<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>Tiếng Việt by Vượng Nguyễn</title>
      <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang</link>
      <description>bài giảng online</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2022-03-31 09:24:33 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2025-03-03 09:35:08 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>Tiếng Việt chữ quốc ngữ</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2123231400</link>
         <description><![CDATA[<div>Từ thế kỉ 16-17 tới nay.&nbsp;<br><br>Từ điển Việt–Bồ–La (tiếng Latinh: Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum) - 1651<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/4/41/Dictionarium_Annamiticum_Lusitanum_et_Latinum_%28low-resolution%29.pdf" />
         <pubDate>2022-03-31 09:25:54 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2123231400</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tiếng Việt</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2123232585</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 09:26:42 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2123232585</guid>
      </item>
      <item>
         <title>hồ xuân hương</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2123232751</link>
         <description><![CDATA[<div>HBà chúa thơ Nôm<br>1772 - 1822<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1649858675/908bec655b9440a2599ad75f23f956f2/image.png" />
         <pubDate>2022-03-31 09:26:49 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2123232751</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Chữ Hán</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720264066</link>
         <description><![CDATA[<div>1000 năm bắc thuộc: Nhà Triệu tiêu diệt nước Âu Lạc của An Dương Vương năm 179 TCN</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 01:45:39 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720264066</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tiếng Việt chữ Nôm</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720269573</link>
         <description><![CDATA[<div>Từ thế kỉ 13 (hoặc sớm hơn) tới nay</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 01:49:51 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720269573</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Trãi - Hán (tiếng Hán/Trung) và Nôm (tiếng Việt)</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720272223</link>
         <description><![CDATA[<div>Bình Ngô Đại Cáo 1428<br>Thơ: Quốc âm thi tập - Ức trai thi tập&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 01:51:47 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720272223</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Chữ và âm</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720296963</link>
         <description><![CDATA[<div>- TV viết thế nào đọc thế đấy (vật chất: âm thanh 1 - 1 chữ viết). (record)<br>- Tiếng Việt có nhiều kiểu chữ viết: chữ Nôm, chữ quốc ngữ, Bùi Hiền, tiếng Việt song song 4.0. (chữ Nôm là chữ so người V sáng tạo, trên cơ sở chữ Hán, từ thế kỉ 13) ==&gt; Tiếng Trung?</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 02:09:36 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720296963</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Các khái niệm đơn vị ngôn ngữ</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720297785</link>
         <description><![CDATA[<div>văn bản -&gt; đoạn -&gt; câu -&gt; từ | cụm từ-&gt; hình vị | âm tiết &gt; âm vị | âm tố<br><br>1) document/text<br>2) Paragraph<br>3) Sentence<br>4) Word/Lexical item<br>5) Phrase<br>6) Morpheme | Syllable&nbsp;<br>7) Phoneme | Sound<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 02:10:05 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720297785</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Du - Truyện Kiều</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720304659</link>
         <description><![CDATA[<div>"Truyện Kiều còn, tiếng ta còn, tiếng ta còn, nước ta còn" (Phạm Quỳnh).<br><br>Tác phẩm được viết bằng chữ Nôm, theo thể lục bát, gồm 3.254 câu. Xuất bản lần đầu 1820.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 02:14:18 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720304659</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đường Kách Mệnh</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720318745</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1649858675/5a80ddfff843c275886e42cc36af40ef/Duongkachmenh.jpg" />
         <pubDate>2023-09-26 02:23:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720318745</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tiếng Việt là một ngôn ngữ đơn lập (isolating language)</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720321992</link>
         <description><![CDATA[<div>Chứng minh, so sánh với tiếng Anh.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 02:25:10 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720321992</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Ngôn ngữ: là 1 hệ thống tín hiệu đặc biệt</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720322306</link>
         <description><![CDATA[<div>1) nó có 2 mặt (cái biểu đạt/cái được biểu đạt)</div><div>vd: tín hiệu đèn giao thông (CBĐ: màu sắc, CĐBĐ: chỉ hiệu đi, dừng hoặc giảm tốc độ)</div><div>ngôn ngữ: CBĐ: đọc (chữ viết của ngôn ngữ)/nghe (lời nói) -&gt; CĐBĐ: thông điệp, điều muốn nói, ý nghĩa của nó...</div><div>1 CBĐ---&gt; ~ CĐBĐ (nhiều nghĩa)</div><div>CBĐ ~ &lt;----- 1CĐBĐ</div><div><br>2) Nó nằm trong hệ thống&nbsp;</div><div>(vd: đèn màu nâu ko nằm trong hệ thống)</div><div>ngôn ngữ: từ vựng, cấu trúc câu cố định (ngôn ngữ vs lời nói).<br><br>3) Ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu đặc biệt vì mối quan hệ giữa 2 mặt tín hiệu rất phong phú (hiện tượng đồng nghĩa, hiện tượng nhiều nghĩa)</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 02:25:22 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720322306</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tính võ đoán arbitrary</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720322805</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 02:25:42 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720322805</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tính hệ thống systematic</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720323285</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 02:26:02 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720323285</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguồn gốc tiếng Việt</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720323907</link>
         <description><![CDATA[<p>Tìm mối quan hệ giữa tiếng Việt và tiếng Trung về mặt nguồn gốc, so sánh hai ngôn ngữ này về mặt loại hình.</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 02:26:30 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720323907</guid>
      </item>
      <item>
         <title>So sánh các khái niệm: Âm tiết/hình vị/tiếng trong tiếng Việt</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720324472</link>
         <description><![CDATA[<div>Mối quan hệ, phân biệt và lấy ví dụ được 3 khái niệm cơ bản trên.<br><br>1) Âm tiết là đơn vị phát âm nhỏ nhất. Trong tiếng Việt, khái niệm "tiếng" xuất hiện để chỉ âm tiết. Trong ngôn ngữ học thông thường "tiếng" thường chỉ dùng với tiếng Việt.<br><br>2) Trong tiếng Việt, tiếng thường trùng với hình vị và ranh giới giữa chúng không rõ ràng. Tuy nhiên, chúng không phải là một vì về mặt bản chất tiếng là đơn vị để phân biệt việc phát âm, hình vị là khái niệm dùng để phân biệt nghĩa.&nbsp;<br><br>Tiếng, do đó, được hiểu là đơn vị phát âm nhỏ nhất. Hình vị, ngược lại, được xem là đơn vị nhỏ nhất tạo nghĩa. Thông thường trong tiếng Việt, từ đơn gồm 1 hình vị và từ ghép gồm 2 hình vị.<br><br>Ví dụ: "chuyện nhà cửa" --&gt; gồm 2 từ (chuyện) + (nhà cửa), gồm 3 hình vị: chuyện + nhà + cửa, gồm 3 âm tiết (hoặc 3 tiếng): chuyện + nhà + cửa.<br><br>3) Trong chương trình giáo dục tiểu học và quá trình đi dạy, "tiếng" là khái niệm được dùng thay vì "âm tiết".<br><br>Ví dụ:&nbsp;<br><br>1) nhà : 1 từ, 1 âm tiết (1 tiếng), 1 hình vị<br>2) quả chôm chôm: 2 từ, 3 âm tiết (3 tiếng), 2 hình vị<br>3) xán lạn: 1 từ, 2 âm tiết (2 tiếng), 2 hình vị.<br>4) teach: 1 từ, 1 âm tiết, 1 hình vị.<br>5) teacher: 1 từ, 2 âm tiết, 2 hình vị (teach + er)<br>6) teachers: 1 từ, 2 âm tiết, 3 hình vị (teach + er + s).<br><br>Âm tiết = Tiếng =&gt; Đơn vị phát âm nhỏ nhất (nhưng không phải đơn vị ngữ âm nhỏ nhất). Khi phát âm, chúng ta phát âm "ăn" thay vì "á nờ ăn", hoặc "đường" thay vì "đờ ương đương huyền đường".<br><br>Hình vị: đơn vị nhỏ nhất mang nghĩa.<br><br>Trong tiếng Việt, hình vị thường trùng với âm tiết.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 02:26:52 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720324472</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài tập về ngôn ngữ học đại cương</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720826563</link>
         <description><![CDATA[<div>1) Chứng minh tính chất đặc biệt của tín hiệu ngôn ngữ<br>2) Võ đoán là gì, lấy ví dụ?<br>3) Các mối quan hệ của các đơn vị ngôn ngữ (ngang/dọc)</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 08:56:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720826563</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài tập về ngữ âm tiếng Việt</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720829133</link>
         <description><![CDATA[<div>1) Giải thích hiện tượng âm và chữ trong các trường hợp "Đường kách mệnh" hay "sĩ fu" (Cách sử dụng của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh).<br>2) Các trường hợp chưa hoàn thiện của chữ quốc ngữ<br>3) Các trường hợp âm và chữ không tương đương nhau trong cấu tạo âm tiết tiếng Việt.<br>4) Nhận diện các âm vị về vị trí cấu âm và phương thức cấu âm<br>5) Bài tập về việc phiên âm âm vị học.<br>6) Đơn vị ngôn ngữ học nhỏ nhất và đơn vị phát âm nhỏ nhất ?</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 08:58:15 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720829133</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài tập về từ vựng tiếng Việt</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720830151</link>
         <description><![CDATA[<div>1) Phân biệt các đơn vị từ vựng cơ bản<br>2) Các lớp từ vựng<br>3) Bài tập nhận diện và phân loại từ vựng</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-26 08:59:00 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720830151</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Các hạn chế của chữ quốc ngữ?</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720926915</link>
         <description><![CDATA[<div>- Tiếng Việt hiện nay được ghi bằng bộ chữ cái La-tinh (Latin), là thứ chữ ghi âm vị, bắt nguồn từ bộ chữ cái mà người La Mã cổ đại sử dụng.</div><div><br>1) - Chữ quốc ngữ thể hiện các âm tiếng Việt và thể hiện (một cách hoàn hảo) và trọn vẹn các âm tiếng Việt. Tuy nhiên, vẫn còn những hạn chế nhất định như sử dụng nhiều hơn một chữ để biểu hiện cùng một âm.<br><br>Ví dụ: ng và ngh, g và gh, hay gi và d; c, k, q --&gt; một âm /k/.<br><br>2) Có nhiều dấu phụ nhất trên thế giới (36 trường hợp có một dấu phụ, như: ă, â, ê, à, ả, ã, á, ạ...; 30 trường hợp có hai dấu phụ, như: ề, ể, ễ, ế, ệ...), trong đó có 7 chữ cái được tạo thêm từ bộ chữ Latin cơ bản bằng cách thêm dấu phụ: ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư.<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1649858675/3ca1e8d1a3ab500fb42a1704f1496287/Ch__vi_t_ti_ng_Vi_t_v__v_n____c_i_c_ch____Tu__i_Tre__Online.pdf" />
         <pubDate>2023-09-26 10:10:07 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2720926915</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Các chuyên ngành ngành ngôn ngữ học</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725492845</link>
         <description><![CDATA[<ol><li>Ngữ âm học (Phonetics), nghiên cứu quy luật của các thể (aspect) của âm</li><li>Âm vị học (Phonology), nghiên cứu những khuôn mẫu (pattern) của âm</li><li>Hình thái học (Morphology), nghiên cứu bản chất cấu trúc của từ vựng</li><li>Cú pháp học (Syntax), nghiên cứu thủ thuật xây dựng câu trong ngữ pháp</li><li>Ngữ nghĩa học (Semantics), nghiên cứu ý nghĩa từ vựng (từ vựng học) và thành ngữ (ngữ cú học)</li><li>Ngữ dụng học (Pragmatics), nghiên cứu phát biểu trong ngữ cảnh giao tiếp (nghĩa đen và nghĩa bóng)</li><li>Phân tích diễn ngôn (Discourse Analysis), phân tích ngôn ngữ trong văn bản (văn bản nói, viết hoặc ký hiệu)</li></ol>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-29 02:20:07 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725492845</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Thực hành</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725822778</link>
         <description><![CDATA[<div>1) thử phát âm các tiếng: bố, mẹ, phố vợ mà không cử động hai môi.<br>2) thử phát âm "ph", "v", thật chậm (slow motion) mà không tạo ra tiếng "xì" trước khi âm thanh được tạo thành. Hãy thử so sánh khi phát âm "b", "m".<br>3) hãy bịt mũi và phát âm 4 tiếng sau:{ mềm, nắn } - {cắt, bỏ} --&gt;<br>cứ các tiếng có m, n, nh, ng thì nếu bịt mũi --&gt; sẽ bị tê ở đầu mũi vì luồng hơi thoát ra qua đường mũi.<br><br>1) phát âm 4 từ : bố, mẹ, phố, vợ mà ko để 2 môi/môi-răng chạm nhau. Tại sao ở ĐN, nhầm lẫn p/b? Tại sao chúng ta lại chuyển âm p --&gt; b. (pin --&gt; bin, pắc bó -&gt; bắc bó)-<br>1.1: phát âm hai từ phích, vết, sắt, gà, xích...&nbsp; mà miệng không xì hơi trước khi âm thanh (chính) được tạo thành: đá, đắt, tôi,<br>2) phát âm 4 từ: mầm, non, tôi, ta (bịt mũi)<br>3) phát âm chính xác từ job (dg), gym (dg), education /dg/: tắc + xát (đưa, đá, đò, gió, giò )<br>4a) phát âm kéo dài các tiếng có âm cuối : p, t, c, ch (tập, tất, các, cách). Lí giải. “ò”, “tắc kè” --&gt; “kè tắc”: tích, tắc, mít, hít, xếp, bếp&nbsp;<br>4b) Tìm các từ (hoặc tiếng) có âm cuối là p, t, c, ch sử dụng dấu huyền, ngã, hỏi, ngang --&gt; cho 2 điểm quá trình !<br>5) để lưỡi thẳng ra phía miệng và phát âm “cục tác”&nbsp;<br>6) father, think, &nbsp;<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-29 09:46:09 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725822778</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đồng đại và lịch đại</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725824094</link>
         <description><![CDATA[<div>(đồng đại: nghiên cứu ngôn ngữ tại một thời điểm cụ thể, trong một lát cắt thời gian nào đó)<br>trâu/ʈɤˇu1/: loại động vật ăn cỏ... trâu<br>lịch đại: theo sự phát triển suốt chiều dài thời gian<br>(quá khứ --&gt; hiện tại): Việt bồ la: tlâu&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-29 09:47:25 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725824094</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Chữ quốc ngữ thế kỉ 17</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725825093</link>
         <description><![CDATA[<div><br>- mlẽ -&gt; lẽ<br>- dea -&gt; da<br>- bua -&gt; vua<br>- bó ngựa -&gt; vó ngựa<br>- dè dẹ -&gt; nhè nhẹ<br>- mũi dọn -&gt; mũi nhọn<br>- blái núi -&gt; trái núi<br>- con tlâu -&gt; con trâu<br><br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-29 09:48:15 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725825093</guid>
      </item>
      <item>
         <title>2) So sánh ngôn ngữ và lời nói?</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725827705</link>
         <description><![CDATA[<div>Ngôn ngữ: Cái chung. Ví dụ trong ngôn ngữ ta có: "xuân", "đang", "tới", "nghĩa", "là", "xuân", "đang", "qua"...<br>Lời nói: Cái riêng (cụ thể) --&gt; Bản quyền sách. Câu thơ của Xuân Diệu: Xuân đang tới nghĩa là xuân đang qua - Xuân còn non là...</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-29 09:50:36 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725827705</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bản chất xã hội &gt;&lt; bản chất tự nhiên</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725830528</link>
         <description><![CDATA[<div>Bản chất xã hội của ngôn ngữ: (&gt;&lt;tự nhiên)- Di truyền ?&nbsp;<br>- Phi xã hội ?&nbsp;<br>- Hiện tượng dialect (phương ngữ) (từ vựng/âm thanh): vd người m Trung: TR, S, R --&gt; CH, X, Z/D(Bắc)<br>- có di truyền hay không ? không --&gt;&nbsp;</div><div>- cha mẹ sử dụng tiếng V okey? Con cái không sử dụng được V khi nào? --&gt; Khi không có môi trường t. Việt.</div><div>- đứa trẻ không sử dụng được ngôn ngữ nào ? --&gt; không có con người/môi tr xh.</div><div>- cm nn mang b/c xã hội khi chúng ta đều nói tiếng Việt? (dialect: phương ngữ): giọng vùng miền (B: âm quặt lưỡi: /s, tr, r/, từ vựng vùng miền. (bắp/ngô, heo/lợn, mận/đào/roi, dì/cô/ o/bác, mệ/bà/ má/mẹ, dượng/chú...).</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-29 09:53:24 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725830528</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725846853</link>
         <description><![CDATA[<div>Từ vựng:&nbsp;<br>&nbsp;Chương 1. Khái quát về từ vựng tiếng Việt<br>1.1. Khái niệm từ vựng và từ vựng học<br>thông điệp (câu): chiều nay trời mưa.<br>văn bản --&gt; đoạn --&gt; câu --&gt; từ --&gt; tiếng/hình vị --&gt;âm vị<br>từ: đơn vị ngữ âm mang nghĩa (nội dung)/độc lập về hình thức. (từ Hán Việt: giang sơn) giang sơn, còn giang và sơn đều không có tư cách của từ.&nbsp;<br>chùa chiền: chỉ có chùa là độc lập (chùa TM), chiền?<br>vd: ba là một từ, tùy vào ngữ cảnh nó có thể có những ý nghĩa khác nhau. (số ba, ba-má)<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-29 10:11:50 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725846853</guid>
      </item>
      <item>
         <title>References</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725847280</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://www.canva.com/design/DAEWpJfF2Uo/BFdPEGjRxNW-ChBdplfnFA/edit" />
         <pubDate>2023-09-29 10:12:18 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2725847280</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Linguistics</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2726740175</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Linguistics</strong>, the scientific study of language. The word was first used in the middle of the <strong>19th</strong> century to emphasize the difference between a newer approach to the study of language that was then developing and the more traditional approach of philology. The differences were and are largely matters of attitude, emphasis, and purpose. The philologist is concerned primarily with the historical development of languages as it is manifest in written texts and in the context of the associated literature and culture. The linguist, though he may be interested in written texts and in the development of languages through time, tends to give priority to spoken languages and to the problems of analyzing them as they operate at a given point in time.<br><br></div><div>The field of linguistics may be divided in terms of three dichotomies: <strong>synchronic versus diachronic, theoretical versus applied, and microlinguistics versus macrolinguistics</strong>. A synchronic description of a language describes the language as it is at a given time; a diachronic description is concerned with the historical development of the language and the structural changes that have taken place in it. The goal of theoretical linguistics is the construction of a general theory of the structure of language or of a general theoretical framework for the description of languages; the aim of applied linguistics is the application of the findings and techniques of the scientific study of language to practical tasks, especially to the elaboration of improved methods of language teaching.&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-30 06:20:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2726740175</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phân loại ngôn ngữ theo loại hình và nguồn gốc</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2726741125</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Phân loại ngôn ngữ theo loại hình và theo nguồn gốc:</strong></div><div>+ Phân loại theo loại hình (phân loại theo góc nhìn đồng đại):</div><div>Dựa vào phương pháp so sánh đặc trưng hình thái học, có 4 loại hình ngôn ngữ trên thế giới: hòa kết (khuất chiết), đơn lập, niêm kết (chắp dính), đa tổng hợp.</div><div>Câu hỏi: so sánh Việt ngữ - Anh ngữ?</div><div><strong>+ Phân loại theo nguồn gốc (phân loại theo góc nhìn lịch đại)</strong></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-30 06:24:47 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2726741125</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Language vs Parole</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2726741678</link>
         <description><![CDATA[<div>French has two words corresponding to the English word language:<br><br></div><div>[6]langue, which is primarily used to refer to individual languages such as French and English; and langage, which primarily refers to language as a general phenomenon, or to the human ability to have language.Langue therefore corresponds to the common meaning of language, and the pair langue versus parole is properly expressed in English as 'language versus speech',[1] so long as language is not to be taken in evolutionary terms, but as a description of an (ultimately lifeless) immaterial sign system. The Saussurean term is not, for example, compatible with the concepts of language organ, Universal Grammar, or linguistic competence from the Chomskyan frame of reference. Instead, it is the concept of any language as a semiological system, a social fact, and a system of linguistic norms.<br><br></div><div>Parole, in typical translation, means 'speech'. Saussure, on the other hand, intended for it to mean both the written and spoken language as experienced in everyday life; it is the precise utterances and use of langue. Therefore, parole, unlike langue, is as diverse and varied as the number of people who share a language and the number of utterances and attempts to use that language.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-30 06:27:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2726741678</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Syllable - âm tiết</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2726742058</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-09-30 06:29:19 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2726742058</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Mối quan hệ tuyến tính &gt;&lt; ngữ đoạn &gt;&lt; cấp bậc</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2729773039</link>
         <description><![CDATA[<p>Có 3 mối quan hệ cơ bản trong hệ thống ngôn ngữ.</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-10-03 07:21:59 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2729773039</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Vì sao ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội đặc biệt?</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2729974933</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-10-03 10:13:44 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2729974933</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Morpheme - Hình vị</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2733809408</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-10-05 12:12:18 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2733809408</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Mẫu đề thi giữa kì lớp 4</title>
         <author>yeungon</author>
         <link>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2737473449</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1649858675/85535f8bac6cb8b115de58417b0ec608/___THI_GI_A_H_C_K__1_TI_NG_VI_T_4_C_NH_DI_U.pdf" />
         <pubDate>2023-10-09 02:07:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/yeungon/baigiang/wish/2737473449</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
