<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>ÔN TẬP CHƯƠNG 1 by 10CV2-22- Nguyễn Thị Bích Phượng</title>
      <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu</link>
      <description>Nhóm 3 - 10CV2 ( 19 - 27 )</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2021-10-22 07:54:15 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2024-09-05 17:18:31 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url>https://padlet.net/icons/png/1f4fb.png</url>
      </image>
      <item>
         <title>I. Định nghĩa</title>
         <author>susu14052006</author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1836121308</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>1. Chuyển động tròn</em></strong><br>-Chuyển động tròn là chuyển động có quỹ đạo là một đường tròn<br>-Tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau<br><br><strong><em>2. Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn</em></strong><br>Tốc độ trung bình=Độ dài cung tròn mà vật đi được : Thời gian chuyển động<br><br><strong><em>3. Chuyển động tròn đều</em></strong><br>Là chuyển động có quỹ đạo tròn và có tốc độ trung bình trên mỗi cung tròn là như nhau</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-22 12:20:51 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1836121308</guid>
      </item>
      <item>
         <title>II. Tốc độ dài &amp; tốc độ góc</title>
         <author>susu14052006</author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1836140012</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>1. Tốc độ dài</em></strong><br>-Là độ lớn của vận tốc tức thời trong chuyển động tròn đều</div><pre>-v=delta s : delta t</pre><div>-Trong chuyển động tròn đều, tốc độ dài của vật không thay đổi<br><br><strong><em>2. Vector vận tốc trong chuyển động tròn đều</em></strong><br>-Vector vận tốc của vật chuyển động tròn đều luôn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo</div><pre>-Vector v=delta vector s : delta t</pre><div><br><strong><em>3. Tốc độ góc. Chu kì. Tần số</em></strong><br><strong><em>a/ Định nghĩa</em></strong><br>-Tốc độ góc của chuyển động tròn là đại lượng đo bằng góc mà bán kính OM quét được trong một đơn vị thời gian<br>-Tốc độ góc =<mark> delta alpha : delta t</mark><br>-Tốc độ góc không đổi theo thời gian<br><strong><em>b/ Đơn vị đo tốc độ góc: Radian trên giây (rad/s)<br>c/ Chu kì (đơn vị: s)</em></strong><br>-Chu kì T của chuyển động tròn đều là thời gian để vật đi được một vòng<br>-Công thức liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì: <mark>T=2pi : tốc độ góc</mark><br><strong><em>d/ Tần số (đơn vị: vòng/s hoặc Hz)</em></strong><br>-Tần số f của chuyển động tròn đều là số vòng mà vật đi được trong 1 giây<br>-Công thức liên hệ giữa chu kì và tần số:<mark> f=1/T</mark><br><strong><em>e/ Công thức liên hệ giữa tốc độ dài &amp; tốc độ góc</em></strong><br><mark>delta s=r.delta alpha<br>=&gt; delta s : delta t&nbsp;<br>&lt;=&gt;v=r.tốc độ góc<br></mark><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-22 12:30:00 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1836140012</guid>
      </item>
      <item>
         <title>III. Gia tốc hướng tâm</title>
         <author>susu14052006</author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1836144877</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>1. Hướng của vector gia tốc trong chuyển động tròn đều</em></strong><br>-Vận tốc tuy có độ lớn không thay đổi, nhưng hướng luôn thay đổi<br>=&gt; Chuyển động này có gia tốc<br>-Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo<br><strong><em><br>2. Độ lớn của gia tốc hướng tâm</em></strong><br>Công thức: <mark>aht=v^2:r</mark></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-22 12:32:35 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1836144877</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>nguyengiabaoquyen240706</author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1836168745</link>
         <description><![CDATA[<div><mark>CHUYỂN ĐỘNG CƠ<br></mark><strong>I.Chuyển động cơ-Chất điểm: <br></strong><br>1. Chuyển động cơ:<br>&nbsp;•Là sự thay đổi vị trí của vật đó so với các vật khác theo thời gian.&nbsp;<br><br></div><div>2. Chất điểm:&nbsp;<br>• Một vật chuyển động được coi là một chất điểm nếu kích thước của nó rất nhỏ so vơi độ dài đường đi thì vật đó được gọi là chất điểm.&nbsp;<br>• Chất điểm có khối lượng là khối lượng của vật.<br><br>3. Quỹ đạo:<br>•Là đường đi của vật.<br><br></div><div>&nbsp;<strong>&nbsp;II.Xác định vị trí của vật: <br></strong><br>1.Vật mốc:&nbsp;<br>•Là vật mà ta chọn cho nó cố định để so với các vật khác.&nbsp;<br><br>2. Hệ toạ độ:&nbsp;<br>• Gồm O là gốc toạ độ&nbsp;<br>• Ox vuông góc với Oy tạo thành hệ trục toạ độ&nbsp;<br>• Chiếu vuông góc một điểm xuống Ox,Oy ta có được 2 điểm nằm trên Ox,Oy.&nbsp;<br><br></div><div>&nbsp;<strong>III.Xác định thời gian: <br></strong><br>1. Mốc thời gian-đồng hồ: <br>•Là thời điểm mà ta bắt đầu đo thời gian , đo khoảng thời gian trôi đi bằng đồng hồ. <br><br>2. Thời điểm và thời gian :<br>• Nếu lấy mốc thời gian là thời điểm vật bắt đầu chuyển động thì số chỉ của thời điểm sẽ trùng với số đo khoảng thời gian đã trôi qua kể từ mốc thời gian.<br>•&nbsp; &nbsp; delta t = t – t<sub>0<br></sub>t<sub>0 </sub>: thời điểm bắt đầu khảo sát<br>&nbsp;t : thời điểm lúc sau khảo sát<br><br></div><div><strong>IV.Hệ quy chiếu:<br></strong>•Một vật làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc.<br>•Một mốc thời gian và một đồng hồ.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-22 12:44:01 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1836168745</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>quynhngocminhtran</author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1836605814</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>I. Vận tốc tức thời. Chuyển động thẳng biến đổi đều:</strong></div><div><strong><em>1. Độ lớn của vận tốc tức thời:&nbsp;</em></strong></div><div>· <mark>&nbsp;v=delta s / delta t</mark> là vận tốc tức thời của xe tại 1 điểm, cho ta biết tại điểm đó, xe chuyển động nhanh hay chậm.&nbsp;<br><br></div><div>· <mark>Đồng hồ vận tốc (tốc kế)</mark> trước mặt người lái xe chỉ độ lớn của vận tốc tức thời của xe.&nbsp;<br><br></div><div><strong><em>2. Véc-tơ vận tốc tức thời:&nbsp;</em></strong></div><div><mark>a. Định nghĩa:</mark> Véc-tơ vận tốc tức thời của một vật tại 1 điểm là véc-tơ có gốc tại vật chuyển động, có hướng của chuyển động và có độ dài tỉ lệ với độ lớn của vận tốc tức thời theo 1 tỉ lệ xích nào đó.<br>&nbsp;</div><div><mark>b. Đặc trưng:</mark> chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương, chiều.&nbsp;<br><br></div><div><strong><em>3. Chuyển động thẳng biến đổi đều:</em></strong>&nbsp;</div><div>- Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có độ lớn của vận tốc tức thì luôn biến đổi.&nbsp;<br>&nbsp;- Là loại chuyển động thẳng biến đổi đơn giản nhất.&nbsp;</div><div>- Có độ lớn của vận tốc tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian, gồm:&nbsp;</div><div>+ <mark>Chuyển động thẳng nhanh dần đều: </mark>Chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tức thì TĂNG ĐỀU theo thời gian.&nbsp;</div><div>+ <mark>Chuyển động thẳng chậm dần đều: </mark>Chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tức thì GIẢM ĐỀU theo thời gian.<br>&nbsp;<br><strong>II. Chuyển động thẳng nhanh dần đều:<br>&nbsp;</strong><strong><em>1. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:</em></strong><br><mark>a. Khái niệm:</mark><br> - Là đại lượng xác định bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc delta v và khoảng thời gian vận tốc biến thiên delta t.<br> - Cho biết vận tốc biến thiên nhanh hay chậm theo thời gian.<br> - Trong vận tốc nhanh dần đều , gia tốc luôn không đổi.<br> - Công thức: a = delta v / delta t</div><div>* Trong đó: delta v = v - v<sub>o&nbsp; </sub>là độ biến thiên (độ tăng) của vận tốc trong khoảng thời gian delta t = t - t<sub>o <br></sub>* Vì v tăng đều =&gt; delta v tỉ lệ thuận với delta t.<br>&nbsp;* Đơn vị: m/s<sup>2 </sup><br>&nbsp;<br><mark>b. véc-tơ gia tốc:<br></mark><strong>vecto gia tốc = (vecto v - vecto v0)/(vecto t - vecto t0) = delta vecto v / delta t</strong></div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Vì v&gt;v<sub>0</sub> nên vecto delta vecto v cùng phương, chiều với các vecto v<sub>0</sub> và vecto v.</div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Vecto gia tốc cùng phương, chiều với delta vecto vận tốc =&gt; cùng phương, chiều với các vecto vận tốc.</div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, vecto gia tốc có gốc ở vật chuyển động, có phương, chiều trùng với phương, chiều của các vecto vận tốc và có độ dài tỉ lệ với độ lớn gia tốc theo 1 tỉ xích nào đó.&nbsp;</div><div>&nbsp;</div><div><strong><em>2. Vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:</em></strong></div><div>v = v<sub>0</sub> + a.t</div><div>&nbsp;</div><div><strong><em>3. Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều:</em></strong></div><div>Vtb = (v0 + v) / 2</div><div>s = v<sub>o</sub>.t+1/2 a.t<sup>2</sup></div><div>&nbsp;</div><div><strong><em>4. Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều:</em></strong></div><div>v<sup>2</sup> – v<sub>0</sub><sup>2</sup> = 2.a.s</div><div>&nbsp;</div><div><strong><em>5. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều:</em></strong></div><div>x = x<sub>0</sub> + s</div><div>hay&nbsp; x = x<sub>0</sub> + v<sub>0</sub>.t + 1/2.a.t<sup>2</sup></div><div>&nbsp;</div><div><strong>III. Chuyển động thẳng chậm dần đều:</strong></div><div><strong><em>1. Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều:</em></strong><strong><br></strong>a. Công thức:&nbsp;</div><div>a = delta v / delta t = (v-v<sub>0</sub>) / t<br>&nbsp;</div><div>b. véc-tơ gia tốc:</div><div>vecto gia tốc = delta vecto v / delta vecto t</div><div>&nbsp;</div><div><strong><em>2.</em></strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong><em>Vận tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều:</em></strong></div><div>v = v<sub>0</sub> + a.t&nbsp;</div><div>&nbsp;</div><div><strong><em>3.</em></strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong><em>Công thức tính quãng đường đi được và phương trình của chuyển động thẳng nhanh dần đều:</em></strong></div><div>s = v<sub>0</sub>.t + ½.a.t<sup>2</sup><strong><br></strong><br></div><div><strong>TỔNG HỢP:&nbsp;</strong></div><div>- Công thức gia tốc:&nbsp;<strong>vecto gia tốc = (vecto v - vecto v0)/(vecto t - vecto t0) = delta vecto v / delta t</strong></div><div>-&nbsp; 5 công thức:</div><div>+ a = (v-v<sub>0</sub>)/t</div><div>+ v = v<sub>0</sub> + a.t&nbsp;</div><div>+ s = v<sub>0</sub>.t + ½.a.t<sup>2</sup></div><div>+ v<sup>2</sup> – v<sub>0</sub><sup>2</sup> = 2.a.s<br>+ x = x<sub>0</sub> + v<sub>0</sub>.t + 1/2.a.t<sup>2</sup></div><div>- Lưu ý:&nbsp;</div><div>+ CĐT nhanh dần đều: vecto a cùng hướng veto v =&gt; a.v&gt;0</div><div>+ CĐT chậm dần đều: vecto a ngược hướng veto v =&gt; a.v&lt;0</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-22 15:31:20 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1836605814</guid>
      </item>
      <item>
         <title>CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1837619080</link>
         <description><![CDATA[<div>·&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc=hàm số (v không đổi).</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>v= s/t =&gt; s= v.t; t= s/v</strong></div><div><strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; v</strong><strong><sub>tb</sub></strong><strong>= s1+s2+.../t1+t2</strong><br><br></div><div>·&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>Phương trình cđtđ:&nbsp;</strong></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>&nbsp;x= x</strong><strong><sub>0</sub></strong><strong>+v.(t-t</strong><strong><sub>0</sub></strong><strong>) (m,s) (km/h)</strong></div><div>- x là tọa độ lúc sau</div><div>- x<sub>0</sub> là tọa độ lúc đầu</div><div>-&nbsp; v là vận tốc</div><div>-&nbsp; t là thời điểm lúc đầu</div><div>-&nbsp; t<sub>o</sub> là thời điểm lúc đầu <br><br>·&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>Xem phần chú ý trên hình<br></strong><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1417881379/76edd9537cec9cfbecb50e8f1b7bade4/image.png" />
         <pubDate>2021-10-23 05:00:45 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1837619080</guid>
      </item>
      <item>
         <title>I. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG.</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1837673541</link>
         <description><![CDATA[<blockquote><strong>1. Tính tương đối của chuyển động:</strong></blockquote><div><mark>&nbsp; &nbsp;a) Tính tương đối của quỹ đạo:<br></mark><br></div><pre>- Hình dáng của quỹ đạo trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau - quỹ đạo có tính tương đối.</pre><div><br></div><div>* Ví dụ: Một người đang lái xe thì:&nbsp;</div><div>&nbsp; &nbsp; + Người ngồi trên xe đứng yên so với xe</div><div>&nbsp; &nbsp; + Người ngồi trên xe di chuyển so với cảnh vật xung quanh</div><div><br><mark>&nbsp; &nbsp;b) Tính tương đối của vận tốc:<br></mark><br></div><pre>- Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau - vận tốc có tính tương đối.</pre><div><br></div><div>* Ví dụ: Một hành khách đang ngồi yên trên một tòa tàu chuyển động với vận tốc 40km/h:</div><div>&nbsp; &nbsp; + Đối với toa tàu thì vận tốc người đó bằng 0 &nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; + Đối với cảnh vật xung quanh thì người đó đang chuyển động với vận tốc 40km/h</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-23 06:47:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1837673541</guid>
      </item>
      <item>
         <title>II. CÔNG THỨC VẬN TỐC</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1837677551</link>
         <description><![CDATA[<blockquote><strong><em>1. Hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu chuyển động.</em></strong></blockquote><div><br>*Ví dụ: Một chiếc thuyền đang chạy trên một dòng sông.<br><br></div><div><strong>- Nhận xét:</strong></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp;+ Hệ quy chiếu (xOy) gắn với bờ xem như hệ quy chiếu đứng yên.&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp;+ Hệ quy chiếu (x'O'y') gắn với một vật trôi theo dòng nước là hệ quy chiếu chuyển động.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1327877001/9c306c021cfa8bd56fce8c5ac62461f9/image.png" />
         <pubDate>2021-10-23 06:54:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1837677551</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1837692866</link>
         <description><![CDATA[<blockquote><strong>2. Công thức vận tốc</strong></blockquote><div><em><mark>a) Trường hợp </mark></em><strong><em><mark>các vận tốc cùng phương cùng chiều</mark></em></strong><em><mark>.<br><br></mark></em>- Thuyền chạy xuôi dòng nước:</div><ul><li>Gọi <sup>→</sup>v<sub>tb </sub>là vận tốc của thuyền đối với bờ, tức đối với hệ quy chiếu đứng yên. (1)</li></ul><div><strong><em>*Vận tốc này gọi là vận tốc tuyệt đối.</em></strong></div><ul><li>Gọi <sup>→</sup>v<sub>tn </sub>là vận tốc của thuyền đối với nước, tức đối với hệ quy chiếu chuyển động. (2)</li></ul><div><strong><em>*Vận tốc này gọi là vận tốc tương đối.</em></strong></div><ul><li>Gọi <sup>→</sup>v<sub>nb</sub> là vận tốc của nước đối với bờ. Đó là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động so với vận tốc hệ quy chiếu đứng yên. (3)</li></ul><div><strong><em>*Vận tốc này gọi là vận tốc kéo theo.<br></em></strong><br></div><div><em>Từ (1), (2), (3), ta có:<br></em><br></div><ul><li><strong>Vectơ vận tốc tuyệt đối bằng tổng vectơ của vận tốc tương đối cộng vectơ vận tốc kéo theo.</strong></li></ul><div><br></div><pre>=&gt;<em> </em><strong><mark><sup>→</sup></mark></strong><strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>tb </sub></mark></strong><strong><mark>=</mark></strong><strong><mark><sub> </sub></mark></strong><strong><mark><sup>→</sup></mark></strong><strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>tn </sub></mark></strong><strong><mark>+ </mark></strong><strong><mark><sup>→</sup></mark></strong><strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>nb </sub></mark></strong></pre><div><br></div><div><strong>hay&nbsp;</strong></div><div><br></div><pre>=&gt; <strong><mark><sup>→</sup></mark></strong><strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>1,2 </sub></mark></strong><strong><mark>=</mark></strong><strong><mark><sub> </sub></mark></strong><strong><mark><sup>→</sup></mark></strong><strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>1,3 </sub></mark></strong><strong><mark>+ </mark></strong><strong><mark><sup>→</sup></mark></strong><strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>2,3</sub></mark></strong></pre><div><br></div><ul><li><mark>Trong đó:&nbsp;</mark></li></ul><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; - Số 1 tương ứng với vật chuyển động<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; - Số 2 tương ứng với hệ quy chiếu chuyển động</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; - Số 3 tương ứng với hệ quy chiếu đứng yên<br><br></div><ul><li>Nếu:</li></ul><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;- <strong><sup>→</sup></strong><strong>v</strong><strong><sub>1,2 </sub></strong><strong>↑↑</strong><strong><sup>→</sup></strong><strong>v</strong><strong><sub>2,3</sub></strong></div><div><br></div><pre><pre>=&gt; <strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>1,3 </sub></mark></strong><strong><mark>= v</mark></strong><strong><mark><sub>1,2 </sub></mark></strong><strong><mark>+ v</mark></strong><strong><mark><sub>2,3</sub></mark></strong></pre></pre><div><br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;- <strong><sup>→</sup></strong><strong>v</strong><strong><sub>1,2 </sub></strong><strong>↑↓</strong><strong><sup>→</sup></strong><strong>v</strong><strong><sub>2,3</sub></strong></div><div><br></div><pre>=&gt; <strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>1,3 </sub></mark></strong><strong><mark>= |v</mark></strong><strong><mark><sub>1,2 </sub></mark></strong><strong><mark>- v</mark></strong><strong><mark><sub>2,3</sub></mark></strong><strong><mark>|</mark></strong></pre><div><br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;- <strong><sup>→</sup></strong><strong>v</strong><strong><sub>1,2&nbsp; </sub></strong>⊥ <strong><sup>→</sup></strong><strong>v</strong><strong><sub>2,3</sub></strong></div><div><br></div><pre>=&gt; <strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>1,3 </sub></mark></strong><strong><mark>= v</mark></strong><strong><mark><sub>1,2</sub></mark></strong><strong><mark><sub><sup>2 </sup></sub></mark></strong><strong><mark>- v</mark></strong><strong><mark><sub>2,3</sub></mark></strong><strong><mark><sub><sup>2</sup></sub></mark></strong></pre><div><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1327877001/d7c42c4ab857c73bb9e487c41d6dbc87/image.png" />
         <pubDate>2021-10-23 07:20:02 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1837692866</guid>
      </item>
      <item>
         <title>KHÁI QUÁT CÔNG THỨC CHƯƠNG 1</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1838806400</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><br></strong><br></div><div><strong><mark>Chuyển động cơ<br></mark></strong><br></div><div><strong>Thời điểm </strong>:&nbsp; &nbsp; &nbsp; delta t= t-t<sub>0<br></sub><br></div><div><strong><mark>Chuyển động thẳng đều </mark></strong><strong><br></strong><br></div><div><strong>Tốc độ trung bình: </strong>v<sub>tb</sub>= s/t (đơn vị : m/s hoặc km/h)<br><br></div><div>+ s=v<sub>tb</sub>t<br><br></div><div>+ t=s/t<br><br></div><div>+ Vật đi nhiều quãng đường:&nbsp; &nbsp;<br><br></div><div>v<sub>tb</sub>=s<sub>1 </sub>+ s<sub>2 </sub>+ s<sub>… </sub>&nbsp;/ t<sub>1</sub> + t<sub>2</sub> + t<sub>… </sub>&nbsp;<br>Hoặc v<sub>tb</sub>= v<sub>1</sub>t<sub>1</sub> + v<sub>2</sub>t<sub>2</sub> + …/ t<sub>1</sub> + t<sub>2</sub> + …<br><br></div><div><strong>Quãng đường đi được trong cđtđ: </strong>s=v<sub>tb</sub>t=vt&nbsp; &nbsp; &nbsp;<br> s: quãng đường đi được&nbsp;<br> v: tốc độ của vật&nbsp;<br><br></div><div><strong>Phương trình cđtđ: </strong>x=x<sub>0</sub>+s=x<sub>0</sub>+vt</div><div>+ Nếu x<sub>0</sub>=0; t<sub>0</sub>=0 thì x=vt<br><br></div><div>+ Nếu t<sub>0</sub>=0 thì x= x<sub>0</sub>+vt<br><br></div><div><strong><mark>Chuyển động thẳng biến đổi đều </mark></strong><strong><br></strong><br></div><div>1)&nbsp; &nbsp; Gia tốc: a= v-v<sub>0</sub>/ t</div><div>2)&nbsp; &nbsp; Vận tốc: v=v<sub>0</sub>+at</div><div><br>3)&nbsp; &nbsp; Quãng đường: s= v<sub>0</sub>t + ½ at<sup>2<br></sup><br></div><div>4)&nbsp; &nbsp; Độc lập thời gian: v<sup>2</sup>-v<sub>0</sub><sup>2</sup>&nbsp; = 2as<br><br></div><div>5)&nbsp; &nbsp; Tọa độ:&nbsp; x=x<sub>0</sub>+ s= x<sub>0</sub> + v<sub>0</sub>t + 1/2at<sup>2<br></sup><br></div><div><strong><mark>Sự rơi tự do&nbsp;</mark></strong></div><div><strong>Công thức tính vận tốc&nbsp;</strong></div><div>V=gt<br><br></div><div><strong>Công thức tính quãng đường đi được của vật rơi tự do</strong></div><div>S= 1/2gt<sup>2<br></sup><br></div><div><strong>Gia tốc rơi tự do_ Kí hiệu: g<br></strong><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>&nbsp;_ Phụ thuộc</strong> : vĩ độ</div><div><br><strong><mark>Chuyển động tròn đều</mark></strong><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>+ Vận tốc dài</strong> v=s/t<br><br></div><div><strong>+ Vận tốc góc</strong>&nbsp; &nbsp;<br><br></div><div>·&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;w= a/t</div><div>·&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;s= Ra<br><br></div><div><strong>+ Liên hệ vận tốc dài với vận tốc góc<br></strong><br></div><div>s/t= Ra/t = Rw<br><br></div><div><strong>+ Liên hệ giữa tốc độ góc w và chu kì T<br></strong><br></div><div>T= 2p/w<br><br></div><div><strong>+ Liên hệ giữa chu kì và tần số<br></strong><br></div><div>F= 1/T= w/2p<br><br></div><div><strong>+ Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc<br></strong><br></div><div>V= Rw<br><br></div><div><strong>+ Công thức gia tốc hướng tâm&nbsp;<br></strong><br></div><div>a<sub>ht</sub>= v<sup>2</sup>/R = rw<sup>2<br></sup><br></div><div><strong><mark>Tính tương đối của chuyển động. Công thức cộng vận tốc</mark></strong><strong>&nbsp;<br></strong><br></div><div><strong>Công thức cộng vận tốc&nbsp;</strong></div><div>v<sub>1,3</sub>= v<sub>1,2</sub>+v<sub>2,3&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <br></sub>Số 1: vật chuyển động&nbsp;<br>Số 2: hệ quy chiếu chuyển động<br>Số 3: hệ quy chiếu đứng yên&nbsp;<br><br></div><div>&nbsp;<br><br></div><div><strong>&nbsp;<br></strong><br></div><div><br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-24 06:15:52 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1838806400</guid>
      </item>
      <item>
         <title>10CV2-25- Nguyễn Nhật Tân</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1838926796</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>I -Sự rơi trong không khí và sự rơi tự do:<br></strong><strong><em>1. Sự rơi của các vật trong không khí:</em></strong><strong><br></strong>- Trong không khí không phải bao giờ vật nặng cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ.<br>- Lực cản của không khí là nguyên nhân làm cho vật rơi nhanh, chậm khác nhau.<br><strong><em>2. Sự rơi của các vật trong chân không (Sự rơi tự do):</em></strong><strong><br></strong>- Nếu loại bỏ được ảnh hưởng của không khí thì mọi vật sẽ rơi nhanh như nhau. Sự rơi của các vật trong trường hợp này gọi là sự rơi tự do.<br><mark>- Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.<br></mark><strong>II. Nguyên cứu sự rơi tự do của các vật<br></strong><strong><em>1. Những đặc điểm của chuyển động rơi tự do</em></strong><br><mark>&nbsp;Chuyển động rơi tự do:</mark><br>+ có phương thẳng đứng.<br>+ có chiều từ trên xuống dưới.<br>+ là chuyển động thẳng nhanh dần đều.<br>- Khi thả vật rơi tự do<mark> (v</mark><mark><sub>0</sub></mark><mark>=0)</mark> , ta có các công thức sau:<br><mark>v=gt (m/s) -&gt; t= v / g (s)<br>h=1/2.g.t</mark><mark><sup>2</sup></mark><mark> (m)<br>v</mark><mark><sup>2</sup></mark><mark> = 2gh (m/s)<br>Delta h(t)=h(t) - h(t-1) (m)<br></mark>&nbsp;Với: g: là gia tốc rơi tự do&nbsp; ( m/s<sup>2</sup> )<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; h: là quãng đường vật rơi ( m )<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; t: là thời gian vật rơi tự do (s) <br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Delta h(t) là quẳng đường vật đi đc trong giây thứ t (m)<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; h(t): là quãng dường vật đi trong t giây (m)<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; h(t-1): là quãng dường vật đi trong (t - 1) giây (m)<br><strong>2 . Gia tốc rơi tự do</strong><br>- Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc và ngược lại<br>- Gia tốc rơi tự do ở các nơi khác nhau trên Trái đất là khác nhau.</div><div>- Gia tốc thường dùng là: g = 9,8 m/s<sup>2</sup> hoặc g ≈ 10 m/s<sup>2</sup> <br><br><strong><mark>*Ném đứng:<br></mark></strong><mark>&nbsp;-&gt; v</mark><mark><sub>0</sub></mark><mark> khác 0, phương thẳng đứng, và chiều hướng xuống:<br>v= v</mark><mark><sub>0</sub></mark><mark> +gt&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(m/s)</mark></div><div><mark>h = v</mark><mark><sub>0</sub></mark><mark>t+ 1/2 gt</mark><mark><sup>2&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;</sup></mark><mark>(m)</mark></div><div><mark>v</mark><mark><sup>2</sup></mark><mark>-v</mark><mark><sub>0</sub></mark><mark><sup>2</sup></mark><mark>= 2gh&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; (m/s)</mark></div><div><mark>y=y</mark><mark><sub>0</sub></mark><mark>+v</mark><mark><sub>0</sub></mark><mark>t +1/2gt</mark><mark><sup>2</sup></mark><mark>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;(m)</mark></div><div>&nbsp;Với: g: là gia tốc rơi tự do&nbsp; ( m/s<sup>2</sup> )<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; h: là quãng đường vật rơi (m) <br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; t: là thời gian vật rơi tự do (s) <br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; v: là vận tốc của vật (m/s)<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; v<sub>0</sub>: là vận tốc ban đầu của vật (m/s)<sup><br><br></sup><br></div><div><br><br></div><div><br><br><br></div><div><br></div><div><br><br><br></div><div><br><br><br></div><div><br><br><br></div><div><br><br><br><mark><br></mark><br><br></div><div><br></div><div><br><br></div><div><br><br></div><div><strong><br></strong><br></div><div><br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-24 08:35:28 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1838926796</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1841918572</link>
         <description><![CDATA[<div><em><mark>b) Trường hợp</mark></em><strong><em><mark> vận tốc tương đối cùng phương, ngược chiều với vận tốc kéo theo.<br></mark></em></strong><br>- Thuyền chạy ngược dòng nước:</div><ul><li>Vectơ vận tốc tương đối <strong><sup>→</sup></strong><strong>v</strong><strong><sub>tn </sub></strong>sẽ cùng phương ngược chiều với vectơ vận tốc kéo theo <strong><sup>→</sup></strong><strong>v</strong><strong><sub>nb.</sub></strong></li></ul><div><br>- Ta có:&nbsp;<br><br></div><ul><li><strong>Vận tốc của thuyền đối với nước phải trừ đi vận tốc chảy của dòng nước mới thành vận tốc của thuyền đối với bờ.</strong></li></ul><div><br></div><pre><mark>=&gt; |</mark><strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>tb</sub></mark></strong><strong><mark>| = |v</mark></strong><strong><mark><sub>tn</sub></mark></strong><strong><mark>| - |v</mark></strong><strong><mark><sub>nb</sub></mark></strong><strong><mark>|</mark></strong></pre><div><br>*Công thức dưới dạng vectơ phải viết:<br><br></div><ul><li><strong>Vectơ vận tốc tuyệt đối bằng tổng vectơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo</strong></li></ul><div><br></div><pre><mark>=&gt; </mark><strong><mark><sup>→</sup></mark></strong><strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>tb </sub></mark></strong><strong><mark>= </mark></strong><strong><mark><sup>→</sup></mark></strong><strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>tn </sub></mark></strong><strong><mark>+ </mark></strong><strong><mark><sup>→</sup></mark></strong><strong><mark>v</mark></strong><strong><mark><sub>nb</sub></mark></strong></pre><div><br></div><ul><li><mark>Trong đó:</mark></li></ul><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;   - <sup>→</sup>v<sub>tb </sub>là tổng của hai vectơ cùng phương ngược chiều.</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1327877001/06afedb279b6bf603067a4a29a5d5c1b/image.png" />
         <pubDate>2021-10-25 14:40:22 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1841918572</guid>
      </item>
      <item>
         <title>10CV2- 25- Nguyễn Nhật Tân </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1843719498</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>I. Sự rơi trong không khí và sự rơi tự do<br></strong><br></div><div><strong>1. Sự rơi của các vật trong không khí:<br></strong><br></div><div>- Trong không khí không phải bao giờ vật nặng cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ.<br><br></div><div>- Lực cản của không khí là nguyên nhân làm cho vật rơi nhanh, chậm khác nhau.<br><br></div><div><strong>2. Sự rơi của các vật trong chân không (Sự rơi tự do):<br></strong><br></div><div>- Nếu loại bỏ được ảnh hưởng của không khí thì mọi vật sẽ rơi nhanh như nhau. Sự rơi của các vật trong trường hợp này gọi là sự rơi tự do.<br><br></div><div>- Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.<br><br></div><div><strong>II. Nguyên cứu sự rơi tự do của các vật</strong><br><strong>1. Những đặc điểm của chuyển động rơi tự do</strong><br>- Chuyển động rơi tự do:</div><div>+ có phương thẳng đứng.</div><div>+ có chiều từ trên xuống dưới.</div><div>+ là chuyển động thẳng nhanh dần đều.<br>Rơi tự do nên v<sub>0</sub>=0, ta có công thức<br>V= gt (m/s)&nbsp; -&gt; t=v/g (s)</div><div>H= 1/2 gt<sup>2</sup></div><div>V<sup>2</sup>=2gh (m/s)</div><div>Denta S<sub>t</sub>=S<sub>t</sub>-S<sub>t-1</sub></div><div><strong>2. Gia tốc rơi tự do</strong><br>- Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc&nbsp;</div><div>- Gia tốc rơi tự do ở các nơi khác nhau trên Trái đất là khác nhau.</div><div>- Nếu không đòi hỏi độ chính xác cao, ta có thể lấy g = 9,8 m/s<sup>2</sup> hoặc g ≈ 10 m/s<sup>2<br></sup><br></div><div><strong>Ném đứng: v</strong><strong><sub>0 </sub></strong><strong>khác 0</strong><br>v= v<sub>0</sub>=0 + gt (m/s) &nbsp;</div><div>h= v<sub>0</sub>t + 1/2 gt<sup>2</sup></div><div>v<sup>2 </sup>- v<sub>0</sub><sup>2</sup>= 2gh (m/s)</div><div>Y<sub>0</sub>= y<sub>0</sub>+v<sub>0</sub>t+1/2gt<sup>2 </sup>(m)</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-26 03:08:05 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phuongntb6/ivbt18s5s27sa2pu/wish/1843719498</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
