuất hiện cách đây khoảng 400 triệu năm.</div><div><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/759827198/a1363669ac3ed292f895b370f1aa528f/0D9CDE71_3705_41A9_9324_36C32EB61A89.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 02:12:31 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779918879</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Ngô Thị Thanh Phương</title>
         <author>thanhphuongngo84</author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779928426</link>
         <description><![CDATA[<div>New words:<br>1. institute (n): viện, học viện<br>2. raise (verb): nuôi<br>3. precious (adj): quý giá<br>4. creature (n): sinh vật, loài vật<br>5. moray eel (n): cá chình<br>6. horseshoe crab (n): cua móng ngựa<br>7. tube anemone (n): hải quỳ<br>8. expose (adj): phơi bày<br>9. specimen (n): mẫu vật<br>10. multiform (adj): đa hệ, phong phú<br>11. demonstrate (verb): trình diễn, biểu lộ<br>12. oceanography (n): hải dương học<br>13. tool (n): dụng cụ<br>14. clown fish (n): cá hề<br>15. sea urchin (n): nhím biển<br>16. sea cucumber (n): hải sâm<br>17. lobster (n): tôm hùm<br>18. scorpion fish (n): cá bọ cạp<br>19. blue dam shellfish (n): sò đập xanh<br>20. fin (n): vây cá<br>21. stretch (verb): căng ra<br>22. shaggy (adj): xù xì, bờm xờm<br>23. poisonous (n): chất độc<br>24. prickle (n): gai<br>25. flexible (adj): uyển chuyển, linh hoạt<br>26. tenaciously (adverb): ngoan cố<br>27. considered (verb): xem như<br>28. fossil (adj): hóa thạch<br>29. enable (verb): cho phép<br>Trong viện này có 5 khu vực:&nbsp;<br>1. Phòng dịch vụ: Tại đây bạn có thể hỏi bất kỳ câu hỏi nào về biển, cá, ...<br>&nbsp;2. Khu vực nuôi các sinh vật biển quý như cá mập, rùa biển, cá chình, cua móng ngựa. , sao biển, sứa, hải quỳ, san hô, ...<br>&nbsp;3. Khu vực trưng bày mẫu vật lạ&nbsp;<br>4. Khu vực trưng bày sinh vật biển đa hệ&nbsp;<br>5. Khu vực trình diễn công nghệ hải dương học Việt Nam: dụng cụ, máy móc của ngư dân và các nhà khoa học.&nbsp;<br>Bạn có thể mua quà cho bạn bè tại cửa hàng lưu niệm ở lối vào. Các món quà được làm từ nhiều loại vỏ sò và sinh vật biển.&nbsp;<br>Có nhiều loài sinh vật biển đa dạng về màu sắc và hình dạng đang sinh sống ở các rạn san hô; chẳng hạn như hải quỳ, cá hề, sao biển xanh &amp; đỏ, hoa muống biển, nhím biển, hải sâm, tôm hùm, cá Picasso, cá bọ cạp, cá đá, cá thiên thần, sò đập xanh và tôm làm sạch.&nbsp;<br>Các loài sinh vật biển trong các bể cá lớn và bể cá Bọ cạp là loài đặc trưng ở các khu vực nhiệt đới. Chúng có màu hỗn hợp, đỏ nâu và vàng. Hai vây trước thường căng ra như cánh chim, còn vây sau xù xì với 13 gai độc. Vây đuôi mỏng và trong suốt với một số đốm, giống như một chiếc quạt giấy của Nhật Bản. Cá bọ cạp có phần đầu giống rồng và thân hình uyển chuyển giúp chúng có thể di chuyển như những vũ công xinh đẹp. Cua móng ngựa thường sống thành đôi. Đôi khi, năm hoặc sáu con đực ngoan cố bám theo một con cái. Cua móng ngựa được coi là hóa thạch sống trên Trái đất, xuất hiện cách đây khoảng 400 triệu năm.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/687836609/3b391b6d1110f75b0fab7c36f0bba12e/tacn.png" />
         <pubDate>2021-09-30 02:15:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779928426</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Hồng Nguyên</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779930787</link>
         <description><![CDATA[<div>I. New word.<br>1: institute(n): học viện<br>2: preservation(n): sự bảo tồn<br>3: exhibits&nbsp;(v): vật trưng bày<br>4: optimum(Adj): tối ưu<br>5: creatures(n) sinh vật<br>6: aquarium (n): bể nuôi cá<br>7: specimens(n): mẫu vật<br>8: samples(n): mẫu<br>9: unusual (adj): không bình thường<br>10: fossil (adj): hóa thạch<br>11: skeleton (n): bộ xương<br>12: flashy(adj): hào nhoáng<br>13: ray (n): tia<br>14: thorn (n): gai<br>15: stuffed sea bird (n): chim biển nhồi bông<br>16: research (n): nghiên cứu<br>17: tropical sea (n): biển nhiệt đới<br>18: scientific (adj): có tính  khoa học<br>19. vertebrae(n): đốt sống<br>20. Marine creature: sinh vật biển <br>II. Dịch<br>Vị trí<br>Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Nó nằm dưới chân đồi Cảnh Long cạnh cảng Cầu Đá, cách trung tâm thành phố Hà Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam. Nó là một trong những các trung tâm đầu tiên về chứng chỉ tương thích ở Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo tồn các hiện vật và công trình nghiên cứu&nbsp; vùng biển nhiệt đới. Viện được xây dựng trên<br>vị trí tối ưu. Nó đã được xây dựng bởi biển nhiệt đới, tại khu vực nóng và<br>các xử lý lạnh đáp ứng. Trong này<br>khu vực có nhiều loại cá và các sinh vật dưới biển. Do đó, nó rất dễ dàng để nghiên cứu hàng hải sinh vật ở đây.<br>Viện có một bể cá và các mẫu vật hơn 20.000 mẫu, nhiều hơn thế nữa<br>hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu đến từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan. Mỗi năm bộ sưu tập là luôn luôn ngưỡng mộ với nhiều loài quý giá và khác thường. Một cuộc triển lãm đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống .Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi, là quà tặng của Nam Hà tỉnh đến viện. Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều thứ khác.<br>Ngoài các mẫu trực tiếp, được nuôi trong một cái ao bằng kính, ở đó<br>cũng là nhiều hóa thạch của sinh vật biển. Khi bạn truy cập, bạn có thể thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của những người tạo ra biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá thác lác cườm, cá bông lau kho tộ. Có rất nhiều loại đáng ngạc nhiên sinh vật biển ở đây.<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1377417257/63953198488d7533917599964920027b/IMG_20210930_085416.jpg" />
         <pubDate>2021-09-30 02:16:43 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779930787</guid>
      </item>
      <item>
         <title>HUYNH THỊ THANH HIỀN</title>
         <author>thanhhien01052000</author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779930807</link>
         <description><![CDATA[<div>I. New word<br>1/Oceanoghraphy Institute: Viện Hải Dương Học.</div><div>2/port: [pɔːt]danh từ: cảng</div><div>3/scientific:[ˌsaɪənˈtɪfɪk]<strong> </strong>tính từ (thuộc) khoa học; có tính khoa học</div><div>4/researching: danh từ: sự nghiên cứu</div><div>5/samples: [ˈsɑːmpl]danh từ: mẫu; vật mẫu,</div><div>6/institute:[ˈɪnstɪtjuːt]<strong> </strong>danh từ viện; học viện;&nbsp;</div><div>7/charge:[tʃɑːdʒ]danh từ: vật mang, vật chở</div><div>8/preservation:[ˌprezəˈveɪʃn] danh từ sự gìn giữ, sự bảo quản</div><div>9/exhibits: [ɪɡˈzɪbɪt]<strong> </strong>động từ phô bày, trưng bày</div><div>10/tropical:[ˈtrɒpɪkl]<strong> </strong>tính từ: (thuộc) nhiệt đới</div><div>11/optimum: [ˈɒptɪməm]danh từ: điều kiện tốt nhất</div><div>12/marine: tàu biển</div><div>13/creatures: [ˈkriːtʃə(r)]<strong> </strong>danh từ: sinh vật, loài vật</div><div>14/aquarium: [əˈkweəriəm]<strong> </strong>danh từ <strong>&nbsp;</strong>bể nuôi</div><div>15/specimens: [ˈspesɪmən]<strong> </strong>danh từ: mẫu, mẫu vật&nbsp;</div><div>16/stuffed:[stʌf]<strong> </strong>danh từ: chất liệu; vật liệu&nbsp;</div><div>17/coral: [ˈkɒrəl]<strong> </strong>danh từ: san hô</div><div>18/collection: [kəˈlekʃn]danh từ: sự góp nhặt</div><div>19/add:[æd]động từ: thêm vào</div><div>20/precious:[ˈpreʃəs]tính từ: quý, quý giá</div><div>21/unusual: [ʌnˈjuːʒuəl]tính từ: hiếm, không thông thường</div><div>22/skeleton:[ˈskelɪtn]danh từ: bộ xương</div><div>23/whale:[weɪl]danh từ: cá voi</div><div>24/<strong>vertebra</strong>[ˈvɜːtɪbrə]<strong> </strong>danh từ: xương sống, cột sống</div><div>25/pond: [pɒnd]danh từ: ao</div><div>26/fossils: [ˈfɒsl]tính từ: hoá đá, hoá thạch</div><div>27/creatures: [ˈkriːtʃə(r)]danh từ: sinh vật, loài vật</div><div>28/includes: [ɪnˈkluːd]động từ: bao gồm, gồm có</div><div>29/flashy corals: san hô lấp lánh</div><div>30/rays: [reɪ]danh từ: tia</div><div>31/thorn: [θɔːn]<strong> </strong>danh từ: gai</div><div>32/surprising: [səˈpraɪzɪŋ] tính từ: làm ngạc nhiên<br>II. Bản dịch<br>Vị trí Viện Hải dương học được xây dựng năm 1923. Tọa lạc dưới chân đồi Cảnh Long, cạnh cảng Cầu Đá, cách thành phố Nha Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới.&nbsp; Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, tại khu vực giao nhau giữa dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật ngầm.&nbsp; Vì vậy, rất dễ dàng để nghiên cứu các sinh vật biển ở đây.&nbsp; Viện có bể cá và tiêu bản trên 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp; Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều mẫu hóa thạch của các sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.</div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1311644103/32ffc941da2c5d0e3b54114f0327a31a/67566A3C_267E_40E2_9A4F_DD81D3AFE896.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 02:16:44 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779930807</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Phương Thảo</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779937093</link>
         <description><![CDATA[<div>*<strong>NEW WORDS</strong></div><div><br></div><div>1. Scientific (adj) : thuộc về khoa học&nbsp;</div><div>2.Reseach (n): nghiên cứu</div><div>3.Institude (n) : học viện</div><div>4. Charge (n) : trách nhiệm, phụ trách</div><div>5. Preservation (n) : sự gìn giữ, bảo quản</div><div>6. Exhibit(v) : trưng bày, triển lãm</div><div>7. Optimum (n) : tối ưu, điều kiện tốt nhất/thuận lợi</div><div>8. Position (n) : chỗ, vị trí</div><div>9. Current (adj) : hiện hành, đang lưu hành</div><div>10. Marine (adj) : gần biển, thuộc biển&nbsp;</div><div>11. Creatures (n) : Sinh vật</div><div>12. Aquarium (n) : Bể nuôi cá</div><div>13. Specimen (n) : mẫu, mẫu vật</div><div>14. Samples (v) : thử, lấy mẫu</div><div>15. Stuffed (n) : chất liệu, vật liệu</div><div>16. Coral (n) : san hô</div><div>17. Precious (adj) : quí giá, quí báu</div><div>18. Unusual (adj) : hiếm có, khác thường</div><div>19. Huge (adj) : to lớn, khổng lồ</div><div>20. Skeleton (n) : bộ xương</div><div>21. Whale (n) : cá voi</div><div>22. Vertebrae (n): đốt sống</div><div>23. Raised (adj) : đưa lên, nhô lên</div><div>24. Pond (n): ao, vũng nước&nbsp;</div><div>25. Fossils (n) : vật hoá thạch</div><div>26. Flashy (adj) : hào nhoáng, sặc sở</div><div>27. Ray (n): cá đuối&nbsp;</div><div>28. Thorn (n): cá gai</div><div>29. Humpback (n) : lưng gù&nbsp;</div><div>30. Excavated (v) : đào, khai quật</div><div>&nbsp;</div><div>&nbsp; *&nbsp;<strong>DỊCH</strong></div><div>Vị trí&nbsp;</div><div>Viện Hải dương học được xây dựng vào năm 1923. Tọa lạc tại chân núi Cảnh Long, cạnh Cầu Đập, cách trung tâm thành phố Hà Trang khoảng 6 km về phía Đông Nam.&nbsp; Đây là một trong những trung tâm nghiên cứu khoa học đầu tiên của Việt Nam và cũng là viện phụ trách bảo quản các hiện vật và công trình nghiên cứu về biển nhiệt đới. &nbsp;</div><div>Viện được xây dựng trên một vị trí tối ưu.&nbsp; Nó được xây dựng bởi biển nhiệt đới, nơi giao nhau của dòng nóng và dòng lạnh.&nbsp; Trong khu vực này có rất nhiều loại cá và sinh vật sống.&nbsp; Vì vậy, có thể dễ dàng nghiên cứu các sinh vật ở đây. &nbsp;</div><div>Viện có một bể cá và mẫu vật hơn 20.000 mẫu với hơn 4.000 mẫu sinh vật biển, bao gồm chim biển nhồi bông, cá và san hô, một số mẫu lấy từ biển Campuchia và vịnh Thái Lan.&nbsp; Hàng năm, bộ sưu tập luôn được bổ sung thêm nhiều loài quý hiếm và khác thường.&nbsp; Một vật trưng bày đặc biệt trong viện là một bộ xương khổng lồ của một con cá voi, dài 26 mét, cao 3m và có 49 đốt sống.&nbsp; Theo các nhà khoa học, bộ xương này khoảng 200 năm tuổi.&nbsp; Đó là quà của tỉnh Nam Hà tặng viện.&nbsp; Ngoài bộ xương cá voi, bạn có thể nhìn thấy nhiều người khác.&nbsp; Ngoài những mẫu sống được nuôi trong ao kính, còn có rất nhiều hóa thạch sinh vật biển.&nbsp; Khi bạn đến thăm, bạn có thể nhìn thấy một bộ sưu tập tuyệt vời của các sinh vật biển bao gồm nhiều loại san hô hào nhoáng, cá đuối và cá gai.&nbsp; Có rất nhiều loại sinh vật biển đáng ngạc nhiên ở đây.&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1363552015/99ec5178f863f7f63e2a1b7eba9f7f54/EFB62DEB_36E8_49D4_A935_6DCC7516BC4D.jpeg" />
         <pubDate>2021-09-30 02:19:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/votuphuong/z0fpe6z0kcj6/wish/1779937093</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
