<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>VẬT LÝ 10A - THẦY LONG - TRƯỜNG THPT QUẢNG TRỊ by Long Le Cong</title>
      <link>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf</link>
      <description></description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2024-08-09 12:18:08 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2025-09-15 00:45:33 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>THEO DÕI LỚP HỌC</title>
         <author>leconglongthpttl</author>
         <link>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf/wish/3071541794</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://beeclass.net/workspace/class/1723125001" />
         <pubDate>2024-08-09 12:24:18 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf/wish/3071541794</guid>
      </item>
      <item>
         <title>LINK BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM</title>
         <author>leconglongthpttl</author>
         <link>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf/wish/3362402990</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://docs.google.com/spreadsheets/d/1FsV3sJVpcdcPzVLZMCyYleT9m8lHturolbkB-LdYYaA/edit?usp=sharing" />
         <pubDate>2025-03-12 08:24:18 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf/wish/3362402990</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài 3: SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO</title>
         <author>leconglongthpttl</author>
         <link>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf/wish/3535559086</link>
         <description><![CDATA[<p><strong>Bài tập Tự luận: Sai số trong Phép đo</strong></p><p><strong>Bài 1:</strong> Một học sinh đo thời gian rơi của một vật bằng đồng hồ bấm giây và thu được các kết quả sau: t<sub>1​</sub>=1,23 s, t<sub>2</sub>​=1,21 s, t<sub>3​</sub>=1,25 s, t<sub>4</sub>​=1,22 s, t<sub>5</sub>​=1,24 s. Biết sai số dụng cụ của đồng hồ là 0,01 s. Hãy viết kết quả phép đo thời gian dưới dạng đầy đủ.</p><p><br></p><p><strong>Bài 2:</strong> Dùng một thước kẹp có độ chia nhỏ nhất 0,02 mm để đo đường kính của một viên bi thép. Sau ba lần đo, ta có các kết quả: d<sub>1​</sub>=15,24 mm, d<sub>2​</sub>=15,26 mm, d<sub>3</sub>​=15,22 mm. Hãy xác định đường kính của viên bi và viết kết quả phép đo.</p><p><br></p><p><strong>Bài 3:</strong> Một tấm ván gỗ hình chữ nhật có chiều dài L=50,0±0,5 cm và chiều rộng W=20,0±0,2 cm. Tính chu vi và diện tích của tấm ván, sau đó viết kết quả dưới dạng đầy đủ.</p><p><br></p><p><strong>Bài 4:</strong> Một học sinh đo cường độ dòng điện đi qua một điện trở và thu được kết quả I=2,5±0,1 A. Biết giá trị điện trở là R=10,0±0,5 Ω. Hãy tính hiệu điện thế U giữa hai đầu điện trở và viết kết quả dưới dạng đầy đủ.</p><p><br></p><p><strong>Bài 5:</strong> Gia tốc trọng trường g được xác định bằng công thức g=T24π2L​, với L là chiều dài con lắc đơn và T là chu kỳ dao động. Biết L=1,00±0,01 m và T=2,00±0,02 s. Hãy tính giá trị của g và viết kết quả dưới dạng đầy đủ.</p><p><br></p><p><strong>Bài 6:</strong> Một học sinh đo quãng đường đi được của một xe đồ chơi là S=2,00±0,02 m và thời gian chuyển động là t=5,0±0,1 s. Hãy tính vận tốc trung bình của xe và viết kết quả phép đo.</p><p><br></p><p><strong>Bài 7:</strong> Một vật có khối lượng m=250±2 g. Học sinh đó đo thể tích của vật bằng bình chia độ và thu được kết quả V=100±1 cm<sup>3</sup>. Hãy tính khối lượng riêng của vật và viết kết quả dưới dạng đầy đủ.</p><p><br></p><p><strong>Bài 8:</strong> Một phép đo gia tốc của một chuyển động thẳng biến đổi đều cho kết quả a=4,0±0,2 m/s<sup>2</sup>. Tính quãng đường đi được của vật sau thời gian t=2,0±0,1 s, biết vật chuyển động từ trạng thái nghỉ (v<sub>0</sub>​=0).</p><p><br></p><p><strong>Bài 9:</strong> Một học sinh đo nhiệt độ của một cốc nước nóng bằng nhiệt kế và thu được các giá trị sau: T<sub>1</sub>​=85,2<sup>∘</sup>C, T<sub>2</sub>​=85,5<sup>∘</sup>C, T3​=85,3<sup>∘</sup>C. Biết sai số dụng cụ của nhiệt kế là 0,2∘C. Hãy viết kết quả phép đo nhiệt độ dưới dạng đầy đủ.</p><p><br></p><p><strong>Bài 10:</strong> Tính thể tích của một hình cầu có bán kính R=10,0±0,2 cm. Biết công thức tính thể tích hình cầu là V=4/3​ πR<sup>3</sup>. Hãy viết kết quả dưới dạng đầy đủ.</p><p>&nbsp;</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-08-05 03:55:02 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf/wish/3535559086</guid>
      </item>
      <item>
         <title>BÀI 4: QUÃNG ĐƯỜNG VÀ ĐỘ DỊCH CHUYỂN</title>
         <author>leconglongthpttl</author>
         <link>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf/wish/3535567708</link>
         <description><![CDATA[<p><strong>Bài tập Tự luận: Quãng đường và Độ dịch chuyển</strong></p><p><strong>Bài 1:</strong> Một ô tô đi từ A đến B trên một đường thẳng. Sau đó, nó quay ngược lại đi từ B về C (nằm giữa A và B). Biết quãng đường AB dài 10 km và quãng đường BC dài 3 km.</p><p>a) Tính quãng đường ô tô đã đi.</p><p>b) Tính độ dịch chuyển của ô tô sau toàn bộ hành trình.</p><p><strong>Bài 2:</strong> Một người đi bộ trên một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài 100 m và chiều rộng 50 m. Người đó xuất phát từ góc A, đi dọc theo chiều dài đến góc B, sau đó đi dọc theo chiều rộng đến góc C.</p><p>a) Tính quãng đường người đó đã đi.</p><p>b) Tính độ dịch chuyển của người đó sau toàn bộ hành trình.</p><p><strong>Bài 3:</strong> Một con kiến bò trên một sợi dây thẳng từ điểm A đến điểm B cách A 50 cm, sau đó quay lại bò đến điểm C cách B 20 cm.</p><p>a) Tính quãng đường con kiến đã đi.</p><p>b) Tính độ dịch chuyển của con kiến.</p><p><strong>Bài 4:</strong> Một xe máy chạy thẳng từ điểm A đến điểm B với vận tốc không đổi là 30 km/h trong thời gian 1 giờ. Sau đó, xe quay đầu chạy về A với vận tốc không đổi là 40 km/h trong thời gian 30 phút.</p><p>&nbsp;a) Tính tổng quãng đường xe đã đi.</p><p>&nbsp;b) Tính độ dịch chuyển của xe sau toàn bộ hành trình.</p><p><strong>Bài 5:</strong> Một người bơi từ bờ này sang bờ kia của một con sông rộng 80 m. Do dòng nước chảy nên khi sang đến bờ bên kia, người đó bị trôi xuôi dòng 60 m so với điểm đối diện.</p><p>a) Tính quãng đường người đó đã bơi.</p><p>b) Tính độ dịch chuyển của người đó.</p><p><strong>Bài 6:</strong> Một vật chuyển động theo chiều dương trên trục tọa độ Ox. Ban đầu vật ở vị trí có tọa độ x<sub>0</sub>​=5 m. Sau thời gian t<sub>1​</sub>, vật đến vị trí x<sub>1</sub>​=20 m. Sau đó, vật tiếp tục chuyển động đến vị trí x<sub>2​</sub>=−10 m.</p><p>a) Tính quãng đường vật đã đi trong toàn bộ quá trình.</p><p>b) Tính độ dịch chuyển của vật sau toàn bộ quá trình.</p><p><strong>Bài 7:</strong> Một vật chuyển động trên một đường tròn bán kính R=10 m. Vật đi được một nửa vòng tròn, từ điểm A đến điểm B.</p><p>a) Tính quãng đường vật đã đi.</p><p>b) Tính độ dịch chuyển của vật.</p><p><strong>Bài 8:</strong> Một con thuyền đi từ điểm A đến điểm B cách A 15 km về phía Đông, sau đó đi từ B đến C cách B 8 km về phía Bắc.</p><p>a) Tính tổng quãng đường thuyền đã đi.</p><p>b) Tính độ dịch chuyển của thuyền so với điểm xuất phát A.</p><p><strong>Bài 9:</strong> Một người chạy bộ trên một đường thẳng. Ban đầu, người đó chạy 500 m về phía Đông, sau đó quay lại và chạy 200 m về phía Tây.</p><p>a) Tính quãng đường người đó đã chạy.</p><p>b) Tính độ dịch chuyển của người đó.</p><p><strong>Bài 10:</strong> Một vật chuyển động trên một đường thẳng với phương trình tọa độ x=10+2t−t<sup>2</sup> (trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây).</p><p>a) Tính tọa độ của vật tại thời điểm t=0 s, t=1 s và t=3 s.</p><p>b) Tính quãng đường và độ dịch chuyển của vật trong khoảng thời gian từ t=0 s đến t=3 s.</p><p>&nbsp;</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-08-05 04:06:42 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf/wish/3535567708</guid>
      </item>
      <item>
         <title>BÀI 5.  TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC</title>
         <author>leconglongthpttl</author>
         <link>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf/wish/3535652439</link>
         <description><![CDATA[<p><strong>Bài 1: </strong>Một người đi xe đạp đi trên một đường thẳng. Ban đầu, người đó đi từ nhà (điểm A) đến cửa hàng (điểm B) cách nhà 4 km trong 15 phút. Sau đó, người đó quay về một hiệu sách (điểm C) nằm giữa nhà và cửa hàng, cách cửa hàng 1 km trong 5 phút.</p><p>a) Tính tốc độ trung bình trên từng chặng đường (AB và BC).</p><p>b) Tính tốc độ trung bình trên cả quãng đường đi.</p><p>c) Tính vận tốc trung bình trên cả quãng đường đi.</p><p><br></p><p><strong>Bài 2:</strong> Một xe ô tô chuyển động trên một đường thẳng. Trong 2 giờ đầu, xe đi được 90 km. Sau đó, xe giảm tốc độ và đi thêm 30 km trong 30 phút.</p><p>a) Tính tốc độ trung bình trên mỗi chặng đường.</p><p>b) Tính tốc độ trung bình của xe trên cả quãng đường đi.</p><p>c) Tính vận tốc trung bình của xe trên cả quãng đường đi.</p><p><br></p><p><strong>Bài 3: </strong>Một con thuyền đi từ điểm A đến điểm B cách A 12 km về phía Đông trong 1 giờ. Sau đó, thuyền quay đầu đi ngược lại về phía Tây và dừng lại tại điểm C cách B 3 km trong 30 phút.</p><p>a) Tính tốc độ trung bình của thuyền trên cả hành trình.</p><p>b) Tính vận tốc trung bình của thuyền trên cả hành trình.</p><p><br></p><p><strong>Bài 4</strong>: Một người đi bộ trên một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài 100 m và chiều rộng 50 m. Người đó xuất phát từ góc A, đi dọc theo chiều dài đến góc B, rồi đi dọc theo chiều rộng đến góc C, mất tổng cộng 3 phút.</p><p>a) Tính tốc độ trung bình của người đó.</p><p>b) Tính vận tốc trung bình của người đó.</p><p><br></p><p><strong>Bài 5:</strong> Một xe máy chạy thẳng trên một đường quốc lộ. Trong 10 phút đầu, xe chạy với vận tốc 60 km/h. Sau đó, xe nghỉ 5 phút, rồi tiếp tục chạy 15 phút với vận tốc 40 km/h.</p><p>a) Tính tổng quãng đường xe đã đi.</p><p>b) Tính tốc độ trung bình của xe trên cả hành trình (kể cả thời gian nghỉ).</p><p>c) Tính vận tốc trung bình của xe trên cả hành trình.</p><p><br></p><p><strong>Bài 6: </strong>Một vật chuyển động trên một đường tròn bán kính 20 m. Vật đi được một nửa vòng tròn trong 10 giây.</p><p>a) Tính tốc độ trung bình của vật.</p><p>b) Tính vận tốc trung bình của vật.</p><p><br></p><p><strong>Bài 7</strong>: Một người bơi từ bờ A sang bờ B của một con sông rộng 100 m. Nước chảy nên khi bơi đến bờ B, người đó bị trôi xuôi dòng 50 m so với điểm đối diện. Thời gian bơi là 2 phút.</p><p>a) Tính tốc độ trung bình của người đó.</p><p>b) Tính vận tốc trung bình của người đó.</p><p><br></p><p><strong>Bài 8:</strong> Một chiếc xe buýt chuyển động thẳng. Từ A đến B, xe đi hết 1 giờ với vận tốc 45 km/h. Từ B đến C, xe đi hết 30 phút với vận tốc 60 km/h.</p><p>a) Tính tốc độ trung bình của xe trên cả hành trình AC.</p><p>b) Tính vận tốc trung bình của xe trên cả hành trình AC.</p><p><br></p><p><strong>Bài 9:</strong> Một vật chuyển động trên trục tọa độ Ox. Tại thời điểm t<sub>1​</sub>=0, vật có tọa độ x<sub>1</sub>​=2 m. Tại thời điểm t<sub>2​</sub>=5 s, vật có tọa độ x<sub>2​</sub>=12 m. Sau đó, vật quay đầu và tại thời điểm t<sub>3​</sub>=8 s, vật có tọa độ x<sub>3</sub>​=6 m.</p><p>a) Tính tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t<sub>1​</sub> đến t<sub>3​.</sub></p><p>b) Tính vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t<sub>1</sub>​ đến t<sub>3​</sub>.</p><p><br></p><p><strong>Bài 10: </strong>Một người đi xe đạp từ A đến B dài 20 km. Người đó đi nửa quãng đường đầu với tốc độ 20 km/h. Sau đó, người đó đi nửa quãng đường sau với tốc độ 10 km/h.</p><p>a) Tính thời gian đi trên mỗi chặng đường.</p><p>b) Tính tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường AB.</p><p>c) Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường AB.</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-08-05 06:13:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf/wish/3535652439</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TK ĐĂNG NHẬP</title>
         <author>leconglongthpttl</author>
         <link>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf/wish/3584286051</link>
         <description><![CDATA[<p>mrlong_nvtdung </p><p>mrlong_nguyenhuuhoang mrlong_diepgiahung </p><p>mrlong_tranthienhuong mrlong_hoangquangnamkhanh mrlong_hoangphuonglinh </p><p>mrlong_letonga </p><p>mrlong_doanthithanhthao</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-09-15 00:45:32 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/leconglongthpttl/etakk0vapi3qhkmf/wish/3584286051</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
