<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>Địa lý 12 by Nguyễn Quyên</title>
      <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12</link>
      <description>&quot;Nấc thang thành công không quan tâm ai đang trèo lên nó&quot; Brian Tracy</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2021-08-30 07:35:41 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2023-08-11 08:07:29 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url>https://images.unsplash.com/photo-1584475400977-b2fc6839a23b?ixid=Mnw3ODI2fDB8MXxzZWFyY2h8N3x8JUM0JTkwJUUxJUJCJThCYSUyMGwlQzMlQkQlMjBsJUUxJUJCJTlCcCUyMDEyfGVufDB8fHx8MTYzMDMwOTA4Mw&amp;ixlib=rb-1.2.1</url>
      </image>
      <item>
         <title>BÀI 2: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ-PHẠM VI LÃNH THỔ</title>
         <author>phamhaianh030608</author>
         <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704165130</link>
         <description><![CDATA[<div>&nbsp;| <strong>1. Vị trí địa lí</strong> <br> - VN nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương, gần TT Đông Nam Á.&nbsp; <br>- VN vừa gắn liền với lục địa Á Âu, vừa tiếp giáp với biển Đông và thông ra TBD rộng lớn, giáp với nhiều nước trên đất liền và trên biển. <br> - Hệ tọa độ:&nbsp; <br>+ Trên đất liền: Điểm cực Bắc: 23<sup>0</sup>23'B tại xã Lũng Cú - Đồng Văn - Hà Giang. <br>Điểm cực Nam: 8<sup>0</sup>34'B tại Đất Mũi - Ngọc Hiển - Cà Mau. Điểm cực Tây: 102<sup>0</sup>09’Đ tại Sín Thầu - Mường Nhé - Điện Biên. <br>Điểm cực Đông: l09<sup>0</sup>24’Đ tại Vạn Thạnh - Vạn Ninh - Khánh Hòa.&nbsp; <br>+ Trên Biển: Các đảo của nước ta còn kéo dài tới khoảng vĩ độ 6<sup>0</sup>50’ B và từ khoảng kinh độ 101<sup>0</sup>Đ đến trên 117<sup>0</sup>20’Đ tại biển Đông. <br> - Đại bộ phận lãnh thổ nước ta nằm trong khu vực múi giờ số 7.<br><strong>2. Phạm vi lãnh thổ</strong></div><div><strong>a. Vùng đất:&nbsp;</strong></div><div>&nbsp;- Tổng diện tích: 331.212 km<sup>2 </sup>(Niên giám thống kê 2006).</div><div>&nbsp;- Gồm 2 bộ phận:&nbsp;</div><div>&nbsp;+ Đất liền: với hơn 4600 km đường biên giới (giáp TQ 1400 km, Lào 2100 và CPC 1100km) 3260 km bờ biển (28/63 tỉnh/thành phố giáp biển).</div><div>&nbsp;+ Hải đảo: Có hơn 4000 hòn đảo lớn nhỏ, phần lớn là đảo ven bờ; có 2 quần đảo lớn xa bờ là Hoàng Sa (Đà Nẵng) và Trường Sa (Khánh Hòa).</div><div><strong>b. Vùng biển:&nbsp;</strong></div><div>&nbsp;- Vùng biển thuộc chủ quyền của VN trên Biển Đông khoảng hơn 1 triệu km<sup>2</sup>. <em>Giáp vùng biển các nước Trung Quốc, Philippin, Malaixia, Campuchia, Brunây, Inđônêxia, Xingapo, Thái Lan.</em></div><div>&nbsp;- Bao gồm: phần nội thuỷ, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa ( hình 24.6)</div><div><strong>c. Vùng trời: </strong>Là khoảng không gian không giới hạn độ cao bao trùm lên lãnh thổ nước ta, <em>trên đất liền được xác định bằng đường biên giới, trên biển là ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo.</em></div><div><strong>Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn.</strong>&nbsp;<br><strong>3. Ý nghĩa của vị trí địa lí</strong></div><div><strong>a. Tự nhiên:</strong></div><div>&nbsp;- VTĐL đã qui định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.</div><div>&nbsp;- Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.</div><div>&nbsp;- Có nguồn khoáng sản phong phú.&nbsp;</div><div>&nbsp;- Có nguồn tài nguyên SV đa dạng.</div><div>&nbsp;- Thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.</div><div>&nbsp;- Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán; rét đậm và rét hại ở miền Bắc,…</div><div><strong>b. KT, VH - XH, AN - QP:</strong></div><div>&nbsp;<strong>- Kinh tế:</strong></div><div>&nbsp;+ Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta giao lưu với các nước.</div><div>&nbsp;+ Là cửa ngõ thông ra biển thuận lợi cho Lào, ĐB Thái Lan và Campuchia, Nam Trung Quốc.</div><div>&nbsp;+ Tạo điều kiện các vùng, các ngành thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.</div><div>&nbsp;-<strong> VH - XH: </strong>Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hoà bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển; đa dạng hóa VH - XH.</div><div><strong>&nbsp;- AN - QP: </strong>Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, vị trí chiến lược trong khu vực ĐNÁ.&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="https://hoc24.vn/ly-thuyet/bai-2-vi-tri-dia-li-pham-vi-lanh-tho.907" />
         <pubDate>2021-08-30 09:09:25 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704165130</guid>
      </item>
      <item>
         <title>BÀI 2:</title>
         <author>phamhaianh030608</author>
         <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704229049</link>
         <description><![CDATA[<div><strong><br>Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, tỉnh có đường biên giới quốc gia trên đất liền với Campuchia và Lào của nước ta là</strong></div><div><strong>A. </strong>Điện Biên.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>B. </strong>Quảng Ninh.&nbsp; &nbsp; <strong>C. </strong>Kon Tum.&nbsp; &nbsp; <strong>D. </strong>Lai Châu.<strong><br>Câu 2. Phần đất liền nước ta nằm trong hệ tọa độ địa lí</strong></div><div><strong>A. </strong>23<sup>0</sup>23’B - 8<sup>0</sup>34’B và 102<sup>0</sup>09’Đ - 109<sup>0</sup>20’Đ.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<br><strong>B. </strong>23<sup>0</sup>23’B - 8<sup>0</sup>30’B và 102<sup>0</sup>09’Đ - 109<sup>0</sup>24’Đ.</div><div><strong>C. </strong>23<sup>0</sup>20’B - 8<sup>0</sup>30’B và 102<sup>0</sup>09’Đ - 109<sup>0</sup>24’Đ.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <br><strong>D. </strong>23<sup>0</sup>23’B - 8<sup>0</sup>34’B và 102<sup>0</sup>09’Đ - 109<sup>0</sup>24’Đ.<strong><br>Câu 3. Về mặt lãnh thổ, Việt Nam gắn liền với lục địa</strong></div><div><strong>A. </strong>Trung Quốc - Nam Á&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>B. </strong>Ấn - Âu</div><div><strong>C. </strong>Á - Úc&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>D. </strong>Á - Âu.<strong><br>Câu 4. Lãnh hải là</strong></div><div><strong>A.</strong>&nbsp; &nbsp;vùng có độ sâu khoảng 200m</div><div><strong>B.</strong>&nbsp; &nbsp;vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế</div><div><strong>C.</strong>&nbsp; &nbsp;vùng biển rộng 200 hải lí</div><div><strong>D.</strong>&nbsp; &nbsp;vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.<strong><br>Câu 5. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, cho biết những quốc gia nào có chung biển Đông với Việt Nam</strong></div><div><strong>A. </strong>Mianma, Thái Lan&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>B. </strong>Xingapo, Đông Timo</div><div><strong>C. </strong>Malaixia, Đông Timo&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>D. </strong>Philippin, Thái Lan,<br><strong>Câu 6. Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do</strong></div><div><strong>A. </strong>&nbsp;địa hình nước ta đa dạng</div><div><strong>B</strong>. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.</div><div><strong>C</strong>. trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật</div><div><strong>D. </strong>ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.<br><strong>Câu 7. Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường</strong></div><div><strong>A.</strong>&nbsp; tính từ mực nước triều lên xuống trung bình của thủy triều</div><div><strong>B. </strong>&nbsp; nối các điểm có độ sâu 200m</div><div><strong>C.</strong>&nbsp; rộng 12 hải lý tính từ đường bờ biển trở ra</div><div><strong>D.&nbsp; </strong>nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.<strong><br>Câu 8. Nước ta có đường biên giới chung dài nhất với quốc gia nào sau đây ?</strong></div><div><strong>A.</strong> Mi-an-ma.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>B. </strong>Cam-pu-chia.&nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>C.</strong> Lào.&nbsp; <strong>D.</strong> Trung Quốc.</div><div><strong>Câu 9</strong>.&nbsp; <strong>Về mặt vĩ , nước ta kéo dài khoảng</strong></div><div>&nbsp;<strong>A.</strong>&nbsp; 10<sup>0</sup> vĩ độ&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>B. </strong>18<sup>0</sup> vĩ độ&nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>C.</strong> 15<sup>0</sup> vĩ độ&nbsp; &nbsp; <strong>D.</strong> 20<sup>0&nbsp; </sup>vĩ độ.<br>&nbsp;<strong>Câu 10. Vùng biển thuộc chủ quyền các quốc gia trên biển</strong></div><div><strong>A. </strong>lãnh Hải.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>&nbsp;B.</strong> tiếp giáp lãnh hải&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <br><strong>C. </strong>&nbsp;vùng đặc quyền kinh tế.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>D.</strong> nội thủy.</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;</div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://tracnghiem.net/de-thi/de-thi-hk2-mon-dia-li-12-nam-2021-2877.html" />
         <pubDate>2021-08-30 10:05:49 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704229049</guid>
      </item>
      <item>
         <title>I. KĨ NĂNG SỬ DỤNG ÁTLAT</title>
         <author>phamhaianh030608</author>
         <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704244914</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>KĨ NĂNG SỬ DỤNG ÁTLAT ĐỊA LÍ</strong></div><div><strong>1. Các mức độ Átlat&nbsp;</strong></div><div>- <strong>Mức độ 1</strong> <em>: </em>HS chỉ cần đọc kĩ chú giải, tìm và xác định đối tượng trên bản đồ.</div><div>- <strong>Mức độ 2:</strong> HS cần dựa vào màu sắc, kí hiệu, ước hiệu để tìm ra những đặc điểm không thể hiện trực tiếp trên bản đồ</div><div>- <strong>Mức độ 3:</strong> Cần phải kết hợp nhiều bản đồ và những kiến thức đã học để tìm ra kiến thức liên quan, đồng thời giải thích các hiện tượng địa lí được thể hiện trên átlát.&nbsp;</div><div><strong>2.</strong>&nbsp;<strong>Cách đọc Átlát&nbsp;</strong></div><div>- Nắm được nội dung yêu cầu cần đọc.</div><div>- Nắm được mục đích, yêu cầu khi đọc átlát để tìm kiếm và rút ra được những thông tin cần thiết.</div><div>- Cần kết hợp với những kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng địa lí được thể hiện trong bản đồ.</div><div>- Đọc átlát theo trình tự từ khái quát đến chi tiết .</div><div><strong>3. Các bước sử dụng Átlat&nbsp;</strong></div><div><strong>a. Tìm hiểu cấu trúc của Átlat </strong>(Gồm những trang nào, mục nào, sắp xếp ra sao)</div><div><strong>b. Xem chú giải ở trang 1</strong> để biết kí hiệu thể hiện trên bản đồ và cố gắng ghi nhớ các kí hiệu đó để tránh phải lật đi lật lại nhiều lần.</div><div>- Biết sử dụng màu sắc khi đọc bản đồ khí hậu, địa hình,...</div><div>- Biết sử dụng ước hiệu khi đọc bản đồ nông nghiệp, ngư nghiệp, công nghiệp...</div><div><strong>c. Khai thác kiến thức từ các bản đồ&nbsp;</strong></div><div>- Thông thường mỗi bản đồ kinh tế có từ 1- 3 biểu đồ thể hiện sự tăng giảm về giá trị tổng sản lượng, cơ cấu của các ngành kinh tế. Vì vậy HS dựa vào kí hiệu, ước hiệu của bản đồ để tìm ra qui mô sản lượng, cơ cấu của các ngành căn cứ chiều cao các cột, độ lớn các hình tròn, biểu đồ trên bản đồ.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1316494780/c66f9461e641679d68e4ee049a272755/702b9098cfb713aeaaf476e21e0c8583.jfif" />
         <pubDate>2021-08-30 10:22:40 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704244914</guid>
      </item>
      <item>
         <title>BÀI 2: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ-PHẠM VI LÃNH THỔ</title>
         <author>phamhaianh030608</author>
         <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704260949</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>1. Kiến thức:</strong>&nbsp;</div><div>- Trình bày vị trí địa lí<br>- Giới hạn phạm vi lãnh thổ Việt Nam:<br>+ Đất liền các điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây. <br>+ Phạm vi vùng đất, vùng biển, vùng trời và diện tích lãnh thổ.</div><div>&nbsp;- Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ đối với tự nhiên, kinh tế - xã hội và quốc phòng. <br><strong>2. Kỹ năng:<br>-</strong> Sử dụng Átlat&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="https://sachgiaokhoa.o-study.net/" />
         <pubDate>2021-08-30 10:41:46 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704260949</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>phamhaianh030608</author>
         <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704315421</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://www.youtube.com/watch?v=k6pF7SWgMa8" />
         <pubDate>2021-08-30 11:42:18 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704315421</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>phamhaianh030608</author>
         <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704319485</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://www.youtube.com/watch?v=3FqtRWLlg9k" />
         <pubDate>2021-08-30 11:46:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704319485</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>phamhaianh030608</author>
         <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704336109</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://www.youtube.com/watch?v=BaFH4-P46hM" />
         <pubDate>2021-08-30 12:00:01 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704336109</guid>
      </item>
      <item>
         <title>CHỦ ĐỀ ĐỊA HÌNH VIỆT NAM  (Bài 6-7)</title>
         <author>phamhaianh030608</author>
         <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704353655</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>1. Kiến thức</strong></div><div>- Biết được các đặc điểm nổi bật của cấu trúc địa hình Việt Nam, nhấn mạnh phần lớn diện tích nước ta là đồi núi, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.</div><div>- Hiểu được sự phân hoá đia hình đồi núi ở Việt Nam, đặc điểm mỗi vùng và sự khác nhau giữa các vùng.</div><div>- Biết được đặc điểm của địa hình đồng bằng và so sánh sự khác nhau giữa các vùng đồng bằng nước ta.<br><strong>2. Kỹ năng<br>- </strong>Sử dụng Átlat<strong> </strong>xác định được vị trí các dãy núi, đỉnh núi và dòng sông trên bản đồ, .</div><div>- Xác định được : Các dãy núi chính, các cánh cung ,các dãy núi hướng TB-ĐN , các đỉnh núi cao....&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1316494780/5ac127fda16545768a1a76a90fbe3d46/1.png" />
         <pubDate>2021-08-30 12:14:08 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704353655</guid>
      </item>
      <item>
         <title>II. KĨ NĂNG LÀM VIỆC VỚI BẢNG SỐ LIỆU</title>
         <author>phamhaianh030608</author>
         <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704428469</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>1. Phân tích số liệu thông kê:&nbsp;</strong></div><div>- Xác định yêu cầu của đề bài để xác định được mục đích khi làm việc với bảng số liệu.</div><div>- Đọc tên bảng số liệu, các tiêu đề hay thành phần của bảng, đơn vị tính để xác định rõ các tiêu chí cần phân tích và nhận xét. Không bỏ sót các dữ liệu, sẽ dẫn đến việc phân tích thiếu chính xác.<br>- Tìm ra mối liên giữa các số liệu.</div><div>- Tìm các giá trị lớn nhất, nhỏ nhất theo cột, hàng <em>(đặc biệt chú ý đến những số liệu mang tính đột biến tăng hoặc giảm).</em></div><div>- Tìm mối quan hệ giữa các số liệu theo hàng ngang và hàng dọc</div><div>- Phân tích số liệu thống kê thường gồm 2 phần:</div><div>&nbsp;+ Nhận xét về các diễn biến và mối quan hệ giữa các số liệu.</div><div>&nbsp;+ Giải thích nguyên nhân các diễn biến và mối quan hệ đó <em>(dựa vào kiến thức đã học).<br>+ </em>Khi phân tích và nhận xét cơ cấu mà bảng số liệu đưa ra là những số liệu tuyệt đố như: triệu người, triệu tấn…mà đề yêu cầu nhận xét về cơ cấu thì phải xử lý số liệu theo tính cơ cấu (xử lý số liệu thành %).</div><div>- Khi trình bày thì cần phải thực hiện theo trình tự từ khái quát đến cụ thể, từ chung tới riêng và từ cao xuống thấp. Nên bám sát yêu cầu của đề bài và bám sát kết quả xử lý số liệu (nếu có). Mỗi một nhận định cần đưa ra số liệu cụ thể để có tính thuyết phục cao.</div><div>*  Một trong những yếu tố quan trọng khi phân tích số liệu Địa lý đó là phải đưa ra được nguyên nhân tại sao lại xảy ra hiện tượng trong bảng số liệu. Như vậy học sinh cần phải hiểu được những mối quan hệ nguyên nhân- kết quả của những sự vật, hiện tượng địa lý; phân tích được mối quan hệ giữa những yếu tố với nhau ví du như: dân cư với môi trường...<br><br></div><div><em><br></em><br></div><div>&nbsp;<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1316494780/0ffee7c1b6b5ee02483adb405c32f4af/Picture3.jpg" />
         <pubDate>2021-08-30 12:59:45 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704428469</guid>
      </item>
      <item>
         <title>HANG ĐỘNG VIỆT NAM</title>
         <author>phamhaianh030608</author>
         <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704555591</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://10hay.com/top-list/top-10-hang-dong-dep-nhat-viet-nam.html" />
         <pubDate>2021-08-30 13:58:52 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704555591</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>phamhaianh030608</author>
         <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704574204</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://www.youtube.com/watch?v=GjxFs4PHHzk" />
         <pubDate>2021-08-30 14:06:52 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704574204</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>phamhaianh030608</author>
         <link>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704592118</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://nhac.vn/album/nhung-bai-hat-tre-hay-nhat-ve-tinh-yeu-viet-nam-pl3rAm?st=so7mVmp" />
         <pubDate>2021-08-30 14:14:09 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/phamhaianh030608/diali12/wish/1704592118</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
