<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>Padlet tuyệt vời của tôi by Lâm Bảo</title>
      <link>https://padlet.com/nguyenbaotunglam/etco74zd8svmqk9p</link>
      <description></description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2025-04-02 04:01:18 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2025-04-02 04:41:52 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>Nhóm 1: Hồng Hoàng Giang</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/nguyenbaotunglam/etco74zd8svmqk9p/wish/3392114953</link>
         <description><![CDATA[<p>동의: </p><ul><li><p>상대 동의 관계: 예쁘다 (xinh đẹp) – 곱다 (dịu dàng, đẹp một cách trang nhã)</p></li></ul><p>Giống nhau: Đều dùng để miêu tả cái đẹp.</p><p>Khác nhau:</p><p> “예쁘다” thiên về ngoại hình, dễ thương.</p><p>“곱다” thường dùng cho tính cách, vẻ đẹp trang nhã, dịu dàng, hoặc người lớn tuổi.</p><p>Ví dụ:</p><p>• 그 아이는 정말 예쁘다. (Đứa bé đó thật xinh.)</p><p>• 그 노인은 마음씨가 곱다. (Cụ già đó có tấm lòng đẹp.)</p><ul><li><p>화나다 (tức giận) – 짜증나다 (bực bội, khó chịu)</p></li></ul><p>Giống nhau: Đều thể hiện cảm xúc tiêu cực.</p><p>Khác nhau:</p><p>“화나다” là giận dữ, </p><p>“짜증나다” giận dữ mang tính bộc phát hơn.</p><p>Ví dụ:</p><p>• 그는 내 말에 화났다. (Anh ấy tức giận vì lời tôi nói.)</p><p>• 날씨가 더워서 너무 짜증난다. (Thời tiết nóng làm tôi bực mình.)</p><p><br/></p><p>반의: </p><ul><li><p>상보 반의어 : </p></li></ul><p>있다 (có, tồn tại) – 없다 (không có)</p><p>• Một vật hoặc tồn tại hoặc không tồn tại – không thể cùng lúc cả hai.</p><p>• Ví dụ:</p><p>• 책상 위에 책이 있다.</p><p>• 책상 위에 책이 없다.</p><p>성공하다 (thành công) – 실패하다 (thất bại)</p><p>• Trong nhiều ngữ cảnh, đặc biệt là các bài kiểm tra, dự án, hoặc hành động có mục tiêu cụ thể, một việc hoặc thành công, hoặc thất bại.</p><p>• Tuy “thành công” – “thất bại” đôi khi là 등급 반의어, nhưng trong kết quả rạch ròi (ví dụ thi đậu/rớt), nó là 상보 반의어.</p><p>• Ví dụ:</p><p>• 실험이 성공했다.</p><p>• 프로젝트가 실패했다</p><p>허가 (được phép) – 금지 (bị cấm)</p><p>• Trong luật pháp hoặc nội quy: việc gì đó hoặc là được phép, hoặc bị cấm, không có trạng thái “nửa cấm nửa cho”.</p><p>• Ví dụ:</p><p>• 출입이 허가되었다.</p><p>• 이 구역은 출입 금지입니다.</p><ul><li><p>등급 반의어: </p></li></ul><p>풍부하다 (phong phú, dồi dào) – 빈약하다 (nghèo nàn, thiếu)</p><p>• Được dùng cho cả tài nguyên, ý tưởng, nội dung học thuật…</p><p>• Ví dụ:</p><p>• 그 논문은 내용이 풍부하다.</p><p>• 발표 자료는 조금 빈약한 느낌이 든다.</p><p>정확하다 (chính xác) – 부정확하다 (thiếu chính xác)</p><p>• Dùng trong khoa học, kỹ thuật, logic. Có thể có mức độ: gần đúng, gần sai, hơi lệch…</p><p>• Ví dụ:</p><p>• 그의 계산은 매우 정확했다.</p><p>• 실험 결과가 약간 부정확할 수 있다.</p><p><br/></p><ul><li><p>관계 반의어</p></li></ul><p>선생님 (giáo viên) – 학생 (học sinh)</p><p>• Vai trò quan hệ xã hội – có thầy thì mới có trò.</p><p>• Ví dụ:</p><p>• 선생님은 학생을 가르치고, 학생은 배우는 입장이다.</p><p><br/></p><p>보내다 (gửi) – 받다 (nhận)</p><p>• Một hành động không tồn tại nếu không có phía đối ứng.</p><p>• Ví dụ:</p><p>• 메일을 보냈다면 누군가는 그것을 받았을 것이다.</p><p> </p><p><br/></p><p><br/></p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-04-02 04:13:26 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenbaotunglam/etco74zd8svmqk9p/wish/3392114953</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/nguyenbaotunglam/etco74zd8svmqk9p/wish/3392132621</link>
         <description><![CDATA[<p><strong>Nhóm 3: </strong></p><p><strong>2.&nbsp; 반의 관계</strong></p><p><strong>2.1. 상보 반의어</strong></p><p>결석하다- 출석하다</p><p>있다- 없다</p><p>남자- 여자</p><p>기혼- 미혼</p><p>합격- 불합격</p><p>참- 거짓</p><p>죽다- 살다</p><p><strong>2.2. &nbsp;등급 반의어</strong></p><p>뜨겁다- 차갑다</p><p>넓다- 좁다</p><p>크다- 작다</p><p>높다- 낮다</p><p><strong>2.3. 관계 반의어</strong></p><p><strong>1_역의 관계</strong>: 남편/아내, 할아버지/손자, 고모/조카</p><p><strong>2_역행 관계</strong>: 가다/오다, 입다/벗다, 오르다/내리다, 위/아래, 오른쪽/ 왼쪽</p><p><strong>3_대척 관계</strong>: 시작/끝, 지붕/바닥, 우등생/낙제생</p><p><strong>4_대응 관계</strong>: 볼록/오목, 두둑/고랑</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-04-02 04:31:13 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenbaotunglam/etco74zd8svmqk9p/wish/3392132621</guid>
      </item>
      <item>
         <title>상하 관계, 부분 관계</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/nguyenbaotunglam/etco74zd8svmqk9p/wish/3392145196</link>
         <description><![CDATA[<p><strong>상하 관계</strong></p><p>악기</p><p>현악기 / 타악기</p><p>바이올린, 기타, 베이스, 가야금, 거문고 (공하위어) / 드럼, 카혼, 북, 꽹과리, 징 (공하위어)</p><p><strong><em>예:</em></strong></p><p>가. 예찬이는 바이올린 연주를 잘한다. =&gt; 현악기의 뜻을 함의함</p><p>나. 예찬이는 현악기 연주를 잘한다.</p><p><br/></p><p><strong>부분 관계</strong></p><p>대학교 - 학과</p><p><strong><em>예:</em></strong></p><p>가. 우리 대학교에서 70주년 기념 행사 주최한다. =&gt; 모든 학과의 학생이 참여함</p><p>나. 우리 학과에서 30주년 기념 행사 주최한다. =&gt; 해당 학과의 학생만 참여함</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-04-02 04:40:37 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenbaotunglam/etco74zd8svmqk9p/wish/3392145196</guid>
      </item>
      <item>
         <title>nhóm 2</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/nguyenbaotunglam/etco74zd8svmqk9p/wish/3392146905</link>
         <description><![CDATA[<p>1. <strong>상대 동의 관계</strong></p><p>예: "구매하다" (mua) ↔ "사다" (mua)</p><ul><li><p><strong>Khác biệt</strong>:</p><ul><li><p>"구매하다" (mang tính trang trọng, dùng trong văn bản hoặc giao dịch).</p></li><li><p>"사다" (thông dụng, dùng trong đời sống).</p></li></ul></li><li><p><strong>Câu</strong>:</p><ul><li><p>"회사에서 장비를 <strong>구매했다</strong>." (Công ty đã mua thiết bị.)</p></li><li><p>"시장에서 과일을 <strong>샀다</strong>." (Tôi đã mua trái cây ở chợ.)</p><p>2. <strong>반의 관계 </strong></p><p>a. <strong>상보 반의어 </strong></p><p><strong>Ví dụ mới</strong>: "찬성하다" (đồng ý) ↔ "반대하다" (phản đối)</p><ul><li><p> Không có trạng thái trung gian.</p></li><li><p><strong>Câu</strong>:</p><ul><li><p>"그 제안에 <strong>찬성</strong>할 수 없다면 <strong>반대</strong>해야 합니다." (Nếu không thể đồng ý với đề xuất đó, bạn phải phản đối.)</p></li></ul></li></ul><p>b. <strong>등급 반의어 </strong></p><p><strong>Ví dụ mới</strong>: "빠르다" (nhanh) ↔ "느리다" (chậm)</p><ul><li><p> Có mức độ trung gian ("보통 속도").</p></li><li><p><strong>Câu</strong>:</p><ul><li><p>"이 차는 <strong>빠르지</strong>도 <strong>느리지</strong>도 않다." (Chiếc xe này không nhanh cũng không chậm.)</p></li></ul></li></ul><p>c. <strong>관계 반의어 </strong></p><p><strong>Ví dụ mới</strong>: "빌리다" (mượn) ↔ "빌려주다" (cho mượn)</p><ul><li><p> Thể hiện quan hệ tương tác.</p></li><li><p><strong>Câu</strong>:</p><ul><li><p>"친구에게 책을 <strong>빌렸다</strong>." (Tôi mượn sách từ bạn.)</p></li><li><p>"친구가 나에게 책을 <strong>빌려주었다</strong>." (Bạn tôi cho tôi mượn sách.)</p></li></ul></li></ul><p><br></p></li></ul></li></ul>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-04-02 04:41:51 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenbaotunglam/etco74zd8svmqk9p/wish/3392146905</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nhóm 3</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/nguyenbaotunglam/etco74zd8svmqk9p/wish/3392147017</link>
         <description><![CDATA[<ol><li><p>동의 관계</p><p>먹다, 잡수시다, 섭취하다</p><p>잡수시다: Kính ngữ của 먹다</p><p>섭취하다: Ngoài đồ ăn giống với 2 từ trên , có thể dùng với các chất dinh dưỡng </p><p><br/></p></li></ol>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-04-02 04:41:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/nguyenbaotunglam/etco74zd8svmqk9p/wish/3392147017</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
