<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>Trần Đình Hiếu - 11a14 by Tran Dinh Hieu (Fschool HL)</title>
      <link>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad</link>
      <description>Ôn tập sinh học 23-24-26-27</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2020-04-09 03:37:59 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2020-04-09 04:19:55 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url>https://padlet.net/icons/png/1f5a4.png</url>
      </image>
      <item>
         <title>I.Cảm ứng ở thực vật:</title>
         <author>hieutdfs2129</author>
         <link>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499820605</link>
         <description><![CDATA[<div>- Cảm ứng là khả năng của thực vật phản ứng đối với sự kích thích của môi trường.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2020-04-09 03:47:13 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499820605</guid>
      </item>
      <item>
         <title>II. CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG</title>
         <author>hieutdfs2129</author>
         <link>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499821515</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>1. Hướng sáng<br></strong>- Hướng sáng là sự sinh trưởng của thân (cành) cây hướng về phía ánh sáng.<br><br><strong>2. Hướng trọng lực (Hướng đất)<br></strong>- Hướng trọng lực là phản ứng sinh trưởng của cây đối với trọng lực.<br><br><strong>3. Hướng hóa<br></strong>- Hướng hóa là phản ứng sinh trưởng của cây đối với các hợp chất hóa học. <br><br><strong>4. Hướng nước<br></strong>- Hướng nước là sự sinh trưởng của rễ cây hướng tới nguồn nước.<br><br><strong>5. Hướng tiếp xúc<br></strong>- Hướng tiếp xúc là phản ứng sinh trưởng đối với sự tiếp xúc.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2020-04-09 03:48:46 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499821515</guid>
      </item>
      <item>
         <title>III. VAI TRÒ HƯỚNG ĐỘNG TRONG ĐỜI SỐNG THỰC VẬT</title>
         <author>hieutdfs2129</author>
         <link>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499823440</link>
         <description><![CDATA[<div>- Hướng động giúp cây thích nghi đối với sự biến đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.<br><br></div><div>Ví dụ: cây ở bên cửa sổ luôn vươn ra ánh sáng để nhận ánh sáng.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2020-04-09 03:51:43 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499823440</guid>
      </item>
      <item>
         <title>I. KHÁI NIỆM ỨNG ĐỘNG</title>
         <author>hieutdfs2129</author>
         <link>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499824548</link>
         <description><![CDATA[<div>- Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước những tác nhân kích thích không định hướng.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2020-04-09 03:53:21 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499824548</guid>
      </item>
      <item>
         <title>II. CÁC KIỂU ỨNG ĐỘNG</title>
         <author>hieutdfs2129</author>
         <link>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499824943</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>1. Ứng động sinh trưởng<br></strong>- là kiểu ứng động, trong đó các tế bào ở hai phía đối diện nhau của cơ quan  có tốc độ sinh trưởng khác nhau do tác động của các kích thích không định hướng của tác nhân ngoại cảnh .<br>- Quang ứng động<br>- Nhiệt ứng động<br><br><strong>2. Ứng động không sinh trưởng<br></strong>- Là kiểu ứng động không liên quan đến sự phân chia và lớn lên của các tế bào trên cơ quan thực vật.<br><br>a) Ứng động sức trương<br>- Là vận động xảy ra do sự thay đổi hàm lượng nước trong các tế bào hoặc các vùng chuyên hóa của các cơ quan.<br><br>b) Ứng động tiếp xúc và hóa ứng động</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2020-04-09 03:53:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499824943</guid>
      </item>
      <item>
         <title>III. Vai trò của ứng động</title>
         <author>hieutdfs2129</author>
         <link>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499830004</link>
         <description><![CDATA[<div>- Ứng động giúp cây thích nghi đa dạng với sự biến đổi của môi trường, bảo đảm cho cây tồn tại và phát triển.<br><br></div><div><br></div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2020-04-09 04:01:37 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499830004</guid>
      </item>
      <item>
         <title>I. KHÁI NIỆM CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT</title>
         <author>hieutdfs2129</author>
         <link>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499831135</link>
         <description><![CDATA[<div>- Cảm ứng ở động vật là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích <br><br>1: Động vật có cơ quan cảm ứng chuyên hóa:</div><div>- Tốc độ trả lời kích thích nhanh, chính xác, nhận biết và phân biệt được nhiều loại kích thích.<br><br> Một cung phản xạ gồm:<br>+ Bộ phận tiếp nhận kích thích<br>+ Đường dẫn truyền vào<br>+ Bộ phận phân tích và tổng hợp <br>+ Đường dẫn truyền ra <br>+ Bộ phận trả lời kích thích</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2020-04-09 04:03:26 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499831135</guid>
      </item>
      <item>
         <title>II. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT CHƯA CÓ TỔ CHỨC THẦN KINH</title>
         <author>hieutdfs2129</author>
         <link>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499833091</link>
         <description><![CDATA[<div>- Động vật đơn bào chưa có tổ chức thần kinh.<br><br></div><div>- Phản ứng lại kích thích bằng chuyển động cơ thể hoặc co rút chất nguyên sinh.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2020-04-09 04:06:18 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499833091</guid>
      </item>
      <item>
         <title>III. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT CÓ TỔ CHỨC THẦN KINH</title>
         <author>hieutdfs2129</author>
         <link>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499833350</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>1. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới:<br>N</strong>gành Ruột khoang.<br>- Cấu tạo hệ thần kinh: các tế bào thần kinh phân bố khắp cơ thể.<br>- Hình thức trả lời kích thích: co rút toàn thân.<br><br><strong>2. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch<br></strong>- Động vật: Giun dẹp, giun tròn, chân khớp, côn trùng.<br>+ Các tế bào thần kinh tập trung thành hạch thần kinh.<br>+ Các hạch thần kinh nối với nhau bằng dây thần kinh tạo thành chuỗi hạch thần kinh dọc theo cơ thể.<br>- Hình thức hoạt động: Mỗi hạch chỉ đạo một phần cơ thể <br>⇒⇒ Ưu điểm:<br>- Nhờ có hạch thần kinh nên số lượng tế bào thần kinh ở động vật tăng.<br>-Chính xác hơn, tiết kiệm năng lượng hơn so với hệ thần kinh dạng lưới.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2020-04-09 04:06:41 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499833350</guid>
      </item>
      <item>
         <title>III. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT CÓ TỔ CHỨC THẦN KINH(TT)</title>
         <author>hieutdfs2129</author>
         <link>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499837723</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>3. Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng ống<br></strong>a) Cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống<br>- Gặp ở động vật có xương sống như cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.<br><br>- Cấu tạo gồm 2 phần: Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.<br><br>+ Thần kinh trung ương: Não và tủy sống nằm trong cột sống.<br><br>+ Thần kinh ngoại biên gồm dây thần kinh và hạch thần kinh.<br><br></div><div>⇒ cấu tạo phức tạp và hoàn thiện dần nên các hoạt động của động vật ngày càng đa dạng, chính xác và hiệu quả.<br><br></div><div>b) Hoạt động của hệ thần kinh dạng ống<br>- Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc phản xạ, bao gồm:<br><br></div><div>+ Phản xạ đơn giản (phản xạ không điều kiện): Do một số tế bào thần kinh nhất định tham gia, không phải qua học tập.<br><br></div><div>+ Phản xạ phức tạp (phản xạ có điều kiện): Do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, đặc biệt là tế bào thần kinh vor não.<br><br>→→ động vật ngày càng thích nghi tốt hơn với môi trường sống.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2020-04-09 04:11:56 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieutdfs2129/b1161f8zoji8xtad/wish/499837723</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
