<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>14.1 by seokjin kim</title>
      <link>https://padlet.com/kimseokjin01225/wmpaiwsz83wn7tpy</link>
      <description></description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2023-03-28 04:29:58 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2023-03-28 04:40:00 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>-는다고요</title>
         <author>kimseokjin01225</author>
         <link>https://padlet.com/kimseokjin01225/wmpaiwsz83wn7tpy/wish/2534385193</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Người nói hỏi xác nhận lại: </strong><br>1. 매운 음식을 안 먹다 <br>=&gt; 매운 음식을 안 먹는더라고요? <br>(bạn bảo bạn không ăn đồ cay à?)<br><em>확인 lại lời vừa nghe thấy, ví dụ bây giờ đang đi ăn chẳng hạn: <br>cô bảo là "ê, gọi món canh kim chi đi"<br>lớp trưởng bảo là "매운 음식 안 먹어요"<br>cô hỏi lại "매운 음식을 안 먹는더라고요?"<br><br>2. </em>외국으로 유학을 가는 사람이 많다<br>=&gt; 외국으로 유학을 가는 사람이 많다고요? <br>(bạn bảo là có nhiều người đi ra nước ngoài du học à?)<br><em>Đang nói chuyện với nhau, một bạn bảo là "요즘 외국으로 유학을 가는 사람이 많다"<br>cô nghe thấy và muốn 확인 lại "외국으로 유학을 가는 사람이 많다고요?"<br><br>3. </em>감기에 걸리다<br>=&gt; 감기에 걸렸다고요? <br>(bạn bảo là bạn bị cảm à?)<br><br>4. 이번 주가 방학<br>=&gt; 이번 주가 방학이라고요? <br><em>cô hỏi là "언제 부터 방학이에요?"<br>các bạn trả lời là"이번 주예요"<br>cô muốn 확인 lại "이번 주가 방학이라고요?"<br><br></em><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-03-28 04:34:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/kimseokjin01225/wmpaiwsz83wn7tpy/wish/2534385193</guid>
      </item>
      <item>
         <title>-는다고요</title>
         <author>kimseokjin01225</author>
         <link>https://padlet.com/kimseokjin01225/wmpaiwsz83wn7tpy/wish/2534386832</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Người nói lặp lại lời của mình:</strong><br>1. 이번 학기가 끝나면 고향에 돌아가다<br>=&gt; 이번 학기가 끝나면 고향에 돌아간다고요.<br>(tớ bảo là hết kỳ học này tớ sẽ đi về quê)<br><em>Em bảo với bạn là "이번 학기가 끝나면 고향에 돌아갈 거야"<br>Bạn không nghe rõ, bạn bảo là "bạn vừa bảo cái gì đấy?/ bạn bảo là bạn đi đâu cơ?"<br>Em sẽ lặp lại lời nói của mình cho bạn nghe "이번 학기가 끝나면 고향에 돌아간다고요"</em><br><br>2. 도서관에 그 책이 없다<br>=&gt; 도서관에 그 책이 없다고요.<br><em>Một bạn bảo là "sao bạn không đi thư viện mà mượn sách?"<br>Em trả lời là "thư viện không có sách này"<br>Bạn đó hỏi lại "cậu vừa bảo cái gì vậy"<br>Em nói là "도서관에 그 책이 없다고요."</em><br><br>3. 시험에 합격하다<br>=&gt; 시험에 합격했다고요.<br><br>4. 다음 주가 시험 기간<br>=&gt; 다음 주가 시험 기간이라고요.<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-03-28 04:36:00 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/kimseokjin01225/wmpaiwsz83wn7tpy/wish/2534386832</guid>
      </item>
      <item>
         <title>-는다고요</title>
         <author>kimseokjin01225</author>
         <link>https://padlet.com/kimseokjin01225/wmpaiwsz83wn7tpy/wish/2534387693</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Lưu ý: </strong>Ngữ pháp này có thể áp dụng với các đuôi khác như là mệnh lệnh, hỏi, cầu khiến....<br><br>Vd: <br>(1)<br>cô giáo hỏi các em "언제 시험 봐요?"<br>các em không nghe rõ câu hỏi "네??"<br>cô giáo nhắc lại câu hỏi của mình "<strong>언제 시험 보냐고요</strong>."<br>(2)<br>cô giáo bảo là "우리 놀러 가자"<br>học sinh không nghe rõ nên hỏi lại "선생님 뭐라고 했어요?/ 뭐라고 하셨어요?"<br>cô giáo nhắc lại lời của mình "<strong>같이 가자고요</strong>"</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-03-28 04:36:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/kimseokjin01225/wmpaiwsz83wn7tpy/wish/2534387693</guid>
      </item>
      <item>
         <title>-았/었더라면</title>
         <author>kimseokjin01225</author>
         <link>https://padlet.com/kimseokjin01225/wmpaiwsz83wn7tpy/wish/2534390051</link>
         <description><![CDATA[<div>1. 옷을 따뜻하게 입다 - 감기에 걸리지 않았을 거예요.<br>=&gt; 옷을 따뜻하게 입었더라면 감기에 걸리지 않았을 거예요.<br>(Thực tế: ko mặc áo ấm nên bị cảm =&gt; nếu mà mặc quần áo ấm thì đã ko bị cảm)<br><br>2. 우산을 가지고 오다 - 비를 안 맞았을 거예요.<br>=&gt; 우산을 가지고 왔더라면 비를 안 맞았을 거예요. (Nếu mà mang ô đi thì chắc là đã ko bị mắc mưa)<br><br>3. 좀 더 일찍 출발하다 - 제시간에 도착했을 거예요.<br>=&gt; 좀 더 일찍 출발했더라면 제시간에 도착했을 거예요.<br>(Nếu mà xuất phát sớm hơn một chút thì chắc là đã đến đúng giờ)&nbsp;<br><br>4. 평소에 열심히 공부하다 - 시험을 잘 봤을 거예요.<br>=&gt; 평소에 열심히 공부했더라면 시험을 잘 봤을 거예요.<br>(Nếu bình thường học hành chăm chỉ thì chắc là đã làm bài thi tốt)<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-03-28 04:39:28 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/kimseokjin01225/wmpaiwsz83wn7tpy/wish/2534390051</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
