<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>TOEIC A REVIEW by Ly Trần</title>
      <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview</link>
      <description></description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2021-09-19 02:58:24 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2025-04-24 11:32:48 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url>https://padlet.net/icons/png/1f331.png</url>
      </image>
      <item>
         <title>ADJECTIVES &amp; ADVERBS</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751101384</link>
         <description><![CDATA[<div>1. ADJECTIVES:</div><ul><li>Adj + Noun</li><li>Be/ Linking Verb (look, sound, become, remain, seem,...) + Adj</li><li>make/ keep/ find/ leave/ consider + O + Adj</li></ul><div>2. ADVERBS:</div><ul><li>V+ O+ Adv</li><li>Adv + V</li><li>Adv + Adj</li></ul><div>3. Lưu ý đối với sử dụng Adj và Adv:</div><ul><li>Không chèn Adv vào giữa V và O</li><li>Mẫu câu tổng quát:</li></ul><div><strong>S + (Adv) + V + Article + (Adv) + (Adj) + Noun + (Adv)</strong></div><ul><li>Tất cả các thành phần trong ngoặc () đều là thành phần bổ nghĩa, chỉ được thêm vào câu nếu thành phần chính đã xuất hiện.</li></ul><div><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-09-19 03:15:14 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751101384</guid>
      </item>
      <item>
         <title>PART 1 - PICTURES OF PEOPLE</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751108913</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Common structure: Thì hiện tại tiếp diễn<br><br>2. Các điểm cần chú ý:&nbsp;<br>- Hành động của nhân vật (tay, chân, mắt, tư thế,...)<br>- Trang phục của nhân vật (chú ý phân biệt wear vs put on, informal/casual vs formal)<br>- Đồ vật chung quanh nhân vật<br><br>3. Lưu ý:&nbsp;<br>- Tranh có nhiều người, chú ý điểm khác biệt giữa họ.&nbsp;<br>- Tranh người trong bối cảnh, chú ý có thể đáp án mô tả bối cảnh/ đồ vật chứ ko tả người. </div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-09-19 03:23:29 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751108913</guid>
      </item>
      <item>
         <title>PART 1 - PICTURES OF THINGS</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751109068</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Tranh tả vật thường mô tả vị trí của vật là chính &gt;&gt; cần tập trung phân tích vị trí của vật này so với vật khác<br><br>2. Tips trong tranh tả vật:&nbsp;<br>- Nếu tranh có mô tả nhắc tới con người (they, he, she, the man, the woman, the people,...) thì chắc chắn sai.&nbsp;<br>Những từ tả người khó thường gặp: worker (công nhân), waiter/ server (phục vụ), receptionist (lễ tân), biker (tay đua xe), pedestrian (người đi bộ), commuter (người đi lại trên đường),...<br>- Câu nghe được nếu động từ ở dạng: Being + V3 &gt;&gt; chắc chắn sai</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-09-19 03:23:41 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751109068</guid>
      </item>
      <item>
         <title>LISTENING - PART 2: INFORMATION QUESTIONS</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751111515</link>
         <description><![CDATA[<div>1. WHO:</div><div>- Tên người (kèm theo danh xưng cá nhân)</div><div>- Công việc, chức danh (secretary, director, head of sales department,...)</div><div>- Tên phòng ban (HR department, marketing department)<br><br>2. WHAT:</div><div>- What + S + V? &gt;&gt; Không có xu hướng trả lời cụ thể, phải nghe toàn bộ S và V của câu để xác định đối tượng cần trả lời.</div><div>- What đặc biệt có những dạng sau:</div><div>+ What time &gt;&gt; trả lời bằng giờ</div><div>+ What color &gt;&gt; trả lời bằng màu sắc</div><div>+ What + price/ charge/ cost &gt;&gt; trả lời bằng giá tiền</div><div>+ What + weather &gt;&gt; trả lời bằng tính từ thời tiết</div><div>+ What do you think/ feel of? &gt;&gt; hỏi cảm xúc, ý kiến, trả lời bằng tính từ</div><div><br>3. WHEN:</div><div>- Trả lời bằng cụm từ chứa mốc thời gian (không phải khoảng thời gian).</div><div>- Chú ý bẫy về thì (câu hỏi và câu trả lời phải có thời gian cùng thì).</div><div><br>4. WHERE:</div><div>- Trả lời bằng cụm từ chỉ nơi chốn, vị trí.</div><div>- Chú ý xem đề hỏi where của cái gì, của nơi chốn hay của đồ vật để chọn cho đúng, tránh bị bẫy do nhầm lẫn giữa nơi chốn và vị trí.</div><div><br>5. HOW: có 3 dạng chính:</div><div>- How + S + V (thường, ko phải be) &gt;&gt; hỏi phương pháp, cách thức làm 1 điều gì &gt;&gt; câu trả lời thường có by/ via/ through.</div><div>- How + be + Noun &gt;&gt; hỏi ý kiến, cảm xúc &gt;&gt; trả lời bằng tính từ (giống câu hỏi What do you think/ feel of...? ở bộ WHAT bên trên)</div><div>- How đặc biệt, bao gồm:</div><div>+ How long &gt;&gt; khoảng thời gian.</div><div>+ How far &gt;&gt; quãng đường (kilometers, meters, miles,...)</div><div>+ How ofter &gt;&gt; tần suất (once a month, 3 times per year,...)</div><div>+ How much &gt;&gt; giá tiền</div><div>+ How much + Noun &gt;&gt; số lượng của danh từ ko đếm được (a box/can, 4 bottles, 3 dozens,...)</div><div>+ How many &gt;&gt; số lượng, trả lời bằng số đếm</div><div><br>6. WHY: có 3 dạng chính</div><div>- Why hỏi lý do &gt;&gt; trả lời bằng cấu trúc: (Because/ As/ Since) + S + V. Chú ý cụm (Because/ As/ Since) có thể bị bỏ đi mà câu vẫn đúng.</div><div>- Why hỏi mục đích &gt;&gt; trả lời với To V/ In order to + V</div><div>- Why don't you/ Why don't we &gt;&gt; dùng rủ rê, gợi ý &gt;&gt; That sounds fun/ That's a good idea... hoặc I am sorry, but.../ I'd love to but...</div><div><br>7. WHICH &gt;&gt; Cấu trúc trả lời thường là: The one + mô tả/ The + ADJ + one</div><div><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-09-19 03:27:05 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751111515</guid>
      </item>
      <item>
         <title>LISTENING - PART 2: YES/ NO QUESTIONS</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751111824</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-09-19 03:27:30 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751111824</guid>
      </item>
      <item>
         <title>RELATIVE CLAUSE</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751117602</link>
         <description><![CDATA[<div>1. <strong><em>WHO:<br></em></strong>- Làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ<br>- Thay thế cho danh từ chỉ người<br>….. N (person) + WHO + V + O</div><div>Ví dụ: The woman who lives next door is a doctor.<br><br></div><div><strong><em>2. WHOM:<br></em></strong>- làm túc từ cho động từ trong mệnh đề quan hệ<br>- thay thế cho danh từ chỉ người<br>…..N (person) + WHOM + S + V</div><div>Ví dụ:&nbsp; George is a person whom I admire very much<br><br></div><div><strong><em>3. WHICH:<br></em></strong>- làm chủ từ hoặc túc từ trong mệnh đề quan hệ<br>- thay thế cho danh từ chỉ vật<br>….N (thing) + WHICH + V + O</div><ul><li>….N (thing) + WHICH + S + V</li></ul><div>The machine which broke down is working again now</div>]]></description>
         <enclosure url="https://wordwall.net/resource/21895920" />
         <pubDate>2021-09-19 03:36:21 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751117602</guid>
      </item>
      <item>
         <title>SUBJECT - VERB AGREEMENT</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751117727</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>1. Subject:</strong> <br>- Pronoun (I, You, We, They, He, She, It)<br>- Noun<br>- Noun phrases<br>+ ADJ + Noun <br>+ Noun 1 + Noun2 (Compound Noun - Danh từ ghép)<br>+ Noun 1 + prep + Noun 2 <br>- V_ing (Gerund)<br>- To_V (To infinitive)<br><br><strong>2. S-V Agreement:</strong><br>- Chủ ngữ số gì, động từ số đó:<br>+ S (plural) + V (plural)<br>+ S (singular) + V (singular)<br>- Động từ chỉ chia theo <strong>chủ ngữ chính</strong> của câu:<br>+ Noun 1 + prep + Noun 2&nbsp; + V (Noun1)<br>+ Noun + Mệnh đề quan hệ + V (Noun trước MĐQH)<br>- V_ing và To_V đứng làm chủ ngữ, Verb luôn là Verb (singular)<br><br>* Mở rộng 1 số cấu trúc đặc biệt:&nbsp;<br>- A number of + N (plural) + V (plural)<br>- The number of + N (plural) + V (Singular)<br>- Both A and B + V (plural)<br>- A, as well as B + V (chia theo A)<br>- Not also A but also B + V (chia theo B)<br><br>** Chú ý: Nguyên tắc "Chủ ngữ số gì, động từ số đó" đúng cho mọi trường hợp. Tuy nhiên, khi nào chủ ngữ số ít/ số nhiều phụ thuộc vào tính chất của từ loại làm nên chủ ngữ và cấu trúc đặc biệt (nếu có) của chủ ngữ. Điểm ngữ pháp này sẽ được làm rõ trong các bài cấu trúc câu khác.&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-09-19 03:36:31 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751117727</guid>
      </item>
      <item>
         <title>SIMPLE TENSES</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751117825</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Present simple:&nbsp;<br>- Be: S + am/is/are<br>- V: S + Vs/es<br>- Dấu hiệu thời gian: every, các trạng từ tần suất (always, frequently,...), If, when, as soon as, until ….. + HTĐ<br>- Câu không có dấu hiệu thời gian gì đặc biệt &gt;&gt; chia HTĐ<br>- Lịch trình tàu xe, máy bay,... &gt;&gt; chia HTĐ cho dù dấu hiệu thời gian là ở tương lai.&nbsp;<br><br>2. Past simple:<br>- Be: S+ was/were<br>- V: S + Ved/ V2<br>- Dấu hiệu thời gian: yesterday, last, ago<br><br>3. Future simple:<br>- Be: S + will be<br>- V: S + will + V<br>- Dấu hiệu thời gian: next, in + khoảng thời gian<br>- S + think/ predict/ expect/ be sure + that + TLĐ</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-09-19 03:36:41 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751117825</guid>
      </item>
      <item>
         <title>CONTINUOUS TENSES</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751117907</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Present Continuous<br>- S + Am/is/are + Ving<br>- Dấu hiệu thời gian: now, at present, currently<br>- Lịch công tác, lịch làm việc có kế hoạch trước &gt;&gt; chia HTTD cho dù thời gian ở tương lai<br><br>2. Past continuous<br>- S + Was/were + Ving<br>- Dấu hiệu thời gian: at this time yesterday, at 6pm yesterday<br><br>3. Future continuous<br>- S + will be + Ving<br>- Dấu hiệu thời gian: at this time tomorrow , at 6pm tomorrow<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-09-19 03:36:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1751117907</guid>
      </item>
      <item>
         <title>PERFECT TENSE</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1936136987</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Present perfect:&nbsp;<br>- S + Have/has + Vpp<br>- Dấu hiệu thời gian: For + time duration, since + point of time/ QKĐ, for/during/over the past/ the last +.... years<br><br>2. Past perfect:<br>- S + Had + Vpp<br>- Dấu hiệu thời gian: By the time/Before + QKD<br><br>3. Future Perfect:&nbsp;<br>- S+ Will have + Vpp<br>- Dấu hiệu thời gian: By the time/Before + HTD</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-08 15:30:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1936136987</guid>
      </item>
      <item>
         <title>ACTIVE VOICE - PASSIVE VOICE</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1936149900</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Common structure: Be + V3<br><br>2. Rule:&nbsp;<br>- Câu chủ động &gt;&gt; có tân ngữ<br>- Câu bị động &gt;&gt; không có tân ngữ<br><br>3. Ngoại lệ:&nbsp;<br>- Nội động từ không bao giờ chia bị động (happen, take place, occur, appear, disappear, retire, expire)<br>- Động từ 2 tân ngữ (give, grant, award, offer, charge, assign,..):<br>+ khi có đủ 2 tân ngữ &gt;&gt; chủ động<br>+ chỉ có 1 tân ngữ &gt;&gt; bị động</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1354312394/57a6d357ba9001805748e435c5e7c881/image.png" />
         <pubDate>2021-12-08 15:35:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1936149900</guid>
      </item>
      <item>
         <title>NOUNS &amp; PRONOUNS</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1942259131</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Nouns:&nbsp;<br>- Article + Noun<br>- TTSH + Noun<br>- (Article) + Adj + Noun<br>* Lưu ý: Noun + Noun (compound noun) là cấu trúc gồm 2 danh từ đứng cạnh nhau tạp thành 1 cụm cố định có nghĩa. Học thuộc một vài cấu trúc thường gặp (customer service, office workers,...)<br><br>2. Pronoun:&nbsp;<br>- Đại từ làm chủ ngữ: I, you, we, they, he, she, it<br>- Đại từ làm tân ngữ: me, you, us, them, him, her, it<br>- Tính từ sở hữu: đứng trước danh từ: my, your, our, their, his, her, its<br>- Đại từ sở hữu: chỉ đứng 1 mình: mine, yours, ours, theirs, his, her, its<br>- Đại từ phản thân:&nbsp;<br>+ Có tác dụng nhấn mạnh và không thay thế được chủ ngữ.<br>+ Thường đứng sau chủ ngữ, hoặc cuối câu<br>+ Nếu chủ ngữ và tân ngữ của câu là cùng 1 đối tượng, thay đại từ làm tân ngữ bằng đại từ phản thân</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-12 03:12:52 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1942259131</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TO INFINITIVE</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1942629767</link>
         <description><![CDATA[<div>1. To infinitive hay còn gọi là To V là 1 dạng của động từ, hình thức này chỉ đứng làm động từ bổ trợ, không bao giờ làm động từ chính của câu.&nbsp;<br><br>2. Một số cấu trúc chứa to infinitive<br>- V + To V (tend to V, aim to V, want to V, decide to V, refuse to V,...)<br>- V + O + To V (ask sb to V, remind sb to V, encourage sb to V,...)<br>- Adj + To V (be eligible to V, be reluctant to V, be supposed to V)<br>- Noun + To V (attempt to V, chance to V,...)<br>- To V/ In order to V đứng chỉ mục đích của hành động</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-12 12:57:20 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1942629767</guid>
      </item>
      <item>
         <title>OUTLINE </title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1993236756</link>
         <description><![CDATA[<div>OUTLINE CỦA MỘT VÀI DẠNG BÀI PART 4 LISTENING</div><div>1. Dạng telephone message (tin nhắn thoại):</div><div>Hello ... My name is/ This is .... from .... : Giới thiệu người gọi điện đến là ai, làm gì, gọi đến từ đâu &gt;&gt; Đoạn này sẽ trả lời được câu hỏi General ở dạng Job và Location (Ex: who is the speaker?, where does the speakeer work for?)</div><div>I am calling to tell/ inform you about.../ The purpose of this call is to ...: Mục đích chính của cuộc gọi &gt;&gt; đoạn này trả lời câu hỏi General ở dạng topic: What is the purpose of the call?/ why does the man call?/ What is the problem that the speaker mention..?</div><div>In order to ..., please ....: hướng dẫn, yêu cầu của người gọi &gt;&gt; trả lời câu hỏi what is the listener asked to do? what does the speaker ask the listener to do? hoặc có thể cụ thể hơn là how can the listener ....?</div><div>2. Dạng recorded message (tin nhắn thu sẵn)</div><div>Welcome to.../ Thanks for calling to .... + tên công ty &gt;&gt; đoạn này nếu nghe kỹ và catch được tên công ty sẽ rất dễ để trả lời câu hỏi Which company/ which business has/ creates the message.</div><div>Một vài câu tiếp theo thường sẽ mô tả, quảng cáo về công ty (sản xuất cái gì, bán cái gì, có chương trình khuyến mãi gì...) &gt;&gt; trả lời các câu hỏi specific tùy từng tình huống</div><div>Please press number 1,2,3 to.... &gt;&gt; hướng dẫn gặp tổng đài, hủy đơn hàng, đặt hàng ... &gt;&gt; trả lời câu hỏi specific dạng how can the listener order the items... ?</div><div>3. Dạng advertisement (quảng cáo sản phẩm, thường phát trên radio)</div><div>Sản phẩm gì được quảng cáo sẽ nói ở đoàn đầu bài (chú ý nghe phải catch được loại sản phẩm (laptop, computer, gym membership,...) &gt;&gt; trả lời câu hỏi what is being advertised?</div><div>Tính năng của sản phẩm &gt;&gt; trả lời câu hỏi what is special about ...? &gt;&gt; phần này phải tùy đáp án của câu hỏi để tìm keyword, chú ý paraphrasing.</div><div>To make an order, please.... &gt;&gt; cách mua hàng. Ngoài ra đoạn này thường nói khuyến mãi, giảm giá, ưu đãi, chú ý để nghe.</div><div>4. Dạng weather/ traffic report (bản tin giao thông, thời tiết)</div><div>Mở đầu sẽ thường nói về thời tiết/ giao thông những ngày gần đây &gt;&gt; chú ý thời gian để trả lời câu hỏi cho đúng (thường sẽ có ngày hôm qua, hôm nay và dự báo cho những ngày sắp tới)</div><div>Vấn đề về giao thông, thời tiết (làm đường, có tai nạn trên cao tốc, có bão tuyết, mưa lớn,...)</div><div>Lời khuyên của người nói (mang ô, đi đường khác, không nên lái xe,...) &gt;&gt; trả lời câu hỏi what should listener do?</div><div>5. Dạng public announcement (bản tin ở siêu thị, sân ga, sân bay,...)</div><div>Attention, ..... (shoppers/ passengers/ attendee...) &gt;&gt; để ý cách mà người nói gọi người nghe để xác định địa điểm đang phát thông báo &gt;&gt; trả lời câu hỏi where can the listeners hear the announcement?</div><div>Thông tin cần thông báo &gt;&gt; trả lời câu hỏi specific, tùy từng bài.</div><div>Hướng dẫn cho người nghe (khu vực nào khuyến mãi, tham gia trúng thưởng ở đâu, thông tin giảm giá như thế nào ...)</div><div>6. Dạng excerpt from a meeting (trích đoạn cuộc họp)</div><div>Lý do họp &gt;&gt; trả lời câu hỏi why does the meeting take place?</div><div>Vấn đề cần thông báo &gt;&gt; trả lời câu hỏi specific từng bài</div><div>Hướng dẫn/ yêu cầu của người nói (câu hỏi request, ask...)</div><div>Trên đây là những dạng phổ biến nhất trong phần Part 4. Lớp mình lưu về note lại nhé.</div><div>Lưu ý: tùy bài sẽ có thêm bớt nội dung, phần ở trên là format thường gặp,ứng với thứ tự 1 số dạng câu hỏi phổ biến. Mình học cái sườn, rồi luyện nghe, phân tích script để biết từng phần nói những gì nhé.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-01-15 03:11:12 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/1993236756</guid>
      </item>
      <item>
         <title>YES/ NO QUESTION - TAG QUESTION - NEGATIVE QUESTION</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/2563736242</link>
         <description><![CDATA[<div>Công thức trả lời tổng quát: (Yes/ No) + details<br>* Lưu ý:&nbsp;<br>- Yes/ No không quan trọng, chú ý nghe kỹ details<br>- Câu hỏi Yes/ No, tag question, negative question là 1 dạng, khác nhau về cách hỏi nhưng giống nhau về cách trả lời.&nbsp;<br>- Khi trả lời các dạng câu hỏi này, không nên dịch word by word cho từng câu hỏi. Nên hiểu câu hỏi ở dạng tổng quát của câu hỏi Yes/ No rồi trả lời based on the fact&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-04-22 01:17:45 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/2563736242</guid>
      </item>
      <item>
         <title>CHOICE QUESTION</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/2563736302</link>
         <description><![CDATA[<div>Câu hỏi lựa chọn thường có dạng ở câu hỏi Yes/ No, nhưng chứa từ "or" trong câu hỏi, và đưa ra 2 lựa chọn A và B.&nbsp;<br>VD: Would you like to add sugar or milk into coffee?<br>Các cách trả lời bao gồm:&nbsp;<br>- Chọn A hoặc B từ trong câu hỏi. Lưu ý, câu trả lời không lặp lại A or B mà chỉ paraphrase hoặc nói hàm ý để người nghe tự suy luận ra. (VD: I prefer something sweet &gt;&gt; hàm ý sugar)<br>- Both. Câu trả lời với both đôi khi không hợp lý, do sai về tính logic của câu hỏi.<br>VD: Do you want an aisle seat or a window seat?&nbsp;<br>&gt;&gt; Both (là câu trả lời sai. Không thể ngồi cùng lúc cả 2 loại ghế này)<br>- Either/ Neither</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-04-22 01:17:56 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/2563736302</guid>
      </item>
      <item>
         <title>INDIRECT QUESTION</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/2563736354</link>
         <description><![CDATA[<div>Câu hỏi gián tiếp có dạng của câu hỏi Yes/ No nhưng chứa từ để hỏi hoặc câu hỏi Yes/ No khác.&nbsp;<br>VD1: Can you tell me where is the nearest parking area?<br>&gt;&gt; câu trả lời đúng phải trả lời cho câu hỏi "Where"&nbsp;<br>&gt;&gt; dạng này, cần tập trung nghe thật kỹ từ để hỏi nằm trong câu là loại gì, follow theo cách trả lời của từ để hỏi này trong phần WH-question<br><br>VD2: Do you think that we have enough chair?<br>&gt;&gt; câu trả lời đúng là cho câu hỏi Do we have enough chair?&nbsp;<br>&gt;&gt; chọn câu trả lời cho câu hỏi Yes/No, nhưng lưu ý details</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-04-22 01:18:06 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/2563736354</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TIPS FOR QUESTIONS</title>
         <author>tranvietthaoly241295</author>
         <link>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/2563743264</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Câu hỏi topic: What is the purpose/ what are speakers mainly discussing...?<br>&gt;&gt; Nghe ở phần đầu của đoạn hội thoại, chú ý 1-2 lượt nói đầu tiên<br>2. Câu hỏi details: tìm keyword trên câu hỏi để tập trung tìm và nhận ra keyword trong lúc nghe. Phân tích điểm khác biệt giữa các đáp án và học paraphasing từ script để biết cách diễn đạt<br>3. Câu hỏi do-next: tập trung nghe ở phần cuối của bài &gt;&gt; lưu ý ko chỉ nghe 1 câu cuối, nên nghe 2-3 câu thì mới có đáp án đầy đủ</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-04-22 01:38:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/tranvietthaoly241295/toeicareview/wish/2563743264</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
