<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>Quantifiers by Hiếu Ngân Trần</title>
      <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b</link>
      <description>Phân biệt sự khác nhau trong cách dùng của some, any, many, much, a lot of, few, a few, little, a little.</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2024-10-05 03:19:35 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2024-10-07 14:26:15 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>Nguyễn Hoàng My </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154342469</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2843595983/1436ecada43b638c730f10ef9c1eb7fa/17280997934507380663898153890873.jpg" />
         <pubDate>2024-10-05 03:44:17 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154342469</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bùi Minh Hiếu</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154347117</link>
         <description><![CDATA[<p>Some:</p><p>Some thường dùng trong câu khẳng định</p><p>- Some đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được.</p><p>- Ngoài ra, some cũng được dùng trong câu hỏi.</p><p>Any:</p><p>- Dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p><p>- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được.</p><p>Many:</p><p>- Thường dùng trong câu hỏi và câu phủ định, câu khẳng định.</p><p>- Đi với danh từ đếm được số nhiều.</p><p>Much:</p><p>–&nbsp;<em>Much</em>&nbsp;thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi.</p><p>–&nbsp;<em>Much</em>&nbsp;+ danh từ không đếm được:&nbsp;<em>nhiều.</em></p><p><em>A lot of:</em></p><p><em>- </em>Được dùng trong câu khẳng đinh và câu nghi vấn.</p><p>- Đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều.</p><p>Few:</p><p>- Dùng trong câu khẳng định.</p><p>- Dùng với danh từ đếm được số nhiều.</p><p>A few:</p><p>- A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì.</p><p>Little:</p><p>- Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ dùng.</p><p>A little:</p><p>- A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì.</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-05 03:57:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154347117</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đứa gầy bàn 2 tổ 4</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154361414</link>
         <description><![CDATA[<p>                          <strong>Quantifiers</strong></p><p>     Some: Thường dùng trong câu khẳng định (+), đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được.Ngoài ra, some cũng dược đặt trước câu hỏi (?).          Any: Dùng trong câu phủ định (-) và câu hỏi (?), any+danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được.                      Many: Thường dùng trong câu hỏi (?) và câu phủ định (-) và câu khẳng định (+).    Đi với danh từ đếm được số nhiều.                      Much: Dùng trong câu phủ định (-) và câu hỏi (?). Much + danh từ không đếm được số nhiều.                                                         A lot of: Dùng trong câu khẳng định (+) và câu hỏi (?).A lot of + danh từ không đếm được,danh từ đếm được số nhiều.                A few: A few +danh từ đếm được số nhiều.                                                                        A little/Little: a little/little + danh từ không đếm được.</p><p>                           <strong>-The end-</strong>                    </p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-05 04:41:40 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154361414</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154362822</link>
         <description><![CDATA[<p><strong>Some</strong></p><p>- Dùng trong câu mang nghĩa khẳng định</p><p>- Dùng với nghĩa “một vài”</p><p>- Dùng trong câu mời/câu đề nghị</p><p><strong>Any</strong></p><p>- Dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi.</p><p>- Dùng với nghĩa là “bất kỳ”</p><p>- Dùng trong câu có mệnh đề “If/Whether”</p><p><strong>Few/Little</strong></p><p>- Dùng với nghĩa phủ định: quá ít, không đủ, gần như không có</p><p>- Dùng sau các từ: “very, so, too” mang ý nghĩa nhấn mạnh</p><p>- Dùng sau các từ chỉ định: “the, my, her, their, its”</p><p><strong>A few/A little</strong></p><p>- Dùng sau “only”: mang nghĩa chỉ chút ít, không nhiều&nbsp;<em>.</em></p><p>Dùng với nghĩa khẳng định: 1 vài, 1 chút&nbsp;.</p><p><strong>Much</strong></p><p>- Dùng phổ biến trong câu hỏi và câu phủ định&nbsp;</p><p>- Dùng trong câu khẳng định khi đứng sau các từ: so, too, as</p><p>- Much: dùng như trạng từ bổ nghĩa cho động từ, tính từ. Có thể đứng trước “more, too”, đứng sau “so, very, too”</p><p>&nbsp;<strong>Lots of/A lot of/Plenty of</strong></p><p>- Dùng phổ biến trong câu khẳng định</p><p><br/></p><p><br/></p><p><br/></p><p><br/></p><p><br/></p><p><br/></p><p><br/></p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-05 04:46:26 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154362822</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Defining💬💬</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154365176</link>
         <description><![CDATA[<p>Trần Linh Đan-6A4🧸🧸</p><p><br/></p>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2843683397/4bdb5529af7ea25f1e29a4aa7b4dbe0e/20241005_114910.jpg" />
         <pubDate>2024-10-05 04:54:07 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154365176</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Tuệ Ngân- 6A4</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154372882</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2843723684/48936fcbf0ba4cdbe41f6e8cc38498f3/IMG_3697.jpeg" />
         <pubDate>2024-10-05 05:17:34 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154372882</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Hải Ninh </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154382230</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2843767435/360eaf4e98a6b5f23de1b5ab69222999/IMG_UPLOAD_20241005_124642.jpg" />
         <pubDate>2024-10-05 05:47:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154382230</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Chí Thành</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154431728</link>
         <description><![CDATA[<p>Some: Dùng trong câu khẳng định  </p><p>             Đứng trước danh từ vừa số ít và số                  nhiều</p><p>             (Some có thể dùng trong câu hỏi)</p><p>any:</p><ul><li><p>Dùng cho câu phủ định và câu hỏi</p></li><li><p>Đứng trước danh từ đếm đc và danh từ ko đếm đc.</p><p> many: dùng cho danh từ đếm được (danh từ số nhiều)</p></li><li><p>dùng đc ở câu hỏi, câu khẳng định và câu phủ định </p></li><li><p>much: Dùng cho danh từ ko đếm đc</p></li><li><p>dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p></li><li><p>a few: dùng cho danh từ đếm đc</p></li><li><p>dùng trong câu khẳng định.</p></li><li><p>a little: dùng cho danh từ ko đếm đc</p></li><li><p>dùng trong câu khẳng định.</p></li></ul>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-05 07:44:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154431728</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đặng Gia Hân 💤</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154460400</link>
         <description><![CDATA[<p>🥰</p>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2844080642/eee081d5ffe2af9a6abc217e18531488/20241005_154028.jpg" />
         <pubDate>2024-10-05 08:42:23 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154460400</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Tuấn Kiệt</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154473536</link>
         <description><![CDATA[<p>1.a little và little</p><p>-a little</p><p>+a little dùng với danh từ không đếm được.</p><p>+a little có nghĩa là có ít, nhưng đủ dùng</p><p>-little</p><p>+little dùng với danh từ ko đếm được</p><p>+little có nghĩa là rất ít, không đủ dùng</p><p>2.a few và few</p><p>-a few</p><p>+a few dùng với danh từ đếm được</p><p>+ a few có nghĩa là có ít, nhưng đủ dùng</p><p>-few</p><p>+ few dùng với danh từ đếm được</p><p>+ few có nghĩa là rất ít, không đủ dùng</p><ol start="3"><li><p>much và many</p></li></ol><p>-much </p><p>+much dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p><p>+much dùng với danh từ không đếm được</p><p>+much chỉ dùng trong câu khẳng định khi đi sau các từ so, too, as.</p><p>-many</p><p>+many dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p><p>+many có thể được sử dụng trong các câu khẳng định và đứng ở đầu câu mang nghĩa trang trọng như: bài báo, tin tức, bài phát biểu,…</p><p>+many dùng với danh từ đếm được số nhiều</p><p>4.  a lot of</p><p>-a lot of dùng trong câu khẳng định và câu hỏi.</p><p>-a lot of dùng với danh từ đếm được số nhiều</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-05 09:07:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154473536</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Mỹ Vân - fan chồng chị danh khả</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154596747</link>
         <description><![CDATA[<p>Any: không có chút gì, không có tí gì,....</p><p>- Dùng với danh từ số nhiều đếm được và danh từ không đếm được</p><p><br/></p><p>- Dùng trong câu phủ định, câu nghi vấn</p><p>- Dùng trong câu khẳng định với nghĩa là bất kỳ</p><p>- Dùng với những trạng từ như never, hardly, </p><p>without,...</p><p>- Dùng trong câu mệnh đề điều kiện If</p><p>Some: một vài , một số</p><p>- Dùng với danh từ số nhiều đếm được</p><p>- Dùng trong câu khẳng định , câu mời và câu đề nghị</p><p>- Dùng trong câu hỏi với mong muốn có câu trả lời là có</p><p>Little: rất ít, không đủ dùng ( có khuynh hướng phủ định)</p><p>- Dùng với danh từ không đếm được</p><p>A little: có một chút, đủ dùng</p><p>- Dùng với danh từ không đếm được</p><p>Few: rất ít , không đủ dùng ( có khuynh hướng phủ định)</p><p>- Dùng với danh từ số nhiều đếm được</p><p>A few: có một chút, đủ để dùng</p><p>- Dùng với danh từ số nhiều đếm được</p><p>A lot of: nhiều</p><p>- Dùng để biểu thị số lượng nhiều</p><p>- Dùng với danh từ đếm được và không đếm được.</p><p>Many: nhiều</p><p>- Dùng với danh từ đếm được số nhiều</p><p>Much: nhiều</p><p>- Dùng với danh từ không đếm được</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-05 12:31:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154596747</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154605414</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2844811423/3121bc8b3628887adc634758b212b35f/IMG_UPLOAD_20241005_193824.jpg" />
         <pubDate>2024-10-05 12:43:45 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154605414</guid>
      </item>
      <item>
         <title>YELLOW BANANA</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154645277</link>
         <description><![CDATA[<p><strong>PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG some, any, many, much, a lot of,&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; few, a few, little, a little</strong></p><p><strong>1 Cách dùng some trong tiếng Anh</strong></p><p>- Some thường dùng trong câu khẳng định</p><p>- Some ứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được</p><p>- Ngoài ra, some cũng được dùng trong câu hỏi</p><p><strong>2 Cách dùng many trong tiếng Anh</strong></p><p>Many là lượng từ dùng cho cả danh từ đếm được và không đếm được. Sử dụng trong các trường hợp:</p><p>- Thường dùng trong câu hỏi và câu phủ định, câu khẳng định được dùng ít hơn</p><p>- Đi với danh từ đếm được số nhiều</p><p>- Bên cạnh đó, trong một số trường hợp dùng văn viết học thuật thì người ta sẽ ưu tiên dùng many (of)</p><p><strong>3 Cách dùng any trong tiếng Anh</strong></p><p>Trong tiếng Anh, any sẽ được dùng trong một số trường hợp cụ thể:</p><p>- Dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p><p>- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm dc</p><p><strong>4 Cách dùng A lot of/lots of trong tiếng Anh</strong></p><p>A lot of/lots of là cặp từ định lượng phổ biến trong tiếng Anh, thường được dùng trong các trường hợp:</p><p>- Được dùng trong câu khẳng định và câu nghi vấn</p><p>- Đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều</p><p>- Thường mang nghĩa “informal"</p><p><strong>5 Cách dùng A few trong tiếng Anh</strong></p><p>Trong tiếng Anh, A few là từ định lượng mang ý nghĩa tích cực, ít nhưng vẫn đủ, thường dùng trong các trường hợp cụ thể:&nbsp;</p><p>- Dùng trong câu khẳng định</p><p>- Dùng với danh từ đếm được số nhiều</p><p><strong>6 Cách dùng A little trong tiếng Anh</strong></p><p>- Dùng trong câu khẳng định</p><p>- Đi với danh từ không đếm được</p><p><strong>7 Cách dùng few / little trong tiếng anh</strong></p><p>Few”, “Little” là lượng từ dùng để nhấn mạnh một lượng nhỏ của cái gì đó và không đủ dùng.&nbsp;</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-05 13:33:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154645277</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Cao Minh Badi Sky</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154649945</link>
         <description><![CDATA[<p>Some:</p><p>-Some dùng cho cả danh từ đếm được và danh từ ko đếm được</p><p>-Some dùng trong câu khẳng định</p><p>-Some có nghĩa là một vài</p><p>Any:</p><p>-Any dùng cho cả danh từ đếm được và danh từ ko đếm được</p><p>-Any dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p><p>-Any có nghĩa là bất kỳ</p><p>Many:</p><p>-Many dùng cho danh từ đếm được</p><p>-Many dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p><p>-Many có nghĩa là nhiều</p><p>Much:</p><p>-Much dùng cho danh từ ko đếm được</p><p>-Much dùng trong câu khẳng định khi đi sau các từ so,too,as</p><p>-Much có nghĩa là nhiều</p><p>A lot of:</p><p>-A lot of dùng cho cả danh từ đếm được và danh từ ko đếm được</p><p>-A lot of dùng trong tất cả câu,thường là câu khẳng định</p><p>-A lot of có nghĩa là rất nhiều</p><p>Few:</p><p>-Few dùng cho danh từ đếm được </p><p>-Few dùng trong câu khẳng định</p><p>-Few có nghĩa là ít</p><p>A few:</p><p>-A few dùng danh từ đếm được</p><p>-A few dùng trong câu khẳng định</p><p>-A few có nghĩa là một ít</p><p>Little:</p><p>-Little dùng cho danh từ ko đếm được</p><p>-Little dùng trong câu khẳng định</p><p>-Little có nghĩa là ít</p><p>A little:</p><p>-A little dùng cho danh từ ko đếm được</p><p>-A little dùng trong câu khẳng định</p><p>-A little có nghĩa là một ít</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-05 13:39:10 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154649945</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nhân vật Chính</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154743718</link>
         <description><![CDATA[<p>1.a lot of</p><ul><li><p>A lot of có nghĩa là nhiều hoặc là rất nhiều. Nó thường đứng trước cả danh từ đếm được(Countable Nouns) VÀ danh từ không đếm được(Ucuontable Nouns) dùng để chỉ số lượng một cái gì đó.</p></li><li><p>Cấu trúc : </p><p><mark>  A lot of + danh từ đếm được/danh từ không đếm được</mark></p><p>VD : There a lot of people at the concert.</p><p>2.many</p></li><li><p>Many là một lượng từ trong tiếng Anh, thường được sử dụng để diễn tả mức độ hoặc số lượng mang nghĩa " nhiều".</p></li><li><p>Many chỉ dùng cho danh từ số nhiều.</p></li><li><p>Cấu trúc :</p><p>                               <mark>Many + N(s/es)</mark></p><p>   VD : </p><p>      I have many good friends.</p><p>3.much</p></li><li><p>Much cũng là một lượng từ trong tiếng Anh, thường được sử dụng để diễn tả mang mức độ hoặc số lượng mang nghĩa "nhiều"</p></li><li><p>Much chỉ sử dụng danh từ không đếm được(Uncountable Nouns)</p></li><li><p>Cấu trúc :</p><p>                      <mark>Much + Uncountable Nouns</mark></p><p>VD :</p><p>       I don't have much money.</p><p>4.a few</p></li><li><p>Sử dụng với danh từ số nhiều, nghĩa tích cực(đủ)</p></li><li><p>A few dùng với danh từ đếm được.</p></li><li><p>Cấu trúc :</p><p>                                <mark>A few + N(s/es)</mark></p><p>VD :</p><p>     I have a few books, enough for reference reading.</p><p>5.few</p></li><li><p>Sử dụng với danh từ số nhiều, nghĩa tiêu cực(chưa đủ)</p></li><li><p>Few daung với danh từ đếm được.</p></li><li><p>Cấu trúc :</p><p>                                  <mark>Few + N(s/es)</mark></p><p>6.a little</p></li><li><p>Đi với danh từ không đếm được, nghĩa tích cực(đủ)</p></li><li><p>Dùng với danh từ không đếm được</p></li><li><p>Cấu trúc :</p><p><mark>  A little + Uncountable Nouns</mark></p><p>   VD :</p><p>       I have a little money, enough to buy a hamburger.</p><p>7.little</p></li><li><p>Sử dụng với danh từ không đếm được, nghĩa tiêu cực(chưa đủ)</p></li><li><p>Cấu trúc :</p><p>                        <mark>Little + Uncountable Nouns</mark></p><p>   VD :</p><p>       I have very little time for hanging out with my friends because of the final exam.</p></li></ul>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-05 15:34:38 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3154743718</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Cường Nhiều Tiền</title>
         <author>hqcuong1203</author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155064894</link>
         <description><![CDATA[<p>                           Quantifiers                                                 1.Some: mang nghĩa một vài/một ít , được dùng với cả danh từ đếm được và danh từ không đếm được. Some thường được dùng trong câu khẳng định hoặc trong lời mời hoặc lời đề nghị. Cấu trúc: Some + N đếm được số nhiều + V (số nhiều)                                                                              2.Any:cũng mang nghĩa là một vài/ một ít và được dùng với cả danh từ đếm được lẫn danh từ không đếm được. Một điểm khác nhau nổi bật giữa Some và Any đó là Any được dùng trong các câu phủ định và nghi vấn trong khi Some được dùng trong câu khẳng định. Ngoài ra, “any” có nghĩa là bất cứ cái nào, bất cứ ai, bất cứ cái gì trong câu dạng khẳng định,</p><ul><li><p><strong>Any + N đếm được số nhiều + V (số nhiều)</strong></p></li><li><p><strong>Any + N không đếm được + V (số ít)</strong>                                  3.Many:thường được sử dụng trước danh từ đếm được     4.Much:thường được kết hợp với các danh từ không đếm được.&nbsp;                                                                               5.A lot of : <strong>mang ý nghĩa là “nhiều” và được sử dụng tương tự như much và many , </strong>thường được dùng trong câu khẳng định và trong các trường hợp mang tính trang trọng                                                                               6.Few: <strong>rất ít, nhỏ (gần như không có hoặc có ít không đủ để dùng), dùng với danh từ đếm được                              7. A few: </strong>một chút, một ít, một vài (vẫn đủ để dùng) , dùng với danh từ đếm được                                                   8. Little :vô cùng ít ỏi, không đủ để dùng, dùng với danh từ không đếm được                                                                9 .A little : ít những vẫn có một chút, đủ để làm gì đó, dùng với danh từ không đếm được</p></li></ul>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 03:15:17 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155064894</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155129617</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2846732326/b880c8a76150b6f0e53dee2728c3ce6b/image.jpg" />
         <pubDate>2024-10-06 06:04:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155129617</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lưu Ngọc Bảo Dung - 6A4</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155154416</link>
         <description><![CDATA[<p>Quantifiers !</p><p>Much: </p><p>- Uncountable Nouns (Danh từ không đếm được)</p><p>- Thường sử dụng trong các câu phủ định và câu hỏi để chỉ một lượng lớn.</p><p>- Phải đi kèm các từ "so," "too," và "as" để diễn tả nghĩa khẳng định.</p><p>- Dùng trong câu phủ định và nghi vấn</p><p>- Thường sử dụng trong các câu phủ định và câu hỏi để chỉ một lượng lớn.</p><p>- Thường được đặt ngay trước danh từ hoặc cụm danh từ để bổ nghĩa về số lượng của danh từ đó.</p><p>Many:</p><p>- Countable Nouns (Danh từ đếm được); có thể dùng kèm số đếm</p><p>- Mang nghĩa chung về một lượng lớn, một số lượng đáng kể.</p><p>- Thường được đặt ngay trước danh từ hoặc cụm danh từ để bổ nghĩa về số lượng của danh từ đó.</p><p>Some:</p><p>- Some thường dùng trong câu khẳng định</p><p>- Some đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được</p><p>- <em>Some được dùng trong câu hỏi khi người hỏi mong muốn nhận được câu trả lời là “Yes”.</em></p><p>Some có nghĩa là “vài”, “một ít”, “một số”</p><p>Any:</p><p>- Dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p><p>- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được</p><p>- Any có nghĩa là “chút”, “nào”, “không chút gì”, “bất cứ”, …</p><p>A little:</p><p>- "A little" đều có nghĩa là số lượng nhỏ nhưng đủ để đáp ứng mục đích hoặc yêu cầu.</p><p>- Dùng trong câu khẳng định</p><p>- Đi với danh từ không đếm được</p><p>A few:</p><p>- Chỉ có một ít, một vài thôi nhưng vẫn đủ dùng, nhiều hơn mong đợi, vẫn hơn là không có.</p><p>- Dùng với danh từ đếm được</p><p>- Dùng trong câu khẳng định</p><p><strong>Few:</strong></p><p><strong>- "Few" thường được dùng để miêu tả số lượng đếm được</strong></p><p>- Hầu như không có, không đủ</p><p>- Dùng với danh từ đếm được</p><p>- Thường được dùng trong câu khẳng định, ít khi xuất hiện trong câu phủ định hay câu hỏi.</p><p>Little:</p><p>- "Little" thường được dùng để miêu tả số lượng không đếm được.</p><p>- Được dùng với danh từ không đếm được</p><p>- Thường được dùng trong câu khẳng định, ít khi xuất hiện trong câu phủ định hay câu hỏi.</p><p>A lot of / Lots of:</p><p>- A lot of là cụm từ dùng để chỉ số lượng nhiều của sự vật, dùng với cả danh từ đếm được và danh từ không đếm được.&nbsp;</p><p>- Được dùng trong câu khẳng định và câu nghi vấn</p><p><br/></p><p><br/></p><p><br/></p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 07:00:35 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155154416</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155179027</link>
         <description><![CDATA[<p>Con Linh Đan gửi thêm Defining(much/many,a lot of/lots of ạ😁🤩</p>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2847242635/e4ff1076fbeaaf3fdbc6281139b805cb/20241006_144858.jpg" />
         <pubDate>2024-10-06 07:51:20 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155179027</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Khánh Nam- Chủ tịt Real</title>
         <author>nguyenthuong251089</author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155182821</link>
         <description><![CDATA[<p>Some: Dùng cho câu khẳng định</p><p>     Nghĩa:một vài </p><p>-Some được sử dụng với cả danh từ đếm được và không đếm được và dùng phổ biến trong các câu khẳng định, câu hỏi lời mời - đề nghị,...</p><p>Any: Dùng trong câu phủ định, câu hỏi</p><p>-Any cũng mang nghĩa là “một vài, một chút” nhưng Any thường được sử dụng trong câu phủ định và câu hỏi. Theo sau Any có thể là<strong> </strong>danh từ đếm được<strong> </strong>hoặc danh từ không đếm được.&nbsp;</p><p><strong>Many</strong> được sử dụng để diễn tả số lượng lớn của các đối tượng có thể đếm được ví dụ như người, vật, đồ vật và thường đi với các động từ có số nhiều</p><p><strong>Much </strong>thường được dùng trong câu phủ định (negatives) và câu nghi vấn (questions), dùng cho danh từ không đếm được</p><p><strong>A lot of </strong>là cụm từ dùng để chỉ số lượng nhiều của sự vật, dùng với cả danh từ đếm được và danh từ không đếm được<strong>.</strong></p><p><strong>Few</strong> + danh từ đếm được số nhiều: rất ít, không đủ để làm gì (có tính phủ định) </p><p> A <strong>few</strong> + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì. </p><p><strong> A</strong> <strong>little</strong>. một chút (đủ để <strong>dùng</strong>) </p><p><strong>Little</strong>: rất ít (gần như không có, không đủ để <strong>dùng</strong>) </p><p><br><br></p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 07:59:35 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155182821</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phương Thảo- fan chị Danh Khả 😞💦</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155189114</link>
         <description><![CDATA[<p>1.Much </p><p>-Dùng cho danh từ không đếm được số nhiều </p><p>2.Many </p><p>-Dùng cho danh từ đếm được số nhiều </p><p>3.A lot of </p><p>-Dùng cho cả danh từ không đếm được và đếm được số nhiều </p><p>-Dùng để diễn tả cái gì đó/điều gì đó nhiều, khá nhiều về số lượng</p><p>4.A few- Few </p><p>-Dùng cho danh từ đếm được  </p><p>4.1 Few : rất ít, hầu như không có ( khuynh hướng phủ định)</p><p>4.2 A few: có một chút , đủ dùng </p><ul><li><p>Dùng cho cả 3 forms </p></li></ul><ol start="5"><li><p>A little- Little </p><p>5.1 Little : rất ít, hầu như không có  (khuynh hướng phủ định )</p><p>-Dùng với danh từ không đếm được số ít </p><p>5.2 A little: có một chút, đủ dùng </p><ul><li><p>Dùng cho danh từ không đếm được </p><ol start="6"><li><p>Any : không có tí gì, chút gì,…</p><ul><li><p>Dùng cho câu phủ định và câu hỏi </p></li><li><p>Dùng trong câu khẳng định với nghĩa là bất kỳ thứ gì </p></li><li><p>Thường dùng cho danh từ số ít, số nhiều hoặc danh từ không đếm được.</p></li><li><p>Dùng để biểu thị cho sự không hạn lựa chọn ,bất kỳ </p></li><li><p>Thường đứng sau các trạng từ : never , hardly, without,…</p></li></ul></li></ol></li></ul></li></ol><p><br></p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 08:13:20 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155189114</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lưu manh bàn cuối tổ 3[gợi ý:ngồi cạnh bạn Dũng]</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155204595</link>
         <description><![CDATA[<p><br/></p><p>-some:Dùng trong câu mang nghĩa khẳng định</p><p>- Dùng với nghĩa “một vài”</p><p>- Dùng trong câu mời/câu đề nghị</p><p>-Any:Dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi.</p><p>- Dùng với nghĩa là “bất kỳ”</p><p>- Dùng trong câu có mệnh đề “If/Whether”</p><p>-few/little:Dùng với nghĩa phủ định: quá ít, không đủ, gần như không có</p><p>- Dùng sau các từ: “very, so, too” mang ý nghĩa nhấn mạnh</p><p>- Dùng sau các từ chỉ định: “the, my, her, their, its</p><p>- a few/a little:Dùng sau “only”: mang nghĩa chỉ chút ít, không nhiều .</p><p>Dùng với nghĩa khẳng định: 1 vài, 1 chút</p><p>- Dùng phổ biến trong câu hỏi và câu phủ định </p><p>- Dùng trong câu khẳng định khi </p><p>đứng sau các từ: so, too, as</p><p>- Much: dùng như trạng từ bổ nghĩa cho động từ, tính từ. Có thể đứng trước “more, too”, đứng sau “so, very, too”</p><p> Lots of/A lot of/Plenty of</p><p>- Dùng phổ biến trong câu khẳng định</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 08:44:35 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155204595</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn hà anh thư </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155251088</link>
         <description><![CDATA[<p>-some dùng đc cho danh từ đếm đc và ko</p><p>-some nghĩa là một vài</p><p>any đc dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p><ul><li><p>any nghĩa là bất kì </p></li><li><p>many dùng đc cho danh từ đếm đc</p></li><li><p>nghĩa là nhiều </p></li><li><p>còn much thì dùng cho danh từ ko đếm đc </p></li><li><p>nghĩa là nhiều</p></li><li><p>a little dùng đc cho danh từ ko đếm đc</p></li><li><p>nghĩa là ít nhưng đủ dùng</p></li><li><p>a few dùng đc cho danh từ đếm đc </p></li><li><p>nghĩa là ít nhưng vẫn đủ dùng</p></li><li><p>little dùng cho danh từ ko đếm đc</p></li><li><p>nghĩa là ít quá ko đủ dùng</p></li><li><p>few dùng cho danh từ đếm đc</p></li><li><p>nghĩa là ít ko đủ dùng</p></li><li><p><br/></p></li><li><p><br/></p></li></ul>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 10:02:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155251088</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Hoàng Hữu Tùng Anh- 6A5 </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155272839</link>
         <description><![CDATA[<p><mark>1.A lot of </mark></p><p>Là một cụm từ dùng để chỉ số lượng nhiều của sự vật, dùng với cả danh từ đếm được và danh từ không đếm được. </p><p>Ví dụ: “There are a lot of people at Ngot's concert tonight.” (Có nhiều người tại buổi hòa nhạc của Ngọt tối nay.)</p><p><mark>2.Many</mark></p><p>Được sử dụng để diễn tả số lượng lớn của các đối tượng có thể đếm được (ví dụ như người, vật, đồ vật) và thường đi với các động từ có số nhiều. </p><p>Ví dụ: There were many Ngot's albums  produced (Có rất nhiều album của Ngọt được sản xuất.)</p><p><mark>3.Much</mark></p><p>Là một đại từ chỉ lượng được sử dụng để chỉ số lượng lớn của một danh từ không đếm được. Nó thường được sử dụng trong câu phủ định và câu hỏi, và có thể được sử dụng trong câu khẳng định để nhấn mạnh số lượng lớn.</p><p>Ví dụ: Ngot doesn't have much time to make a song. (Ngọt không có nhiều thời gian để làm một bài hát.)</p><p><mark>4.A few, few</mark></p><p><br/></p><p>* "A few" ám chỉ một số lượng nhỏ nhưng vẫn có.</p><p>* "Few" ám chỉ số lượng rất ít, gần như không có.</p><p>*Cả a few và few đều dùng cho danh từ đếm được </p><p>Ví dụ:</p><p>I have <strong>a few</strong> friends. (Tôi có một vài người bạn.)</p><p>I have <strong>few</strong> friends. (Tôi có rất ít bạn bè.)</p><p><mark>5.A little,little</mark></p><p>* "A little" ám chỉ một số lượng nhỏ nhưng vẫn có.</p><p>* "Little" ám chỉ số lượng rất ít, gần như không có.</p><p>*Cả hai đều dùng cho danh từ không đếm được</p><p>Ví dụ:</p><p>There is <strong>a little</strong> milk left in the fridge. (Có một ít sữa còn lại trong tủ lạnh.)</p><p>I have <strong>little</strong> money. (Tôi có rất ít tiền.)</p><p><br/></p><p><br/></p><p><br/></p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 10:40:47 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155272839</guid>
      </item>
      <item>
         <title>tuệ anh 6A5</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155369386</link>
         <description><![CDATA[<p><strong>I. Phân biệt Cách dùng Little/ A little​</strong></p><p><strong>1. Little</strong></p><p>Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ dùng</p><p>Ví dụ;</p><p>I have so little money that I can't afford to buy a hamburger</p><p><strong>2. A little</strong></p><p>A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì đó.</p><p>Ví dụ:</p><p>I have a little money, enough to buy a hamburger</p><p><strong>II. Phân biệt Cách dùng Few/ A few</strong></p><p><strong>1. Few</strong></p><p>A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì.</p><p>Ví dụ:</p><p>I have few books, not enough for reference reading.</p><p><strong>2. A few</strong></p><p>A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì.</p><p>Ví dụ:</p><p>I have a few books, enough for reference reading.</p><p><strong>III.Phân biệt Cách dùng Many, much</strong></p><p><strong>1. Many</strong></p><p>Many + với danh từ đếm được số nhiều, có nghĩa là “nhiều”.</p><p>Ví dụ:</p><p>There aren’t many large glasses left.</p><p><strong>2. Much</strong></p><p>Much + danh từ không đếm được, có nghĩa là “nhiều”.</p><p>Ví dụ:</p><p>She didn’t eat so much food this evening.</p><p><strong>IV.Phân biệt Cách dùng A lot of</strong></p><p><strong>Cấu trúc a lot of</strong> là cụm từ dùng để chỉ số lượng nhiều của sự vật, dùng cả dành từ đếm được và danh từ không đếm được</p><p><strong>Ví dụ:</strong></p><ul><li><p><strong>I have a lot of friends at school.</strong>&nbsp;</p></li></ul>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 13:16:28 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155369386</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Mộc Ly </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155387147</link>
         <description><![CDATA[<p>1.  Some </p><p>- Thường dùng trong câu khẳng định</p><p>- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được</p><p>-  Cũng được dùng trong câu hỏi</p><p><br></p><p>2.  Any</p><p>- Dùng chủ yếu trong câu phủ định</p><p>- Dùng trong câu hỏi </p><p>- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được</p><p>  </p><p>3. Many, Much </p><p>- "Much" đi cùng danh từ không đếm được và "Many" đi cùng danh từ đếm được</p><p>- Đều dùng trong câu phủ định, câu khẳng định chỉ dùng ít </p><p><br></p><p>4. A lot of</p><p>- Được dùng trong câu khẳng định và câu nghi vấn</p><p>- Đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều</p><p>   </p><p>5. Few, A few</p><p>- Dùng trong câu khẳng định</p><p>- Dùng với danh từ đếm được số nhiều</p><p><br></p><p>6. Little, A little </p><p>- Dùng trong câu khẳng định- Đi với danh từ không đếm được</p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 13:37:32 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155387147</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trương Vân Khánh-6A4</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155391453</link>
         <description><![CDATA[<p>       SOME:</p><ul><li><p>Đứng trước cả danh từ đếm đc và danh từ không đếm đc.</p></li><li><p>dùng trong câu hỏi và câu khẳng định</p><p>ANY:</p></li><li><p>đi với danh từ đếm đc và không đếm đc</p></li><li><p>dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p><p>MANY:</p></li><li><p>dùng trong câu hỏi và câu phủ định,câu hỏi và câu khẳng định</p></li><li><p>đi với danh từ không đếm đc</p><p>MUCH:</p></li><li><p>dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p></li><li><p>đi với danh từ ko đếm đc</p><p>A LOT OF:</p></li><li><p>dùng trong câu hỏi và câu khẳng định</p></li><li><p>đi với cả danh từ ko đếm đc và danh từ đếm đc</p><p>A FEW/FEW:</p></li><li><p>đi với danh từ đếm đc</p></li><li><p>đi với câu khẳng định</p><p>A LITTLE/LITTE:</p></li><li><p>đi với danh từ ko đếm đc</p></li><li><p>đi với câu khẳng định, câu phủ định và câu hỏi</p><p><br/></p></li></ul>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 13:43:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155391453</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lương Đức Quang 6a5</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155391970</link>
         <description><![CDATA[<p>Some:</p><p>Some thường dùng trong câu khẳng định</p><p>- Some đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được.</p><p>- Ngoài ra, some cũng được dùng trong câu hỏi.</p><p>Any:</p><p>- Dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p><p>- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được.</p><p>Many:</p><p>- Thường dùng trong câu hỏi và câu phủ định, câu khẳng định.</p><p>- Đi với danh từ đếm được số nhiều.</p><p>Much:</p><p>–&nbsp;<em>Much</em>&nbsp;thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi.</p><p>–&nbsp;<em>Much</em>&nbsp;+ danh từ không đếm được:&nbsp;<em>nhiều.</em></p><p><em>A lot of:</em></p><p><em>- </em>Được dùng trong câu khẳng đinh và câu nghi vấn.</p><p>- Đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều.</p><p>Few:</p><p>- Dùng trong câu khẳng định.</p><p>- Dùng với danh từ đếm được số nhiều.</p><p>A few:</p><p>- A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì.</p><p>Little:</p><p>- Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ khả năng.</p><p>A little:</p><p>- A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì.</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 13:43:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155391970</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Thanh Thủy</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155394157</link>
         <description><![CDATA[<p>1. a little và little</p><p>- a little dùng cho danh từ ko đếm được</p><p>- a little nghĩa là có ít nhưng đủ dùng</p><p>- little dùng cho danh từ ko đếm được</p><p>- little nghĩa là ít ko đủ dùng</p><p>2. a few và few</p><p>- a few  dùng cho danh từ đếm được</p><p>- a few nghĩa là có ít nhưng đủ dùng</p><p>- few   dùng cho danh từ đếm được</p><p>- few nghĩa là ít ko đủ dùng</p><p>3.much và many</p><p>- much dùng cho danh từ ko đếm được</p><p>- much dùng trong câu hỏi , phủ định</p><p>-many dùng cho danh từ đếm được</p><p>- many dùng được trong câu hỏi , khẳng và phủ định</p><p>4. a lot of</p><p>- a lot of có nghĩa là nhiều hoặc rất nhiều</p><p>- a lot of dùng cho danh từ đềm được và ko đếm được</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 13:46:28 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155394157</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài Làm Quantifiers</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155410064</link>
         <description><![CDATA[<p>Few và a few là các lượng từ sẽ đứng trước danh từ đếm được số nhiều.</p><ul><li><p>Few: ít, rất ít, gần như không có</p></li><li><p>A few: một lượng nhỏ, một vài, một số (tương đương với some) không nhiều nhưng đủ dùng</p></li><li><p>Tương tự như cặp từ Few - A Few, Little và A Little cũng có mặt nghĩa trái ngược nhau. Cụ thể như sau:</p><p>Little và a little là các lượng từ sẽ đứng trước danh từ không đếm được.</p><ul><li><p>Little: gần như không có&nbsp;</p></li><li><p>A little: không nhiều nhưng vẫn đủ dùng</p></li></ul><p><br>Some đứng trước danh từ đếm được có nghĩa là một vài; Some đứng trước danh từ không đếm được có nghĩa là một ít (câu khẳng định).</p><p><strong>Some + N đếm được số nhiều + V (số nhiều)</strong></p><p><strong>Some + N không đếm được + V (số ít)</strong></p><p>Sau some có thể là danh từ số ít đếm được, khi đó câu muốn nhắc tới 1 người hoặc vật cụ thể nào đó nhưng chưa xác định.</p></li><li><p>Any đứng trước danh từ đếm được số nhiều có nghĩa là một vài; Any đứng trước danh từ không đếm được có nghĩa là một ít. Trong câu dạng khẳng định, any có nghĩa là bất cứ cái nào, bất cứ ai, bất cứ cái gì.</p><p><strong>Any + N đếm được số nhiều + V (số nhiều)</strong></p><p><strong>Any + N không đếm được + V (số ít)</strong></p><p><br/></p></li><li><p>Much và Many</p></li><li><p><br>Much đứng trước các danh từ số ít không đếm được; trong các câu thể nghi vấn và phủ định</p><p><br>Many đứng trước các danh từ số nhiều đếm được; dùng trong câu thể phủ định và nghi vấn.</p><p><br>A lot of và Lots of</p></li><li><p>Tất cả các lượng từ này đều có nghĩa là “nhiều”. Các Quantifier này tương tự như much và many nhưng dùng trong câu khẳng định với nghĩa trang trọng.</p></li></ul>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 14:05:49 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155410064</guid>
      </item>
      <item>
         <title>lương</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155416324</link>
         <description><![CDATA[<p>Chúng ta dùng "some" và" any" với danh từ không đếm được và danh từ số nhiều.<br>Nguyên tắc chung là "some" được dùng trong câu khẳng định và "any" được dùng trong câu phủ định và câu hỏi.<br><br>- I have some ideas.</p><p>Tôi có một số ý tưởng.</p><p>- I don't have any ideas.</p><p>Tôi chẳng có ý tưởng nào cả.</p><p>- Do you have<strong>&nbsp;any</strong>&nbsp;ideas?</p><p>Bạn có ý tưởng nào không?</p><p>Tuy nhiên, chúng ta cũng có thể dùng "some" trong câu hỏi.</p><p>- Would you like<strong>&nbsp;some</strong>&nbsp;tea?</p><p>Bạn có muốn một tách trà không?</p><p>("I" mong đợi câu trả lời là "yes")</p><p>+ Khi chúng ta dùng "some" trong câu hỏi, chúng ta giới hạn những gì chúng ta đang cung cấp cho người khác.</p><p>- Can I get you&nbsp;<strong>some</strong>thing to drink? – Coffee, or tea?</p><p>Tôi có thể mời bạn uống thứ gì đó không? - Cà phê, hay là trà?</p><p>(tôi đang đưa ra cho bạn sự lựa chọn đồ uống có giới hạn)</p><p>+ Khi chúng ta dùng "any" trong câu hỏi, chúng ta không hạn chế lựa chọn.</p><p>- Would you like&nbsp;<strong>any</strong>thing to drink?</p><p>Bạn có muốn uống gì không?</p><p>("You" có thể uống bất cứ thức uống nào)</p><p>- Do you have<strong>&nbsp;any</strong>&nbsp;questions?</p><p>Bạn có câu hỏi nào không?</p><p>("You" có thể hỏi "me" bất cứ điều gì "you" muốn)</p><p>+ Chúng ta cũng có thể dùng "any" trong câu khẳng định với nghĩa phủ định. Chúng ta thường dùng "any" với "hardly", "without" hoặc "never".</p><p>- There's hardly&nbsp;<strong>any</strong>&nbsp;petrol left in the car – we need to go to a garage.</p><p>Xe hầu như không còn chút xăng nào, chúng ta cần phải đến một ga-ra.</p><p>- He went out without&nbsp;<strong>any</strong>&nbsp;money on him.</p><p>Anh ta đi ra ngoài mà không có đồng nào trong người.</p><p>- She never has<strong>&nbsp;any</strong>&nbsp;problem understanding.</p><p>Cô ấy chưa từng có vấn đề gì về hiểu biết.</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 14:12:53 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155416324</guid>
      </item>
      <item>
         <title>a lot of</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155429221</link>
         <description><![CDATA[<p>a lot of là cụm từ dùng để chỉ số lượng nhiều của sự vật và có thể dùng cả với danh từ ko đếm được hoặc đếm được.</p><p>VD: there are a lot of homework tonight</p><p><strong>A LOT</strong></p><p>a lot mang nghĩa là "nhiều" nhưng nó ko đảm nhiệm vị trí của một lượng từ trong câu,mà được sử dụng như một trạng từ đưng cuối câu</p><p>VD: I like reading comic books a lot</p><p><strong>A few</strong></p><p>thường thì a few luôn dùng với danh từ đếm được</p><p>A few mang nghĩa khẳng định có "một vài,một ít" và cũng được dùng trong câu khẳng định</p><p>A few được dùng với nghĩa một chút, một ít,một vài (vẫn đủ để dùng)</p><p>VD: I have a few warm</p><p><strong>Few</strong></p><p>few cũng được sử dụng với danh từ đếm được như a few </p><p>Few thường mang nghĩa là có rất ít,nhỏ(gần như không có hoặc có ít không đủ để dùng).</p><p><strong>VD: </strong>I have very few friends.</p><p><strong>Much,many</strong></p><p><strong>chúng ta sử dụng much để chỉ danh từ không đếm được ,còn many thì để chỉ danh từ đếm được (cả hai đều chỉ 2 sự vật trở lên và có thể dùng với câu hỏi hoặc câu khẳng định hoặc phủ định)</strong></p><p><strong>VD:</strong> I have much money</p><p>T have many flower</p><p><br/></p><p><br/></p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 14:28:28 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155429221</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Hà phương</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155440066</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2848388328/cd332312b61db71c99b0f887d24be558/IMG_UPLOAD_20241006_214046.jpg" />
         <pubDate>2024-10-06 14:41:09 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155440066</guid>
      </item>
      <item>
         <title>LÊ BÁ ĐĂNG6A5</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155452221</link>
         <description><![CDATA[<ol><li><p>Few</p><p>-Few dùng với danh từ đếm được, danh từ số nhiều có nghĩa là không đủ.</p></li><li><p>A few</p><p>-A few cũng dùng với danh từ đếm được, danh từ số nhiều nhưng có nghĩa là đủ</p></li><li><p>A lot of</p><pre><code>- A lot of có nghĩa là nhiều hoặc rất nhiều. Và có thể dùng được cả danh từ đếm được và không đếm được.A lot of dùng trong câu khẳng định và nghi vấn.</code></pre><p><br></p></li><li><p>Many</p><p>- Thường dùng trong câu (+),(-),(?).</p><p>- Đi với danh từ đếm được số nhiều.</p></li><li><p>Much</p><p>- Thường dùng trong câu (-),(?).</p><p>- Đi với danh từ không đếm được số nhiều.</p></li><li><p>Little</p><p>- Đi với danh từ không đếm được,có nghĩa là  không đủ.</p></li><li><p>A little</p><p>- Cũng đi với danh từ không đếm được,có nghĩa là đủ.</p></li><li><p>Some</p><p>- Thường dùng trong câu (+),đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được.</p></li><li><p>Any</p><p>- Thường dùng trong câu (-),(?),đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được.</p></li></ol>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 14:55:17 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155452221</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Ngọc An</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155453636</link>
         <description><![CDATA[<p>1<mark>.Little/A little</mark></p><p>-Little: Dùng cho danh từ không đếm được(rất ít, không đủ)</p><p>-A little: Dùng cho danh từ không đếm được(không nhiều nhưng đủ dùng)</p><p>-Đi với câu khẳng định</p><p><mark>2.Few/A few</mark></p><p>-Few: Dùng cho danh từ đếm được(rất ít, không đủ)</p><p>-A few: Dùng cho danh từ đếm được(không nhiều nhưng đủ dùng)</p><p>-Đi với câu khẳng định</p><p><mark>3.Many/Much</mark></p><p>-Many: Dùng cho danh từ đếm được</p><p>-Much: Dùng cho danh từ không đếm được </p><p>-Đi với câu phủ định và câu hỏi</p><p><mark>4.A lot of</mark></p><p>-Dùng cho cả danh từ đếm được và danh từ không đếm được</p><p>-Đi với câu khẳng định và câu hỏi</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 14:56:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155453636</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trần Đình Nam(6A5)</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155463598</link>
         <description><![CDATA[<p>+Some:</p><p>-Some được sử dụng trong câu phủ định(+),khẳng định(-) và câu hỏi(?)(mang tính đề nghị)</p><p>-Some được sử dụng cho danh đếm được và không đếm được</p><p>+Any:</p><p>-Any dành cho câu hỏi, khẳng định </p><p>-Any dành cho danh từ số ít và cả số nhiều</p><p>+Few:</p><p>-Few mang ý nghĩa là rất ít và ko đủ</p><p>-Few dành cho danh từ đếm được</p><p>+A few:</p><p>-A few mang ý nghĩa là ít nhưng vẫn còn đủ</p><p>-A few dành cho danh từ đếm được</p><p>+Little</p><p>-Little mang ý nghĩa là rất ít và ko đủ</p><p>-Little dành cho danh từ ko đếm được</p><p>+A little:</p><p>-Little mang ý nghĩa là ít nhưng vẫn đủ</p><p>-Little dành cho danh từ ko đếm được</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 15:08:41 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155463598</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Hoàng Dũng</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155464624</link>
         <description><![CDATA[<p><strong>1 Cách dùng some trong tiếng Anh</strong></p><p>- Some thường dùng trong câu khẳng định</p><p>- Some ứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được</p><p>- Ngoài ra, some cũng được dùng trong câu hỏi</p><p><strong>Ví dụ:</strong></p><p>- I have some friends </p><p>- Can you give me some flowers? </p><p><strong>2 Cách dùng many trong tiếng Anh</strong></p><p>Many là lượng từ dùng cho cả danh từ đếm được và không đếm được. Sử dụng trong các trường hợp:</p><p>- Thường dùng trong câu hỏi và câu phủ định, câu khẳng định được dùng ít hơn</p><p>- Đi với danh từ đếm được số nhiều</p><p>- Bên cạnh đó, trong một số trường hợp dùng văn viết học thuật thì người ta sẽ ưu tiên dùng many (of).</p><p><strong>Ví dụ:</strong>&nbsp;</p><p>- Do you have many cars? </p><p><strong>3 Cách dùng any trong tiếng Anh</strong></p><p>Trong tiếng Anh, any sẽ được dùng trong một số trường hợp cụ thể:</p><p>- Dùng trong câu phủ định và câu hỏi</p><p>- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được</p><p><strong>Ví dụ:</strong>&nbsp;</p><p>- There aren’t any books in the shelf.</p><p><strong>4 Cách dùng A lot of/lots of trong tiếng Anh</strong></p><p>A lot of/lots of là cặp từ định lượng phổ biến trong tiếng Anh, thường được dùng trong các trường hợp:</p><p>- Được dùng trong câu khẳng định và câu nghi vấn</p><p>- Đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều</p><p>- Thường mang nghĩa “informal”</p><p>VD: We spent a lot of money </p><p><strong>5 Cách dùng A few trong tiếng Anh</strong></p><p>Trong tiếng Anh, A few là từ định lượng mang ý nghĩa tích cực, ít nhưng vẫn đủ, thường dùng trong các trường hợp cụ thể:&nbsp;</p><p>- Dùng trong câu khẳng định</p><p>- Dùng với danh từ đếm được số nhiều</p><p><strong>Ví dụ:</strong></p><p>She enjoys her life here. She has a few friends and they meet quite often.</p><p>Ở đây a few friends nói đến số lượng người bạn mà cô ấy có là một vài người chứ không phải ám chỉ cô ấy có ít bạn.</p><p><strong>6 Cách dùng A little trong tiếng Anh</strong></p><p>- Dùng trong câu khẳng định</p><p>- Đi với danh từ không đếm được</p><p><strong>Ví dụ:</strong></p><p>Have you got any money? - Yes, a little. Do you want to borrow some? </p><p>A little ở đây hàm ý là có không nhiều nhưng đủ </p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 15:10:00 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155464624</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trần Dương Tùng- thằng fan Mản Citỉ</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155468461</link>
         <description><![CDATA[<p>Some: Dùng cho câu khẳng định trong câu</p><p> Nghĩa:một vài gì đó.</p><p>-Some được sử dụng với cả danh từ đếm được và không đếm được và dùng phổ biến trong các câu khẳng định, câu hỏi lời mời - đề nghị,...</p><p>Any: Dùng trong câu phủ định và câu hỏi.</p><p>-Any cũng mang nghĩa giống như some nhưng any thường được sử dụng trong câu phủ định và câu hỏi. Theo sau any có thể là danh từ đếm được hoặc không đếm được. </p><p>Many được sử dụng để diễn tả số lượng lớn: như người, vật, đồ vật và thường đi với các động từ có số nhiều.</p><p>Much thường được dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn, dùng cho danh từ không đếm được.</p><p>A lot of là cụm từ dùng để chỉ số lượng nhiều của sự vật, dùng với cả danh từ đếm được và không đếm được.</p><p>Few dùng cho từ đếm được số nhiều: rất ít, không đủ để làm gì (có cả phủ định) </p><p> A few dùng cho từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm. </p><p> A little là một ít (đủ để dùng) </p><p>Little: rất và cực kì ít (gần như không có)</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 15:14:47 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155468461</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phùng An Khánh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155468649</link>
         <description><![CDATA[<p><strong>A lot of</strong></p><p><strong>-A lot of có thể dùng để chỉ danh từ đếm được hoặc không đếm được.</strong></p><p>- <strong>a lot of là cụm từ dùng để chỉ số lượng nhiều của sự vật ,dùng được với cả danh từ đếm được hoặc không đếm được.</strong></p><p><strong>VD: " there are a lot of student in this school".</strong></p><p><strong>A Few</strong></p><p><strong>A few được dùng với nghĩa một chút,một ít,một vài (vẫn đủ để dùng).</strong></p><p><strong>A Few cũng được dùng với danh từ sônhiều và dùng trong câu khẳng định hoặc phủ định.</strong></p><p><strong>VD: I have a few friends in my school.</strong></p><p><strong>Few</strong></p><p><strong> few được dùng với nghĩa rất ít,không có hoặc vẫm có(nhưng không đủ sống)</strong></p><p><strong>Few cũng được dùng với danh từ số nhiều như a few và dùng trong câu phủ định hoặc khẳng định.</strong></p><p><strong>VD: I have few friends</strong></p><p><strong>Many</strong></p><p><strong>many được dùng trong câu hỏi hoặc trong câu phủ định,khẳng định.</strong></p><p><strong>many được chỉ những thứ có 2 sự vật trở lên(many được dùng với số nhiều)</strong></p><p><strong>many cũng chỉ danh từ, sự vật đếm được.</strong></p><p><strong>VD: I have many warm clothes</strong></p><p><strong>Much</strong></p><p><strong>much được dùng trong câu hỏi hoặc trong câu phủ định,khẳng định như </strong></p><p><strong>much để chỉ có 2 sự vật trở lên và được dùng với danh từ không đếm được .</strong></p><p><strong>VD: I don't have much time to play football,because i must do house work</strong></p><p><strong>Any</strong></p><p><strong>Any được dùng trong câu hỏi hoặc trong câu phủ định.</strong></p><p><strong>Any thường được dùng để để chỉ số lượng không xác định, không đếm được là bao nhiêu.</strong></p><p><strong>Any cũng là danh từ không đếm được.</strong></p><p><strong>VD: Do you have any bread</strong></p><p><strong>Some là một từ hạn định .Nó thường chỉ một số lượng lớn/con số không xác định và được dùng khi chúng ta không quan tâm đến số lượng chính xác chúng ta đang nghĩ đến.</strong></p><p><strong>Some được dùng trong câu khẳng định, hoặc trong một vài trường hợp thì some sẽ dùng trong câu hỏi.</strong></p><p><strong>Some là danh từ không xác định(tuỳ vào từng trường hợp)</strong></p><p><strong>VD: Would you like some tea</strong></p><p><strong>I have some milk</strong></p><p><br/></p><p><br/></p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 15:15:00 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155468649</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155469455</link>
         <description><![CDATA[<p>kkdkffkfk</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 15:15:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155469455</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lê Ngọc Hân</title>
         <author>hanlengoc1910</author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155476017</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2818578104/4253f68f93c71c8588c3d71c118e0882/z5903284168722_f462c92c565eb9b6e072d5bd971148ca.jpg" />
         <pubDate>2024-10-06 15:23:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155476017</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Gia Minh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155482403</link>
         <description><![CDATA[<ol><li><p><strong>Some</strong>:</p><ul><li><p>Used in positive statements and offers.</p></li><li><p>Example: "I have some friends."</p></li></ul></li><li><p><br/></p></li></ol><ul><li><p>Used in negative statements and questions.</p></li><li><p>Example: "I don’t have any money." / "Do you have any questions? "Few:</p><ul><li><p>Refers to a small number of countable nouns, often with a negative connotation (implying not enough).</p></li><li><p>Example: "Few people attended the meeting."</p></li></ul></li><li><p><strong>Little</strong>:</p><ul><li><p>Refers to a small amount of uncountable nouns, often with a negative connotation.</p></li><li><p>Example: "There is little hope of success."</p></li></ul></li><li><p><strong>A few</strong>:</p><ul><li><p>Refers to a small number of countable nouns, with a positive connotation (implying enough).</p></li><li><p>Example: "I have a few ideas."</p></li></ul></li><li><p><strong>A little</strong>:</p><ul><li><p>Refers to a small amount of uncountable nouns, with a positive connotation.</p></li><li><p>Example: "I need a little help."</p></li></ul></li><li><p><strong>Much</strong>:</p><ul><li><p>Used with uncountable nouns, mainly in negative sentences and questions.</p></li><li><p>Example: "I don’t have much time." / "How much sugar do you want?"</p></li></ul></li><li><p><strong>Many</strong>:</p><ul><li><p>Used with countable nouns, primarily in negative sentences and questions.</p></li><li><p>Example: "I don’t have many friends." / "How many books do you have?"</p></li></ul></li></ul><p>Summary:</p><ul><li><p><strong>Countable vs Uncountable</strong>: "Few," "a few," and "many" are used with countable nouns; "little," "a little," and "much" are used with uncountable nouns.</p></li><li><p><strong>Positive vs Negative Connotation</strong>: "Some," "a few," and "a little" have a more positive connotation, while "few" and "little" imply a lack or insufficiency.<br></p></li></ul>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-06 15:31:31 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155482403</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155493779</link>
         <description><![CDATA[<p>Con Trần Đăng Nguyên-6A4 nộp bài!</p>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2848616983/48fb04b50451b260117d7630ba4792f2/IMG_9230.jpeg" />
         <pubDate>2024-10-06 15:42:51 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155493779</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phương Thảo</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155516144</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2848702216/d0e9eb01777d51d37049e18c124a700d/image.jpg" />
         <pubDate>2024-10-06 16:08:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155516144</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phương Thảo</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155516541</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2848702216/e999a2173195d5942285583eab272331/image.jpg" />
         <pubDate>2024-10-06 16:09:30 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155516541</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trâm Anh 6A5</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155548657</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2848822733/05bfc3da8c155e30bc78f6cf03e55586/IMG_20241006_234500.jpg" />
         <pubDate>2024-10-06 16:45:51 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155548657</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trâm Anh 6A5</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155549118</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2848822733/c3edd29d0a4f818cb999f2f775ba8a83/IMG_20241006_234507.jpg" />
         <pubDate>2024-10-06 16:46:13 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3155549118</guid>
      </item>
      <item>
         <title>ko tên</title>
         <author>nguyenlan198790</author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3157055876</link>
         <description><![CDATA[<p>Shiba</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-10-07 13:29:18 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3157055876</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài tập của con Nguyễn Ngân Khánh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3157176697</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2853803646/4dbff79d7c36ff8c7f7262d916194d1e/image.jpg" />
         <pubDate>2024-10-07 14:26:15 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ngantran281sphn2/wcfl5sdgkex12m9b/wish/3157176697</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
