<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>ÔN TẬP HK2 - B8 by HONG NHUNG</title>
      <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba</link>
      <description>Mỗi tổ hoàn thành LT từ câu 8-14. Sau đó đăng hình hoạt động của tổ mình. Tổ xong trước +1, tổ không hoàn thành -1.</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2016-04-07 05:37:24 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2025-10-12 13:37:23 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url>https://padlet-assets.storage.googleapis.com/portrait/sticky.jpg</url>
      </image>
      <item>
         <title>Tổ 1 Câu 14</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512245</link>
         <description><![CDATA[<div>A. Mawst cân và cách khắc phục:<br>Khái niệm:<br>Mắt cận thị là mắt khi k điều tiết, có tiêu điểm nằm trc võng mạc<br>f max &lt; OV&nbsp;<br>Đặc điểm:<br>Điểm cực viễn ( Cv) của mắt cận ở cách mắt 1 khoảng không lớn ( cỡ 2m trở lại) tuỳ thuộc vào mắt bị cận nặng hay nhẹ<br>Điểm cực cận(Cc) của mắt cận thị ở rất gần mắt&nbsp;<br>Khắc phục:<br>Đeo 1 tkpk để nhìn rõ vật ở vô cực mà k phải điểu tiết&nbsp;<br>fk= -OCv<br>B. Mắt viễn và cách khắc phục:<br>Khái niệm:<br>Mat viễn thị là mắt mà khi k điểu tiết, có tiêu điểm nằm sau võng mạc<br>f max &gt;OV&nbsp;<br>Đặc điêmr:&nbsp;<br>Điẻm cực viễn của măst k nằm ở vô cực nên khi nhìn vật ở vô cực mắt phải điẻu tiết&nbsp;<br>Điểm cực cận của mat viễn thị ở khá xa mắt ( OCc &gt;25cm)<br>Khắc phục:<br>Đeo 1 tkht để&nbsp;<br>Hoặc có thể nhìn rõ vật ở vo cực mà k phải đieuf tiết&nbsp;<br>Hoặc có thể nhìn rõ vật ở gần mắt k có tật (bth)<br>C. Mắt lão và cách khắc phục<br>Mắt lão thị điểm( Cc) dời xa mắt&nbsp;<br>Khắc phục:<br>Đeo 1 tkht&nbsp;<br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:00:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512245</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 2 &amp;nbsp;câu 10</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512258</link>
         <description><![CDATA[<div>- Tác dụng tán sắc ánh sáng trắng : chùm sáng trắng qua lăng kính bị lệch về phía đáy và phân tích thành nhiều ch sáng có màu sắc khác nhau. <br>- Đường truyền của tia sáng đơn sắc : Tia sáng đơn sắc qua lăng kính thì tia ló luôn lệch về đáy của lăng kính so với tia tới.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:01:21 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512258</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 - Câu 8</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512271</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:01:39 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512271</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4- Câu 13</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512283</link>
         <description><![CDATA[<div>TrTr</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:01:53 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512283</guid>
      </item>
      <item>
         <title>T</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512285</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:01:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512285</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 2 câu 9</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512286</link>
         <description><![CDATA[<div>Cấu tạo lăng kính<br>- lăng kíh là một khối chất trong suốt, đồng chất( thuỷ tinh, thạch anh, nước,...) thường có dạng hình lăng trụ tam giác<br>- các phần tử của lăng kính : cạnh, đáy, 2 mặt bên <br>Về phương diện quang học : lăng kính được đặc trưng bởi góc chiết quang A, chiết suất n .<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:01:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512286</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ1 Câu </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512289</link>
         <description><![CDATA[<div>Tác dụng tán sắc ánh sáng trắng : chùm sáng trắng qua lăng kính bị lệch về phía đáy và phân tích thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau .<br>Đường truyền của tia sáng đơn sắc : tia sáng đơn sắc qua lăng kính thì tia ló luôn lệch về đáy của lăng kính so với tia tới.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:01:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512289</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 - Câu 8</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512304</link>
         <description><![CDATA[<div>Câu 8: thế nào là hiệt tượng px toàn phần. Nêu đk có phản xạ toàn phần. Công thức xác định góc giới hạn px toàn phần.<br>Hiện tượng phản xạ toàn phần: pxtp là hiện tượng phản xạ toàn bộ tia sáng tới xảy ra ở mặt phân cách giữa 2 mt trong suốt.<br>Dk để có phản xạ toàn phần: ánh sáng truyền từ 1 mt tới mt chiết quang kém hơn n2&lt;n1&nbsp;<br>Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn: i&gt;= igh<br>Góc giới hạn phản xạ toàn phần<br>Sinigh=n2/n1 (n2&lt;n1)&nbsp;<br>Igh: góc giới hạn pxtp<br>n2,n1: chiết suất<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:02:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512304</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Cao Minh Nhật     Tổ 3.   Câu 8</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512307</link>
         <description><![CDATA[<div>Thế nào là hiện tượng phản xạ toàn phần. Nêu đk cho pxtp. CT xác định góc giới hạn pxtp.<br>~ Hiện tượng pxtp : pxtp là ht px toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa 2 mt trong suốt.<br>~ Đk để có pxtp :<br>+ Ánh sáng truyền từ mt tới mt có chiết xuất quang kém hơn( n2&lt;n1)<br>+ Góc tới lớn hơn hoặc = góc giới hạn (i&gt;=igh)<br>~Góc giới hạn pxtp<br>+ sinigh= n2/n1&nbsp; &nbsp; (n2&lt;n1)<br>+ igh góc gh pxtp<br>+ n2,n1 chiết suất.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:02:29 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512307</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 2 - câu 11</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512311</link>
         <description><![CDATA[<div>B. Công dụng của lăng kính&nbsp;<br>Máy quang phổ&nbsp;<br>Dùng để phân tích chùm tia sáng&nbsp; phức tạp thành các thành phần đơn sắc khác nhau<br>Lăng kính là bộ phận chính của máy quang phổ<br>Lăng kính phản xạ toàn phần<br>Lăng kính phản xạ toàn là lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân .&nbsp;<br>Lăng kính phản xạ toàn phần đục sử dụng&nbsp; trong ống nhòm, máy ảnh<br>Hình vẽ chiếu tia tới&nbsp; vuông góc với mặt bên hoặc mặt đáy<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:02:31 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512311</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3 - Câu 9</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512312</link>
         <description><![CDATA[<div>Cấu tạo ng kính:<br>+ &nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:02:32 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512312</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512333</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:02:52 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512333</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3 câu </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512335</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:02:54 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512335</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4-câu 13</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512340</link>
         <description><![CDATA[<div>Trình badyTri</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:02:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512340</guid>
      </item>
      <item>
         <title>M</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512347</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:03:03 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512347</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4 Câu 10</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512352</link>
         <description><![CDATA[<div>- Tác dụng tán sắc ánh sáng trắng: Chùm sáng trắng qua lăng kính bị lệch về phía đáy và phân tích thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau<br>-Đường truyền của tia sáng đơn sắc: Tia sáng đơn sắc qua lăng kính thì tia ló luôn lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới&nbsp;<br>Câu hỏi: Trình vày tác dụng của lăng kính đối với sự truyền ánh sáng qua nó. Xét hai trường hợp: Ánh sáng đơn sắc, ánh sáng trắng</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:03:09 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512352</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512356</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:03:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512356</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4 - câu 11</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512357</link>
         <description><![CDATA[<div>Vẽ hình đường đi tia sáng qua lăng kính. Nêu các công thức của lăng kính, xét trường hợp goc tới bà góc chiết quang nhỏ. Nêu các công dụng của lăng kính, vẽ hình đường đi tia sáng qua lăng kính phản xạ toàn phần.<br>B. Công dụng của lăng kính<br>Máy quang phổ<br>+ dùng để phân tích chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc khác nhau.<br>+ lăng kính là bộ phận chính của máy quang phổ.&nbsp;<br>Lăng kính phản xạ toàn phần<br>+ lăng kính phản xạ toàn phần là lăng kính thuỷ tinh có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân.<br>+ lăng kính phản xạ toàn phần được sử dụng trong ống nhòm, máy ảnh.<br>Hình vẽ: chiếu tia tới&nbsp; vuông góc mặt bên hoặc mặt đáy.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:03:13 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512357</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512360</link>
         <description><![CDATA[<div>Câu 13<br>A) sự điều tiết của mặt . Điểm cực cận.điểm cực viễn&nbsp;<br>-sự đuều tiết :<br>+ điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật luôn hiện ra tại màng lưới&nbsp;<br>+ không điều tiết:fmax<br>+ điều tiết tối đa :fmin<br>- điểm cực viễn :<br>+điểm cực viễn là điểm trên trục của mắt mà mắt nhùn rõ khi không điều tiết .<br>+mắt không có tật thì Cv ở vô cực .<br>- điểm cực cận :<br>+ điẻm cực cận là điểm trên trục của mắt mà mắt nhùn rõ khi đuều tiết tối đa.<br>+ mắt không tật cực cận cách mắt từ 15cm đến 25cm&nbsp;<br>B) Năng suất phân li của mắt&nbsp;<br>+ Năng suất phân lu:&nbsp;<br>Là góc trông nhỏ nhất ( a min ) giữa hai điểm A và B mà mắt còn có thể phân biệt được điểm đó .<br>+ Năng suất phân li của mắt e= a min ~ 1'</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:03:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512360</guid>
      </item>
      <item>
         <title>tổ 2 câu 13</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512372</link>
         <description><![CDATA[<div>Trình bày các hoạt động</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:03:32 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512372</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4- câu 13</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512398</link>
         <description><![CDATA[<div>Trình bày các hoạt động và các đặc điểm sau của mắt. Điều tiết, điểm cuư</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:03:59 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512398</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3 câu 14</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512405</link>
         <description><![CDATA[<div>&nbsp;<br>+ Khái ni</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:04:05 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512405</guid>
      </item>
      <item>
         <title>câu 8 tổ 2 </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512413</link>
         <description><![CDATA[<div>Hiện tượng phản xạ toàn phần: Phản xạ toàn phần là hiện tượng phản xạ toàn bộ tia sáng tới , xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt .<br>&nbsp;Điều kiện để có phản xạ toàn phần :<br>&nbsp; &nbsp;+ Ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn n2 &gt; n1&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp;× Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn : i &gt;= i gh<br>Góc giới hạn phản xạ toàn phần&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp;+ sin i gh = n2 / n1&nbsp; ( n2 &lt; n1 )&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp;+ i gh : Góc giới hạn PXTP&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; n1, n2 : Chiết suất&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:04:21 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512413</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 2 câu 12</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512415</link>
         <description><![CDATA[<div>A:thâu kính, phân loại<br>Thấu kính là 1 khối chất trong suốt( thủy tinh, nhựa) giới hạn bởi 2 mặt cong hoặc 1 mặt phẳng và 1 mặt cong.<br>Có 2 loại thấu kính:<br>Thấu kính lồi( thấu kính rìa mỏng)<br>Thấu kính lõm( thấu kính rìa dày)<br>B:quanh tâm, tiêu điểm vật,tiêu điểm ảnh:<br>Quang tâm O: mọi tia tới qua quanh tâm của thấu kính thì truyền thẳng.<br>Tiêu điểm vật chính F:tia tới( đường kéo dài) qua tiêu điểm vật chính,tia ló xong xong trục chính.<br>Tiêu điểm ảnh chính F':tia tới song song trục chính, tia ló ( đường kéo dài) qua tiêu điểm ảnh chính.<br>Vẽ đường đi của các tia sáng qua thấu kính( hội tụ, phân kì) dựng được ảnh của vật.<br>C:tiêu cự, độ tụ:<br>f=OF': Tiêu cự của thấu kính<br>D=1/f : độ tụ của thấu kính<br>Trong đó f(m),D( dp)<br>D: các công thức của thấu kính<br>Quy ước dấu:<br>Vật thật d&gt;0, vật ảo d&lt;0<br>Ảnh thật d'&gt;0, ảnh ảo d'&lt;0<br>Tkht f&gt;0,tkpk f&lt;0<br>Công thức xác định vị trí ảnh<br>1/f=1/d +1/d<br>=&gt;f=d.d'/d+d'&nbsp; &nbsp; d'=d.f/d-f &nbsp; d=d'.f/d'-f<br>Công thức xác định số phóng đại ảnh<br>K=-d'/d&nbsp; =&gt; k=-f/d-f=-d'-f/f<br>Ảnh và vật cùng chiều:k&gt;0<br>Ảnh và vật ngược chiều:k&lt;0</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:04:21 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512415</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3 Câu 12</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512420</link>
         <description><![CDATA[<div>Câu 12: Thấu kính là gì? Kể các loại thấu kính. Nêu tính chất của quang tâm, tiêu điểm vật, tiêu điểm ảnh, vẽ đường truyền tia sáng cho mỗi trường hợp. Tiêu cự, độ tụ thấu kính, đơn vị. Các công thức của thấu kính kèm qui ước dấu các đại lượng<br>A) Thấu kính, phân loại<br>-Thấu kính là 1 khối chất trong suốt (thuỷ tinh, nhựa) giới hạn bởi 2 mặt cong hoặc 1 mặt cong và 1 mặt phẳng<br>-Có 2 loại thấu kính:<br>+Thấu kính lồi (thấu kính rìa mỏng)<br>+Thấu kính lõm (thấu kính rìa dày)<br>B Quang tâm, tiêu điểm vật, tiêu điểm ảnh:<br>-Quang tâm O: Mọi tia tới qua quang tâm của thấu kính đều truyền thẳng<br>-Tiêu điểm vật chính F: Tia tới (đường kéo dài) qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song trục chính.<br>-Tiêu điểm ảnh chính F': Tia tới song song trục chính, tia ló (đường kéo dài) qua tiêu điểm ảnh chính.<br>-Vẽ đường đi của các tia sáng qua thấu kính (hội tụ, phân kì). Dựng được ảnh của vật.<br>C/ Tiêu cự độ tụ: <br>f=OF': Tiêu cự của thấu kính<br>D=1/f: Độ tụ của thấu kính<br>Trong đó: f (m), D (điop, đp)<br>D/ Các công thức của thấu kính<br>Qui ước dấu<br>+ Vật thật d&gt;0, vật ảo d&lt;0<br>+ Ảnh thật d'&gt;0, ảnh ảo d'&lt;0<br>+ Thấu kính hội tụ f&gt;0. Thấu kính phân kì f&lt;0<br>Công thức xác định vị trí ảnh<br>1/f = 1/d + 1/d'<br>=&gt; f= d.d' / d + d'<br>d' = d.f / d - f <br>d = d'.f / d' - f<br>Công thức xác định số phóng đại ảnh<br>k= -d' / d =&gt; k= -f / d - f = -d' - f / f<br>Ảnh và vật cùng chiều : k &gt; 0 <br>Ảnh và vật ngược chiều k &gt; 0</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:04:25 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512420</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 2 Câu 14</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512440</link>
         <description><![CDATA[<div>A) Mắt cận và cách khắc phục<br>Khái niệm:<br>+ Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc.<br>+ f max &lt;OV<br>Đặc điểm<br>+ Điểm cực viễn (Cv) của mắt cận ở cách mắt 1 khoảng không lớn (cỡ 2 m trở lai tủy thuộc vào mắt bị cận nặng hay nhẹ ) <br>+ Điểm cực cận (Cc) của mắt cận thị ở rất gần mắt. <br>Khắc phục:<br>+ Đeo 1 TKPK để nhìn rõ vật ở vô cực mà ko phai điều tiết.<br>+ fk=-OCv<br>B) Mắt viễn và cách khắc phục<br>Khái niệm:<br>- Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm sau võng mạc<br>+ f max&gt; OV<br>Đặc điểm:<br>+ Điểm cực viễn của mắt không nằm ở vo cực nén khi nhìn vật ở vo cực mắt phai điều tiết <br>+ Điểm cực cận của mắt viễn khá xa mắt (OCc&gt;25cm) <br>Khắc phục: đeo 1 TKHT để<br>+ Hoặc có thể nhìn rõ vật ở vo cực mà không phai điều tiết<br>+ Hoặc có thể nhìn rõ vật ở gần như mắt không có tật (bình thường)<br>C) Mắt lão và cách khắc phục: <br>+ Mắt lão thị điểm Cc dời xa mắt<br>+  phục: đeo 1 TKHT</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:04:39 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512440</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 2</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512443</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:04:41 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512443</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4 câu 12</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512448</link>
         <description><![CDATA[<div>Thấu thấu kinh là gì? Kể các loại thấu kính. Nêu tính chất của quang tâm, tiêu điểm vật, tiêu điểm ảnh, vẽ đường truyền tia sáng cho mỗi trường hợp. Tiêu<br>&nbsp;cự, độ tụ thấu kính, đơn vị. Các công thức của thấu kính kèm qui ước dấu các đại lượng.<br>A) thấu kinh phân loại<br>+tk là 1 khối chất trong suốt(thủy tinh, nhựa) giới hạn bởi 2 mặt cong hoặc bởi 1 mặt cong và 1mp<br>+có 2 loại thấu kính<br>•tk lồi(tk rìa mỏng)<br>•tk lõm(tk rìa dày)<br>B) quang tâm, tiêu điểm vật, tiêu điểm ảnh<br>+quang tâm. O: mọi tia tới qua quang tâm của tk đều tgruyền thẳng<br>+tiêu điểm vật chính F: tia tới( đường kéo dài) qua&nbsp; tiêu điểm vật chính, tia ló song song trục chính.<br>+tiêu điểm ảnh chính F': tia tới song song trục chính, tia ló( đường kéo dài) qua tiêu điểm ảnh chính<br>+ vẽ đường đi của tia sáng qua thấu kính(hội tụ, phân kì) Dựng đc ảnh của vật.<br>C) tiêu cự, độ tụ<br>f=OF': tiêu cụ của tk<br>D=1/f: độ tụ tk<br>Trong đó: f(m), D(điốp,đp)<br>D) Các ct của tk<br>+qui ước dấu&nbsp;<br>• vật thật d&gt;0, vật ảo d&lt;0<br>•ảnh thật d'&gt;0, ảnh ảo d'&lt;0<br>• tk hội tụ f&lt;0. Tk phân kì f&lt;0<br>+công thức xđ vị trí ảnh<br>+ 1/f=1/d+1/d'<br>=&gt;f= d.d'/d+d'<br>d'=d.f/d-f<br>d=d'.f/d'-f<br>Công thức xđ số phóng đại ảnh<br>k=-d'/d<br>k=-f/d-f=-d'-f/f<br>Ảnh và vật cùng ch k&gt;0<br>Ảnh và vật ng chiều k&lt;0<br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:04:44 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512448</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4 câu </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512453</link>
         <description><![CDATA[<div>Lăng kính là gì ? Nêu cấu tạo và các đặc trưng quang học của lăng kính<br>Cấu tạo lăng kính:<br>Lăng kính là khối chất trong duốt, đồng chất ( thuỷ tinh, thạch anh, nước....) thường có dạng hình lăng trụ tam giác<br>Các phần tử của lăng kính : cạnh, đáy, hai mặt bên<br>Về phương diện quang học lăngkisnh được đặc trưng bởi: góc chiêt quang A; chiết suất n</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:04:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512453</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TỔ 1 </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512475</link>
         <description><![CDATA[<div>Câu 12 :&nbsp;<br>A) Thấu kính, phân loại :<br>Thấu kính là 1 khối chất trong suốt ( thủy tinh nhựa ) giới hạn bởi 2 mặt cong hoặc bởi 1 mặt cong và 1 mặt phẳng.<br>Có 2 loại thấu kính :&nbsp;<br>+Thấu kính lồi ( thấu kính rìa mỏng )&nbsp;<br>+Thấu kính lõm ( thấu kính rìa dày )&nbsp;<br>B) Quang tâm, tiêu điểm vật, tiêu điểm ảnh :&nbsp;<br>+Quang tâm O : mọi tia tới qua quang tâm của thấu kính đều truyền thẳng.<br>+Tiêu điểm vật chính F : tia tới ( đường kéo dài ) qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song trục chính.<br>+Tiêu điểm ảnh chính F' : tia tới song song trục chính, tia ló ( đường kéo dài ) qua tiêu điểm ảnh chính.<br>Vẽ đường đi của các tia sáng qua thấu kính ( hội tụ, phân kì ). Dựng được ảnh của vật.<br>C)Tiêu cự, độ tụ :&nbsp;<br>f=OF' : tiêu cự của thấu kính.<br>D=1/f : độ tụ của thấu kính.<br>Trong đó : f(m) ; D(điốp,đp).<br>D)Các công thức của thấu kính :&nbsp;<br>-Quy ước dấu:&nbsp;<br>+Vật thật d&gt;0, vật ảo d&lt;0<br>+Ảnh thật d'&gt;0 , ảnh ảo d'&lt;0<br>+Thấu kính hội tụ f&gt;0, thấu kính phân kì f&lt;0<br>*Công thức xác định vị trí ảnh :&nbsp;<br>1/f = 1/d + 1/d' =&gt; f = d.d'/d+d'&nbsp;<br>d' = d.f/d-f<br>d = d'.f/d'-f<br>Công thức xác định số phóng đại ảnh:<br>+ k = -d'/d =&gt; k= -f/d-f = -d' - f/ f<br>+ Ảnh và vật cùng chiều: k&gt; 0<br>+ Ảnh và vật ngược chiều: k&lt;0</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:05:02 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512475</guid>
      </item>
      <item>
         <title>T</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512487</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:05:12 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512487</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4 câu 13</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512488</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:05:12 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512488</guid>
      </item>
      <item>
         <title>tổ 2 câu 13</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512495</link>
         <description><![CDATA[<div>Trình bày các hoạt động và các đặc điểm sau của mắt. Điều tiết, điểm cực viễn, điểm cực cận, khoảng nhìn rõ. Năng suất phân li của mắt là gì?&nbsp;<br>A) Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận. Điểm cực viễn&nbsp;<br>-Sự điều tiết&nbsp;<br>+Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật luôn hiện ra tại màng lưới&nbsp;<br>+ Không điều tiết : fmax&nbsp;<br>+ Điều tiết tối đa : fmin&nbsp;<br>- Điểm cực viễn&nbsp;<br>+ Điểm cực viễn là điểm trên trục của mắt mà mắt nhìn rõ khi không điều tiết .<br>+ Mắt không có tật thì Cv ở vô cực&nbsp;<br>- Điểm cực cận&nbsp;<br>+ Điểm cực cận là điểm trên trục của mắt mà mắt nhìn rõ khi điều tiết tối đa.&nbsp;<br>+ Mắt không tật cực cận cách mắt từ 15cm đến 25cm&nbsp;<br>- Khoảng nhìn rõ của mắt : Từ cực cận cc đến cực viễn cv&nbsp;<br>B) Năng suất phân ly của mắt :&nbsp;<br>+ Năng suất phân li : là góc trong nhỏ nhất (anphamin) giữa hai điểm a và b mà mắt còn có thể phân biệt được hai điểm đó.&nbsp;<br>+ Năng suất phân ly của mắt e=amon xấp xỉ =1'</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:05:21 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512495</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3 - câu 11:</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512498</link>
         <description><![CDATA[<div>A. Công thức lăng kính<br>B. Công dụng của lăng kính:<br>- máy quang phổ<br>+ dùng phân tích chùm sáng phức tạp&nbsp; thành các thành phần đơn sắc khác nhau<br>+ lăng kính là bộ phận chính của máy quang phổ<br>- lăng kính phản xạ toàn phần<br>+ là lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân<br>+ dùng trong ống nhòm, máy ảnh<br>+ hình vẽ: chiếu tia tới vuông góc mặt bên hoặc mặt đáy<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:05:24 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512498</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ&amp;nbsp;</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512500</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:05:25 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512500</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512530</link>
         <description><![CDATA[<div>Câu 13</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:05:42 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512530</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 câu 13</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512540</link>
         <description><![CDATA[<div>Câu 13:(Tổ 1) Trình bày hoạt động và các đặc điểm của mắt: điều tiết, điểm cực viễn, điểm cực cận, khoảng nhìn rõ. Năng suất phân li của mắt?<br>Sự điều tiết của mắt:<br>-Là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật luôn hiện ra tại màng lưới.<br>-Không điều tiết: fMax<br>-Điều tiết tối đa: fMin<br>Điểm cực viễn:<br>Là điểm trên trục của mắt và mắt nhìn rõ khi không điều tiết.<br>Mắt không có tật thì Cv ở vô cực<br>Điểm cực cận: là điểm trên trục của mắt mà mắt nhìn rõ khi điều tiết tối đa<br>Mắt không tật cực cận cách mắt từ 15-25cm&nbsp;<br>Khoảng nhìn rõ của mắt từ cực cận Cc đến cực viễn Cv<br>Năng suất phân li của mắt:<br>Là góc trông nhỏ nhất (anfa Min) giữa 2 điểm A và B mà mắt còn có thể phân biệt được 2 điểm đó<br>Năng suất phân li của mắt: e = anfamin xấp xỉ 1'</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:05:50 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512540</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 câu 9</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512544</link>
         <description><![CDATA[<div>Cấu tạo lăng kính<br>+Lăng kính là khối chất trong suốt, đồng chất(thủy tinh,thạch anh,nước...) thường có dạng hình lăng trụ tam giác.<br>+Các phần tử của lăng kính:cạnh , đáy, hai mặt bên.<br>Về phương diện quang học: lăng kính được đặc trưng bởi:Góc chiết quang A,chiết suất n.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:05:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512544</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 - Câu  11 </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512726</link>
         <description><![CDATA[<div>A)<br>Hình vẽ <br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107098777/c7bbcc287b8418e7674eaf0653fb283f52a9c099/411fa29c62461e027358dd0a73f9168e.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:08:40 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512726</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4 câu 8</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512748</link>
         <description><![CDATA[<div>Thế nào là hiện tượng phản xạ toàn phần. Nêu đk để có phản xạ toàn phần. CT xác định góc giới hạn phản xạ toàn phần.<br><br>Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng phản xạ toàn bộ tia sáng tới , xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.<br>Đk để có phảb xạ toàn phần<br>+ ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn n2&lt;n1<br>+ góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn : i &gt;= igh<br>Góc giới hạn toàn phần<br>Sinigh=n2/n1&nbsp;<br>(n2&lt;n1)<br>+ igh: góc giới hạn PXTP; n2;n1: chiết suất.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:08:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512748</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3 Picture ❤❤❤❤</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512762</link>
         <description><![CDATA[<div>🐧🐧🐧🐧🐧🐧🐳🐳🐋🐊🐟🐪🐠🐻🐨🐯🐵🐆🐨🐍🐽🐼🐧🐖🐸🐡🐌🐚🐛</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107917867/965bddd2cc7363a4d2e9e04d8714481c7feacbf4/219f72548505f13803db445015e2f738.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:09:05 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512762</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 - Câu 11</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512954</link>
         <description><![CDATA[<div>B) Công dụng của lăng kính:<br>Máy quang phổ<br>+ Dùng để phân tích chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc khác nhau<br>+ Lăng kính là bộ phận chính của máy quang phổ<br>Lăng kính phản xạ toàn phần&nbsp;<br>+ Lăng kính phản xạ toàn phần là lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân.<br>+ Lăng kính phản xạ toàn phần là lăng kính thuỷ tinh có tiết diện thẳng là 1 tam giác vuông cân<br>+ Hình vẽ: Chiếu tia tới vuông góc mặt bên hoặc mặt đáy.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:11:15 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104512954</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3 câu 10 </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513060</link>
         <description><![CDATA[<div>Tác dụng tán săc ánh sáng trắng Chùm sáng trắng qua lăng kính bị lệch về phía đáy và phân tích thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau.<br>Đường truyền của tia sáng đơn sắc: tia sáng đơn sắc qua lắng kính thì tia ló luôn lệch về đáy của lăng kính so với tia tới<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:11:42 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513060</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513187</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107917253/57be49d8a035b71a1051aa5bda011e03b3ef9a87/9037bbe6157ef0b9a8936d2405e8b367.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:13:12 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513187</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513239</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:13:46 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513239</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3 - Câu 14</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513250</link>
         <description><![CDATA[<div>Câu 14: Nêu các đặc điểm và cách khắc phục đối với mắt cận, mắt viễn, mắt lão.<br>A) Mắt cận và cách khắc phục<br>-Khái niệm<br>+ Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc<br>+fmax &lt; OV<br>-Đặc điểm<br>+Điểm cực viễn (Cv) của mắt cận ở cách mắt 1 khoảng không lớn (cỡ 2m trở lại tuỳ thuộc vào mắt bị cận nặng hay nhẹ)<br>+Điểm cực cận (Cc) của mắt cận thị ở rất gần mắt.<br>-Khắc phục :<br>+ đeo 1 thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết<br>+fk=-OCv<br>B) Mắt viễn và cách khắc phục&nbsp;<br>Khái niệm&nbsp;<br>Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc&nbsp;<br>fmax &gt; OV<br>Đặc điểm&nbsp;<br>Điểm cực viễn của mắt không nằm ở vô cực nên khi nhìn vật ở vô cực mắt phải điều tiết&nbsp;<br>Điểm cực cận của mắt viễn thị ở khá xa mắt (OCc &gt; 25cm)<br>Khắc phục: đeo 1 TKHT để&nbsp;<br>Hoặc có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết<br>Có thể nhìn rõ vật ở gần nhu mắt không có tật (bình thường)<br>C) Mắt lão và cách khắc phục<br>Mắt lão thị điểm Cc dời xa mắt<br>Khắc phục: Đeo 1 TKHT<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:13:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513250</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3 -  câu 9</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513303</link>
         <description><![CDATA[<div>- cấu tạo lăng kính:<br>+ là khối chất trong suốt, đồng chất(thuỷ tinh, thạch anh, nước, ...) thường có dạng lăng trụ tâm giác<br>+ các phần tử: cạnh, đầy, hai mặt bên<br>- về phương diện quang học, lăng kính được đặc trưng bởi góc chiết quang A, chiết suất n.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:14:23 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513303</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 2 hình câu 13</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513370</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:15:06 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513370</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4-câu</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513468</link>
         <description><![CDATA[<div>Trình bày các hoạt động và các đặc điểm sau của mắt. Điều tiết, điểm cực viễn, điểm cực cận, khoảng nhìn rõ. Năng suất phân li xủa mắt là gì? </div><div>A) Sự điều tiết của mắt. Điểm cực cận. Điểm cực viễn.</div><div>* Sự điều tiết</div><div>+ Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật luôn hiện ra tại màng lưới.</div><div>+ Không điều tiết : fmax</div><div>+ Điều tiết tối đa: fmin</div><div>* Điểm cực viễn</div><div>+Điểm cực viễn là điểm trên trục của mắt mà mắt nhìn rõ khi không điều tiết.</div><div>+ Mắt không có cận thì Cv ở vô cực.</div><div>* Điểm cực cận</div><div>+ Điểm cực cận là điểm trên trục của mắt mà mắt nhìn rõ khi điều tiể tối đa.</div><div>+ Mắt không tật cực cận cách mắt từ 15-25cm</div><div>* Khoảng nhìn rõ của mắt: từ cực cận Cc đến cực viễn Cv</div><div>B) Năng suất phân ly của mắt</div><div>+Năng suất phân li: Là góc trông nhỏ nhất (amin) giữa 2 điểm A và B mà mắt còn có thể phân biệt được 2 điểm đó.</div><div>+ Năng suất phân li của mắt e=amin gần bằng 1'</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:15:53 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513468</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 - Hình câu 9</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513486</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107917253/ba12c14be3b9e62f679d89575f590c566843d765/782ad58390471bec08ccf73bfb4a3bd9.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:16:06 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513486</guid>
      </item>
      <item>
         <title>X</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513523</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:16:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513523</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 3. &amp;nbsp; &amp;nbsp; &amp;nbsp; Câu 11</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513536</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107917867/523a7f59770831a15a18ef7558334fdc6d6e9dd4/11998b9bb53879dd82e2e63c63e49dd2.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:16:36 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513536</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 câu&amp;nbsp;</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513545</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:16:39 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513545</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 câu 12</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513554</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:16:43 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513554</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4 câu 14</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513667</link>
         <description><![CDATA[<div>Nêu các đặc điểm và cách khắ phục đối với: mắt cận, mắt viễn, mắt lão<br>A) Mắt cận và cách khắc phục<br>Khái niệm:<br>Mắt cận thị là mắt khi không điều tiêt, có tiêu điểm nằm trước võng mạc<br>fMax&lt;OV<br>Đặc điểm<br>Điểm cực viễn (Cv) của mắt cận ở cách mắt l khoảng không lớn ( cỡ 2m trở lại tuỳ thuộc vào măt bị cận nặng hay nhẹ)<br>Điểm cực cận (Cc) của mắt cận thị ở rất gần mắt<br>Khắc phục:<br>Đeo 1 thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điều tiết<br>fk=-OCv<br>B) Mắt viễn và cách khắc phục<br>Khái niệm:<br>Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm sau võng mạc<br>fMax&gt;OV<br>Đặc điểm<br>Điểm cúuc viễn của mắt không nằm ở vô cực nên khi nhìn vật ở vô cực mắt phải điều tiết<br>Điểm cực cận của mắt viễn thị ở khá xa mắt (OCc&gt;25cm)<br>Khắc phục: đeo 1 TKHT để<br>Hoặc có thể nhìn rõ vật ở vô cực mà không phải điêu tiết<br>Hoặc có thể nhìn rõ vật ở gần như mắt không có tật ( bình thường)<br>C) Mắt lão và cách khắc phục<br>Mắt lão thị điểm Cc dời xa mắt<br>Khắc phục: đeo 1 TKHT</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:17:40 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513667</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513777</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107917867/40231620194c04415f059d9d6b3cc2b4f10d2000/78b2c3f2ea9f007572b34127c0174108.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:18:41 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513777</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 2 hình 13</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513812</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107917867/edb771b69be4b345d1d254a4600f1a874959b9d8/0d271dac2bc37be5613afb5510a054f1.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:18:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513812</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TEST</title>
         <author>HongNhung</author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513907</link>
         <description><![CDATA[<div>TỔ 1: hinh câu 12, hinh 13<br>TỔ 2: hình câu 12, hình c 13<br>TỔ 3:hình 13<br>TỔ 4: 14,<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:19:51 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513907</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513953</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107100290/5f0a98eb939e91868e6c6fc552370445f355a364/fcc0bb9a196f6ca43255c0926d138158.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:20:17 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104513953</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4 &amp;nbsp;hình vẽ&amp;nbsp;</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514088</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:21:18 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514088</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 -Câu </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514096</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107098777/6d0ff369899c5eec54ee6e277f4a76fd1564b53b/550477658fc79292bfddf39e481f0daf.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:21:25 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514096</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 - hình câu 13</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514104</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107917253/dec517ecce6bf69930f242248412f2f832cdee1c/dd0157c002c1253ca056f274fa9611be.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:21:29 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514104</guid>
      </item>
      <item>
         <title>&amp;nbsp;Tổ 3 Câu&amp;nbsp;</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514111</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:21:32 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514111</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514389</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107917867/94c3cf1f5e2ffb6df8e085da4c796d05e8cd3336/c411b3d55df692c943c78ab939e345b1.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:23:33 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514389</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514506</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107917253/6cc27bd6fcaee3bd2857b47dc54c97b223264ffc/6e7e093a2fefde48d1ed984f7a915387.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:24:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514506</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 - hình câu 14a</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514528</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107917253/6cc27bd6fcaee3bd2857b47dc54c97b223264ffc/6e7e093a2fefde48d1ed984f7a915387.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:24:37 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514528</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514575</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107917867/48c5f847e0906e2972cdae818298815c12469aec/0cdc0ea6a036f12b04a5acb0f64f1ef1.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:24:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514575</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514640</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107098725/f2ff33677782d3f9da761eb0767adf1c88eef198/77c1e05853492fc2d25cb8720d07e9e5.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:25:23 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514640</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514877</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107098725/3f297c56528db334da1028d3e7ddbcae0546ac97/c080795b5781391ec2eb7034e793a452.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:27:25 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514877</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514887</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107100290/c4657c6e55dab743522e630abd7c82f0c550c7bf/baf4eba6de3c65dd60c9248dd5aba440.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:27:33 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514887</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514927</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107098725/b3308d223501b128e2f6d9e86fe57909af727ea3/a2db7010b69eda8d1ad3c729bd1e320a.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:27:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514927</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514980</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107099075/19446602668b23195caf84eda0df230aa4aba2cd/9bc03f6266f4bb1f5ec3f93bed37e247.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:28:26 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514980</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 2</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514986</link>
         <description><![CDATA[<div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107100290/e8e03d5fce4b26b419ec8e04ce6339275d7cac4e/8d66e5ae7c8100c792c8b9df9ec57fb6.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:28:30 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514986</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514997</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107098725/8ddb23ee4c6da20f467afc8ac3f0ae541b6a2a1e/70d035a1a0de2866be570ede801d7348.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:28:37 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104514997</guid>
      </item>
      <item>
         <title>̉</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515045</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:29:02 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515045</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515071</link>
         <description><![CDATA[<div>Hello B8 đây là tổ 4 💖💙❤💚💜💛💜💚❤💙💖</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107099001/c130e5e75da2524afc50cbcd886facbaec356a07/3a93994ac4bf7d8b77341f893439b2c3.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:29:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515071</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515129</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107100290/9859016eafea88bea443795b72cfe073ffb97dc2/db29d8f7c7a3f6141ffa9c69ea75de62.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:29:49 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515129</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515171</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/108082698/a04e416501caf52ff27d52197833d3c4c3a44480/1e72cd7749d456edda408fc47ab5a654.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:30:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515171</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515323</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107098725/cc87e95d0aa70d0fd045129b605b50a503cf2588/374ebde84f01ffb34f3e2081b9b2844c.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:31:30 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515323</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tô</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515364</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2016-04-07 06:31:52 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515364</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 4</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515365</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107099001/6bd888d8d652bd8a3579e4094b3011e431ea47fd/9005a26f9e45eaf635ce4c1fc1569dcc.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:31:52 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515365</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổ 1 - hình câu 11</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515705</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padletuploads.blob.core.windows.net/aws/107917253/a0f08b15205753cf09a22e1af69576fe0e3d63e4/af49b216726eb3c0ef56fe6b4f1d0e7d.jpg" />
         <pubDate>2016-04-07 06:35:07 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/HongNhung/r9irvlhwwjba/wish/104515705</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
