<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>BÀI 2: CÁC GIỚI SINH VẬT by </title>
      <link>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n</link>
      <description>Hệ thống 5 giới năm 1969</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2021-10-08 23:51:17 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2021-10-10 14:25:51 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url>https://padlet.net/icons/png/1f33a.png</url>
      </image>
      <item>
         <title></title>
         <author>tuhu2304</author>
         <link>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n/wish/1803455420</link>
         <description><![CDATA[<div>Nhân sơ : ADN mạch vòng, trần, không có màng nhân<br>Đơn bào<br>Đại diện:<br>1. Vi khuẩn&nbsp;<br>- Kích thước nhỏ<br>- Sống ở khắp mọi nơi<br>- Dị dưỡng<br>- Ribosome 70S<br>2. Vi khuẩn lam<br>- Tập đoàn hình sợi, hình chuỗi hạt, phân nhánh<br>-&nbsp; Cấu tạo tb gồm 2 phần :<br>+ Phần ngoài: phiến mỏng quang hợp (chlorophyl a, phycoxyanin, phycoerytrin)<br>+ Phần trong: vùng nhân<br>- Tự và dị dưỡng<br>- Dự trữ glycogen, nitơ<br><br><br>
</div>]]></description>
         <enclosure url="https://i.ytimg.com/vi/4GjFHge4s3w/maxresdefault.jpg" />
         <pubDate>2021-10-09 00:09:09 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n/wish/1803455420</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>tuhu2304</author>
         <link>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n/wish/1803475400</link>
         <description><![CDATA[<div>Nhân thực: có màng nhân, ADN+protein histon<br>Đa và đơn bào<br>Đại diện:<br>1. Động vật nguyên sinh (đ.v đơn bào)<br>- Đơn bào<br>- Dị dưỡng&nbsp;<br>- Có 1 hay nhiều nhân<br>- Có không bào co bóp&nbsp;<br>- Vận động = lông, roi<br>- Sinh sản: vô tính&nbsp;<br>+ Mọc chồi<br>+ Phân đôi: giống NP<br>+ Liệt sinh: phân chia nhân trước, phân chia tb chất sau<br>2. Thực vật nguyên sinh_Tảo (Algae)<br>- Đơn bào, đa bào, tập đoàn<br>- Cơ thể dạng tảng<br>- Thành tế bào: cellulose, 1 số ít là pectin<br>- Có 1 hay nhiều nhân<br>- Đơn bào: có roi và điểm mắt<br>- Sinh sản:&nbsp;<br>+ Hữu tính: đẳng giao(tạo gt trc phân giới tính gt sau), dị giao, noãn giao(ở lại trong noãn)<br>+ Vô tính: các bào tử<br>+ Sinh dưỡng<br>* Trùng roi xanh (Euglena viridis)<br>- Tối =&gt; dị dưỡng kiểu amip<br>- Sáng =&gt; bơi tới và quang hợp<br>3. Nấm nhầy (Myxomycota)<br>- 2 nhóm cấu tạo tb:<br>+ Cộng bào (đơn bào đơn bội phát triển, phân chia giới tính, kết hợp với nhau tạo thành hợp tử đơn bào đa bội, phân chia thành 1 khối chất nguyên sinh =&gt; Cộng bào/ hợp bào<br>+ Tế bào<br>- Giai đoạn sinh trưởng:<br>+ Không thành tb<br>+ Hấp thu dinh dưỡng kiểu amip<br>- Giai đoạn sinh sản:<br>+ Hình thành vách cellulose<br>+ Tạo bào tử có vách trong túi bào tử<br><br>
</div>]]></description>
         <enclosure url="https://congnghe.vn/tinmoi/store/techmag/thumb/10012020/202/bat-ngo-kha-nang-sao-y-ban-chinh-cua-nam-nhay-2177004.jpg.600.0.jpg" />
         <pubDate>2021-10-09 00:35:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n/wish/1803475400</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>tuhu2304</author>
         <link>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n/wish/1803478539</link>
         <description><![CDATA[<div>- Đơn bào: nấm men<br>- Đa bào dạng sợi: nấm sợi (nấm mốc, nấm đảm)<br>- Có vách tế bào: kitin, số ít cellulose<br>- Không có lục lạp<br>- Dự trữ glycogen<br>- Dinh dưỡng :<br>+ Hấp thụ<br>+ Dị dưỡng hoại sinh<br>+ Kí sinh<br>+ Cộng sinh<br>- Sinh sản:&nbsp;<br>+ Nấm sợi: Vô tính, Hữu tính<br>+ Nấm men: Sinh dưỡng (nảy chồi, phân cắt)</div>]]></description>
         <enclosure url="https://images.unsplash.com/photo-1514510598074-b61124b84899?crop=entropy&amp;cs=srgb&amp;fm=jpg&amp;ixid=Mnw3ODI2fDB8MXxzZWFyY2h8MTB8fGZ1bmdpJTIwJUM2JUExbiUyMHRoZSUyMGJyZWFkfGVufDB8fHx8MTYzMzg3NTg4Ng&amp;ixlib=rb-1.2.1&amp;q=85" />
         <pubDate>2021-10-09 00:40:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n/wish/1803478539</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đặc điểm chung</title>
         <author>tuhu2304</author>
         <link>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n/wish/1803481000</link>
         <description><![CDATA[<div>- Đa bào<br>- Có thành cellulose<br>- Có lục lạp<br>- Quang tự dưỡng<br>- Nguồn gốc: tảo lục đa bào nguyên thủy<br>- Sinh sản:&nbsp;<br>+ Vô tính<br>+ Hữu tính<br>+ Sinh dưỡng<br>- 4 nhóm: hạt kín, hạt trần, quyết, rêu</div>]]></description>
         <enclosure url="http://kentwasteland.files.wordpress.com/2011/08/g3.jpg" />
         <pubDate>2021-10-09 00:43:25 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n/wish/1803481000</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Các đặc điểm thích nghi với sống trên cạn</title>
         <author>tuhu2304</author>
         <link>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n/wish/1803486330</link>
         <description><![CDATA[<div>- Hình thành các cơ quan:<br>+ Rễ<br>+ Lớp cutin (lipit): ngăn mất hơi nước ở mặt trên của lá<br>+ Hệ mạch:<br>+ Mạch ray: dẫn chất hữu cơ<br>+ Mạch gỗ: dẫn nước và chất khoáng<br>- Thụ phấn<br>- Thụ tinh kép:<br>+ Trong nhụy có các túi phôi: 6 noãn cầu (n), 1 nhân cực (2n)<br>+ 1 tinh tử kết hợp với 1 noãn cầu =&gt; hợp tử (2n)<br>+ 1 tinh tử kết hợp với nhân cực =&gt; nôi nhũ (3n)<br>=&gt; Nội nhũ là chất dinh dưỡng cho hợp tử khi chưa thể dựa vào quang hợp<br>+ Khí khổng:&nbsp;<br>- Cấu tạo&nbsp;<br>+ 2 hạt đậu úp vào nhau<br>+ Giống tb biểu bì, có lục lạp&nbsp;<br>+ Vách tb phía trong dày hơn bên ngoài&nbsp;<br>=&gt; Cơ chế hoạt động:<br>Khi có ánh sáng, tb quang hợp sản xuất ra tinh bột làm tăng áp suất thẩm thấu và nước vào tế bào nhiều. Kết quả tế bào căng và màng tế bào ngoài cong nhiều, hai hạt đậu đều cong 1 ít và từ đó tạo thành lỗ nhỏ.<br>Khi mở khí khổng khí CO2 chui vào và đồng thời thải hơi nước. Khi thoát hơi nước, khí khổng mất nước và đóng lại.<br>Khi chiếu sáng mạnh, lâu, khí khổng không ngừng mở ra đóng vào khiến cây mất nhiều hơi nước, rễ sẽ tạo ra acid absisic làm mở mạch dẫn Ion từ tế bào khí khổng ra ngoài. Khi Ion được dẫn ra, áp suất thẩm thấu sẽ giảm, nước không vào tế bào nhiều, tế bào không no nước sẽ khép lỗ khi khổng lại.<br><br><br><br><br><br>
</div>]]></description>
         <enclosure url="http://www.mediafire.com/imgbnc.php/387e7e9ec468c0c04d8bd06ebaa2e9374g.jpg" />
         <pubDate>2021-10-09 00:50:32 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n/wish/1803486330</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>tuhu2304</author>
         <link>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n/wish/1803671322</link>
         <description><![CDATA[<div>Nhân thực&nbsp;<br>Đa bào&nbsp;<br>Dị dưỡng<br>Có hệ cơ quan vận động, hệ thần&nbsp;<br>Sinh sản:<br>- Vô tính: phân đôi, mọc chồi<br>- Hữu tính<br>Thích nghi cao với môi trường<br>Nguồn gốc: tập&nbsp; đơn bào dạng trùng roi nguyên thủy<br>2 nhóm:<br>- Đ.v có xương sống:&nbsp;<br>+ Bộ xương: bằng sụn, xương<br>+ Hô hấp: mang, phổi&nbsp;<br>+ Hệ thần kinh: dạng ống nằm ở mặt lưng<br>+ Đại diện: nửa dây sống, cá miệng tròn, cá sụn, cá xương, lưỡng cư, bò sát, chim, thú<br>- Đ.v không có xương sống:<br>+ Xương ngoài: kitin, đá vôi<br>+ Có vảy sừng ngoài bao bọc<br>+ Hố hấp: ống khí, da<br>+ Đại diện: ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp, côn trùng, da gai</div>]]></description>
         <enclosure url="https://wallup.net/wp-content/uploads/2016/01/124611-bears-animals-water-ripples.jpg" />
         <pubDate>2021-10-09 04:34:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tuhu2304/wuu4uwulmho13b1n/wish/1803671322</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
