<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>KIỂM TRA by Hoàng Nam</title>
      <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k</link>
      <description>1. CAD là cách viết tắt của cum từ tiếng anh nào?
2. Solidworks là phần mền thiết kế 2D hay 3D?
3. Trong phần mềm Solidworks có Modul thiết kế khuân không?
4. </description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2022-07-02 12:13:14 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2022-07-05 02:49:33 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>HỌ TÊN</title>
         <author>hoangquangnam97</author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235546743</link>
         <description><![CDATA[<div>câu trả lởi:<br>1. ....<br>2. ....</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 13:32:43 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235546743</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Đức Kiên- MSV 2001225</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235550365</link>
         <description><![CDATA[<div>1) Computer Aided Design<br>2) Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính<br>3) 3D<br>4) Có<br>5) Có<br>6) Có<br>7) Có<br>8) 2<br>9) Có<br>10) Có&nbsp;<br>11) 3 (Part, Assembly, Drawning)<br>12) Chức năng CAD<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Chức năng CAM<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Chức năng CAE<br>13) Tạo bản vẽ mới<br>14) Mở bản vẽ có sẵn<br>15) Lưu bản vẽ&nbsp;<br>16) In bản vẽ<br>17) Quay lại lệnh vừa Undo<br>18) Xoá lệnh vừa thực hiện<br>19) Gán màu cho đối tượng<br>20) Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn<br>21) Mặt trước<br>22) Mặt sau<br>23) Bên trái<br>24) Bên phải<br>25) Bên trên<br>26) Phía dưới<br>27) Trùng với mọi mặt phẳng được chọn<br>28) Chính diện<br>29) Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt phẳng chưa biến dạng<br>30) Khoét lỗi theo phương vuông góc với mặt phẳng chưa biến dạng<br>31) Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục<br>32) Cắt một phần đặc bằng cách quay biến dạng quanh một trục<br>Phần B<br>33) Phải có 1 biên dạng (kín) 2D được tạo tước đó<br>34)3D<br>35) Có<br>36)lắp ghét các chi tiết<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38)MMGS<br>39)mm<br>40)Độ<br>41)3 ( front , top , right )<br>42) Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43)Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44) Vẽ cung tròn<br>45) Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46) Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47) Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48) Vẽ hình elip<br>49)Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50) Bo tròn góc&nbsp;<br>51)Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52)Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53)Viết chữ ( Văn bản )<br>54)  Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55)Xoay đối tượng&nbsp;<br>56)Cắt đối tượng&nbsp;<br>57)Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58)Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59)Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60)Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61)Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62)Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63)Xoá đối tượng&nbsp;<br>64)Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65)Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66)Smart Dimension<br>67)Offset Entities&nbsp;<br>68)Sketch Chamfer<br>69)Sketch Fillet&nbsp;<br>70)Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71)Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72)Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73)Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74)Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75)front , top , right<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 13:46:34 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235550365</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235550636</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Trần minh Đức mã sinh viên 2001368<br>1</strong>computer aided design<br>2-thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right&nbsp;<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 13:46:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235550636</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Đức Ngọc- 2001593</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235551053</link>
         <description><![CDATA[<div><br></div><div>Kiểm tra tin học&nbsp;<br>Bài Làm<br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 13:47:38 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235551053</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Vũ Công Thịnh-2001524</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235551532</link>
         <description><![CDATA[<div>A<br>1- computer aided design<br>2-thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3-3D<br>4-có<br>5-có<br>6-có<br>7-có&nbsp;<br>8-2<br>9-có&nbsp;<br>10-có<br>11- part, assembly, drawing<br>12-tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13-mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14-lưu bản vẽ<br>15-in bản vẽ<br>16-quay lại lệnh vừa undo<br>17-xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18-gán màu cho đối tượng&nbsp;<br>19-di chuyển màn hình theo mọi hướng&nbsp;<br>20-mặt trước<br>21-mặt sau<br>22-bên trái&nbsp;<br>23-bên phải&nbsp;<br>24-bên trên&nbsp;<br>25- phía dưới<br>26-trùng với mặt phẳng được chọn<br>27-chính diện&nbsp;<br>28-tạp đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng<br>29-khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứ biên dạng<br>30-lệnh revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh 1 trục<br>31-tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh 1 trục<br>32-cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh 1 trục<br>B&nbsp;<br>33-phải có 1 biên dạng (kín) 2D được tạo trước đó<br>34-3D<br>35-có<br>36-lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37-biểu diễn hình chiếu, mặt cắt&nbsp;<br>38-MMGS<br>39-mm<br>40-độ<br>41-3(front,top,right)<br>42-vẽ đường thẳng<br>43-vẽ hình tròn&nbsp;<br>44-vẽ cung tròn<br>45-vẽ hình chữ nhật<br>46-vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47-lệnh tạo điểm<br>48-vẽ hình elip<br>49-vẽ đường tâm<br>50-bo góc tròn<br>51-lệnh tạo điểm<br>52-tạo các đối tượng song song theo hướng vuông góc&nbsp;<br>53-viết văn bản<br>54-sao chép đối tượng<br>55-xoay đối tượng<br>56-cắt đối tượng&nbsp;<br>57-vẽ phác thảo 2D<br>58-tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D<br>59-hiệu chỉnh phác thảo 2D của các biên dạng được chọn<br>60-hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn<br>61-ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62-hiện các đường thẳng tuỳ ý<br>63-xoá đối tượng&nbsp;<br>64-phóng to hay thu nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình<br>C<br>65-tạo mảng tròn quanh 1 trục<br>66-smart dimension<br>67-offset entities<br>68-sketch chamfer<br>69-sketch fillet<br>70-tạo mảng chi tiết theo 1 ma trận dạng hàng, cột<br>71-đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang<br>72-đưa đường thẳng bất kỳ về phương đứng&nbsp;<br>73-đưa 2 đối tượng bất kỳ về song song với nhau&nbsp;<br>74-tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75-front,top,right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 13:49:08 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235551532</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lã Quý Diễn - 2061519</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235554021</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D<br>4. Có<br>5. Có<br>6. Có<br>7. Có<br>8. Có 2<br>9. Có<br>10. Có<br>11. Có 3 modul trong phần mềm Solidworks :<br>+ part<br>+ Assembly<br>+ Prawning<br>12. Chức năng CAD<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; Chức năng CAM<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; Chức năng CAE<br>13. Tạo bản vẽ mới</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 13:56:53 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235554021</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bùi Quang Thọ - 2001177</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235554154</link>
         <description><![CDATA[<div><em>Kiểm tra tin học&nbsp;<br><br>Bài Làm<br><br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right&nbsp;</em></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 13:57:26 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235554154</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bùi Công Hiếu 2001169 </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235556106</link>
         <description><![CDATA[<div>Kiểm tra tin học&nbsp;<br><br>Bài Làm<br><br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right&nbsp;<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:04:35 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235556106</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235557827</link>
         <description><![CDATA[<div>Đồng Ngọc Thế&nbsp;<br>MSV 2001578<br>Bài lm <br><br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:10:54 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235557827</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bùi tiến đức _2061521</title>
         <author>ducbuitb988</author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235558144</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:12:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235558144</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>thien74tp</author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235558570</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1744954934/45cf78cc09b43424aadee609478a0ade/QTAudioEngine" />
         <pubDate>2022-07-02 14:13:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235558570</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đào Trọng Hiếu</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235558592</link>
         <description><![CDATA[<div>Kiểm tra tin học&nbsp;<br><br>Bài Làm<br><br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:14:02 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235558592</guid>
      </item>
      <item>
         <title>PHAN THANH NAM-2001300</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235558836</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>1</strong>computer aided design<br>2-thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:15:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235558836</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trương Đức Tuệ mã sv 2001333</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235559662</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:18:00 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235559662</guid>
      </item>
      <item>
         <title>LƯơNG PHÚ ANH 2001658</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235559882</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:18:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235559882</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lã Quý Diễn -2061519</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235559934</link>
         <description><![CDATA[<div>Bài làm<br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:18:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235559934</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Xuân Trường 2001361</title>
         <author>nxt2709tb</author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235560221</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:19:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235560221</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235560235</link>
         <description><![CDATA[<div>Vũ Hồng Giang&nbsp;<br>MSV 2001553<br>Bài làm&nbsp;<br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:19:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235560235</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Hữu Võ-2001691</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235560248</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:20:00 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235560248</guid>
      </item>
      <item>
         <title>PHẠM HỒNG LONG-2001466</title>
         <author>salong12xx345</author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235560374</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer aided design&nbsp;<br>2.Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính<br>3.3D<br>4.có<br>5.có<br>6.có<br>7.có<br>8.2<br>9.có<br>10.có<br>11.3(Part,Assembly, Drawing)<br>12.Tạo bản vẽ mới<br>13.Mở bản vẽ có sẵn<br>14.Lưu bản vẽ<br>15.In bản vẽ<br>16.Quay lại lệnh vừa undo<br>17. Xóa lệnh vừa thực hiện<br>18. Gán màu cho đối tượng<br>19.di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn<br>20.Mặt trước<br>21.Mặt sau<br>22.Bên trái<br>23.Bên phải<br>24.Bên trên<br>25.Bên dưới<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chưa biên dạng<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng<br>30<br>31.Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quang 1 trục<br>32.Cắt một phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh 1 trục<br>33. Blind<br>34. 3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3(Front, top, right)<br>42. VẼ đường thẳng<br>43. Vẽ đường tòn<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật<br>46. Vẽ đa giác đều<br>47.Lệnh tạo điểm<br>48 Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm<br>50. Bo tròn góc<br>51. lệnh tạo điểm<br>52. tạo các đối tượng song song theo hướng vuông góc<br>53.Viết chữ<br>54.Sao chép đối tượng<br>55.xoay đối tượng<br>56.cắt đối tượng<br>57.Vẽ phác thảo 2D<br>58.Tạo mô hình 3D từ phác tảo 2D<br>59.hiệu chỉnh phác thảo 2d của biên dạng được chọn<br>60.hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn<br>61.ẩn đi các đường theo ý muốn<br>62.hiện các đường thẳng tùy ý<br>63.Xóa đối tượng<br>64.Phóng to hay thu nhỏ toàn bộ đối tượng trên màn hình<br>65.tạo mảng tròn quanh 1 trục<br>66.Smart Dimension<br>67.Offset Entities<br>68.Sketch Chamfer<br>69.Sketch Fillet<br>70.Tạo mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng, cột<br>71 Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương ngang<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng<br>73.Đưa 2 đối tượng bất kì về song song với nhau<br>74.Tâm mặt phẳng đối xứng<br>75. Front, top, right<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:20:12 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235560374</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Văn Đức-2001566</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235560805</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:21:40 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235560805</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235561022</link>
         <description><![CDATA[<div>Trần Minh Hoàng&nbsp;<br>MSV 2001331<br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:22:26 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235561022</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trần long vũ mã sinh viên 2001439</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235561238</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:22:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235561238</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trần Văn Diện</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235561763</link>
         <description><![CDATA[<div>MSV: 2001948<br>&nbsp;Bài Kiểm Tra Tin học<br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:24:34 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235561763</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đỗ Xuân Hùng-MSSV : 2061530</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235561792</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:24:40 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235561792</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bùi Văn Toàn 2001334</title>
         <author>nxt2709tb</author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235562166</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:25:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235562166</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trần Ngọc Thiện-2001321</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235562646</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:27:28 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235562646</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đỗ Xuân Lợi-MSSV 2001412</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235562916</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:28:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235562916</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Xuân Chúc </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235563003</link>
         <description><![CDATA[<div>MSV 2001517<br>Bài làm&nbsp;<br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:28:31 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235563003</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Hoàng quang thọ     msv 2001602</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235563523</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br><br></div><div>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br><br></div><div>3. 3D&nbsp;<br><br></div><div>4. Có&nbsp;<br><br></div><div>5. Có&nbsp;<br><br></div><div>6. Có&nbsp;<br><br></div><div>7. Có&nbsp;<br><br></div><div>8. 2<br><br></div><div>9. Có&nbsp;<br><br></div><div>10. Có<br><br></div><div>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br><br></div><div>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br><br></div><div>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br><br></div><div>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br><br></div><div>15.In bản vẽ&nbsp;<br><br></div><div>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br><br></div><div>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br><br></div><div>18.Gán màu cho đối tượng<br><br></div><div>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br><br></div><div>20.Mặt trước&nbsp;<br><br></div><div>21.Mặt sau&nbsp;<br><br></div><div>22.Bên trái&nbsp;<br><br></div><div>23.Bên phải&nbsp;<br><br></div><div>24.Bên trên&nbsp;<br><br></div><div>25.Bên dưới&nbsp;<br><br></div><div>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br><br></div><div>27.Chính diện<br><br></div><div>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br><br></div><div>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br><br></div><div>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br><br></div><div>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br><br></div><div>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br><br></div><div>Phần B<br><br></div><div>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br><br></div><div>34.3D<br><br></div><div>35.có<br><br></div><div>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br><br></div><div>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br><br></div><div>38.MMGS<br><br></div><div>39.mm<br><br></div><div>40.Độ<br><br></div><div>41.3 ( front , top , right )<br><br></div><div>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br><br></div><div>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br><br></div><div>44. Vẽ cung tròn<br><br></div><div>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br><br></div><div>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br><br></div><div>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br><br></div><div>48. Vẽ hình elip<br><br></div><div>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br><br></div><div>50. Bo tròn góc&nbsp;<br><br></div><div>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br><br></div><div>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br><br></div><div>53. Viết chữ ( Văn bản )<br><br></div><div>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br><br></div><div>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br><br></div><div>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br><br></div><div>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br><br></div><div>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br><br></div><div>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br><br></div><div>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br><br></div><div>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br><br></div><div>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br><br></div><div>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br><br></div><div>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br><br></div><div>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br><br></div><div>66.Smart Dimension<br><br></div><div>67. Offset Entities&nbsp;<br><br></div><div>68. Sketch Chamfer<br><br></div><div>69. Sketch Fillet&nbsp;<br><br></div><div>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br><br></div><div>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br><br></div><div>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br><br></div><div>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br><br></div><div>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br><br></div><div>75.front , top , right<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:30:09 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235563523</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thành An MSSV: 2001263</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235563658</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4. Có&nbsp;<br>5. Có&nbsp;<br>6. Có&nbsp;<br>7. Có&nbsp;<br>8. 2<br>9. Có&nbsp;<br>10. Có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13. Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14. Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15. In bản vẽ&nbsp;<br>16. Quay lại lệnh vừa Undo<br>17. Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18. Gán màu cho đối tượng<br>19. Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20. Mặt trước&nbsp;<br>21. Mặt sau&nbsp;<br>22. Bên trái&nbsp;<br>23. Bên phải&nbsp;<br>24. Bên trên&nbsp;<br>25. Bên dưới&nbsp;<br>26. Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27. Chính diện<br>28. Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29. Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30. Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32. Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34. 3D<br>35. Có<br>36. Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37. Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:30:34 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235563658</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Chu Văn Tấn -2001290</title>
         <author>tantienti2106</author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235564869</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://sg.docworkspace.com/d/sIFOYuaGqAfGJgZYG" />
         <pubDate>2022-07-02 14:34:49 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235564869</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lường Thanh Sơn -2061622</title>
         <author>luongson130102</author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235565872</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1744959185/0e3e656f6cd77ba31f67b4363e320a61/cau_hoi_trac_nghiem_tin_hoc_ung_dung.docx" />
         <pubDate>2022-07-02 14:37:44 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235565872</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235565877</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Trần Minh Tuân-2001473<br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</strong></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:37:44 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235565877</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235566088</link>
         <description><![CDATA[<div>Phạm Văn Tĩnh&nbsp;<br>Msv : 2001707<br>                 Bài làm<br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:38:36 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235566088</guid>
      </item>
      <item>
         <title>NGUYỄN XUÂN SƠN - 2001179</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235566267</link>
         <description><![CDATA[<div>1computer aided design<br>2-thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:39:14 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235566267</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm xuân hường 2061535</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235567725</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Computer Aided Design&nbsp;<br>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br>3. 3D&nbsp;<br>4.có&nbsp;<br>5.có&nbsp;<br>6.có&nbsp;<br>7.có&nbsp;<br>8.2<br>9.có&nbsp;<br>10.có<br>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br>15.In bản vẽ&nbsp;<br>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br>18.Gán màu cho đối tượng<br>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br>20.Mặt trước&nbsp;<br>21.Mặt sau&nbsp;<br>22.Bên trái&nbsp;<br>23.Bên phải&nbsp;<br>24.Bên trên&nbsp;<br>25.Bên dưới&nbsp;<br>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br>27.Chính diện<br>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br>Phần B<br>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br>34.3D<br>35.có<br>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br>38.MMGS<br>39.mm<br>40.Độ<br>41.3 ( front , top , right )<br>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br>44. Vẽ cung tròn<br>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>48. Vẽ hình elip<br>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br>50. Bo tròn góc&nbsp;<br>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br>53. Viết chữ ( Văn bản )<br>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br>66.Smart Dimension<br>67. Offset Entities&nbsp;<br>68. Sketch Chamfer<br>69. Sketch Fillet&nbsp;<br>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br>75.front , top , right</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:44:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235567725</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235568410</link>
         <description><![CDATA[<div>Nguyễn Ngọc Khánh&nbsp;<br>Msv :2061536<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Bài làm&nbsp;<br>1.Computer Aided Design&nbsp;<br><br></div><div>2. Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính&nbsp;<br><br></div><div>3. 3D&nbsp;<br><br></div><div>4. Có&nbsp;<br><br></div><div>5. Có&nbsp;<br><br></div><div>6. Có&nbsp;<br><br></div><div>7. Có&nbsp;<br><br></div><div>8. 2<br><br></div><div>9. Có&nbsp;<br><br></div><div>10. Có<br><br></div><div>11.3 ( Part , Assembly , Drawning )<br><br></div><div>12. Tạo bản vẽ mới&nbsp;<br><br></div><div>13.Mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br><br></div><div>14.Lưu bản vẽ&nbsp;<br><br></div><div>15.In bản vẽ&nbsp;<br><br></div><div>16.Quay lại lệnh vừa Undo<br><br></div><div>17.Xoá lệnh vừa thực hiện&nbsp;<br><br></div><div>18.Gán màu cho đối tượng<br><br></div><div>19.Di chuyển màn hình theo mọi hướng nhìn&nbsp;<br><br></div><div>20.Mặt trước&nbsp;<br><br></div><div>21.Mặt sau&nbsp;<br><br></div><div>22.Bên trái&nbsp;<br><br></div><div>23.Bên phải&nbsp;<br><br></div><div>24.Bên trên&nbsp;<br><br></div><div>25.Bên dưới&nbsp;<br><br></div><div>26.Trùng với mặt phẳng được chọn&nbsp;<br><br></div><div>27.Chính diện<br><br></div><div>28.Tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br><br></div><div>29.Khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng&nbsp;<br><br></div><div>30.Lệnh Revolved được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục&nbsp;<br><br></div><div>31. Tạo đối tượng 3D bằng cách xoay đối tượng 2D quanh một trục&nbsp;<br><br></div><div>32.Cắt 1 phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục&nbsp;<br><br></div><div>Phần B<br><br></div><div>33. Phải có một biên dạng ( kín )2D được tạo trước đó&nbsp;<br><br></div><div>34.3D<br><br></div><div>35.có<br><br></div><div>36.Lắp ghép các chi tiết&nbsp;<br><br></div><div>37.Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt<br><br></div><div>38.MMGS<br><br></div><div>39.mm<br><br></div><div>40.Độ<br><br></div><div>41.3 ( front , top , right )<br><br></div><div>42. Vẽ đường thẳng&nbsp;<br><br></div><div>43.Vẽ hình tròn&nbsp;<br><br></div><div>44. Vẽ cung tròn<br><br></div><div>45. Vẽ hình chữ nhật&nbsp;<br><br></div><div>46. Vẽ đa giác đều&nbsp;<br><br></div><div>47. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br><br></div><div>48. Vẽ hình elip<br><br></div><div>49. Vẽ đường tâm&nbsp;<br><br></div><div>50. Bo tròn góc&nbsp;<br><br></div><div>51. Lệnh tạo điểm&nbsp;<br><br></div><div>52.Tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc&nbsp;<br><br></div><div>53. Viết chữ ( Văn bản )<br><br></div><div>54. Sao chép đối tượng&nbsp;<br><br></div><div>55.Xoay đối tượng&nbsp;<br><br></div><div>56. Cắt đối tượng&nbsp;<br><br></div><div>57. Vẽ phác thảo 2D&nbsp;<br><br></div><div>58 . Tạo mô hình 3D từ phác thảo 2D&nbsp;<br><br></div><div>59. Hiệu chỉnh phác thảo 2D của biên dạng được chọn&nbsp;<br><br></div><div>60. Hiệu chỉnh kích thước và các thông số của đặc tính được chọn&nbsp;<br><br></div><div>61. Ẩn đi các đường theo ý muốn&nbsp;<br><br></div><div>62. Hiện các đường thẳng tuỳ ý&nbsp;<br><br></div><div>63.Xoá đối tượng&nbsp;<br><br></div><div>64. Phóng to hay thủ nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình&nbsp;<br><br></div><div>65.Tạo mảng tròn quanh một trục&nbsp;<br><br></div><div>66.Smart Dimension<br><br></div><div>67. Offset Entities&nbsp;<br><br></div><div>68. Sketch Chamfer<br><br></div><div>69. Sketch Fillet&nbsp;<br><br></div><div>70. Tạo các mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng , cột&nbsp;<br><br></div><div>71. Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang&nbsp;<br><br></div><div>72.Đưa đường thẳng có phương bất kì về phương đứng&nbsp;<br><br></div><div>73. Đưa hai đối tượng bất kỳ về song song với nhau .&nbsp;<br><br></div><div>74. Tâm hoặc mặt phẳng đối xứng&nbsp;<br><br></div><div>75.front , top , right<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:46:40 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235568410</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đỗ Thành Công</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235568445</link>
         <description><![CDATA[<div>1/ computer aided design<br>2/&nbsp;<br>3/ 3D&nbsp;<br>4/ có<br>5/ có&nbsp;<br>6/ có<br>7/ có<br>8/ 2<br>9/ có<br>10/ có<br>11/ part, assembly, drawing<br>12/ chức năng cad , chức năng cam, chức năng cae<br>13/ tạo bản mới<br>14/ mở bản vẽ có sẵn&nbsp;<br>15/ lưu bản vẽ&nbsp;<br>16/ in bản vẽ&nbsp;<br>17/ quay lại lệnh vừa undo<br>18/ xoá lại lệnh vừa thực hiện<br>19/ gán màu cho đối tượng<br>20/ di chuyểnmanf hình theo mọi hướng nhìn<br>21/ mặt trước&nbsp;<br>22/ mặt sau<br>23/ bên trái&nbsp;<br>24/ bên phải<br>25/ bên trên<br>26/ phía dưới<br>27/ trùng với mặt phẳng vứa chọn<br>28/ chính diện<br>29/ tạo đối tượng 3d bằng cách kéo theo phương vuông góc&nbsp;<br>30/ khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng<br>31/ …..<br>32/ tạo đối tượng 3d bằng cách xoay đối tượng 2d quanh 1 trục<br>33/ cắt một phần dặc bằng cách quay biên dạng quanh một trục<br>34/ blind….<br>35/ up to vertex….<br>36/ through all<br>37/ upto suaface….<br>38/ up to body….<br>39/ mid plane….<br>40/ extrude cut<br>41/ revolved cut<br>42/ sewft bott , base<br>43/ revolved bott , base<br>44/ phải có một biên dạng ( kín) 2d được tạo trước đó<br>45/ extrude bott , base<br>46/ 3d&nbsp;<br>47/ có<br>48/ lắp ghép các chi tiết<br>49/ biểu diễn hình chiếu , mặt cắt<br>50/ mmgs<br>51/ mm<br>52/ bộ<br>53/ 3( front&nbsp; top &nbsp; Right)<br>54/ vẽ đường thẳng<br>55/ vẽ hình tròn&nbsp;<br>56/ vẽ cung tròn<br>57/ vẽ hình chữ nhật<br>58/vẽ đa giác đều<br>59/ lệnh tạo điểm<br>60/ lệnh tạo điểm<br>61/ vẽ đường tâm&nbsp;<br>62/ bo tròn góc<br>63/<br>64/ tạo các đối tượng song song theo phương vuông góc<br>65/ viết chữ (văn bản)<br>66/ vẽ hình parabol<br>67/ sao chép đối tượng&nbsp;<br>68/ xoay đối tượng<br>69/ cắt đối tượng&nbsp;<br>70/ mặt ngoài<br>71/ cạnh<br>72/ đỉnh, chóp<br>73/ mặt phẳng<br>74/ mặt bên<br>75/ vẽ phác thảo 2d<br><br>40/&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-07-02 14:46:47 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hoangquangnam97/p14vky7pjyzbwb1k/wish/2235568445</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
