<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>Nhóm 6- Thuế by thảo vũ</title>
      <link>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk</link>
      <description>Thuế suất 0%, 5%, 10% và phương pháp tính thuế</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2023-05-31 16:08:03 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2025-10-27 09:16:16 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url>https://media0.giphy.com/media/XZkqrQeqkxelW/giphy.gif</url>
      </image>
      <item>
         <title>Câu 1: Loại hàng hóa nào dưới đây có mức thuế suất thuế GTGT 0%?</title>
         <author>vt020601</author>
         <link>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610726487</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>Đáp án:</em></strong></div><div><mark>C. Hàng hóa bán vào khu phi thuế quan theo quy định của Thủ tướng Chính phủ (Điểm a, khoản 1, Điều 9, 21/VBHN-BTC)</mark></div><div><strong><em>Giải thích:<br></em></strong>- Hàng hoá cung cấp cho cá nhân không đăng ký kinh doanh trong khu phi thuế quan <em>thuộc các trường hợp không được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 0%</em>&nbsp; (<em>Giáo trình trang 65)</em></div><div>- Hàng hoá được mua bán giữa nước ngoài với các khu phi thuế quan thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT&nbsp; <em>(khoản 20, điều 4, 21/VBHN-BTC hướng dẫn Luật thuế GTGT)</em></div><div>- Hàng hóa bán vào khu phi thuế quan theo quy định của Thủ tướng Chính phủ <em>thuộc nhóm chịu mức thuế 0% </em>&nbsp;<em>(Điểm a, khoản 1, Điều 9, 21/VBHN-BTC)</em></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-05-31 16:12:47 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610726487</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Câu 2: Công ty B ký hợp đồng với Công ty C về việc cung cấp dịch vụ tư vấn, khảo sát, thiết kế cho dự án đầu tư ở Campuchia của Công ty C (Công ty B và công ty C là các doanh nghiệp Việt Nam). Hợp đồng có phát sinh các dịch vụ thực hiện ở Việt Nam và các dịch vụ thực hiện tại Campuchia. Mức thuế suất thuế GTGT 0% được áp dụng cho dịch vụ nào dưới đây?</title>
         <author>vt020601</author>
         <link>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610726785</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>Đáp án:</em></strong><mark><br>A. Các dịch vụ thực hiện tại Campuchia</mark><br><strong><em>Giải thích: </em></strong><br>Theo điểm b, khoản 1, điều 9, 21/VBHN-BTC:</div><div><em>“Trường hợp cung cấp dịch vụ mà hoạt động cung cấp vừa diễn ra tại Việt Nam, vừa diễn ra ở ngoài Việt Nam nhưng hợp đồng dịch vụ được ký kết giữa hai người nộp thuế tại Việt Nam hoặc có cơ sở thường trú tại Việt Nam thì thuế suất 0% chỉ áp dụng đối với phần giá trị dịch vụ thực hiện ở ngoài Việt Nam, trừ trường hợp cung cấp dịch vụ bảo hiểm cho hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất 0% trên toàn bộ giá trị hợp đồng. Trường hợp, hợp đồng không xác định riêng phần giá trị dịch vụ thực hiện tại Việt Nam thì giá tính thuế được xác định theo tỷ lệ (%) chi phí phát sinh tại Việt Nam trên tổng chi phí.”</em></div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-05-31 16:13:06 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610726785</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Câu 3: Phương pháp khấu trừ thuế không áp dụng đối với?</title>
         <author>vt020601</author>
         <link>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610749566</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>Đáp án:</em></strong><br><mark>A. Cơ sở kinh doanh có doanh thu hàng năm từ 1 tỷ đồng trở lên , thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hóa đơn, chứng từ và hộ, cá nhân kinh doanh. </mark><strong><em><br>Giải thích:</em></strong>&nbsp;</div><div>- Cơ sở kinh doanh có doanh thu hàng năm từ 1 tỷ đồng trở lên , thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán, hóa đơn, chứng từ <strong>TRỪ</strong> hộ, cá nhân kinh doanh.&nbsp; <em>(Theo Slide phương pháp khấu trừ thuế)</em></div><div><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-05-31 16:34:44 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610749566</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Câu 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống &quot;Cơ sở kinh doanh nhiều ngành nghề có mức tỷ lệ khác nhau phải khai thuế GTGT theo từng ……. với các mức tỷ lệ theo quy định; trường hợp không tách được thì sẽ áp dụng mức tỷ lệ …… của nhóm ngành nghề mà cơ sở sản xuất, kinh doanh. &quot;</title>
         <author>vt020601</author>
         <link>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610749790</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>Đáp án:<br></em></strong><mark>A. nhóm ngành nghề tương ứng, cao nhất <br></mark><strong><em>Giải thích:&nbsp;</em></strong></div><div>- Cơ sở kinh doanh nhiều ngành nghề có mức tỷ lệ khác nhau phải khai thuế GTGT theo từng nhóm ngành nghề tương ứng với các mức tỷ lệ theo quy định; trường hợp không tách được thì sẽ áp dụng mức tỷ lệ cao nhất của nhóm ngành nghề mà cơ sở sản xuất, kinh doanh. <em>(Giáo trình trang 71)</em></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-05-31 16:34:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610749790</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Câu 5: Công ty A kê khai theo thuế GTGT theo pp trực tiếp trên doanh thu trong kỳ có phát sinh như sau: Xuất bán hàng hóa số lượng 100 sản phẩm, giá chưa thuế là 150.000/1sp. Tỷ lệ tính thuế GTGT trên doanh thu là 1%. Nhập hàng hóa số lượng 60 sản phẩm, Tổng giá trị đã có thuế GTGT 10% là 6.600.000 (Vì mua hàng của công ty kê khai thuế GTGT theo pp khấu trừ nên có thuế là 10%).Yêu cầu: Tính số tiền thuế GTGT phải nộp trong kỳ.</title>
         <author>vt020601</author>
         <link>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610749987</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>Đáp án:</em></strong><br><mark>B. 150.000</mark></div><div><strong><em>Hướng dẫn giải:</em></strong></div><div>Cách tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu:</div><div><mark>Số thuế GTGT phải nộp = Doanh thu tính thuế GTGT &nbsp; x&nbsp; Tỷ lệ thuế GTGT&nbsp;</mark></div><div><strong><em>Kết luận:&nbsp;</em></strong></div><div>Số thuế GTGT phải nộp = (100 x 150 000) x 1% = 150 000 (VND)</div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-05-31 16:35:08 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610749987</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Câu 6: Công ty B kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong tháng kỳ có phát sinh như sau: Xuất bán hàng hóa số lượng 100 sản phẩm, giá chưa thuế là 150.000/1sp. Thuế GTGT 10%- Nhập hàng hóa số lượng 60 sản phẩm, Tổng giá trị đã có thuế GTGT 10% là: 6.600.000 (Đủ điều kiện khấu trừ). Yêu cầu: Tính số tiền thuế GTGT phải nộp trong kỳ.</title>
         <author>vt020601</author>
         <link>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610750183</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>Đáp án:</em></strong><br><mark>C. 900.000</mark><strong><em><br>Hướng dẫn giải:</em></strong></div><div>Cách tính số tiền thuế GTGT phải nộp theo pp Khấu trừ:</div><div><mark>Số tiền thuế GTGT phải nộp = Số tiền thuế GTGT đầu ra -&nbsp; Số tiền thuế GTGT đầu vào được khấu trừ</mark></div><div>Trong đó:</div><div>a, Số thuế GTGT đầu ra = Tổng số thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ bán ra ghi trên hóa đơn GTGT.</div><div>Thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra ghi trên hóa đơn GTGT = Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế bán ra&nbsp; x&nbsp; Thuế suất thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ đó</div><div><mark>Số tiền thuế GTGT đầu ra = (100 x 150.000) x 10% = 1.500.000</mark></div><div>b, Số tiền thuế GTGT đầu vào được khấu trừ = Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơn GTGT mua hàng hóa, dịch vụ&nbsp;</div><div>Giá tính thuế = 6 600 000/ (1 + 10%) = 6 000 000 (VND)</div><div>Số tiền thuế GTGT đầu vào được khấu trừ = 6 000 000 x 10 % = 600 000&nbsp; (VND)</div><div><mark>Số tiền thuế GTGT phải nộp trong kỳ = 1 500 000 - 600 000 = 900 000&nbsp; (VND)</mark></div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-05-31 16:35:20 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610750183</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Câu 7: Hàng hóa nào sau đây áp dụng thuế suất 10%?</title>
         <author>vt020601</author>
         <link>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610751150</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>Đáp án: </em></strong><br><mark>B.&nbsp; Cá bò tươi tẩm gia vị theo quy trình: cá bò tươi đánh bắt về được cắt phi-lê, sau đó tẩm ướp với đường, muối, solpitol, đóng gói, cấp đông.</mark></div><div><strong><em>Giải thích:</em></strong></div><div>Đáp án A, D: là nằm trong mức thuế suất 5%</div><div>C: nằm trong mức thuế suất 0%</div><div><br><br></div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-05-31 16:36:19 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610751150</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Câu 8: Hàng hóa, dịch vụ nào sau đây không áp dụng thuế suất 10%?</title>
         <author>vt020601</author>
         <link>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610751285</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>Đáp án: </em></strong><br><mark>C.&nbsp; Bông, băng, gạc y tế và băng vệ sinh y tế; thuốc phòng bệnh, chữa bệnh<br></mark><strong><em>Giải thích:</em></strong><br>Đáp án C là các hàng hoá thuộc thuế suất thuế GTGT 5%</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-05-31 16:36:28 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610751285</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Câu 9:  Mức thuế suất 5% là mức thuế suất áp dụng đối với hàng hóa nào ?</title>
         <author>vt020601</author>
         <link>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610751678</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>Đáp án:</em></strong><br><mark>D. Áp dụng đối với hàng hoá, dịch vụ thiết yếu phục vụ cho sản xuất và tiêu dùng và các hàng hoá phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt</mark></div><div><strong><em>Giải thích:&nbsp;</em></strong></div><div>Mức thuế suất 5%: <strong><em>&nbsp;</em></strong>Áp dụng đối với hàng hoá, dịch vụ thiết yếu phục vụ cho sản xuất và tiêu dùng và các hàng hoá phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt. <em>&nbsp;(Giáo trình trang 65)</em></div><div><br><br></div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-05-31 16:36:51 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610751678</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Câu 10: Ý nào sau đây là hàng hóa được áp dụng thuế suất 5%?</title>
         <author>vt020601</author>
         <link>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610751964</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><em>Đáp án:</em></strong><br><mark>A. Dịch vụ nạo vét kênh, mương, ao hồ phục vụ sản xuất nông nghiệp</mark><strong><em><br>Giải thích:&nbsp;</em></strong></div><div>Dịch vụ đào đắp, nạo vét kênh, mương, ao hồ phục vụ sản xuất nông nghiệp; nuôi trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh cho cây trồng; sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp thuộc nhóm thuế suất 5%<em>. ( Theo slide thuế suất 5%)</em></div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2023-05-31 16:37:09 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/vt020601/d55t01kt1bl0elyk/wish/2610751964</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
