<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>Từ Hán Việt by Nghiệp Phạm Văn</title>
      <link>https://padlet.com/pvnghiep1980/jc5vg10zc92zusda</link>
      <description>Liệt kê 20 từ Hán Việt và giải thích nghĩa của các từ đó</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2021-10-14 07:33:03 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2025-09-23 01:19:10 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>Ví dụ: quan: nhìn</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/pvnghiep1980/jc5vg10zc92zusda/wish/3587988221</link>
         <description><![CDATA[<p>nhân sinh: đời sống của con người, cuộc đời con người</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-09-16 15:57:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/pvnghiep1980/jc5vg10zc92zusda/wish/3587988221</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nhóm 1 gồm các thành viên : Thùy Dung, Ngọc Ánh, Tuyết Mai, Kiều Oanh, Thanh Diệp, Thị Diệu</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/pvnghiep1980/jc5vg10zc92zusda/wish/3590070414</link>
         <description><![CDATA[<p>Từ hán việt :</p><p>1.Thiên mệnh:mệnh trời</p><p>2.Từ bi: lòng thương xót, hay giúp đỡ</p><p>3. Tâm đắc: hiểu ra, cảm thấy thích hợp, hài lòng</p><p>4.Hòa bình: trạng thái yên ổn,không có chiến tranh</p><p>5. Phong ba: sóng gió, biến cố khó khăn </p><p>6.Tri thức: Kiến thức, sự hiểu biết có hệ thống</p><p>7.Uyên bác: Học rộng hiểu sâu</p><p>8.Thăng hoa: Vươn tới trạng thái cao đẹp hơn</p><p>9.Khoan dung: Độ lượng, tha thứ cho lỗi lầm</p><p>10.Sáng tạo: nghĩ ra cái mới độc đáo</p><p>11.Hiếu thảo:kính trọng cha mẹ</p><p>12.Mẫu tử: mẹ con</p><p>13.Song hành: cùng nhau</p><p>14.Hậu đãi: tiếp đãi</p><p>15. Nhân ái: thương người</p><p>16. Nghĩa khí:  chính nghĩa, dám giúp bạn</p><p>17. Trung tín: trung thành, giữ lời</p><p>18. Hiếu thuận – ngoan với cha mẹ</p><p>19. Tinh túy: phần tinh hoan, tốt đẹp nhất</p><p>20. Siêu phàm: vượt lên trên người thường, phi thường</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-09-17 15:05:59 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/pvnghiep1980/jc5vg10zc92zusda/wish/3590070414</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/pvnghiep1980/jc5vg10zc92zusda/wish/3597724211</link>
         <description><![CDATA[<p>Nhóm 2 gồm các thành viên: Trinh , Hồng , Nguyệt, Lường Kiệt, Thái Bảo, Thế Nam </p><p>*Các từ hán việt và nghĩa: </p><p>1.Nhân: người </p><p>2.Sơn: núi </p><p><a rel="noopener noreferrer nofollow" href="http://3.Th">3.Th</a>ủy: nước </p><p>4.Nhân nghĩa: người có đạo đức</p><p><a rel="noopener noreferrer nofollow" href="http://5.Th">5.Th</a>ổ: đất </p><p><a rel="noopener noreferrer nofollow" href="http://6.Li">6.Li</a>ên minh: hợp tác </p><p>7.Thiên: trời</p><p>8.Băng : nước bị đông lạnh</p><p>9.Mộc: cây</p><p>10. Hỏa : lửa</p><p><a rel="noopener noreferrer nofollow" href="http://11.Song">11.Song</a> ngữ: hai ngôn ngữ</p><p>12.Vô dụng: không có tác dụng</p><p>13.Hi sinh : chết</p><p>14.Cô độc : một mình</p><p>15.Phụ mẫu: cha , mẹ</p><p>16.Hậu đãi:tiếp đãi</p><p>17.Thiên nga:vịt trời</p><p>18.Thiên mệnh: mệnh trời</p><p>19.Giáo viên:người dạy học</p><p>20.Dũng cảm: gan dạ không sợ nguy hiểm</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-09-22 14:26:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/pvnghiep1980/jc5vg10zc92zusda/wish/3597724211</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
