<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>Nộp bài tập sinh 12 by Đoàn Ái Quốc</title>
      <link>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1</link>
      <description>- Bài nộp đúng ngăn của lớp và dạng bài tập, Copy các file hình vào 1 file word
- Hoàn thành vào 22h30 chủ nhật hàng tuần.</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2021-10-01 02:31:01 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2024-10-15 09:14:27 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>Bài tập về ADN</title>
         <author>aiquocxp</author>
         <link>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1783077625</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1379744747/e1e415a16c1704bb46c9aba6cc8e1d52/B_i_t_p_v__ADN.doc" />
         <pubDate>2021-10-01 02:32:12 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1783077625</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài tập về ARN</title>
         <author>aiquocxp</author>
         <link>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1783078337</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1379744747/60f3964d096810e22fe4a799ec4890be/Bai_tap_ARN.docx" />
         <pubDate>2021-10-01 02:32:31 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1783078337</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài tập ĐBG - Các em làm được hết thì tốt</title>
         <author>aiquocxp</author>
         <link>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1788333506</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1379744747/401b94a9a2e134e3d4e8d2e5c1de66f2/B_i_t_p__BG.docx" />
         <pubDate>2021-10-04 02:21:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1788333506</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài giải ADN</title>
         <author>aiquocxp</author>
         <link>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1788343549</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1379744747/2fba95c5eb6b2f443d3a6e03e979ae6f/B_i_t_p_v__ADN_DA.doc" />
         <pubDate>2021-10-04 02:27:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1788343549</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài giải về ARN</title>
         <author>aiquocxp</author>
         <link>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1799309766</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1379744747/d02539563ede8c1effe1456f768980bd/Bai_tap_ARN.docx" />
         <pubDate>2021-10-07 10:09:35 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1799309766</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài Tập ĐB SL NST</title>
         <author>aiquocxp</author>
         <link>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1802380774</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1379744747/0f4ef82c7d3752c39a8e7e1f94fd1a40/B_i_t_p___t_bi_n_SL_NST.docx" />
         <pubDate>2021-10-08 12:26:46 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1802380774</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Giải 10 bài ĐBG</title>
         <author>aiquocxp</author>
         <link>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1807311122</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Bài 1</strong>: Một gen khi tự nhân đôi tạo thành 2 gen con đã hình thành nên 3800 liên kết Hidro, trong đó số liên kết hidro giữa các cặp G-X nhiều hơn số liên kết hidro trong các cặp A-T là 1000. Chiều dài của gen là:&nbsp;</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>Hướng dẫn giải</strong></div><div>2 x (2A + 3G) = 3800;&nbsp;</div><div>2 x (3G – 2A) = 1000&nbsp;</div><div>=&gt; A = 350; G = 400.</div><div>=&gt; Số nu trên 1 mạch gen: A + G = 350 + 400 = 750.</div><div>=&gt; Chiều dài gen: 750 x 3,4 = 2550 A<sup>0</sup>.</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>Bài 2. </strong>Một gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nuclêôtit loại A. Gen bị đột biến dưới hình thức thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là :&nbsp;</div><div>&nbsp;</div><div><strong>Hướng dẫn giải</strong></div><div>N = 20 × 90 = 1800nu</div><div>A = 1800 × 0,2 = 360</div><div>G = 540</div><div>Sau khi ĐB A<sub>đb</sub> = 359; G<sub>đb</sub> = 541</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>Bài 3</strong>: Một gen có 1200 nuc và có 30% Adenin. Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2A<sup>0</sup> và kém 7 liên kết Hidro. Số nuc tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp 2 lần là&nbsp;</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>Hướng dẫn giải</strong></div><div>Gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin</div><div>Có A = T = 360 và G = X = 240</div><div>Chiều dài gen giảm 10,2A<sup>o</sup> ó 3 cặp nu</div><div>Ngoài ra còn kém 7 liên kết H</div><div>=&gt;&nbsp; Vậy gen bị mất đi 2 cặp A-T và 1 cặp G-X</div><div>=&gt;&nbsp; Số nu gen đột biến là :</div><div>A = T = 358 và G = X = 239</div><div>&nbsp;</div><div>Gen nhân đôi 2 lần, cần môi trường cung cấp :</div><div>A = T = 358 x (2<sup>2</sup> – 1) = 1074</div><div>G = X = 239 x 3 = 717</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>Bài 4</strong>: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hidro bị đột biến thành gen A. Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai. Trong hai lần nhân đôi, môi trường nội bào cung cấp 1083 nuc loại Adenin và 1617 nuc loại Guanin. Dạng đột biến&nbsp;</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>Hướng dẫn giải</strong></div><div>Gen A dài 153nm → có tổng số nu là 2A + 3G &nbsp; = 1530 : 3,4 × 2 = 900</div><div>Có 1169 liên kết H → 2A + 3G = 1169</div><div>Giải ra ta được : A = T = 181 và G = X = 269</div><div>Gen A đột biến → alen a</div><div>Cặp gen Aa nhân đôi 2 lần, tạo ra 4 cặp gen con</div><div>Môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu tương đương với tạo ra 3 cặp gen</div><div>Cung cấp A = 1083 = (A<sub>A</sub> +A<sub>a</sub>)(2<sup>2</sup> -1) → alen a có số adenin là 1083 : 3 – 181 = 180</div><div>Cung cấp G = 1617 =(G<sub>A</sub> +G<sub>a</sub>)(2<sup>2</sup> -1) → alen a có số guanin là 1617 : 3 – 269 = 270</div><div>Vậy đột biến là thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X</div><div><strong>Bài 6: </strong>Phân tử mARN có chiều dài 346,8nm và có chứa 10% U và 20%A. Số lượng từng loại nu của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử mARN nói trên là:&nbsp;</div><div>&nbsp;</div><div><strong>Hướng dẫn giải</strong></div><div>Số riboNu trên phân tử mARN là: 3468 : 3,4 = 1020</div><div>=&gt; rU = 1020 x 10 : 100 = 102 = A<sub>mạch gốc</sub></div><div>=&gt; rA = 1020 x 20 : 100 = 204 = T<sub>mạch gốc</sub></div><div>Vậy số lượng từng loại nuclêôtit của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử mARN nói trên là:</div><div>A = T = 102 + 204 = 306</div><div>G = X = 1020 – 306 = 714</div><div>&nbsp;</div><div><strong>Bài 7: </strong>Một phân tử mARN dài 204nm và có tương quan từng loại đơn phân như sau:&nbsp;</div><div>rA = 2rU = 3rG = 4rX. Hãy cho biết số liên kết hidro của gen đã phiên mã ra mARN này?</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>Hướng dẫn giải</strong></div><div>=&gt; Tổng số ribônu của mARN:</div><div>rN= l(mARN) : 3,4= 2040:3,4= 600(ribônu)</div><div>Theo đề bài, ta có:</div><div>rA=2.rU=3.rG=4.rX</div><div>=&gt; rU=1/2 rA ; rG= 1/3 rA ; rX= 1/4 rA</div><div>=&gt; rN= rA+ rU+rG+rX</div><div>&lt;=&gt;600= rA + 1/2. rA+ 1/3. rA + 1/4. rA</div><div>&lt;=&gt; 600= 25/12 . rA</div><div>=&gt; rA= 600: 25/12= 288(ribônu)</div><div>Số ribônu mỗi loại của mARN:</div><div>rA= 288(ribônu)</div><div>rU= 1/2 . 288= 144(ribônu)</div><div>rG=1/3. 288= 96(ribônu)</div><div>rX=1/4 . 288= 72(ribônu)</div><div>Số nu mỗi loại của gen đã phiên mã ra phân tử mARN ns trên:</div><div>A(gen)= T(gen)=rA + rU= 288+144=432(Nu)</div><div>G(gen)=X(gen)= rG+rX= 96+72= 168(Nu)</div><div>Số liên kết H của gen đã phiên mã ra phân tử mARN ns trên:</div><div>H= 2.A(gen) + 3.G(gen)= 2.432+3.168= 1368(liên kết)</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>Bài 8</strong>: Một gen có chiều dài 4080A<sup>0</sup> và có 3075 liên kết hiđrô. Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hiđrô. Khi gen đột biến này nhân đôi liên tiếp 4 lần thì số nu mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là:&nbsp;</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>Hướng dẫn giải</strong></div><div>Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi một liên kết hiđro</div><div>® Là đột biến thay thế cặp G - X bằng cặp A - T.</div><div>Ta có: N = 2400&nbsp;</div><div>=&gt; 2A + 2G + 2400 (1) 2A+3G=3075 (2)&nbsp;</div><div>=&gt; (2) – (1) =&gt; A = T = 525; G = X =675</div><div>® Gen đột biến có số lượng: A = T = 526; G = X = 674.</div><div>® Số nucleotit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho gen đột biến nhân đôi 4 lần là</div><div>A = T = 526.( 2<sup>4</sup> - 1 ) = 7890; G = X = 674.( 2<sup>4 </sup>- 1) = 10110</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>Bài 9</strong> : Gen B có 390 guanin và có tổng số liên kết hiđrô là 1670, bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một nuclêôtit khác thành gen b. Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô. Số nuclêôtit mỗi loại của gen b là&nbsp;</div><div><strong>Hướng dẫn giải</strong></div><div>– Đột biến dạng thay thế A-T bằng G-X.</div><div>– Gen B: 2A+3G = 1670 =&gt; A = (1670-3G)/2 = (1670-3×390)/2 = 250.</div><div>Vậy, gen b có: A = T = 249; G = X = 391.</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>Bài 10</strong>: Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Trên một mạch của gen này có 150 ađênin và 120 timin. Số liên kết hiđrô của gen là</div><div>&nbsp;</div><div><strong>Hướng dẫn giải</strong></div><div>Trên mạch 1 của gen có&nbsp;</div><div>A1 = 150 → T1 = 120 → A gen = T gen = A1 + T1 = 150 + 120 = 270.</div><div>Nu G = 20% → A = T = 30% =&gt; Tổng số nucleotit của gen là: N = 270 x 100 : 3 = 900;&nbsp;</div><div>G = X = 900 : 2 - 270 = 180.</div><div>Số liên kết hiđrô của gen là: 2A + 3G = 2.270 + 3.180 = 1080</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-10-11 11:11:50 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/aiquocxp/agf29817rnfqi7z1/wish/1807311122</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
