<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>Chương I - Sinh học 11 - Tổ 4 lớp 11T1 by Hải Đăng Nguyễn</title>
      <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f</link>
      <description>Được tạo với một nụ cười</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2021-10-20 12:35:22 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2025-11-19 01:51:51 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title></title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1830449907</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Nguyễn Trần Gia Bảo &nbsp; STT: 04</strong><br>-Nhiệm vụ : lý thuyết + câu hỏi&nbsp; bài: Quang hợp<br>-Mức độ : Hoàn thành nhiệm vụ, chưa có nhiều đóng góp<br>-Điểm:9,3<br><strong>Nguyễn Hải Đăng &nbsp; STT: 06</strong><br>-Nhiệm vụ : câu hỏi&nbsp; bài: Trao đổi nước + Trao đổi khoáng<br>-Mức độ :Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, năng nổ, hăng hái đóng góp ý kiến<br>-Điểm:10<br><strong>Nguyễn Đăng Khoa&nbsp; &nbsp; STT: 13</strong><br>-Nhiệm vụ :&nbsp; lý thuyết + câu hỏi&nbsp; bài: Trao đổi khoáng<br>-Mức độ :  Hoàn thành tốt nhiệm vụ, có đóng góp<br>-Điểm:9,5<br><strong>Phạm Vĩnh Minh &nbsp; STT: 15</strong><br>-Nhiệm vụ :&nbsp; lý thuyết + câu hỏi&nbsp; bài: Trao đổi nước<br>-Mức độ : Hoàn thành nhiệm vụ, ít tham gia trao đổi<br>-Điểm:9,3<br><strong>Trang Bảo Phúc &nbsp; STT: 19</strong><br>-Nhiệm vụ : lý thuyết + câu hỏi&nbsp; bài: Hô hấp<br>-Mức độ :Hoàn thành chưa tốt nhiệm vụ, ít đóng góp, trao đổi<br>-Điểm:8,8<br><strong>Hồ Phạm Mạnh Phúc &nbsp; STT: 22</strong><br>-Nhiệm vụ : lý thuyết + video&nbsp; bài: Hô hấp<br>-Mức độ : Hoàn thành tốt nhiệm vụ, có trao đổi ý kiến <br>-Điểm:9,5<br><strong>Trương Phan Hữu Thắng&nbsp; STT: 26</strong><br>-Nhiệm vụ : lý thuyết + video&nbsp; bài: Quang hợp<br>-Mức độ : Hoàn thành tốt nhiệm vụ, siêng năng, chăm chỉ<br>-Điểm:9,8<br><strong>Võ Nhật Tiến &nbsp; STT:&nbsp; 28</strong><br>-Nhiệm vụ : lý thuyết + câu hỏi&nbsp; bài: Hô hấp<br>-Mức độ :Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ,tích cực tham gia đóng góp ý kiến<br>-Điểm:10<br><strong>Lê Điền Trọng &nbsp; STT: 30</strong><br>-Nhiệm vụ :&nbsp; chỉnh sửa tổng hợp + video bài: Trao đổi nước + Trao đổi khoáng<br>-Mức độ :Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, chuyên cần, chăm chỉ, có trách nhiệm <br>-Điểm:10</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-20 13:58:10 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1830449907</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phần mở rộng</title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1830601126</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1407884312/2a2b4b625eb885be6861e17858a47ab4/QUANG_H_P.pdf" />
         <pubDate>2021-10-20 14:37:47 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1830601126</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Quang hợp</title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1830690347</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1407884312/3e18dc74bae0dfd8e869fd9feb5a373c/Video_Qu__tr_nh_quang_h_p.mp4" />
         <pubDate>2021-10-20 15:02:05 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1830690347</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Chu trình Nitơ</title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1830691102</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://drive.google.com/file/d/1NqRYPEkxbseQQeqJLYHeM-MWkqQYvlXA/view?usp=sharing" />
         <pubDate>2021-10-20 15:02:17 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1830691102</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Hô hấp</title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1830691703</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://drive.google.com/file/d/1-jp6xw3X-HASXCfMqrt99q6YEwEyQgFV/view?usp=sharing" />
         <pubDate>2021-10-20 15:02:26 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1830691703</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1831049877</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1407884312/5ee82d5e58f7bccc2b700086312242a1/TRAO___I_KHO_NG_V__NIT_.pdf" />
         <pubDate>2021-10-20 16:50:41 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1831049877</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832633073</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1407884312/f26996b54be7f01794464cc9fc0e4d01/TRAO___I_N__C.pdf" />
         <pubDate>2021-10-21 06:00:28 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832633073</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phần mở rộng</title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832644947</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1407884312/99420aa5ffceb22e452164a7f5f9bfd7/H__H_P.pdf" />
         <pubDate>2021-10-21 06:09:15 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832644947</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phần cơ bản</title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832645357</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><br>&nbsp; I. Khái niệm về quang hợp ở thực vật</strong></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>1. Quang hợp là gì</strong></div><div>- Quang hợp là quá trình tổng hợp chất hữu cơ thành chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời và sự tham gia của các sắc tố quang hợp.<br><br></div><div>- Phương trình tổng quát:</div><div>6CO<sub>2</sub> + 6H<sub>2</sub>O --&gt; C<sub>6</sub>H<sub>12</sub>O<sub>6 </sub>+ 6O<sub>2<br></sub><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>2. Vai trò của quang hợp</strong></div><div>- Toàn bộ sự sống trên trái đất của chúng ta đều phụ thuộc vào quá trình quang hợp:</div><div>+ Quang hợp tạo ra chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật và là nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu chữa bệnh cho con người.</div><div>+ Chuyển quang năng thành hóa năng.</div><div>+ Điều hòa không khí (thu khí cacbonic và thải khí oxi)<br><br></div><div>&nbsp; <strong>II. Lá là cơ quan quang hợp</strong></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>1. Hình thái giải phẫu của lá thích nghi với chức năng quang hợp</strong></div><div>- Đặc điểm bên ngoài:</div><div>&nbsp; + Diện tích bề mặt lớn.</div><div>&nbsp; + Phiến lá mỏng: khí dễ khuếch tán vào và ra.</div><div>&nbsp; + Trong lớp biểu bì có khí khổng.</div><div>- Đặc điểm giải phẫu hình thái bên trong;</div><div>&nbsp; + Tế bào mô giậu chứa nhiều diệp lục phân bố ngay bên dưới lớp biểu bì trên --&gt; trực tiếp hấp thụ năng lượng ánh sáng.</div><div>&nbsp; + Tế bào mô xốp chứa ít diệp lục nằm ở mặt dưới phiến lá chứa nhiều khoang rỗng để khí cacbonic dễ dàng khuếch tán đến các tế bào chứa sắc tố quang hợp.</div><div>&nbsp; + Hệ gân lá gồm mạch gỗ và mạch rây xuất phát từ bó mạch ở cuống đi đến tận từng tế bào nhu mô lá --&gt; giúp vận chuyển nước ion khoáng tới tế bào để quang hợp và vận chuyển sản phẩm quang hợp ra khỏi lá.<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>2. Lục lạp là bào quan quang hợp</strong></div><div>- Cấu tạo của lục lạp phù hợp với chức năng quang hợp:</div><div>&nbsp; + Hình dạng: hình bầu dục có thể xoay bề mặt tiếp xúc với ánh sáng.</div><div>&nbsp; + Màng: gồm màng trong và màng ngoài, phiến tilacoit chứa sắc tố quang hợp, nhiều phiến tilacoit xếp chồng lên nhau tạo nên các hạt grana. Hạt grana là nơi diễn ra pha sáng.</div><div>&nbsp; + Chất nền stroma: thể keo có độ nhớt cao, là nơi diễn ra các phản ứng của pha tối.<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>3. Hệ sắc tố quang hợp</strong></div><div><strong>- </strong>Hệ sắc tố quang hợp gồm diệp lục và carotenoic.</div><div>&nbsp; +Diệp lục a: C<sub>55</sub>H<sub>72</sub>O<sub>5</sub>N<sub>4</sub>Mg.</div><div>&nbsp; + Diệp lục b: C<sub>55</sub>H<sub>70</sub>O<sub>6</sub>N<sub>4</sub>Mg.</div><div>&nbsp; + Carotenoic gồm: caroten (C<sub>40</sub>H<sub>56</sub>)<sub> </sub>và xantophyl (C<sub>40</sub>H<sub>56</sub>O<sub>n</sub>)</div><div>&nbsp; + Các sắc tố hấp thụ năng lượng ánh sáng rồi chuyển năng lượng đó cho diệp lục a (trung tâm phản ứng).</div><div>&nbsp; + Chỉ có diệp lục a mới có khả năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng.<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Carotenoit --&gt; diệp lục b --&gt; diệp lục a</div><div>&nbsp; <strong>III. Quang hợp ở các nhóm thực vật C</strong><strong><sub>3</sub></strong><strong>, C</strong><strong><sub>4</sub></strong><strong>, CAM:</strong></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>&nbsp;1. Thực vật C</strong><strong><sub>3</sub></strong></div><div>&nbsp;<em>Pha sáng:<br>- </em>Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.<br><br></div><div>- Pha sáng diễn ra ở tilacoit<br><br></div><div>- Nguyên liệu: năng lượng ánh sáng mặt trời và oxi được giải phóng qua quang phân li nước.<br><br></div><div>- Sản phẩm của pha sáng: ATP, NADPH và O<sub>2</sub>.<br><br><em>Pha tối:<br>- </em>Pha tối (pha cố định CO<sub>2</sub>) diễn ra ở chất nền (stroma) của lục lạp.<br><br></div><div>- Nguyên liệu : CO<sub>2</sub> và sản phẩm của pha sáng là ATP và NADPH<br><br></div><div>- Sản phẩm :&nbsp; C<sub>6</sub>H<sub>12</sub>O<sub>6</sub><br><br></div><div>- Pha tối diễn ra theo chu trình Canvin, có 3 giai đoạn:<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp;+ Giai đoạn cố định CO2 : CO2 bị khử để tạo nên sản phẩm đầu tiên của quang hợp là hợp chất 3C axit photphoglixeric (APG)<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp;+ Giai đoạn khử axit photphoglixeric (APG) thành aldehit photphoglixeric (AlPG)<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp;+ Giai đoạn tái sinh chất nhận ban đầu là ribulozo – 1,5 – điphotphat (Ri – 1,5 – DP)<br><br></div><div>Kết thúc giai đoạn khử có phân tử AlPG, là chất khởi đầu để tổng hợp nên C6H12O6 , rồi từ đó tổng hợp nên tinh bột, saccarozo, axit amin, lipit trong quang hợp.<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>2. Thực vật C</strong><strong><sub>4</sub></strong><br><br></div><div>- Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới như : mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…<br><br>- Thực vật C<sub>4</sub> ưu việt hơn thực vật C<sub>3</sub> : cường độ quang hợp cao hơn, điểm bù CO<sub>2</sub> thấp hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, thoát hơi nước thấp hơn. Nhờ vậy, thực vật C<sub>4</sub> có năng suất cao hơn thực vật C<sub>3</sub>.<br><br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>3. Thực vật CAM<br>- </strong>Thực vật CAM gồm những loài mọng nước, sống ở vùng hoang mạc khô hạn (xương rồng) và các loài cây trồng như dứa, thanh long.<br><br>- Để tránh mất nước do thoát hơi nước, khí khổng của các loài này đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm. Do đó thực vật CAM cố định CO<sub>2</sub> theo con đường CAM.<br><br>- Con đường CAM giống với con đường C<sub>4</sub> chỉ khác là về thời gian: cả hai giai đoạn của con đường C4 đều diễn ra vào ban ngày, còn đối với con đường CAM thì : giai đoạn cố định CO2 tạm thời được thực hiện vào ban đêm, lúc khí khổng mở; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin được thực hiện vào ban ngày, lúc khí khổng đóng.<br><br>- Thực vật CAM không có 2 loại lục lạp (nhu mô và bao bó mạch) như ở thực vật C<sub>4</sub><br> <strong>&nbsp;IV. Ảnh hưởng của môi trường đến quang hợp:<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp;1. Ánh sáng<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; a. Cường độ ánh sáng<br></strong><em>- Điểm bù ánh sáng: </em>Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp bằng với cường độ hô hấp.<br>--&gt; Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơn cây ưa sáng.<br><em>- Điểm bão hòa ánh sáng:</em> <em>&nbsp;</em>Cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp đạt cực đại.<br><br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>b. Quang phổ của ánh sáng</strong><br><br></div><div>- Các tia sáng có độ dài bước sóng khác nhau có ảnh hưởng khác nhau đến cường độ quang hợp. Quang hợp chỉ xảy ra tại miền ánh sáng xanh tím và miền ánh sáng đỏ.<br><br></div><div>- Các tia sáng xanh tím kích thích sự tổng hợp các axit amin, protein. Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình hình thành cacbohidrat.<br><br></div><div>- Trong môi trường nước, thành phần ánh sáng biến động theo độ sâu<br><br></div><div>- Thành phần ánh sáng cũng thay đổi theo thời gian của ngày. Vào buổi sáng sớm và buổi chiều, ánh sáng chứa nhiều tia đỏ hơn. Vào buổi trưa, các tia sáng có bước sóng ngắn (tia xanh, tia tím) tăng lên.<br><br></div><div>- Dưới tán rừng rậm, chủ yếu là ánh sáng khuếch tán, các tia đỏ giảm rõ rệt. Cây mọc dưới tán rừng thường chứa diệp lục b cao giúp hấp thụ được các tia sáng có bước sóng ngắn hơn.<br><strong><br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; 2.NỒNG ĐỘ CO</strong><strong><sub>2</sub></strong><sub><br></sub><br></div><div>- CO<sub>2</sub> trong không khí là nguồn cung cấp cacbon cho quang hợp. Nồng độ CO<sub>2 </sub>quyết định cường độ của quá trình quang hợp.<br><br>- Trong tự nhiên, nồng độ CO<sub>2</sub> trung bình là 0,03%. Nồng độ CO<sub>2</sub> thấp nhất mà cây quang hợp được là 0,008 – 0,01%. Dưới ngưỡng đó, quang hợp rất yếu hoặc không xảy ra.<br><em>- Điểm bù CO</em><em><sub>2</sub></em><em>:</em> Nồng độ CO<sub>2</sub> để cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.<br><em>- Điểm bão hòa CO</em><em><sub>2</sub></em><em>: </em>Nồng độ CO<sub>2</sub> để cường độ quang hợp đạt cao nhất.<br><br>&nbsp; &nbsp; <strong>3.Nước </strong><br><br></div><div>- Nước là nguyên liệu của quang hợp và là môi trường diễn ra các phản ứng sinh hóa.<br><br></div><div>- Nước là dung môi hòa tan các chất.<br><br></div><div>- Nước điều tiết sự đóng mở khí khổng và điều hòa nhiệt độ của lá.<br><br></div><div>- Khi cây thiếu nước đến 40 – 60%, quang hợp bị giảm mạnh và có thể ngừng trệ. Khi cây bị thiếu nước, cây chịu hạn có thể duy trì quang hợp ổn định hơn cây trung sinh và cây ưa ẩm.<br><br>&nbsp; &nbsp; <strong>4. Nhiệt độ</strong><br><br></div><div>- Nhiệt độ ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối của quang hợp<br><br></div><div>- Nhiệt độ cực tiểu làm ngừng quang hợp ở những loài cây khác nhau thì khác nhau. Nhiệt độ cực tiểu làm ngừng quang hợp ở thực vật vùng cực, núi cao và ôn đới là – 15<sup>o</sup>C, ở thực vật á nhiệt đới là 0 - 2 <sup>o</sup>C, ở thực vật nhiệt đới là 4 – 8<sup>o</sup>C.<br><br></div><div>- Nhiệt độ cực đại làm ngừng quang hợp cũng không giống nhau ở các loài cây khác nhau. Đối với các cây ưa nhiệt, quang hợp đã bị hư hại ở nhiệt độ 12 <sup>o</sup>C. Cây ưa nhiệt ở vùng nhiệt đới vẫn quang hợp ở nhiệt độ 50 <sup>o</sup>C. Thực vật ở sa mạc có thể quang hợp ở 58<sup>o</sup>C.<br>&nbsp; &nbsp;<strong>5. Nguyên tố khoáng:<br><br>- </strong>Nguyên tố khoáng ảnh hưởng nhiều mặt đến quang hợp:</div><div>&nbsp; &nbsp;+ Tham gia cấu thành enzim quang hợp (N, P, S) và diệp lục (Mg, N)</div><div>&nbsp; &nbsp;+ Điều tiết độ mở khí khổng cho CO<sub>2</sub> khuếch tán vào lá (K)</div><div>&nbsp; &nbsp;+ Liên quan đến quang phân li nước (Mn, Cl),…</div><div><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1407884312/6e8c6754cdeba8c291812f9701348022/y_nghia_quang_hop_cua_cay_xanh.jpg" />
         <pubDate>2021-10-21 06:09:32 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832645357</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phần cơ bản</title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832645475</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><br>&nbsp; I. Khái quát về hô hấp ở thực vật</strong></div><div><strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 1. Hô hấp ở thực vật là gì ?</strong></div><div>- Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ (glucôzơ) đến sản phẩm cuối cùng là CO<sub>2 </sub>và H<sub>2</sub>O, giải phóng năng lượng và tích luỹ trong ATP</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>2. Phương trình tổng quát của hô hấp:</strong></div><div>&nbsp; &nbsp; C<sub>6</sub>H<sub>12</sub>O<sub>6&nbsp; </sub>+ 6O<sub>2</sub>&nbsp; --&gt;&nbsp; 6CO<sub>2 </sub>&nbsp;+&nbsp; 6H<sub>2</sub>O + NL<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>3. Vai trò của hô hấp đối với thực vật</strong></div><div><strong>- </strong>Cung cấp năng lượng (ATP) cho mọi hoạt động sống của cây ( vận chuyển các chất, sinh trưởng, tổng hợp các chất hữu cơ,...)</div><div>- Cung cấp nhiệt để duy trì nhiệt độ thuận lợi cho hoạt động sống của cơ thể thực vật.</div><div>- Tạo sản phẩm trung gian để cung cấp nguyên liệu cho việc tổng hợp các chất hữu cơ khác.<br><br></div><div>&nbsp; <strong>II. Con đường hô hấp ở thực vật</strong></div><div><strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 1. Phân giải kị khí (đường phân và lên men)</strong></div><div>- Xảy ra trong điều kiện cây thiếu oxi hoặc rễ cây bị ngập úng&nbsp; hoặc hạt ngâm trong nước.</div><div>- Gồm đường phân và lên men.&nbsp;<br>- Đường phân xảy ra trong tế bào chất, phân giải glucose thành 2 axit pyruvic.&nbsp;<br>- Lên men chuyển axit pyruvic thành rượu etylic hoặc axit lactic.<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>2. Hô hấp hiếu khí&nbsp;</strong></div><div>- Hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan có hoạt động sinh lý mạnh.&nbsp;</div><div>- Hô hấp hiếu khí gồm:</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;+ Chu trình Crep: khi có khí O<sub>2</sub> thì Axit Piruvic đi vào ti thể và được chuyển hoá theo chu trình Crep, bị Oxi hoá hoàn toàn tạo ra sản phẩm là ATP, NADH, FADH<sub>2</sub>.</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;+ Chuỗi chuyền electron: Hiđrô của NADH, FADH<sub>2</sub> được chuyển đến chuỗi chuyền electron để oxi hoá tạo ra H<sub>2</sub>O và tích luỹ ATP.<br><br></div><div>&nbsp; <strong>III. Hô hấp sáng</strong></div><div>- Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O<sub>2 </sub>và thải ra CO<sub>2</sub> khi có ánh sáng mạnh.</div><div>- Điều kiện hô hấp sáng:</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;+ Cường độ ánh sáng cao&nbsp;</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;+ CO<sub>2</sub> cạn kiệt, O<sub>2 </sub>&nbsp;tích luỹ nhiều ở lục lạp của thực vật C<sub>3</sub></div><div>- Có 3 bào quan tham gia là lục lạp, peroxisome và ti thể.<br>- Ảnh hưởng:</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;+ Gây lãng phí sản phẩm quang hợp</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;+ Hình thành một số axit amin, glixerin, serin,...<br><br></div><div>&nbsp; <strong>IV. Mối quan hệ giữa hô hấp với quang hợp và môi trường</strong></div><div><strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;1. Mối quan hệ giữa hô hấp với quang hợp</strong></div><div><strong>- </strong>Sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu của hô hấp và chất ôxi hoá trong hô hấp.</div><div>- Sản phẩm của hô hấp lại là nguyên liệu để tổng hợp nên C<sub>6</sub>H<sub>12</sub>O<sub>6</sub> và giải phóng O<sub>2</sub> trong quang hợp<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>2. Mối quan hệ giữa hô hấp với điều kiện môi trường</strong></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp;a. Nước: nước cần cho hô hấp, mất nước làm cường độ hô hấp giảm<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp;b. Nhiệt độ:&nbsp;</div><div>- Trong giới hạn nhất định: khi nhiệt độ tăng thì cường độ hô hấp tăng. Hô hấp tuân theo định luật Van-hốp: nhiệt độ tăng 10<sup>0</sup>C thì tốc độ phản ứng tăng 2-3 lần</div><div>- Khi nhiệt độ tăng quá cao thì quang hợp ngừng (vì enzim bất hoạt)<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp;c. Ôxi:</div><div>- Oxi tham gia oxi hóa các chất hữu cơ và là chất nhận e cuối cùng trong chuỗi truyền electron để hình thành nước trong hô hấp hiếu khí.&nbsp;Oxi trong không khí giảm dưới 5% cây chuyển sang hô hấp yếm khí.<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp;d. Hàm lượng CO<sub>2</sub>: hàm lượng CO<sub>2&nbsp; </sub>&gt; 40% sẽ ức chế hô hấp <br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1407884312/b5e96e156e940b0c209b18c721b770e5/ly_thuyet_sinh_11_bai_12_ho_hap_o_thuc_vat.jpg" />
         <pubDate>2021-10-21 06:09:38 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832645475</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832868248</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>A. CÂU HỎI RÚT RA TỪ VIDEO:<br><br>Câu 1:</em></strong><em> Tại sao nước có thể di chuyển qua lại giữa mạch rây và mạch gỗ?</em></div><div><mark>Trả lời: </mark>Do có con đường vận chuyển ngang, con đường vận chuyển ngang được hình thành do lỗ bên của 2 tế bào khác loại ghép sát vào nhau</div><div><em>&nbsp;</em></div><div><strong><em>Câu 2:</em></strong><em> Lí do tại sao chỉ có nước được vận chuyển ngang qua lại giữa mạch gỗ và mạch rây mà khoáng không được?</em></div><div><mark>Trả lời:</mark> Nước được vận chuyển qua lại là nhờ vận chuyển thụ động theo gradien nồng độ</div><div><br><strong><em>B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:<br></em></strong><br><strong>Câu 1:</strong> Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?</div><div>A. Mạch rây</div><div>B. Tế bào chất</div><div>C. Mạch gỗ</div><div>D. Cả mạch gỗ và mạch rây</div><div><br></div><div><strong>Câu 2:</strong> Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?</div><div>A. Lực hút do hơi nước thoát ra của lá</div><div>B. Lực đẩy của áp suất rễ</div><div>C. Lực di chuyển của chất hữu cơ từ lá xuống rễ</div><div>D. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn</div><div><br></div><div><strong>Câu 3:</strong> Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào</div><div>A. hoạt động trao đổi chất.&nbsp; &nbsp;&nbsp;</div><div>B. chênh lệch nồng độ ion.</div><div>C. cung cấp năng lượng.&nbsp; &nbsp;</div><div>D. hoạt động thẩm thấu.</div><div><br></div><div><strong>Câu 4:</strong> Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ?</div><div>A. Đỉnh sinh trưởng</div><div>B. Miền lông hút</div><div>C. Miền sinh trưởng</div><div>D. Rễ chính</div><div><br></div><div><strong>Câu 5:</strong> Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế:&nbsp;</div><div>A. Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất</div><div>B. Thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất</div><div>C. Thẩm thấu và thẩm tách tử đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất&nbsp;</div><div>D. Thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất</div><div><br></div><div><strong>Câu 6:</strong> Trong các đặc điểm sau:</div><div>Thành phần tế bào mỏng, không có lớp cutin bề mặt.</div><div>Thành tế bào dày.</div><div>Chỉ có một không bào trung tâm lớn.</div><div>Áp suất thẩm thấu lớn.</div><div>Tế bào lông hút ở rễ cây có bao nhiêu đặc điểm?</div><div>A. 1.&nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp;</div><div>B. 2.&nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp;</div><div>C. 3.&nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp;</div><div>D. 4.</div><div><br></div><div><strong>Câu 7:</strong> Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân, lên lá?</div><div>A. Lực thoát hơi nước</div><div>B. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau</div><div>C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn</div><div>D. Áp suất rễ</div><div><br></div><div><strong>Câu 8:</strong> Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:&nbsp;</div><div>A. Gian bào và tế bào chất</div><div>B. Gian bào và tế bào biểu bì</div><div>C. Gian bào và màng tế bào</div><div>D. Gian bào và tế bào nội bì</div><div><br></div><div><strong>Câu 9:</strong> Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có</div><div>A. nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.</div><div>B. nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.</div><div>C. nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.</div><div>D. nồng độ thấp đến nơn có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.</div><div><br></div><div><strong>Câu 10:</strong> Lực đóng vai trò chính co quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá là lực nào sau đây?</div><div>A. Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước)</div><div>B. Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)</div><div>C. Lực liên kết giữa các phân tử nước</div><div>D. Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn</div><div><br></div><div><strong>Câu 11: </strong>Nguyên nhân trước tiên làm cho cây không ưa mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất có độ mặn cao là:</div><div>A. Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.</div><div>B. Các ion khoáng là độc hại đối với cây</div><div>C. Thế năng nước của đất là quá thấp.</div><div>D. Hàm lượng oxy trong đất là quá thấp.</div><div><br></div><div><strong>Câu 12:</strong> Quá trình hấp thụ chủ động ion khoáng có đặc điểm nào?</div><div>1. Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp của đất vào môi trường có nồng độ cao của tế bào rễ.</div><div>2. Cần năng lượng và chất hoạt tải (chất mang).</div><div>3. Chất tan đi từ nơi từ nơi có nồng độ cao, sang môi trường có nồng độ thấp là tế bào rễ.</div><div>4. Dù môi trường đất có nồng độ cao hay thấp so với tế bào lông hút, nhưng nếu là ion cần thiết, đều được tế bào lông hút hấp thụ chủ động.</div><div>A. 1,2,4</div><div>B. 1,2,3,4</div><div>C. 1</div><div>D. 1,2</div><div><br></div><div><strong>Câu 13:</strong> Sự hấp thụ khoáng thụ động của tế bào không phụ thuộc vào:&nbsp;</div><div>(1) Hoạt động trao đổi chất.&nbsp;</div><div>(2) Sự chênh lệch nồng độ ion.&nbsp;</div><div>(3) Năng lượng.&nbsp;</div><div>(4) Hoạt động thẩm thấu. Có bao nhiêu nhận định đúng?</div><div>A. 1</div><div>B. 2</div><div>C. 3</div><div>D. 4</div><div><br></div><div><strong>Câu 14:</strong> Thực vật ở cạn có thể chết khi cây bị ngập úng. Điều nào sau đây là giải thích không đúng cho hiện tuợng đó?</div><div>A. Ngập úng làm cho rễ bị thiếu oxi nên không hô hấp được.</div><div>B. Khi thiếu oxi, quá trình phân giải yếm khí tạo ra nhiều sản phẩm độc cho cây.</div><div>C. Lông hút không được hình thành mà còn bị chết nhiều.</div><div>D. Cây hút nước nhiều hơn thoát, làm mất cân bằng nước.</div><div><br></div><div><strong>Câu 15:</strong> Rễ cây hấp thụ tốt phần lớn các chất ở độ pH là?</div><div>A. 7 – 7,5</div><div>B. 7.5 – 8</div><div>C. 5 – 5,5</div><div>D. 6 – 6,5</div><div><br></div><div><strong>Câu 16:</strong>&nbsp; Trong các nguyên nhân sau:&nbsp;</div><div>(1) Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.&nbsp;</div><div>(2) Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.&nbsp;</div><div>(3) Thế năng nước của đất là quá thấp.&nbsp;</div><div>(4) Hàm lượng oxi trong đất quá thấp.&nbsp;</div><div>(5) Các ion khoáng độc hại đối với cây.&nbsp;</div><div>(6) Rễ cây thiếu oxi nên cây hô hấp không bình thường.&nbsp;</div><div>(7) Lông hút bị chết.&nbsp;</div><div>Cây trên cạn ngập úng lâu sẽ chết do những nguyên nhân:</div><div>A. (1), (2) và (6)</div><div>B. (2), (6) và (7)</div><div>C. (3), (4) và (5)</div><div>D. (3), (5) và (7)</div><div><br></div><div><strong>Câu 17:</strong> Vì sao khi trồng cây người ta lại thường xuyên xới đất ở gốc cây cho tơi xốp?</div><div>A. Tạo điều kiện cho sinh vật đất làm việc.</div><div>B. Giúp cây lấy nước dễ dàng hơn.</div><div>C. Tạo độ thoáng giúp rễ cây hô hấp tốt.</div><div>D. Giảm sự xói mòn và rửa trôi đất.</div><div><br></div><div><strong>Câu 18:</strong> Trong các thành phần sau, thứ tự đúng về thành phần hình thành con đường vận chuyển nước, muối khoáng từ lông hút vào mạch gỗ của rễ ?&nbsp;</div><div>(1) Lông hút&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;</div><div>(2) mạch gỗ&nbsp;</div><div>(3) khoảng gian bào và các tế bào vỏ&nbsp;</div><div>(4) tế bào nội bì&nbsp; &nbsp;&nbsp;</div><div>(5) trung trụ&nbsp;</div><div>(6) tế bào chất các tế bào vỏ</div><div>A. Con đường gian bào: (1)→(3)→(4)→(5)→(2); con đường tế bào chất (1)→(6)→(5)→(4)→(2).</div><div>B. Con đường gian bào: (1)→(3)→(4)→(5)→(2); con đường tế bào chất (1)→(6)→(4)→(5)→(2).</div><div>C. Con đường gian bào: (1)→(3)→(5)→(4)→(2); con đường tế bào chất (1)→(6)→(4)→(5)→(2).</div><div>D. Con đường gian bào: (1)→(4)→(3)→(5)→(2); con đường tế bào chất (1)→(6)→(4)→(5)→(2).</div><div><br></div><div><strong>Câu 19:</strong> Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp giúp bộ rễ của cây phát triển tốt?&nbsp;</div><div>(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.&nbsp;</div><div>(2) Phá váng, làm có sục bùn.&nbsp;</div><div>(3) Luôn tưới cho gốc cây đẫm nước.&nbsp;</div><div>(4) Vun gốc.&nbsp;</div><div>(5) Tưới nước và bón phân hợp lí.</div><div>A. 1</div><div>B. 5</div><div>C. 3</div><div>D. 4</div><div><br></div><div><strong>Câu 20:</strong> Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì</div><div>A. Tế bào nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được</div><div>B. Tế bào nội bì không thấm nước nên nước không vận chuyển qua được</div><div>C. Nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được</div><div>D. Áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác</div><div><br></div><div><strong>&nbsp;Câu 21</strong>: Tại sao ở môi trường đất mặn, cây chịu mặn như Sú, Vẹt, Đươc lại có thể lấy được nước?</div><div>A. Do tính thấm có chọn lọc của màng sinh chất và màng nội chất</div><div>B. Do các loài này có bộ phận đặc biệt ở rễ, nhờ đó có thể lấy được nước</div><div>C. Do màng tế bào rễ các loài này, có cấu trúc phù hợp với khả năng lấy được nước ở môi trường đất có nồng độ chất tan cao hơn so với tế bào lông hút.</div><div>D. Do không bào của tế bào lông hút có áp suất thẩm thấu lớn hơn cả nồng độ dịch đất.</div><div><br></div><div><strong>Câu 22:</strong> Do sự biến đổi khí hậu dẫn đến hiện lượng nước biến xâm nhập vào đất liền. Sự tích tụ muối trong đất là một trở ngại lớn trong nông nghiệp. Nguyên nhân nào làm cho cây trồng kém chịu mặn không sống được trong đất có nồng độ muối cao?</div><div>A. Do tinh thể muối hình thành trong khí khổng.</div><div>B. Thế nước của đất quá thấp.</div><div>C. Muối tập trung trong tế bào rễ làm vỡ tế bào.</div><div>D. Các ion Na<sup>+</sup> và Cl<sup>-</sup> gây đầu độc tế bào.</div><div><br></div><div><strong>Câu 23</strong>: Nồng độ K+ trong cây là 0,1%, trong đất là 0,3%. Cây sẽ nhận K+ bằng cách nào?</div><div>A. Hấp thụ chủ động.</div><div>B. Hấp thụ thụ động.</div><div>C. Thẩm thấu.</div><div>D. Khuếch tán.</div><div><br></div><div><strong>Câu 24: </strong>Nồng độ NH4+ trong cây là 0,2%, trong đất là 0,05% cây sẽ nhận NH4+ bằng cách</div><div>A. Hấp thụ thụ động</div><div>B. Thẩm thấu</div><div>C. Hấp thụ chủ động</div><div>D. Khuếch tán</div><div><br></div><div><strong>Câu 25:</strong> Khi bón phân với lượng lớn cho cây thì cây thường bị héo. Có bao nhiêu phát biếu sau đây không phù hợp với hiện tượng này?&nbsp;</div><div>1. Khi bón nhiều phân cây sẽ sinh trưởng tốt, lá to làm tăng tốc độ thoát hơi nước nên cây bị héo.&nbsp;</div><div>2. Bón phân với lượng lớn làm cho áp suất thẩm thấu của dung dịch đất tăng.&nbsp;</div><div>3. Khi bón nhiều phân làm cho tốc độ thoát hơi nước của lá tăng dẫn tới cây bị mất nhiều nước.&nbsp;</div><div>4. Nếu tiến hành tưới nhiều nước cho cây thì có thể sẽ làm cho cây ít bị héo hơn.</div><div>A. 2</div><div>B. 3</div><div>C. 4</div><div>D. 1</div><div><br><mark>ĐÁP ÁN:</mark>&nbsp; 1C &nbsp; 2C &nbsp; 3B &nbsp; 4B &nbsp; 5D &nbsp; 6C &nbsp; 7D &nbsp; 8A &nbsp; 9D &nbsp; 10B &nbsp; 11C 12D &nbsp; 13C &nbsp; 14D &nbsp; 15D &nbsp; 16B &nbsp; 17C &nbsp; 18B &nbsp; 19D &nbsp; 20C &nbsp; 21D &nbsp; 22B 23B &nbsp; 24C &nbsp; 25A</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-21 08:21:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832868248</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832868981</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>A. CÂU HỎI RÚT RA TỪ VIDEO: <br><br>Câu 1:</em></strong><em> Quá trình chuyển chất hữu cơ thành NH4+ gọi là gì? Trình bày</em></div><div><mark>Trả lời:</mark> quá trình đó gọi là amon hóa, được thực hiện nhờ vi khuẩn amon hóa:</div><div>Chất hữu cơ trong đất --&gt; RNH2 + CO2 + phụ phẩm</div><div>RH2 + H2O --&gt; NH3 + ROH</div><div>NH3 + H20 --&gt; NH4+ + OH-<br><br></div><div><strong><em><mark>Câu 2:</mark></em></strong><em> Cây chỉ hấp thụ nito ở dạng NH4+ và NO3-, nhưng lại cần nhìu NH2, vậy làm sao để chuyển NO3- thành NH4+?</em></div><div>Trả lời: cây biến đổi nhờ có 2 enzim khử - reductaza là nitrat reductaza và nitrit reductaza</div><div>NO3- (Nitrat) → NO2− (Nitrit) →NH4+ (Amoni)</div><div><strong><em><br>B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:<br><br></em></strong><strong>Câu 1. </strong>Ý nào dưới đây không phải là nguồn chính cung cấp hai dạng&nbsp; nitrat và nitơ amôn ?<br>A. Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửa phun.<br>B. Sự phóng điện trong cơn giông đã ôxi hoá N2 thành nitơ dạng nitrat: N<sub>2 </sub>&nbsp;+ O<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O =&gt; NO<sub>3</sub><sup>-</sup>&nbsp; + <sub><sup>&nbsp;</sup></sub>H<sup>+</sup><br>C. Quá trình cố định nitơ thực hiên bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.<br>D. Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỏi vụ thu hoạch bằng phân bón.<br> <br><strong>Câu 2.</strong> Vai trò của nitơ đối với thực vật là:<br>A. thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.<br>B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.<br>C. thành phần của prôtêin, axit nuclêic.<br>D. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.<br><strong>&nbsp;<br>Câu 3. </strong>Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:<br>A. căn cứ vào những dấu hiệu bên ngoài của thân cây.<br>B. căn cứ vào những dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.<br>C. căn cứ vào những dấu hiệu bên ngoài của hoa.<br>D. căn cứ vào những dấu hiệu bên ngoài của lá cây.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 4. </strong>Vai trò của kali đối với thực vật là:<br>A. thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.<br>B. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.<br>C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.<br>D. thành phần của prôtêin, axit nuclêic.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 5. </strong>Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:<br>A. thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.<br>B. thành phần của prôtêin, axit nuclêic.<br>C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.<br>D. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 6. </strong>Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ khí quyển có thể xảy ra ?<br>A. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza.<br>B. Được cung cấp năng lượng ATP.<br>C. Có các lực khử mạnh.<br>D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.<br><br><strong>Câu 7. </strong>Vai trò của magiê đối với thực vật là:<br>A. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.<br>B. thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.<br>C. thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.<br>D. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 8. </strong>Vai trò của clo đối với thực vật là:<br>A. duy trì cân bằng ion, tham gia trong quang hợp (quang phân li nước).<br>B. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.<br>C. thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.<br>D. thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 9. </strong>Sự biểu hiện triệu chứng thiếu lưu huỳnh của cây là:<br>A. lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.<br>B. lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.<br>C. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá.<br>D sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 10. </strong>Sự biểu hiện triệu chứng thiếu sắt của cây là:<br>A. lá non có màu lục đậm không bình thường.<br>B. lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết,<br>C. lá nhỏ có màu vàng.<br>D. gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 11.</strong> Sự biểu hiện triệu chừng thiếu kali của cây là:<br>A. sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.<br>B. lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.<br>C. lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.<br>D. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá..<br> <br><strong>Câu 12. </strong>Sự biểu hiện triệu chứng thiếu canxi của cây là:<br>A. gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng.<br>B. lá non có màu lục đậm không bình thường,<br>C. lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.<br>D. lá nhỏ có màu vàng.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 13. </strong>Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là:<br>A. lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.<br>B. lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.<br>C. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá.<br>D. sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 14. </strong>Thực vật chỉ hấp thụ được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:<br>A. dạng khì nitơ tự do trong khí quyển (N<sub>2</sub>).<br>B. nitơ nitrat (NO<sub>3</sub><sup>+</sup> ) và nitơ amôn (NH<sub>4</sub><sup>+</sup>).<br>C. nitơ nitrat (NO<sub>3</sub><sup>-</sup> ).<br>D. nitơ amôn (NH<sub>4</sub><sup>+</sup>).<br> <br><strong>Câu 15. </strong>Dung dịch bón phân qua lá phải có:<br>A. nồng độ các muồi khoáng thấp và chí bón khi trời không mưa<br>B. nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi<br>C. nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa.<br>D. nồng dô các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 16.</strong> Sự biểu hiện triệu chứng thiếu clo của cây là:<br>A. lá nhỏ có màu vàng.<br>B. lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.<br>C. lá non có màu lục đạm không bình thường.<br>D. gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng.<br> <br><strong>Câu 17. </strong>Qui trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:<br>A. NO<sub>2</sub><sup>-</sup> =&gt; NO<sub>3</sub><sup>-</sup> =&gt; NH<sub>4</sub><sup>+</sup>&nbsp; &nbsp; &nbsp;B. NO<sub>3</sub><sup>-</sup> =&gt; NO<sub>2</sub><sup>-</sup> =&gt; NH<sub>3</sub><br>C. NO<sub>3</sub><sup>-</sup> =&gt; NO<sub>2</sub><sup>-</sup> =&gt; NH<sub>4</sub><sup>+</sup>&nbsp; &nbsp;D. NO<sub>3</sub><sup>-</sup> =&gt; NO<sub>2</sub><sup>-</sup> =&gt; NH<sub>2</sub><br> <br><strong>Câu 18. </strong>Sự biểu hiện triệu chứng thiếu phôtpho của cây là:<br>A. sinh trưởng bị còi cọc, lá cổ màu vàng.<br>B. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá.<br>C. lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.<br>D. lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 19. </strong>Sự biểu hiện triệu chứng thiếu đồng của cây là:<br>A. lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.<br>B. lá non có màu lục đậm không bình thường.<br>C. Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng.<br>D. lá nhỏ có màu vàng.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 20. </strong>Vai trò của sắt đối với thực vật là:<br>A. Quy trì cân bằng ion, tham gia trong quang hợp (quang phân li nước).<br>B. nành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở toa, đậu quả, phát triển rễ.<br>C. Thành phần của xitôcrôm, tổng hợp diệp lục, hoạt hoá enzim.<br>D. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 21. </strong>Thông thường độ PH của đất khoảng bao nhiêu là phù hợp cho việc hấp thụ tốt phần lớn các chất khoảng?<br>A.4 - 4,5&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;B. 6 - 6,5<br>C.7 - 7,5&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;D. 5 - 5,5<br>&nbsp;<br><strong>&nbsp;Câu</strong> <strong>22. </strong>Các nguyên tố đai lượng gồm:<br>A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;B. C, H, O, N, P, K,&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;S, Ca, Cu.<br>C. C, H, O, N, P, K S, Ca, Fe.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.<br>&nbsp;<br><strong>Câu 23. </strong>Vai trò của canxi đối với thực vật là:<br>A. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.<br>B. Thành phần của prôtêin, axit nuclêic.<br>C. Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim.<br>D. Thành phần của axit nuclêic, ATP, phôtpholipit, côenzim cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ. <br><br><mark>ĐÁP ÁN:</mark>&nbsp; 1A &nbsp; 2C &nbsp; 3D &nbsp; 4C &nbsp; 5A &nbsp; 6D&nbsp; &nbsp; 7B &nbsp; 8A &nbsp; 9B &nbsp; 10D &nbsp; 11D 12C &nbsp; 13D &nbsp; 14B &nbsp; 15A &nbsp; 16A &nbsp; 17C &nbsp; 18D &nbsp; 19B &nbsp; 20C &nbsp; 21B &nbsp; 22D &nbsp; 23C<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-21 08:22:24 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832868981</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832876439</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>A. CÂU HỎI RÚT RA TỪ VIDEO:<br><br>Câu hỏi:</em></strong><em> O2 ban đầu đã chuyển hóa thành O trong CO2 hay H2O?</em></div><div><mark>Trả lời:</mark> Chuyển hóa thành O trong H2O do O2 là chất nhận điện tử cuối cùng trong chuỗi truyền e và hình thành H2O theo pt: H+ + e + O2 --&gt; H2O</div><div><strong><em><br>B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:<br></em></strong><br><strong>Câu 1:</strong> Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa:&nbsp;</div><ul><li>A. Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển</li><li>B. Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật</li><li>C. Làm sạch môi trường</li><li>D. Chuyển hóa gluxit thành CO2 và H2O</li></ul><div><strong>Câu 2:</strong> Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là:</div><ul><li>A. Cung cấp năng lượng chống chịu</li><li>B. Tăng khả năng chống chịu</li><li>C. Tạo ra sản phẩm trung gian</li><li>D. Miễn dịch cho cây</li></ul><div><strong>Câu 3:</strong> Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là</div><ul><li>A. Rễ.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;</li><li>B. Thân.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;</li><li>C. Lá.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;</li><li>D. Quả</li></ul><div><strong>Câu 4:</strong> Nhận định nào sau đây là đúng nhất?</div><ul><li>A. Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp</li><li>B. Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau</li><li>C. Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp</li><li>D. Cả ba phương án trên đều đúng</li></ul><div><strong>Câu 5:</strong> Trong hô hấp hiếu khí, dòng di chuyển điện tử được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?</div><ul><li>A. Nguyên liệu hô hấp → chu trình Crep → NAD+→&nbsp; ATP</li><li>B. Nguyên liệu hô hấp → NADH → chuỗi truyền e → O2</li><li>C. Nguyên liệu hô hấp → ATP → O2</li><li>D. Nguyên liệu hô hấp → đường phân → chu trình crep → NADH → ATP</li></ul><div><strong>Câu 6:</strong> Bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí là:&nbsp;</div><ul><li>A. Không bào</li><li>B. Ti thể</li><li>C. Trung thể</li><li>D. Lạp thể</li></ul><div><strong>Câu 7:</strong> Giai đoạn đường phân diễn ra tại</div><ul><li>A. Ti thể.&nbsp; &nbsp;&nbsp;</li><li>B. Tế bào chất.&nbsp; &nbsp;&nbsp;</li><li>C. Lục lạp.&nbsp; &nbsp;&nbsp;</li><li>D. Nhân.</li></ul><div><strong>Câu 8:</strong> Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?</div><ul><li>A. Làm giảm nhiệt độ</li><li>B. Làm tăng khí O2</li><li>C. Tiêu hao chất hữu cơ</li><li>D. Làm giảm độ ẩm</li></ul><div><strong>Câu 9:</strong> Hô hấp là quá trình</div><ul><li>A. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O,đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.</li><li>B. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.</li><li>C. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.</li><li>D. khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.</li></ul><div><strong>Câu 10:</strong> So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men</div><ul><li>A. 19 lần</li><li>B. 18 lần</li><li>C. 17 lần</li><li>D. 16 lần</li></ul><div><strong>Câu 11:</strong> Hệ số hô hấp (RQ) là:&nbsp;</div><ul><li>A. Tỷ số giữa phân tử H2O thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp</li><li>B. Tỷ số giữa phân tử O2 thải ra và phân tử CO2 lấy vào khi hô hấp</li><li>C. Tỷ số giữa phân tử CO2 thải ra và phân tử H2O lấy vào khi hô hấp</li><li>D. Tỷ số giữa phân tử CO2 thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp</li></ul><div><strong>Câu 12:</strong> Chu trình Crep diễn ra trong</div><ul><li>A. Chất nền của ti thể.&nbsp; &nbsp;&nbsp;</li><li>B. Tế bào chất.</li><li>C. Lục lạp.&nbsp; &nbsp;&nbsp;</li><li>D. Nhân.</li></ul><div><strong>Câu 13:</strong> Khi nói về giai đoạn đường phân trong hô hấ hiếu khí, phát biểu nào sau đây sai?</div><ul><li>A. Giai đoạn đường phân hình thành NADH</li><li>B. Giai đoạn đường phân oxi hóa hoàn toàn Glucozo</li><li>C. Giai đoạn đường phân hình thành 1 ít ATP</li><li>D. Giai đoạn đường phân cắt glucozo thành axit piruvic</li></ul><div><strong>Câu 14:</strong> Có bao nhiêu phân tử ATP và phân tử Axit piruvic được hình thành từ một phân tử gluco bị phân giải trong đường phân?</div><ul><li>A. 2</li><li>B. 4</li><li>C. 6</li><li>D. 36</li></ul><div><strong>Câu 15:</strong> Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?</div><ul><li>A. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.</li><li>B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.</li><li>C. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.</li><li>D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.</li></ul><div><strong>Câu 16:</strong> Vai trò của oxi đối với hô hấp của cây là:</div><ul><li>A. phân giải hoàn toàn nguyên liệu hô hấp</li><li>B. giải phóng CO2 và H2O</li><li>C. tích lũy nhiều năng lượng so với lên men</li><li>D. cả ba phương án trên</li></ul><div><strong>Câu 17:</strong> Quá trình lên men được ứng dụng trong bao nhiêu hoạt động sau đây?</div><ol><li>&nbsp;Sản xuất rượu bia</li><li>Làm sữa chua</li><li>Muối dưa</li><li>Sản xuất giấm</li></ol><ul><li>A. 3</li><li>B. 4</li><li>C. 1</li><li>D. 2</li></ul><div><strong>Câu 18:</strong> Nhiệt độ tối thiểu cây bắt đầu hô hấp biến thiên trong khoảng</div><ul><li>A. (-5∘C) - (5∘C), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.</li><li>B. (0∘C) - (10∘C), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.</li><li>C. (5∘C) - (10∘C), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.</li><li>D. (10∘C) - (20∘C), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.</li></ul><div><strong>Câu 19:</strong> Khi nói về hô hấp và quan hệ dinh dưỡng nito, phát biểu nào sau đây đúng?</div><ul><li>A. Cường độ hô hấp tăng thì NH3 trong cây cũng tăng</li><li>B. Cường độ hô hấp tăng thì lượng NH3 trong cây giảm</li><li>C. Việc tăng giảm của quá trình hô hấp và lượng NH3 trong cây không liên quan nhau</li><li>D. Cường độ hô hấp tăng thì hàm lượng protein trong cây giảm</li></ul><div><strong>Câu 20:</strong> Khi nói về quan hệ giữa hô hấp và quá trình trao đổi chất khoáng trong cây, phát biểu nào sau đây là sai?</div><ul><li>A. Hô hấp tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho tất cả các quá trình hút khoáng</li><li>B. Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian để làm nguyên liệu đồng hóa các nguyên tố khoáng</li><li>C. Hô hấp tạo ra các chất khử như FADH2, NADH để cung cấp cho quá trình đồng hóa các nguyên tố khoáng</li><li>D. Quá trình hút khoáng sẽ cung cấp các nguyên tố thành các yếu tố tham gia quá trình hô hấp</li></ul><div><strong>Câu 21:</strong> Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là</div><ul><li>A. rượu etylic + CO2 + năng lượng.</li><li>B. axit lactic + CO2 + năng lượng.</li><li>C. rượu etylic + năng lượng.</li><li>D. rượu etylic + CO2.</li></ul><div><strong>Câu 22:</strong> Một phân tử Glucozo có khoảng 674 kcal năng lượng bị oxi hóa hoàn toàn trong đường phân và chu trình crep chỉ tạo 4 ATP ( khoảng 28 kcal). Phần năng lượng còn lại của Glucozo dự trữ ở đâu?</div><ol><li>Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này</li><li>Mất dưới dạng nhiệt</li><li>Trong O2</li><li>Trong các phân tử nước được tạo ra trong hô hấp</li><li>Trong NADH và FADH2</li></ol><ul><li>A. 1, 2, và 3</li><li>B. 2, 3 và 4</li><li>C. 2, 3, 4 và 5</li><li>D. 2 và 5</li></ul><div><strong>Câu 23:</strong> Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì:&nbsp;</div><ul><li>A. hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản</li><li>B. hạt khô không còn hoạt động hô hấp</li><li>C. hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được</li><li>D. hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh</li></ul><div><strong>Câu 24:</strong> trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là</div><ul><li>A. chuối truyền electron.&nbsp; &nbsp;&nbsp;</li><li>B. chương trình Crep.</li><li>C. đường phân.&nbsp; &nbsp;&nbsp;</li><li>D. tổng hợp Axetyl - CoA.</li></ul><div><strong>Câu 25:</strong> Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật, oxi có vai trò:</div><ul><li>A. là chất cho electron</li><li>B. là chất nhận electron cuối cùng</li><li>C. làm chất trung gian chuyền e</li><li>D. chất khử trong chuỗi truyền e</li></ul><div><br><mark>ĐÁP ÁN:</mark>&nbsp; 1B &nbsp; 2C &nbsp; 3A &nbsp; 4C &nbsp; 5B &nbsp; 6B &nbsp; 7B &nbsp; 8C&nbsp; 9A &nbsp; 10A &nbsp; 11D 12A &nbsp; 13B &nbsp; 14A &nbsp; 15C &nbsp; 16D &nbsp; 17A &nbsp; 18B &nbsp; 19B &nbsp; 20A &nbsp; 21A &nbsp; 22D 23D &nbsp; 24C &nbsp; 25B</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-21 08:26:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832876439</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832888304</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>A. CÂU HỎI RÚT RA TỪ VIDEO:<br><br>Câu 1:</em></strong><em> Tại sao nói cây là lá phổi xanh của trái đất?</em></div><div><mark>Trả lời:</mark> vì nó giúp duy trì lượng CO2 và O2 trong không khí, giảm nhẹ ảnh hưởng của các chất thải, chất khí độc hại</div><div><br><strong><em>Câu 2:</em></strong><em> Tại sao cây có thể cân bằng CO2 và O2 trong không khí?</em></div><div><mark>Trả lời:</mark> nguyên nhân là nếu nồng độ CO2 trong không khí tăng thì cường độ quang hợp tăng --&gt; thải nhiều O2 --&gt; cân bằng lại lượng CO2 và O2 trong không khí</div><div><strong><em><br><br>B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:<br></em></strong><br><strong>Câu 1:</strong> Nhóm sắc tố nào sau đây tham gia quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng?</div><ul><li>A. Diệp lục a và diệp lục b</li><li>B. Diệp lục b và caroten</li><li>C. Xanthophyl và diệp lục a</li><li>D. Diệp lục b và carotenoit</li></ul><div><strong>Câu 2:</strong> Ý nào sau đây không đúng với tính chất của diệp lục?</div><ul><li>A. Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy</li><li>B. Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác</li><li>C. Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang</li><li>D. Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp</li></ul><div><strong>Câu 3:</strong> Lá cây có màu xanh lục vì</div><ul><li>A. diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.</li><li>B. diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.</li><li>C. nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.</li><li>D. các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.</li></ul><div><strong>Câu 4:</strong> Pha sáng của quang hợp là:&nbsp;</div><ul><li>A. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH</li><li>B. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong NADPH</li><li>C. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã đươc caroten hấp thụ chuyển thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH</li><li>D. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP</li></ul><div><strong>Câu 5:</strong> Quá trình quang hợp có hai pha sáng và tối. Pha sáng sử dụng loại sản phẩm nào của pha tối?</div><ul><li>A. O2, NADPH, ATP</li><li>B. NADPH, O2</li><li>C. NADPH, ATP</li><li>D. O2, ATP</li></ul><div><strong>Câu 6:</strong> Các tilacôit không chứa</div><ul><li>A. các sắc tố.</li><li>B. các trung tâm phản ứng.</li><li>C. các chất truyền electron.</li><li>D. enzim cacbôxi hóa.</li></ul><div><strong>Câu 7:</strong> Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?</div><ul><li>A. Có cuống lá</li><li>B. Có diện tích bề mặt lớn</li><li>C. Phiến lá mỏng</li><li>D. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới</li></ul><div><strong>Câu 8:</strong> Cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp là:&nbsp;</div><ul><li>A. màng tilacoit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng</li><li>B. xoang tilacoit là noi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp</li><li>C. chất nền strôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp</li><li>D. cả ba phương án trên</li></ul><div><strong>Câu 9:</strong>&nbsp; Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là</div><ul><li>A. diệp lục a.</li><li>B. diệp lục b.</li><li>C. diệp lục a, b.</li><li>D. diệp lục a, b và carôtenôit.</li></ul><div><strong>Câu 10:</strong> Quá trình quang hợp cần phải có bao nhiêu nguyên tố trong các nguyên tố sau:&nbsp;</div><ol><li>Ánh sáng</li><li>CO2</li><li>H2O</li><li>O2</li><li>Bộ máy quang hợp</li></ol><ul><li>A. 5</li><li>B. 4</li><li>C. 3</li><li>D. 2</li></ul><div><strong>Câu 11:</strong> Diệp lục có màu lục vì:&nbsp;</div><ul><li>A. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục</li><li>B. sắc tố này&nbsp; không hấp thụ các tia sáng màu lục</li><li>C. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím</li><li>D. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím</li></ul><div><strong>Câu 12:</strong> Trong các phát biểu sau :</div><ol><li>Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.</li><li>Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.</li><li>Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.</li><li>Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.</li><li>Điều hòa không khí.</li></ol><div>Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?</div><ul><li>A. 2.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp;</li><li>B. 3.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;</li><li>C. 4.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp;</li><li>D. 5.</li></ul><div><strong>Câu 13:</strong> Trong quang hợp, NADPH có vai trò nào sau đây?</div><ul><li>A. Phối hợp với các clorophyl để hấp thụ ánh sáng</li><li>B. Là chất nhận e đầu tiên của pha sáng</li><li>C. Là thành viên của chuỗi truyền e để hình thành ATP</li><li>D. Mang e đến chu trình canvil</li></ul><div><strong>Câu 14:</strong> Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng trong quá trình quang hợp, thì các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:&nbsp;</div><ul><li>A. Tổng hợp ADN</li><li>B. Tổng hợp protein</li><li>C. Tổng hợp lipit</li><li>D. Tổng hợp cacbohidrat</li></ul><div><strong>Câu 15:</strong>&nbsp; Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?</div><ul><li>A. Tích lũy năng lượng.</li><li>B. Tạo chất hữu cơ.</li><li>C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.</li><li>D. Điều hòa không khí.</li></ul><div><strong>Câu 16:</strong> Quang hợp không có vai trò nào sau đây?</div><ul><li>A. Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ và giải phóng oxi</li><li>B. Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học</li><li>C. Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng</li><li>D. Điều hòa tỉ lệ khí O2/ CO2 của khí quyển.</li></ul><div><strong>Câu 17:</strong> Ở thực vật có 4 miền sáng sau đây, cường độ quang hợp yếu nhất là ở miền sáng nào?</div><ul><li>A. đỏ</li><li>B. da cam</li><li>C. lục&nbsp;</li><li>D. xanh tím</li></ul><div><strong>Câu 18:</strong> Chuối phản ứng sáng của quá trình quang hợp tạo ra bao nhiêu chất trong các chất sau đây?</div><div>(1). ATP;&nbsp; &nbsp; &nbsp;(2). O2;&nbsp; &nbsp; &nbsp;(3). NADPH;&nbsp; &nbsp; &nbsp;(4). C6H12O6; &nbsp; (5).H2O</div><ul><li>A. 3</li><li>B. 2</li><li>C. 4</li><li>D. 5</li></ul><div><strong>Câu 19:</strong> Theo lí thuyết, để quá trình quang hợp tổng hợp được 180g glucozo thì cây phải sử dụng bao nhiêu gam nước cho pha sáng</div><ul><li>A. 360g</li><li>B. 432g</li><li>C. 180g</li><li>D. 216g</li></ul><div><strong>Câu 20:</strong> Giả sử môi trường có đủ CO2 cho quang hợp, khi cường độ ánh sáng tăng cao hơn điểm bù sáng nhưng chưa đạt tới điểm bão hòa ánh sáng thì:&nbsp;</div><ul><li>A. Cường độ quang hợp giảm dần tỉ lệ nghịch với cường độ ánh sáng</li><li>B. Cường độ quang hợp tăng dần tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng</li><li>C. Cường độ quang hợp không thay đổi</li><li>D. Cường độ quang hợp đạt tối đa</li></ul><div><strong>Câu 21:</strong> Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?</div><ul><li>A. Diễn ra ở xoang thilacoit</li><li>B. Không sử dụng nguyên liệu của pha sáng</li><li>C. Sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2</li><li>D. Diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng</li></ul><div><strong>Câu 22:</strong> Khi nói về đặc điểm của diệp lục, phát biểu nào sau đây là sai:&nbsp;</div><ul><li>A. Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và phần cuối&nbsp; của ánh sáng nhìn thấy</li><li>B. Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác</li><li>C. Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang</li><li>D. Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp</li></ul><div><strong>Câu 23:</strong> Bơm proton là quá trình nào sau đây?&nbsp;</div><ul><li>A. Phân giải năng lượng nhiệt động học</li><li>B. Sử dụng năng lượng tích lũy trong ATP để giải quyết sự chênh lệch nồng độ proton</li><li>C. Hoạt động thẩm thấu</li><li>D. Sử dụng năng lượng tích lũy trong ATP để giải quyết sự chênh lệch nồng độ proton</li></ul><div><br><mark>ĐÁP ÁN</mark>&nbsp; 1D &nbsp; 2D&nbsp; 3D &nbsp; 4A &nbsp; 5C &nbsp; 6D &nbsp; 7B &nbsp; 8D &nbsp; 9A &nbsp; 10B &nbsp; 11B 12C &nbsp; 13D &nbsp; 14C &nbsp; 15C &nbsp; 16C &nbsp; 17C &nbsp; 18A &nbsp; 19D &nbsp; 20B &nbsp; 21C &nbsp; 22D 23D</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-21 08:33:10 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1832888304</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trao đổi nước ở thực vật</title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1833386519</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://drive.google.com/file/d/1I1bEA5RNYN0FBxX1qVm2O_r3mmFg1i4O/view?usp=sharing" />
         <pubDate>2021-10-21 13:03:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1833386519</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trao đổi khoáng ở thực vật</title>
         <author>nguyenhaidang26112005</author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1833413416</link>
         <description><![CDATA[<div>(thầy bấm vô là có thể xem được video ạ)</div>]]></description>
         <enclosure url="https://drive.google.com/file/d/1Yxw4I_r8sNK4axhcR6siNtf7yJ10I591/view?usp=sharing" />
         <pubDate>2021-10-21 13:11:54 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1833413416</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1928681600</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1414386299/15c7c458b14ebd31bd015f6023ca2fd7/B_ng_nh_n_x_t_c_a_nh_m_4.doc" />
         <pubDate>2021-12-04 11:31:21 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenhaidang26112005/g7xkebcpkqfzug0f/wish/1928681600</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
