<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>Padlet hài hòa của tôi by Thuy An</title>
      <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2</link>
      <description>Được tạo bằng một vầng hào quang bí ẩn</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2022-02-26 03:50:05 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2022-04-01 15:56:26 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>Vũ</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123133071</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 08:18:12 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123133071</guid>
      </item>
      <item>
         <title>cuong</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123133488</link>
         <description><![CDATA[<div>便利：べんり：TIỆN + LỢI<br>便利なかばん： cái cặp tiện lợi.<br>元気：げんき：　NGUYÊN+ KHÍ: khỏe<br>元気な人：げんきなひと：người khỏe mạnh.<br>電気をつける：でんきをつける：ĐIỆN+ KHÍ: bật điện<br>新設：しんせつ：TÂN+ THIẾT: lịch sự, tốt bụng.<br>親切な友達：しんせつなともだち：người bạn tốt bụng.<br>出かける：でかける：XUẤT: ra ngoài.<br>有名：ゆうめい：HỮU DANH: nổi tiếng.<br>有名なワイン：ゆうめいなワイン：rượi nổi tiếng<br>名前：なまえ：DANH: tên<br>会社の名前：かいしゃのなまえ：tên của công ty<br>地下鉄：ちかてつ：ĐỊA+HẠ+THIẾT: tàu điện ngầm.<br>地下鉄の駅：ちかてつのえき：nhà ga tàu điện ngầm<br>友達に写真を見せる：ともだちにしゃしんをみせる：cho bạn xem ảnh<br>仕事；しごと：SĨ+SỰ: công việc.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 08:18:28 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123133488</guid>
      </item>
      <item>
         <title>VVP</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123133606</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 08:18:34 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123133606</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Quốc Toàn</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123156064</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 08:35:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123156064</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trần Khánh Tuyên</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123157672</link>
         <description><![CDATA[<div>2.<br>1) A: Bạn đã từng xem đấu sumo chưa?<br>B: Chưa, chưa lần nào<br>A: Vậy à, vậy hãy cùng nhau đi xem nhá<br>2) A: bạn đã từng học tiếng Pháp phải không?<br>B: Vâng. Nhưng, tôi đã quên rồi. Tôi muốn học lại 1 lần nữa<br>3)<br>A: Bạn đã từng ăn trái cây này chưa?<br>B: chưa, đây là lần đầu tiên<br>A: Ngon đấy. Bạn hãy ăn nhiều vào<br>4)&nbsp;<br>A: Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?&nbsp;<br>B: Chưa. Nhất định tôi phải leo 1 lần<br>5)<br>A: Bạn đã từng viết thư bằng tiếng Nhật chưa?<br>B: Rồi, thỉnh thoảng tôi viết thư bằng tiếng Nhật. Nhưng, tôi không thể viết những chữ Hán tự khó<br>3.<br>1) Chủ Nhật tiếp theo thì tôi đọc sách ở nhà, xem Tivi<br>2) Đứa con thì không uống rượu Sake, không hút thuốc<br>3) mỗi ngày tôi nghe CD tiếng Nhật, không thể quên được Hán tự<br>4) tôi tham quan Chùa, chụp hình, mua quà lưu niệm<br>5) Vì tôi sốt, nên không được tắm vòi sen và tắm bồn<br>4.<br>1) con bé Taro thì không lớn nhỉ. Mấy tuổi rồi?<br>Sắp lên 9 tuổi rồi<br>2) Tháng 9 rồi nhỉ<br>Vâng, từ đây sẽ dần dần mát mẻ<br>Thế à. Chuyển mùa thật tốt<br>3) Học tiếng Nhật thì như thế nào?<br>Khó nhưng thú vị<br>Nhưng, khó mà giỏi<br>5.<br>1) Bạn đã từng ăn kiêng chưa?<br>Chưa, tôi chưa từng<br>2) chủ nhật tuần trước thì bạn đã làm gì?<br>tôi đã đi mua đồ ăn, đọc sách<br>3) Bạn đã giỏi tiếng Nhật chưa?<br>chưa, chưa giỏi<br><br>4.<br>2) con bé Taro thì giúp việc nhà phải không?<br>Vâng, con bé thì dọn phòng, mua sắm<br>3) Sở thích của bạn là gì?<br>vẽ tranh, nghe nhạc<br>4) kabuki thì thú vị phải không?<br>tui không biết, tôi chưa từng xem kịch kabuki<br>5.&nbsp;<br>1) Vì đã dọn nhà, căn phòng đã trở nên đẹp<br>2) Nhật bản thì mùa đông chuyển tối vào khoảng 5 giờ<br>3) 12 giờ rồi. ngủ thôi<br>4) Sáng thì thời tiết tốt nhưng từ chiều thì chuyển mưa<br>6.<br>1) Tôi đã từng đi đến Okinawa<br>2) năm nay tôi lên 18 tuổi<br>3) Vì Khách sạn thì đắt, nên tôi đã ở trọ lại nhà của bạn tôi<br>4) Thuốc là thì không tốt cho cơ thể<br>近く （ちかく）gần (cận), bộ:cân<br>近くのスーパー : siêu thị gần đây<br>間 （あいだ) ở giữa (gian), bộ: môn, nhật<br>本屋と花屋の間：ほんやとはなやのあいだ ở giữa cửa hàng hoa và cửa hàng sách; 本: sách (bản,bổn) bộ: mộc,nhất; 屋: mái nhà (ốc) bộ: thi,chí; 花: bông hoa (hoa) bộ: nhân đứng,chuỷ<br>時間：じかん thời gian; 時: thời gian (thì ,thời) bộ: nhật, thổ, thốn<br>時間がない không có thời gian<br>右 みぎ bên phải (hữu) bộ: khẩu<br>左 ひだり bên trái (tả) bộ: công<br>ドアの右 (ドアのみぎ) bên phải cánh cửa<br>ドアの前&nbsp; (ドアのまえ) trước cánh cửa&nbsp; 前: trước (tiền) bộ: nhất, nguyệt, đao<br>椅子の後ろ (いすのうしろ); 椅: cây y (y) bộ: mộc, đại, đinh, khẩu; 子: con ( tử); 後: đằng sau (hậu) bộ: xích, yêu, trĩ<br>外 (そと) bên ngoài (ngoại) bộ: tịch, bặc<br>部屋の外 (へやのそと) bên ngoài cái phòng 部: bộ phận (bộ) bộ: lập, khẩu, ấp</div><div>男の人 (おとこのひと) người đàn ông; 男: nam giới (nam) bộ: điền, lực</div><div>女の人 (おんあのひと) người đàn bà; 女: nữ giới (nữ)&nbsp;</div><div>男の子 (おとこのこ) cậu con trai&nbsp;</div><div>女の子 (おんあのこ) cô con gái</div><div>犬 (いぬ) con chó (khuyển)&nbsp;</div><div>白い犬 con chó trắng&nbsp;</div><div>中 (なか) ở trong (trung) bộ: khẩu</div><div>かばんの中 ở trong cái cặp</div><div>手紙を書く (てがみおかく) viết thư; 手 tay (thủ); 紙 giấy (chỉ) bộ: mịch, thị; 書 ghi chép (thư) bộ: duật, nhật</div><div>CDを聞く (CDをきく) nghe CD; 聞 nghe thấy (vấn) bộ: môn, nhĩ</div><div>新聞を読む (しんぶんをよむ) đọc báo; 新 mới (tân) bộ: lập, mộc, cân; 読 đọc (độc) bộ: ngôn, mại</div><div>テレビを見る xem Tivi; 見 nhìn (kiến)&nbsp;</div><div>電話 (でんわ) điện thoại; 電 điện (điện) bộ: vũ, nhật, ất; 話 trò chuyện (thoại) bộ: ngôn, thiên, khẩu</div><div>電話をかける gọi điện thoại</div><div>パンを買う (パンをかう) mua bánh mì; 買 mua (mã) bộ: bối</div><div>6時に起きる (６じにおきる) thức dậy lúc 6 giờ; 起 thức dậy (khởi) bộ: tẩu, kỷ</div><div>7時に帰る (７じにかえる) trở về lúc 7 giờ; 帰 trở về (quy) bộ: kệ, mịch, cân</div><div>友達 (ともだち) bạn; 友 bạn (hữu) bộ: hựu; 達 đạt được (đạt) bộ: thổ, dương</div><div>大学の友達 (だいがくのともだち) bạn đại học; 大: lớn (lớn); 学 học hành (hành)&nbsp;</div><div>Bộ: mịch, tử</div><div>会う (あう) gặp; 会 gặp gỡ (hội) bộ: nhân, nhị, khư, tư</div><div>友達に会う (とまだちにあう) gặp bạn bè</div><div>時々(ときどき) thỉnh thoảng</div><div>お茶 (おちゃ) trà; 茶 cây chè (trà) bộ: nhân, mộc</div><div>中国のお茶(ちゅうごくのおちゃ) trà Trung Quốc</div><div>お酒 (おさけ) rượu; 酒 rượu (tửu) bộ: thúy, dậu</div><div>日本のお酒 (にほんのおさけ) rượu của Nhật Bản</div><div>写真 (しゃしん) ảnh chụp; 写 ảnh (tả) bộ: mịch, dữ, dự; 真 chân thực (chân) bộ:</div><div>Thập, mục, nhất, bát</div><div>旅行の写真 ( りょこうのしゃしん) bức ảnh về du lịch; 旅 du lịch (lữ) bộ: phương; 行 đi (hành) bộ: xích, nhất, đinh&nbsp;</div><div>紙 (かみ) giấy (chỉ) bộ: mịch, thị</div><div>手紙 (てがみ) thư</div><div>映画 ( えいが) điện ảnh; 映 chiếu sáng (ánh) bộ: nhật, ương; 画 bức tranh (họa) bộ: nhất, điền, khảm&nbsp;</div><div>アメリカ映画 ( アメリカえが) điện ảnh Mỹ</div><div>店 (みせ) cửa tiệm (điếm) bộ: nghiễm, bặc, khẩu</div><div>高い店 (たかいみせ) cửa tiệm đắt; 高 cao (cao) bộ: đầu, khẩu, quynh, khẩu&nbsp;</div><div>安い店 (やすいみせ) cửa tiệm rẻ; 安 bình yên (an, yên) bộ: miên, nữ</div><div>英語 (えいご) Tiếng Anh; 英 nước Anh (Anh) bộ: ương; 語 ngôn ngữ (ngữ) bộ: ngôn, ngũ, khẩu</div><div>中国語 (ちゅうごくご) tiếng Trung Quốc</div><div>日本語 (にほんご) tiếng Nhật Bản</div><div>プレゼントを送る (プレゼントをおくる) gửi một món quà; 送 gửi (tống) bộ: nhất,đại</div><div>肉を切る (にくをきる) cắt thịt; 切 cắt (thiết) bộ: thất, đao</div><div>切手 (きって) con tem</div><div>友達にCDを貸す(ともだちにCDをかす) cho bạn bè mượn đĩa CD; 貸 cho vay&nbsp; (thải) bộ: nhân đứng, dặc, bối</div><div>友達に本を借りる (ともだちにほんをかりす) mượn sách từ bạn bè; 借 vay (tá) bộ: nhân đứng, tích</div><div>旅行 (りょこう) sự du lịch; 旅 du lịch (lữ) bộ: phương</div><div>旅行する (りょぉうする) đi du lịch</div><div>お金 (おかね) tiền; 金 vàng (kim)</div><div>私のお金 (わたしのおかね) tiền của tôi; 私 cá nhân (tư) bộ: hoà, khư, tư</div><div>１時間 (いちじかん) 1 tiếng</div><div>１時間半 (いちじかんはん) 1 tiếng rưỡi</div><div>１日 (いちにち) 1 ngày</div><div>1週間 (いっしゅうかん) 1 tuần</div><div>1か月 (いっかげつ) 1 tháng</div><div>1年 (いちねん) 1 năm</div><div>日本語を教える (にほんごをおしえる) dạy tiếng Nhật; 教 dạy dỗ (giáo) bộ: hiếu, phộc</div><div>友達にパソコンを習う (ともだちにパソコンをならう) học máy tính từ bạn bè; 習học hành (tập) bộ: vũ, bạch</div><div>勉強 (べんきょう) sự học hành; 勉 siêng năng (miễn) bộ: miễn, vấn, lực; 強 mạnh (cường) bộ: khung, khư, tư, cùng</div><div>日本語を勉強する (にほんごをべんきょうする) học tiếng Nhật</div><div>花 (はな) bông hoa (hoa) bộ: nhân đứng, chuỷ</div><div>赤い花 (あかいはな) hoa đỏ</div><div>外国 (がいこく) ngoại quốc</div><div>外国人 (がいこく) người ngoại quốc</div><div>外国語 (がいこくご) tiếng ngoại quốc</div><div>歩いて行く&nbsp; (あるいていく) đi một mình; 歩 đi bộ (bộ) bộ: chỉ, tiểu, phiệt</div><div>友達を待つ (ともだちをまつ) chờ bạn bè; 友 bạn (hữu) bộ: hựu; 達 đi đến (đạt) bộ: thổ, dương; 待 đợi (đãi) bộ: xích, thổ, thốn</div><div>立つ (たつ) đứng; 立 đứng (lập)&nbsp;</div><div>車を止める (くるまをとめる) ngừng xe; 車 xe (xa); 止 dừng lại (chỉ)&nbsp;</div><div>雨 (あめ) mưa (vũ)</div><div>雨が降る (あめがふる) mưa rơi; 降 xuống (giáng) bộ: ấp, trĩ</div><div>店に入る (みせにはいる) vào cửa hàng; 入 vào (nhập)</div><div>店を出る (みせをでる) rời khỏi cửa hàng; 出 ra ngoài (mở)</div><div>パソコンを売る (パソコンをうる) bán máy tính cá nhân; 売 thương mại (mại) bộ: sĩ, mịch, nhân(đi)</div><div>パソコンを使う (パソコンをつかう) sử dụng máy tính cá nhân; 使 sử dụng (sử) bộ: nhân đứng, nhất, sử</div><div>晩御飯を作る (ばんごはんをつくる) nấu bữa tối; 晩 tối (vãn) bộ: nhật, miễn, vấn; 御 thống trị (ngự) bộ: xích, tá; 飯 cơm (phạm) bộ: thực, hán, hựu; 作 làm (tác) bộ: nhân, đứng</div><div>明るい部屋(あかるいへや) phòng sáng; 明 sáng (minh); bộ: nhật, nguyệt</div><div>暗い部屋 (くらいへや) phòng tối; 暗 tối (âm) bộ: nhật, âm</div><div>広い店 (ひろいみせ) cửa tiệm lớn; 広 rộng lớn (quảng) bộ: nghiễm, khư, tư</div><div>人が多い (ひとがおおい) đông người; 多 nhiều (người) bộ: tịch, tịch</div><div>人が少ない (ひとがすくない) ít người; 少 ít (thiểu) bộ: tiểu, phiệt</div><div>少しタイ語がわかる (すこしタイごがわかる） hiểu 1 chút tiếng Thái;&nbsp;</div><div>長い (ながい)&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; ;長 dài (trường)</div><div>長い手紙 (ながいてがみ) bức thư dài</div><div>短い手紙 (みじかいてがみ) bức thư ngắn; 短 ngắn (đoản) bộ: thỉ, đậu</div><div>悪い友達 (わるいともだち) bạn tồi; 悪 xấu xa (ác) bộ: á, tâm</div><div>悪い (わるい) xấu xa</div><div>重い (おもい) nặng; 重 nặng (trọng)</div><div>重いかばん cái túi xách nặng</div><div>軽い (かるい) nhẹ; 軽 nhẹ (khinh) bộ:xa, hựu, thổ</div><div>早い (はやい) nhanh; 早 sớm (tảo) bộ: nhật, thập</div><div>時間が早い (じかんがはやい) thời gian còn sớm</div><div>早く帰る (はやくかえる) về sớm</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 08:36:38 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123157672</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bùi Hữu Đang</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123179908</link>
         <description><![CDATA[<div>2.<br>1) @: Bạn đã từng xem đấu sumo chưa?<br>#: Chưa, chưa lần nào<br>@: Vậy hãy cùng nhau đi xem nhá<br>2) @: Bạn đã từng học tiếng Pháp phải không?<br>#: Vâng. Nhưng, tôi đã quên rồi. Tôi muốn học lại 1 lần nữa<br>3)<br>@: Bạn đã từng ăn trái cây này chưa?<br>#: chưa, đây là lần đầu tiên<br>@: Ngon nhỉ. Bạn hãy ăn nhiều vào<br>4)&nbsp;<br>@: Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?&nbsp;<br>#: Chưa. Nhất định tôi phải leo 1 lần<br>5)<br>@: Bạn đã từng viết thư bằng tiếng Nhật chưa?<br>#:Đôi khi tôi viết thư bằng tiếng Nhật. Nhưng, tôi không thể viết những chữ Hán tự khó<br>3.<br>1) Chủ Nhật tiếp theo thì tôi đọc sách ở nhà, xem Tivi<br>2) Đứa con thì không uống rượu Sake, không hút thuốc<br>3) mỗi ngày tôi nghe CD tiếng Nhật, không thể quên được Hán tự<br>4) tôi tham quan Chùa, chụp hình, mua quà lưu niệm<br>5) Vì tôi sốt, nên không được tắm vòi sen và tắm bồn<br>4.<br>1) Taro thì không lớn nhỉ. Mấy tuổi rồi?<br>Sắp lên 9 tuổi rồi<br>2) Tháng 9 rồi nhỉ<br>Vâng, từ đây sẽ dần dần mát mẻ<br>Thế à. Chuyển mùa thật tốt<br>3) Học tiếng Nhật thì như thế nào?<br>Khó nhưng thú vị<br>Nhưng, khó mà giỏi<br>5.<br>1) Bạn đã từng ăn kiêng chưa?<br>Chưa, tôi chưa từng<br>2) chủ nhật tuần trước thì bạn đã làm gì?<br>tôi đã đi mua đồ ăn, đọc sách<br>3) Bạn đã giỏi tiếng Nhật chưa?<br>Chưa giỏi<br><br>便利 &nbsp; べんり&nbsp; Tiện LỢi<br>便利なかばん<br>元気&nbsp; げんき&nbsp; Nguyên khí&nbsp;<br>元気な人&nbsp; げんきなひと&nbsp; Nguyên Khí Nhân<br>電気をつける&nbsp; でんきをつける Điện Khí&nbsp;<br>親切&nbsp; しんせつ Thân Thiết<br>親切な友達&nbsp; しんせつなともだち Thân Thiết Hữu Đạt&nbsp;<br>出かける &nbsp; でかける Xuất<br>有名&nbsp; ゆうめい&nbsp; Hữu Danh<br>有名なワイン &nbsp;<br>名前 &nbsp; なまえ&nbsp; Danh Tiền&nbsp;<br>会社の名前&nbsp; かいしゃのなまえ Hội Xã Danh Tiền&nbsp;<br>地下鉄 &nbsp; ちかてつ Địa Hạ Thiết<br>地下鉄の駅&nbsp; ちかてつのえき Địa Hạ Thiết Dịch<br>友達に写真を見せる &nbsp; ともだちにしゃしんをみせる Hữu Đạt Tả Chân Kiến&nbsp;<br>仕事 しごと Sĩ Sự</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 08:49:19 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123179908</guid>
      </item>
      <item>
         <title>An</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123234952</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 09:28:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123234952</guid>
      </item>
      <item>
         <title>vị</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123235074</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 09:28:33 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123235074</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nghĩa</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123236336</link>
         <description><![CDATA[<div>2.<br>1) A: Bạn đã từng xem đấu sumo chưa?<br>B: Chưa, chưa lần nào<br>A: Vậy à, vậy hãy cùng nhau đi xem nhá<br>2) A: bạn đã từng học tiếng Pháp phải không?<br>B: Vâng. Nhưng, tôi đã quên rồi. Tôi muốn học lại 1 lần nữa<br>3)<br>A: Bạn đã từng ăn trái cây này chưa?<br>B: chưa, đây là lần đầu tiên<br>A: Ngon đấy. Bạn hãy ăn nhiều vào<br>4)&nbsp;<br>A: Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?&nbsp;<br>B: Chưa. Nhất định tôi phải leo 1 lần<br>5)<br>A: Bạn đã từng viết thư bằng tiếng Nhật chưa?<br>B: Rồi, thỉnh thoảng tôi viết thư bằng tiếng Nhật. Nhưng, tôi không thể viết những chữ Hán tự khó<br>3.<br>1) Chủ Nhật tiếp theo thì tôi đọc sách ở nhà, xem Tivi<br>2) Đứa con thì không uống rượu Sake, không hút thuốc<br>3) mỗi ngày tôi nghe CD tiếng Nhật, không thể quên được Hán tự<br>4) tôi tham quan Chùa, chụp hình, mua quà lưu niệm<br>5) Vì tôi sốt, nên không được tắm vòi sen và tắm bồn<br>4.<br>1) con bé Taro thì không lớn nhỉ. Mấy tuổi rồi?<br>Sắp lên 9 tuổi rồi<br>2) Tháng 9 rồi nhỉ<br>Vâng, từ đây sẽ dần dần mát mẻ<br>Thế à. Chuyển mùa thật tốt<br>3) Học tiếng Nhật thì như thế nào?<br>Khó nhưng thú vị<br>Nhưng, khó mà giỏi<br>5.<br>1) Bạn đã từng ăn kiêng chưa?<br>Chưa, tôi chưa từng<br>2) chủ nhật tuần trước thì bạn đã làm gì?<br>tôi đã đi mua đồ ăn, đọc sách<br>3) Bạn đã giỏi tiếng Nhật chưa?<br>chưa, chưa giỏi<br><br>4.<br>2) con bé Taro thì giúp việc nhà phải không?<br>Vâng, con bé thì dọn phòng, mua sắm<br>3) Sở thích của bạn là gì?<br>vẽ tranh, nghe nhạc<br>4) kabuki thì thú vị phải không?<br>tui không biết, tôi chưa từng xem kịch kabuki<br>5.&nbsp;<br>1) Vì đã dọn nhà, căn phòng đã trở nên đẹp<br>2) Nhật bản thì mùa đông chuyển tối vào khoảng 5 giờ<br>3) 12 giờ rồi. ngủ thôi<br>4) Sáng thì thời tiết tốt nhưng từ chiều thì chuyển mưa<br>6.<br>1) Tôi đã từng đi đến Okinawa<br>2) năm nay tôi lên 18 tuổi<br>3) Vì Khách sạn thì đắt, nên tôi đã ở trọ lại nhà của bạn tôi<br>4) Thuốc là thì không tốt cho cơ thể<br>Hán tự :&nbsp;<br>便利 Benri (tiện lợi)<br>短い手紙<br>Mijikai tegami (đoản, thủ, chỉ): Lá thư ngắn<br>悪い友達<br>Warui tomodachi (ác, hữu, đạt): Những đứa bạn tồi<br><br>悪い<br>&nbsp;Warui (ác): tồi tệ<br>重い<br>Omoi (trọng, trừng): nặng<br>重いかばん<br>Omoi kaban (trọng) cặp nặng<br>軽い<br>Karui (khinh): ánh sáng<br>早い<br>Hayai (tảo): nhanh<br>時間が早い<br>Jikan ga hayai (thì, gian, tảo): Thời gian còn sớm<br>早く帰る<br>Hayaku kaeru (tảo, quy): Về nhà sớm</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 09:29:28 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123236336</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Long Danhh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123239203</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 09:31:33 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123239203</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Huỳnh Phát</title>
         <author>21143469</author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123245895</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 09:36:39 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123245895</guid>
      </item>
      <item>
         <title>hoàng</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123264188</link>
         <description><![CDATA[<div>1) A: Bạn đã từng xem đấu sumo chưa?<br>B: Chưa, chưa lần nào<br>A: Vậy à, vậy hãy cùng nhau đi xem nhá<br>2) A: bạn đã từng học tiếng Pháp phải không?<br>B: Vâng. Nhưng, tôi đã quên rồi. Tôi muốn học lại 1 lần nữa<br>3)<br>A: Bạn đã từng ăn trái cây này chưa?<br>B: chưa, đây là lần đầu tiên<br>A: Ngon đấy. Bạn hãy ăn nhiều vào<br>4)&nbsp;<br>A: Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?&nbsp;<br>B: Chưa. Nhất định tôi phải leo 1 lần<br>5)<br>A: Bạn đã từng viết thư bằng tiếng Nhật chưa?<br>B: Rồi, thỉnh thoảng tôi viết thư bằng tiếng Nhật. Nhưng, tôi không thể viết những chữ Hán tự khó<br>3.<br>1) Chủ Nhật tiếp theo thì tôi đọc sách ở nhà, xem Tivi<br>2) Đứa con thì không uống rượu Sake, không hút thuốc<br>3) mỗi ngày tôi nghe CD tiếng Nhật, không thể quên được Hán tự<br>4) tôi tham quan Chùa, chụp hình, mua quà lưu niệm<br>5) Vì tôi sốt, nên không được tắm vòi sen và tắm bồn<br>4.<br>1) con bé Taro thì không lớn nhỉ. Mấy tuổi rồi?<br>Sắp lên 9 tuổi rồi<br>2) Tháng 9 rồi nhỉ<br>Vâng, từ đây sẽ dần dần mát mẻ<br>Thế à. Chuyển mùa thật tốt<br>3) Học tiếng Nhật thì như thế nào?<br>Khó nhưng thú vị<br>Nhưng, khó mà giỏi<br>5.<br>1) Bạn đã từng ăn kiêng chưa?<br>Chưa, tôi chưa từng<br>2) chủ nhật tuần trước thì bạn đã làm gì?<br>tôi đã đi mua đồ ăn, đọc sách<br>3) Bạn đã giỏi tiếng Nhật chưa?<br>chưa, chưa giỏi<br><br>4.<br>2) con bé Taro thì giúp việc nhà phải không?<br>Vâng, con bé thì dọn phòng, mua sắm<br>3) Sở thích của bạn là gì?<br>vẽ tranh, nghe nhạc<br>4) kabuki thì thú vị phải không?<br>tui không biết, tôi chưa từng xem kịch kabuki<br>5.&nbsp;<br>1) Vì đã dọn nhà, căn phòng đã trở nên đẹp<br>2) Nhật bản thì mùa đông chuyển tối vào khoảng 5 giờ<br>3) 12 giờ rồi. ngủ thôi<br>4) Sáng thì thời tiết tốt nhưng từ chiều thì chuyển mưa<br>6.<br>1) Tôi đã từng đi đến Okinawa<br>2) năm nay tôi lên 18 tuổi<br>3) Vì Khách sạn thì đắt, nên tôi đã ở trọ lại nhà của bạn tôi<br>4) Thuốc là thì không tốt cho cơ thể</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-03-31 09:51:05 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2123264188</guid>
      </item>
      <item>
         <title>kiệt</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2125678539</link>
         <description><![CDATA[<div>1) A: Bạn đã từng xem đấu sumo chưa?<br>B: Chưa, chưa lần nào<br>A: Vậy à, vậy hãy cùng nhau đi xem nhá<br>2) A: bạn đã từng học tiếng Pháp phải không?<br>B: Vâng. Nhưng, tôi đã quên rồi. Tôi muốn học lại 1 lần nữa<br>3)<br>A: Bạn đã từng ăn trái cây này chưa?<br>B: chưa, đây là lần đầu tiên<br>A: Ngon đấy. Bạn hãy ăn nhiều vào<br>4)&nbsp;<br>A: Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?&nbsp;<br>B: Chưa. Nhất định tôi phải leo 1 lần<br>5)<br>A: Bạn đã từng viết thư bằng tiếng Nhật chưa?<br>B: Rồi, thỉnh thoảng tôi viết thư bằng tiếng Nhật. Nhưng, tôi không thể viết những chữ Hán tự khó<br>3.<br>1) Chủ Nhật tiếp theo thì tôi đọc sách ở nhà, xem Tivi<br>2) Đứa con thì không uống rượu Sake, không hút thuốc<br>3) mỗi ngày tôi nghe CD tiếng Nhật, không thể quên được Hán tự<br>4) tôi tham quan Chùa, chụp hình, mua quà lưu niệm<br>5) Vì tôi sốt, nên không được tắm vòi sen và tắm bồn<br>4.<br>1) con bé Taro thì không lớn nhỉ. Mấy tuổi rồi?<br>Sắp lên 9 tuổi rồi<br>2) Tháng 9 rồi nhỉ<br>Vâng, từ đây sẽ dần dần mát mẻ<br>Thế à. Chuyển mùa thật tốt<br>3) Học tiếng Nhật thì như thế nào?<br>Khó nhưng thú vị<br>Nhưng, khó mà giỏi<br>5.<br>1) Bạn đã từng ăn kiêng chưa?<br>Chưa, tôi chưa từng<br>2) chủ nhật tuần trước thì bạn đã làm gì?<br>tôi đã đi mua đồ ăn, đọc sách<br>3) Bạn đã giỏi tiếng Nhật chưa?<br>chưa, chưa giỏi<br><br>4.<br>2) con bé Taro thì giúp việc nhà phải không?<br>Vâng, con bé thì dọn phòng, mua sắm<br>3) Sở thích của bạn là gì?<br>vẽ tranh, nghe nhạc<br>4) kabuki thì thú vị phải không?<br>tui không biết, tôi chưa từng xem kịch kabuki<br>5.&nbsp;<br>1) Vì đã dọn nhà, căn phòng đã trở nên đẹp<br>2) Nhật bản thì mùa đông chuyển tối vào khoảng 5 giờ<br>3) 12 giờ rồi. ngủ thôi<br>4) Sáng thì thời tiết tốt nhưng từ chiều thì chuyển mưa<br>6.<br>1) Tôi đã từng đi đến Okinawa<br>2) năm nay tôi lên 18 tuổi<br>3) Vì Khách sạn thì đắt, nên tôi đã ở trọ lại nhà của bạn tôi<br>4) Thuốc là thì không tốt cho cơ thể<br>便利 べんり tiện , lợi</div><div><br></div><div>便利なかばん : べんりなかばん</div><div>元気 : げんき: khí , nguyên : khỏe mạnh</div><div>元気な人 : người khỏe mạnh</div><div>電気をつける : でんきをつける: khí , điện : bật điện</div><div><br></div><div>親切:しんせつ: thân , thiết : tốt bụng</div><div><br></div><div>親切な友達 :しんせつともだち：bạn bè thân thiết</div><div>出かける: でかける：xuất : ra ngoài</div><div>有名: ゆうめい: danh , hữu : nổi tiếng</div><div>イン：ゆうめいなワイン: Rượu nổi tiếng</div><div>名前：なまえ: Tên , : Danh, Tiền</div><div><br></div><div>会社の名前：かいしゃのなまえ: Tên công ty , : Hội , Xã , Danh , Tiền</div><div>地下鉄：ちかてつ: Xe điện ngầm, Địa , Hạ , Thiết</div><div>友達に写真を見せる：ともだちにしゃしんをみせる: Cho bạn xem ảnh của bạn , Hữu , Đạt , Tả, Chân, Kiến</div><div>仕事：しごと: công việc , : Sĩ , Sự</div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2022-04-01 15:56:26 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/thuyan4768/iq6vb6i11mkuvad2/wish/2125678539</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
