<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>(10A6) Tốc độ phản ứng by Tran Tan Phuc B2008085</title>
      <link>https://padlet.com/phucb2008085/sz1u5ek2tgtr4ly1</link>
      <description>Các em nộp bài vào đúng thư mục của nhóm mình nhé!</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2024-03-01 10:39:29 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2024-03-26 14:46:52 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>Ảnh hưởng của áp suất và nhiệt độ đến tốc độ phản ứng</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phucb2008085/sz1u5ek2tgtr4ly1/wish/2902144465</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2356679462/77b147bbc95b9dd0d18079247caea13b/phi_u_h_c_t_p_s__3.docx" />
         <pubDate>2024-03-01 15:37:59 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phucb2008085/sz1u5ek2tgtr4ly1/wish/2902144465</guid>
      </item>
      <item>
         <title>BÀI 19_TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG_NHÓM 1</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phucb2008085/sz1u5ek2tgtr4ly1/wish/2902197129</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2356746998/7333a7143e5a14056e073f8b204f0bf5/B_I_L_M_NH_M_1_B_i_19_T_P___Phi_u_h_c_t_p_s__1.pdf" />
         <pubDate>2024-03-01 16:22:28 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phucb2008085/sz1u5ek2tgtr4ly1/wish/2902197129</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phucb2008085/sz1u5ek2tgtr4ly1/wish/2905819452</link>
         <description><![CDATA[<p>Câu 1: Hiện tượng của phản ứng và thời gian xuất hiện của 3 bình tam giác:</p><p><br/></p><p>Phản ứng: Dung dịch Na2S2O3 phản ứng với dung dịch I2 tạo thành kết tủa màu trắng đục.</p><p>Thời gian xuất hiện:</p><p>Bình tam giác (1) với dung dịch Na2S2O3 0,05M: Thời gian xuất hiện kết tủa là lâu nhất.</p><p>Bình tam giác (2) với dung dịch Na2S2O3 0,1M: Thời gian xuất hiện kết tủa là trung bình.</p><p>Bình tam giác (3) với dung dịch Na2S2O3 0,3M: Thời gian xuất hiện kết tủa là nhanh nhất.</p><p>Câu 2: So sánh thời gian xuất hiện màu trắng đục của S trong 3 ống nghiệm và giải thích nguyên nhân của sự khác nhau về tốc độ xuất hiện kết tủa ở 3 ống nghiệm:</p><p><br/></p><p>Nguyên nhân: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng. Dung dịch Na2S2O3 có nồng độ khác nhau trong 3 ống nghiệm, do đó thời gian xuất hiện kết tủa cũng khác nhau.</p><p>Câu 3: Kết luận về ảnh hưởng của nồng độ chất phản ứng đến tốc độ phản ứng:</p><p><br/></p><p>Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.</p><p>Câu 4: Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ chất tham gia phản ứng:</p><p><br/></p><p>Biểu thức: 2NO + O2 → 2NO2</p><p>a) Đại lượng k trong biểu thức là hệ số tốc độ phản ứng và phụ thuộc vào cơ chế phản ứng.</p><p>b) Nồng độ NO trong biểu thức phải bình phương vì bậc của NO trong phản ứng là 2 (theo phương trình).</p><p>O2 không bình phương vì bậc của O2 trong phản ứng là 1 (theo phương trình).</p><p>Câu 5: Tăng nồng độ chất B lên 3 lần:</p><p><br/></p><p>Tốc độ phản ứng tăng lên 9 lần (3 bình phương của nồng độ B).</p><p>Câu 6: Tăng nồng độ H2 lên 2 lần:</p><p><br/></p><p>Tốc độ phản ứng tăng lên.</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-03-05 07:33:35 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phucb2008085/sz1u5ek2tgtr4ly1/wish/2905819452</guid>
      </item>
      <item>
         <title>BÀI 19: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phucb2008085/sz1u5ek2tgtr4ly1/wish/2907748342</link>
         <description><![CDATA[<p>PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 - Tổ 4</p><p>* Thực hiện thí nghiệm ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc dộ phản ứng</p><p>Thí nghiệm:Chuẩn bị 2 mẫu đá vôi A và B có khối lượng xấp xỉ bằng nhau, trong đó mẫu B đã được tán nhỏ thành bột. Cho 2 mẫu này riêng rẻ vào 2 cốc thủy tinh (loại 250ml) chứa cùng một thể tích dung dịch HCI 0,5M (dư). Cốc (1) chứa đá vôi dạng khối;</p><p>Cốc (2) chứa đá vôi dạng bột.</p><p>Trả lời các câu hỏi sau:</p><p>Câu 1: So sánh thời gian và tốc độ thoát khí khi đá vôi bị hòa tan hết ở 2 ống nghiệm? Viết PTHH xảy ra?</p><p><br/></p><p>- Phản ứng ở cốc (2) chứa đá vôi dạng bột xảy ra nhanh hơn so với cốc (1). Đồng thời, khí thoát ra ở cốc (2) nhanh hơn. </p><p>PTHH: CaCO3 + 2HCl -&gt; CaCl2 + H2O + CO2 (bay hơi)</p><p><br/></p><p>Câu 2: Đá vôi ở dạng nào có tổng diện tích bề mặt lớn hơn? Từ đó giải thích về tốc độ hòa tan CaCO3 trong 2 ống nghiệm?</p><p>- Đá vôi dạng bột có tổng diện tích bề mặt lớn hơn.</p><p>- Đá vôi dạng bột có tốc độ hòa tan CaCO3 nhanh hơn so với đá vôi dạng khối do diện tích bề mặt lớn hơn giúp tăng sự tiếp xúc giữa chất rắn và dung dịch.</p><p><br/></p><p>Câu 3: Kết luận về ảnh hưởng của bề mặt tiếp xúc đến tốc độ phản ứng?</p><p>- Khi tăng bề mặt tiếp xúc của các chất phản ứng, tốc độ phản ứng nhanh vì diện tích bề mặt tiếp xúc. Số va chạm giữa các chất đều tăng lên, số va chạm hiệu quả cũng tăng theo vì thế dẫn đến tốc độ phản ứng tăng.</p><p><br/></p><p>* Thực hiện thí nghiệm ảnh hưởng của diện tích bè mặt đến tốc độ phản ứng</p><p>Thí nghiệm: Lấy 2 cốc thủy tinh loại 250ml và đánh số thứ tự (1), (2). Cho 25ml H202 vào mỗi cốc:</p><p>+ Cốc (1) đề yền ở nhiệt độ phòng</p><p>+ Cốc (2) cho thêm một it bột MnO2 và đế ở nhiệt độ phòng</p><p>Trả lời các câu hỏi sau:</p><p>Câu 1: Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy ra?</p><p>- (1): hydrogen peroxide bị phân hủy tạo thành nước và oxy, phản ứng có tỏa nhiệt theo phương trình:</p><p>2H2O2 -&gt; 2H2O + O2 + nhiệt lượng</p><p>- (2): khi H2O2 và MnO2 được kết hợp, bọt khí oxy sẽ tỏa ra cùng với đó là dung dịch H2O và Manganese Oxide (MnO).</p><p><br/></p><p>Câu 2: So sánh lượng khí O2 thoát ra ở 2 cốc?</p><p>- Cốc (2) có tốc độ thoát khí nhanh hơn cốc (1).</p><p><br/></p><p>Câu 3: Kết luận về ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng?</p><p>- Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau phản ứng kết thúc.</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-03-06 08:55:37 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phucb2008085/sz1u5ek2tgtr4ly1/wish/2907748342</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phucb2008085/sz1u5ek2tgtr4ly1/wish/2907948486</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2356679462/6b1caba90f3a9333a1946f92bac733eb/IMG_20240306_181152.jpg" />
         <pubDate>2024-03-06 11:13:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phucb2008085/sz1u5ek2tgtr4ly1/wish/2907948486</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
