<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>SẢN PHẨM MÔN TOÁN by Hiếu Nguyễn Quốc</title>
      <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7</link>
      <description>Đính kèm file KHGDTNT/KHDH/KHBD</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2021-12-03 01:54:04 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2026-02-22 13:32:02 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url>https://padlet.net/icons/png/1f4d6.png</url>
      </image>
      <item>
         <title>TH TÂN XUÂN</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926520669</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1469914045/58152fd448c6bb07829f2095ca9984ab/KHDH_MD4_MON_TOAN.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 02:45:10 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926520669</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TRÀM CHIM 1 </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926546526</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1480100622/ef2d6aada4ee0a22cd68ee5354567589/TC1__KE_HOACH_GIAO_DUC_NHA_TRUONG_2021_2022___Hoan_chinh_.doc" />
         <pubDate>2021-12-03 03:02:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926546526</guid>
      </item>
      <item>
         <title>CHU VAN AN - TPCL</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926549074</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1448834086/0ddb9fd74a1662e08540b40564122ba9/TOAN_MD4.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:03:46 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926549074</guid>
      </item>
      <item>
         <title>PHÚ CƯỜNG 2</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926554101</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1469913749/5ad3eccee41b6b1c8498f647f9405c1a/KH_DH_MON_TOAN___PHU_CUONG_2.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:06:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926554101</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TÂN THÀNH B1</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926558265</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1339525198/bba7353e0c7e1440fc196e74700d369b/KE_HOACH_GIAO_DUC_NHA_TRUONG__TTB1__1_.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:09:35 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926558265</guid>
      </item>
      <item>
         <title>THPHUTHO-TAMNONG-GVCNA</title>
         <author>nguyenvansiphuthoa</author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926561738</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1407022437/8d5fb39dc2362018dff8544ada912624/KHDH_TO_N_L_P_2_PHUTHO.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:11:54 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926561738</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>thhoabinh2tamnongdongthap</author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926563616</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1480103387/60d07255d60413b708053f2ec3624e60/K__HO_CH_GI_O_D_C_NH__TR__NG.doc" />
         <pubDate>2021-12-03 03:13:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926563616</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TIỂU HỌC BÌNH THẠNH 1- TP HỒNG NGỰ</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926566530</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1483646250/b78e5e5b477aa16d7c3118b5e4a9e7cd/KE_HOACH_DAY_HOC_MON_TOAN.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:15:02 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926566530</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926569686</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1438978741/9bdad9b47b685b5f48b58b43780262b7/K__HO_CH_GI_O_D_C_2021__2022_T_N_PH___2_.doc" />
         <pubDate>2021-12-03 03:17:05 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926569686</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tran Phu Tan Hong</title>
         <author>phuocsang909</author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926571126</link>
         <description><![CDATA[<div>&nbsp;|&nbsp; &nbsp; UBND HUYỆN TÂN HỒNG <strong>TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ</strong>&nbsp; | <strong>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</strong> <strong>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</strong><br> | Số:&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; /KHGD –THTP &nbsp; | <em>&nbsp;Tân Hồng, ngày&nbsp; 16 tháng 9 năm 2021</em>&nbsp; <br> <br><strong>KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG</strong><br><strong>NĂM HỌC 2021 - 2022</strong><br><strong>&nbsp;</strong><br><br><strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Căn cứ xây dựng kế hoạch </strong><br>&nbsp; Hướng dẫn số 237/KH-UBND, ngày 20 tháng 09 năm 2021 của UBND huyện Tân Hồng về việc Tổ chức thực hiện nhiệm vụ năm học 2021 – 2022 an toàn đảm bảo chương trình và mục tiêu chất lượng giáo dục ứng phó với đại dịch COVID 19;<br>Hướng dẫn số 1050/HD-PGDĐT, ngày 03 tháng 09 năm 2021 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Hồng về việc Hướng dẫn thực hiện Kế hoạch thời gian năm học 2021 – 2022 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông;<br>Thực hiện công văn số 1120/PGDĐT ngày 15 tháng 9 năm 2021 về việc điều chỉnh bổ sung thực hiện kế hoạch thời gian năm học 2021-2022;<br>Hướng dẫn số 1127/PGDĐT-NV, ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Hồng về công tác pháp chế năm học 2021– 2022;<br>Căn cứ tình hình thực tế đơn vị, Trường Tiểu học Trần Phú xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2021-2022 như sau:<br><strong>II. Điều kiện thực hiện chương trình&nbsp; năm học 2021-2022</strong><br><strong>1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương</strong><br><strong>1.1. Thuận lợi:</strong><br>- Trường Tiểu học Trần Phú nằm trên địa bàn thị trấn Sa Rài, huyện Tân Hồng, đây là trung tâm văn hóa, chính trị của địa phương; Trình độ dân trí khá cao, được sự quan tâm và đồng thuận, tin tưởng của đại đa số phụ huynh. Họ chăm lo quan tâm đến môi trường học tập của con em nên việc huy động các nguồn lực tạo môi trường giáo dục thuận lợi cho nhà trường. Nhà trường luôn nhận được sự quan tâm sâu sát của lãnh đạo địa phương và đặc biệt là sự quan tâm chỉ đạo của lãnh đạo Phòng Giáo dục Đào tạo Tân Hồng. <br>- Trường Tiểu học Trần Phú có sự đồng hành, của các ban ngành, đoàn thể địa phương, ban nhân dân các khóm, đặc biệt là việc phối hợp chặt chẽ của Ban đại diện cha mẹ học sinh của trường, của lớp và luôn có sự quan tâm chăm lo của toàn thể cha mẹ học sinh, quý mạnh thường quân, các nhà hảo tâm rất tích cực đóng góp tài trợ về cơ sở vật chất, trang thiết bị cho nhà trường, tặng quà, học bổng... cho học sinh nghèo, học sinh có hoàn cảnh khó khăn.<br>- Khoa học công nghệ ngày càng phát triển mạnh và được vận dụng khá rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày đem lại hiệu quả thiết thực, nhu cầu việc học đòi hỏi đáp ứng ngày càng cao.<br><strong>1.2. Khó khăn:</strong><br>&nbsp; Là một Thị trấn đang phát triển, dântừ các địa phương khác đến nhiều, nhưng định cư không ổn định ( nay đây, mai đó) nên có nhiều học sinh chuyển đi, chuyển đến ảnh hưởng không nhỏ đến việc duy trì sĩ số học sinh và nâng cao chất lượng giáo dục của nhà trường.<br>- Mặc dù Trường nằm trên địa bàn Thị trấn, trung tâm huyện Tân Hồng nhưng không có danh lam thắng cảnh gì nổi tiếng, không có nhiều di tích lịch sử, nghệ thuật truyền thống, không có làng nghề gì nổi bật, bên cạnh đó khuôn viên sân trường hẹp … nên việc tổ chức các hoạt động trải nghiệm thực tế cho học sinh gặp không ít khó khăn.<br>-<strong> </strong>Diễn biến dịch bệnh còn phức tạp ảnh hưởng đến tâm lí, sinh hoạt, kinh tế của người dân. Việc dạy học trực tuyến dành cho học sinh lớp 5 trong mùa dịch cũng sẽ gặp khó khăn. Nhà trường tìm những giải pháp tốt nhất để thực hiện. Các khối lớp còn lại thực hiện bằng các hình thức khác. Vì dịch bệnh nên chất lượng giáo dục khó được như mong muốn.<br><strong>2. Đặc điểm tình hình nhà trường năm học 2021–&nbsp; 2022</strong><br><strong>2.1. Đặc điểm học sinh của trường </strong><br>- Thống kê số liệu học sinh:&nbsp; | <strong>Khối</strong> | <strong>Số lớp</strong> | <strong>Học sinh</strong> | <strong>Tỉ lệ HS/</strong> <strong>lớp</strong> | <strong>Số HS khuyết tật</strong> | <strong>Hộ nghèo,</strong> <strong>cận nghèo;&nbsp; GĐ chính sách</strong> | <strong>HS học 2 buổi/</strong> <strong>ngày</strong> | <strong>HS bán trú</strong><br> | <strong>Tổng số</strong> | <strong>Nữ</strong><br> | Một | 5 | 158 | 84 | 53,1 | 0 | &nbsp; | 158 | 15<br> | Hai | 5 | 150 | 72 | 48 | 0 | 3 | 150 | 15<br> | Ba | 4 | 133 | 58 | 43,6 | 1 | 2 | 133 | 10<br> | Bốn | 5 | 171 | 76 | 44,4 | 2 | 4 | 171 | 5<br> | Năm | 5 | 151 | 69 | 45,6 | 0 | 3 | 151 |&nbsp; <br> | <strong>Cộng</strong> | <strong>24</strong> | <strong>763</strong> | <strong>359</strong> | <strong>47,05</strong> | <strong>3</strong> | <strong>12</strong> | <strong>745</strong> | <strong>&nbsp;</strong><br><em>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; </em>b) Nhận xét<br>Tổng số học sinh toàn trường là 763 em, trong đó có 359 học sinh nữ chiếm tỉ lệ 47,05%. So với năm học trước số học sinh tăng 62 em và tăng 2 lớp ( lớp 5). Tỷ lệ học sinh học đúng độ tuổi chiếm 753/763 em chiếm tỉ lệ 98%. Số phòng học mỗi lớp 1 phòng đáp ứng được 100%&nbsp; học sinh học 2 buổi/ngày. Trường chưa mở được lớp bán trú (Trường chỉ để phụ huynh tự gửi học sinh cơ sở bán trú Phương Uyên (gần trường) hằng năm với số lượng 45 đến 50 em học sinh từ các xã khác đến học và ở bán trú.<br>Năm học 2020 – 2021: Tổng số học sinh xét hoàn thành chương trình lớp học là 694/701 tỉ lệ 99%, Số học sinh Chưa hoàn thành chương trình lớp học 7/701 chiếm tỉ lệ 1 %, Tổng số học sinh xét Hoàn thành chương trình tiểu học là 96/96, tỉ lệ 100%. Có 24 học sinh năng khiếu tham gia các phong trào hội thi, Hội khỏe Phù Đổng đạt cấp huyện, cấp tỉnh. Bên cạnh đó còn 7 học sinh chưa hoàn thành chương trình lớp học thuộc diện khuyết tật gặp khó khăn trong học tập phải ở lại học tiếp tục ở lớp 1, lớp 3, và lớp 4, năm học 2021 – 2022. Số học sinh 2 buổi/ngày 763/763 tỉ lệ 100%.<br><strong>2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên (GV), nhân viên (NV), cán bộ quản lý (CBQL)</strong><br>a) Số liệu | <strong>TT</strong> | <strong>Đội ngũ</strong> | <strong>Tổng số</strong> | <strong>Nữ</strong> | <strong>Trình độ đào tạo</strong><br> | <strong>Thạc sỹ</strong> | <strong>Đại học</strong> | <strong>Cao đẳng</strong> | <strong>Dưới CĐ</strong><br> | <strong><em>SL</em></strong> | <strong><em>TL</em></strong> | <strong><em>SL</em></strong> | <strong><em>TL</em></strong> | <strong><em>SL</em></strong> | <strong><em>TL</em></strong> | <strong><em>SL</em></strong> | <strong><em>TL</em></strong><br> | 1 | CBQL | <strong>3</strong> | 0 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 3 | 100 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; <br> | 2 | GV tiểu học | <strong>24</strong> | 14 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 24 | 100% | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; <br> | 3 | GV dạy chuyên | <strong>7</strong> | 5 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 6 | 85,7% | 1 | 14,3% | &nbsp; |&nbsp; <br> | 4 | GV TPT Đội | <strong>1</strong> | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; | 1 | 100% | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; <br> | 5 | Nhân viên | <strong>5</strong> | 2 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 1 | 20% | 1 | 20% | 3 | 60%<br> | <strong>Cộng</strong> | <strong>39</strong> | <strong>20</strong> | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| <strong>34</strong> | <strong>87,1%</strong> | <strong>2</strong> | <strong>5%</strong> | <strong>3</strong> | <strong>7,6%</strong><br>Tỉ lệ giáo viên/lớp: 1,3 gv/lớp<br>Trường có tổng số đảng viên: 28/39 tỉ lệ 78,04%.<br>b) Nhận xét<br>Tổng số cán bộ quản lý của trường gồm 3 đồng chí đều có trình độ Đại học và Trung cấp chính trị, đã qua Bồi dưỡng cán bộ quản lý. Đội ngũ cán bộ quản lý của nhà trường có kinh nghiệm nhiều năm làm quản lý trường học, có năng lực tốt, linh hoạt, dám nghĩ dám&nbsp; làm&nbsp; và&nbsp; dám&nbsp; chịu&nbsp; trách&nbsp; nhiệm&nbsp; trong&nbsp; công&nbsp; việc chung. Trình độ chuyên môn nghiệp vụ vững vàng, sẵn sàn hỗ trợ giáo viên trong việc đổi mới phương pháp dạy học.<br>Tổng số giáo viên của trường là 31 giáo viên, có 30/31 giáo viên đạt trình độ Đại học (chiếm tỉ lệ 96,7%), còn 1 giáo viên có trình độ cao đẳng (tỉ lệ 3,3%) đang tham gia học đại học; Có 10/31 giáo viên đạt giáo viên dạy giỏi cấp Tỉnh (tỉ lệ 32,2%); giáo viên đạt giáo viên dạy giỏi cấp Huyện có 26/31 (chiếm tỉ lệ 83,8%). Trường có đầy đủ các giáo viên chuyên được đào tạo chính quy để giảng dạy các môn Âm nhạc, Mĩ thuật, Tiếng Anh, Giáo dục thể chất, Tin học thuận lợi cho việc bố trí dạy học các môn học một cách chủ động và hiệu quả. Độ tuổi bình quân của đội ngũ giáo viên (44 tuổi), đa số đều năng nổ, tích cực đổi mới phương pháp, ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học, <br>Đội ngũ nhân viên của nhà trường cơ bản đủ về số lượng (1 kế toán, 1 văn thư, 1 Y tế học đường, 1 thư viện, (thiếu 1 thiết bị), 1 bảo vệ và 2 tạp vụ. Tất cả nhân viên đều đảm bảo về trình độ đào tạo, tích cực trong công tác, hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao. Riêng văn thư lớn tuổi nên việc nắm bắt công nghệ trong công việc còn chậm.<br><strong>2.3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học;cơ sở vật chất .</strong><br>a) Số liệu<br>- Cơ sở vật chất | <strong>TT</strong> | <strong>Tổng số phòng</strong> | <strong>Số phòng</strong> | <strong>Số lớp</strong> | <strong>Số HS</strong> | <strong>Số lớp 2 buổi/ngày</strong> | <strong>Số lớp bán trú</strong><br> | <strong>P. học</strong> | <strong>P. chức năng</strong> | <strong>Lớp đơn</strong> | <strong>Lớp ghép</strong><br> | &nbsp; | 30 | 24 | 7 | 24 | &nbsp; | 763 | 763 |&nbsp; <br> | <strong>Cộng</strong> | 24 | 7 | 24 | &nbsp; | 763 | 763 |&nbsp; <br>- Thiết bị dạy học | <strong>TT</strong> | <strong>Thiết bị dạy học (môn/khối lớp)</strong> | <strong>SL hiện có</strong> | <strong>Đủ</strong> | <strong>Thiếu</strong> | <strong>Ghi chú</strong><br> | 1 | Khối lớp 1 | 5 | X | &nbsp; | Giao cho GV để tại phòng học<br> | 2 | Khối lớp 2 | 5 | X | &nbsp; | Giao cho GV để tại phòng học<br> | 3 | Khối lớp 3 | 4 | X | &nbsp; | Giao cho GV để tại phòng học<br> | 4 | Khối lớp 4 | 5 | X | &nbsp; | Giao cho GV để tại phòng học<br> | 5 | Khối lớp 5 | 5 | x | &nbsp; | Giao cho GV để tại phòng học<br> | 6 | Ti vi màn hình lớn | 9 | &nbsp; | x | Chỉ có lớp 1&amp;2<br> | 7 | Phòng máy tính dạy Tin học | 16 bộ | &nbsp; | x |&nbsp; <br> | 8 | Phòng học Anh văn | 1 | &nbsp; | x |&nbsp; <br>b) Nhận xét<br> Trường có 24 phòng học. Nhà trường đảm bảo mỗi lớp 1 phòng và được dạy 2 buổi/ngày 100%.<br>Trường có 1 phòng thư viện, 1 phòng thiết bị. Số phòng chức năng của đơn vị chưa đáp ứng đủ nhu cầu dạy và học như: Thiếu 01 phòng học Tiếng Anh, máy tương tác lỗi phần mền hiện không sử dụng được; thiếu máy phòng dạy học Tin học với 16 bộ máy tính; thiếu 01 phòng mĩ thuật và âm nhạc; sân chơi- bãi tập còn hạn chế, chưa có nhà đa năng…<br>Số thiết bị của nhà trường cơ bản đủ cho mỗi lớp có 1 bộ thiết bị dùng chung, tuy nhiên các bộ đồ dùng, thiết bị dạy học ở các khối lớp 3, 4, 5 qua nhiều năm sử dụng cũng bị hư hỏng, hao mòn cần phải sửa chữa, bổ sung thêm. Tất cả giáo viên đều khai thác, sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học sẵn có và quan tâm tự làm các thiết bị phục vụ tốt cho công tác giảng dạy. Nhà trường mới chỉ lắp đặt 9 ti vi màn hình lớn cho lớp 1, lớp 2 và 01 lớp 3 .Giáo viên khai thác tốt việc ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học.<br><strong>2.4. Sách giáo khoa được lựa chọn và sử dụng tại đợn vị.</strong><br>a) Đối với lớp 1, sử dụng bộ sách giáo khoa lớp 1 gồm: Bộ Chân trời sáng tạo: Tiếng Việt 1-Tập 1, Tiếng Việt 1-Tập 2, Toán 1-Tập 1, Toán 1-Tập 2, Đạo đức 1, Tự nhiên và Xã hội 1 và Hoạt động trải nghiệm 1; Giáo dục thể chất 1 Âm nhạc 1; và Mĩ thuật 1.<br>b) Đối với lớp 2, sử dụng bộ sách giáo khoa lớp 2 – Bộ Chân trời sáng tạo, do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành, cụ thể: Tiếng Việt 2-Tập 1, Tiếng Việt 2-Tập 2, Toán 2-Tập 1, Toán 2-Tập 2, Đạo đức 2, Tự nhiên và Xã hội 2, Giáo dục thể chất 2, Âm nhạc 2, Mĩ thuật 2 và Hoạt động trải nghiệm 2.<br>c) Đối với lớp 3, 4, 5 sử dụng bộ sách giáo khoa do Bộ GDĐT biên soạn, cụ thể:<br>- Lớp 3: Tiếng Việt 3-Tập 1, Tiếng Việt 3-Tập 2, vở Tập viết 3-Tập 1, Vở Tập Viết 3-Tập 2, Toán 3, Tự nhiên và Xã hội 3.<br>- Lớp 4: Tiếng Việt 4-Tập 1, Tiếng Việt 4-Tập 2, Toán 4, Đạo đức 4, Khoa học 4, Lịch sử và Địa lí 4, Âm nhạc 4, Mĩ Thuật 4, Kĩ thuật 4.<br>- Lớp 5: Tiếng Việt 5-Tập 1, Tiếng Việt 5-Tập 2, Toán 5, Đạo đức 5, Khoa học 5, Lịch sử và Địa lí 5, Âm nhạc 5, Mĩ Thuật 5, Kĩ thuật 5.<br><strong>III. Mục tiêu giáo dục năm học 2021- 2022</strong><br><strong>1. Mục tiêu chung</strong><br>1.1.Thực hiện hiệu quả Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT (CT GDPT hiện hành); tổ chức thực hiện đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông theo Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 (CT GDPT 2018) bảo đảm chất lượng, hiệu quả với trọng tâm là lớp 1, lớp 2. Và các lớp khối 3,4,5 tiếp cận chương trình 2018.<br>Triển khai thực hiện nghiêm túc, linh hoạt, sáng tạo công văn số 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 03/10/2017 của Bộ GDĐT hướng dẫn thực hiện CT GDPT hiện hành theo định hướng phát triển năng lực, phẩm chất học sinh. <br>Tổ chức dạy học theo hướng tiếp cận CTGDPT 2018; đổi mới phương pháp, hình thức tổ chức dạy học và đánh giá học sinh tiểu học; vận dụng phù hợp những thành tố tích cực của các mô hình, phương thức giáo dục tiên tiến nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục.<br> Thực hiện sinh hoạt chuyên môn theo công văn số 648/SGDĐT-GDTH, ngày 09 tháng 6 năm 2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp về việc Hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn cấp tiểu học kể từ năm học 2020-2021;<br>Tổ chức lựa chọn sách giáo khoa lớp 3 theo quy định, thực hiện kế hoạch bồi dưỡng giáo viên dạy lớp 3 theo CT GDPT 2018.<br>1.2.Tiếp tục tăng cường cơ sở vật chất đáp ứng thực hiện chương trình giáo dục phổ thông đạt hiệu quả. (<em>UBND huyện đã ghi danh mục xây 15 phòng chức năng và các phòng học trong năm 2021</em>) đảm bảo thực hiện CTGDPT 2018 các năm học tiếp theo. Tạo điều kiện thuận lợi cho học sinh đến trường, đảm bảo tỉ lệ giáo viên và sĩ số học sinh/lớp đúng theo quy định. Đảm bảo môi trường tốt cho học sinh học tập và tham gia các hoạt động trải nghiệm, hoạt động ngoài giờ lên lớp.<br>1.3. Đảm bảo đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lí đủ về số lượng, chuẩn hóa về trình độ đào tạo, đồng bộ về cơ cấu, nâng cao chất lượng theo chuẩn nghề nghiệp. Tiếp tục thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 1737/CT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tăng cường công tác quản lí và nâng cao đạo đức nhà giáo; tăng cường chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện các quy định về đạo đức nhà giáo. Thực hiện quản lí, đánh giá đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lí giáo dục theo tiêu chuẩn nghề nghiệp. Phân công giáo viên tham gia tập huấn Chương trình giáo dục phổ thông 2018 dạy lớp 2 và dự kiến đội ngũ giáo viên dạy lớp 3 và cho các năm tiếp theo. Tạo điều kiện cho cán bộ, giáo viên tham gia các lớp bồi dưỡng theo chức danh danh nghề nghiệp, chuyên môn nghiệp vụ,...<br>1.4<strong>.</strong> Phát huy quyền tự chủ của nhà trường trong việc thực hiện kế hoạch giáo dục đi đôi với việc nâng cao năng lực quản trị nhà trường, gắn với trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị. <br>Tiếp tục ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học, chuẩn bị các điều kiện đảm bảo theo quy định để triển khai dạy học trực tuyến hiệu quả, phù hợp điều kiện thực tế của nhà trường.<br>Tiếp tục thực hiện dạy học ngoại ngữ đối với lớp 1, lớp 2 theo CT GDPT 2018; Trong đó có lớp 1A2 và lớp 2A1 tăng cường Tiếng Anh đối với người nước ngoài, tích cực và nâng cao hiệu quả trong công tác truyền thông. Thực hiện tốt quy chế dân chủ, nâng cao vai trò, trách nhiệm, lương tâm, đạo đức nhà giáo, khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục. Đôn đốc kiểm tra, giám sát nhằm đảm bảo vệ sinh, an toàn, chất lượng trong nhà trường.<br>Đổi mới công tác quản lí, nâng cao năng lực quản trị nhà trường, nâng cao năng lực giảng dạy và tổ chức các hoạt động giáo dục của giáo viên, xây dựng “Trường học thân thiện – Học sinh tích cực”.<br>1.5.Tăng cường nền nếp, kỷ cương, thực hiện nghiêm chủ trương “Dạy thật – Học thật – Chất lượng thật”, nâng cao chất lượng, hiệu quả các hoạt động giáo dục của đơn vị.<br> Đảm bảo môi trường dạy – học và các hoạt động diễn ra an toàn, lành mạnh, thân thiện, chú trọng đến công tác phòng chống các dịch bệnh, trong đó tập trung quyết liệt cho việc phòng tránh việc lây lan dịch bệnh COVID – 19 cho học sinh và thầy cô giáo.<br><strong>&nbsp;2. Chỉ tiêu cụ thể </strong><em>(Chỉ tiêu về phẩm chất, năng lực học sinh sẽ đạt được sau khi kết thúc một năm học đối với từng khối lớp; số lượng, chất lượng các môn học và hoạt động giáo dục nhà trường cam kết thực hiện trong năm học)</em><br><strong>2.1. Huy động học sinh</strong><strong><em>(</em></strong><em>Chỉ tiêu huy động học sinh ra lớp, duy trì sỉ số học sinh, phổ cập – chống mù chữ</em><strong>)</strong><br> | <strong>TT</strong> | <strong>Đối tượng huy động</strong> | <strong>T. Số </strong>&nbsp;| <strong>Đã huy động</strong> | <strong>Tỷ lệ</strong> | <strong>Ghi chú</strong><br> | 1 | Huy động trẻ 6 tuổi vào lớp 1 | 151 | 151 | 100% |&nbsp; <br> | 2 | Trẻ trong độ tuổi đến trường | 763 | 763 | 100% |&nbsp; <br> | 3 | Trẻ em BH các năm học trước | 0 | 0 | 0 |&nbsp; <br>Tiếp tục huy động và duy trì 100% học sinh đến trường (đặt biệt là trẻ em 6 tuổi (2015), huy động tối đa trẻ khuyết tật, nhóm trẻ thiệt thòi đến trường học hòa nhập. <br>Tạo điều kiện thuận tiện cho học sinh bị kẹt ở lại tại thị trấn Sa Rài đến trường và được học, do giản cách xã hội phòng chóng dịch covid 19 thực hiện theo chỉ thị 16 của chính phủ, không về nhà được.<br>Phấn đấu duy trì sỉ số đảm bảo 100% học sinh (không có học sinh bỏ học). Tiếp tục thực hiện công tác phổ cập giáo dục tiểu học, chống mù chữ đảm bảo duy trì chuẩn mức độ 3.<br><strong>2.2.</strong> <strong>&nbsp;Chỉ tiêu về phẩm chất, năng lực HS </strong><em>(Đánh giá học sinh: đối với lớp 1&amp;2 thực hiện theo TT27/BGDĐT ngày 04/9/2020. Đối với lớp 3,4 và 5 thực hiện văn bản hợp nhất số 03/BGDĐT ngày 28/9/2016.)</em><br><strong>+ Khối 1</strong> | <strong>Phẩm chất/</strong> <strong>năng lực</strong> | <strong>TSHS</strong> | <strong>Khối 1</strong> | <strong>Ghi chú</strong><br> | <strong>Tốt</strong> | <strong>Đạt</strong> | <strong>Cần cố gắng</strong><br> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong><br> | Yêu nước | 158 | 135 | 85,4 | 23 | 14,6 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Nhân ái | 158 | 135 | 85,4 | 23 | 14,6 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Chăm chỉ | 158 | 125 | 79,1 | 33 | 20,9 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Trung thực | 158 | 125 | 79,1 | 33 | 20,9 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Trách nhiệm | 158 | 110 | 69,6 | 33 | 31,4 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Tự chủ và tự học | 158 | 130 | 82,2 | 28 | 7,2 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLC<br> | Giao tiếp và hợp tác | 158 | 130 | 82,2 | 28 | 7,2 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLC<br> | GQVĐ và ang tạo | 158 | 125 | 79,1 | 33 | 21,9 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLC<br> | Ngôn ngữ | 158 | 125 | 79,1 | 33 | 21,9 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLĐT<br> | Tính toán | 158 | 125 | 79,1 | 33 | 21,9 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLĐT<br> | Khoa học | 158 | 125 | 79,1 | 33 | 21,9 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLĐT<br> | Thẩm mĩ | 158 | 125 | 79,1 | 33 | 21,9 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLĐT<br> | Thể chất | 158 | 125 | 79,1 | 33 | 21,9 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLĐT<br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>+ Khối 2</strong> | <strong>Phẩm chất/</strong> <strong>năng lực</strong> | <strong>TSHS</strong> | <strong>Khối 2</strong> | <strong>Ghi chú</strong><br> | <strong>Tốt</strong> | <strong>Đạt</strong> | <strong>Cần cố gắng</strong><br> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong><br> | Yêu nước | 150 | 134 | 89,3 | 16 | 10,6 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Nhân ái | 150 | 134 | 89,3 | 16 | 10,6 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Chăm chỉ | 150 | 140 | 93.3 | 10 | 6,7 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Trung thực | 150 | 134 | 89,3 | 16 | 10,7 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Trách nhiệm | 150 | 134 | 89,3 | 16 | 10,7 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Tự chủ và tự học | 150 | 134 | 89,3 | 16 | 10,7 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLC<br> | Giao tiếp và hợp tác | 150 | 134 | 89,3 | 16 | 10,7 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLC<br> | GQVĐ và sáng tạo | 150 | 134 | 89,3 | 16 | 10,7 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLC<br> | Ngôn ngữ | 150 | 130 | 86,6 | 20 | 13,4 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLĐT<br> | Tính toán | 150 | 130 | 86,6 | 20 | 13,4 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLĐT<br> | Khoa học | 150 | 130 | 86,6 | 20 | 13,4 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLĐT<br> | Thẩm mĩ | 150 | 130 | 86,6 | 20 | 13,4 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLĐT<br> | Thể chất | 150 | 143 | 95,3 | 6 | 4,7 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NLĐT<br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>+ Khối 3</strong> | <strong>Năng lực/</strong> <strong>Phẩm chất</strong> | <strong>TSHS</strong> | <strong>Khối 3 </strong>&nbsp;| <strong>Ghi chú</strong><br> | <strong>Tốt</strong> | <strong>Đạt</strong> | <strong>Cần cố gắng</strong><br> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong><br> | Tự phục vụ, tự quản | 133 | 130 | 97,7 | 3 | 2,3 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NL<br> | Hợp tác | 133 |&nbsp; 125 | 93,9 | 8 | 6,1 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NL<br> | Tự học, GQVĐ | 133 | 100 | 75,1 | 33 | 24,7 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NL<br> | Chăm học, chăm làm | 133 | 130 | 97,7 | 3 | 2,3 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Tự tin, trách nhiệm | 133 | 130 | 97,7 | 3 | 2,3 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Trung thực kỷ luật | 133 | 110 | 82,7 | 13 | 17,3 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Đoàn kết, yêu thương | 133 | 130 | 97,7 | 3 | 2,3 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>+ Khối 4</strong> | <strong>Năng lực/</strong> <strong>Phẩm chất</strong> | <strong>TSHS</strong> <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| <strong>Khối 4</strong> | <strong>Ghi chú</strong><br> | <strong>Tốt</strong> | <strong>Đạt</strong> | <strong>Cần cố gắng</strong><br> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong><br> | Tự phục vụ, tự quản | 171 | 160 | 93,5 | 11 | 6,5 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NL<br> | Hợp tác | 171 | 150 | 87,7 | 21 | 12,3 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NL<br> | Tự học, GQVĐ | 171 | 150 | 87,7 | 21 | 12,3 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NL<br> | Chăm học, chăm làm | 171 | 160 | 93,5 | 11 | 6,5 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Tự tin, trách nhiệm | 171 | 150 | 87,7 | 11 | 12,3 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Trung thực kỷ luật | 171 | 148 | 86,5 | 23 | 13,5 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Đoàn kết, yêu thương | 171 | 160 | 93,5 | 11 | 6,5 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>+ Khối 5</strong> | <strong>Năng lực/</strong> <strong>Phẩm chất</strong> | <strong>TSHS</strong> | <strong>Khối 5</strong> | <strong>Ghi chú</strong><br> | <strong>Tốt</strong> | <strong>Đạt</strong> | <strong>Cần cố gắng</strong><br> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong><br> | Tự phục vụ, tự quản | 151 | 148 | 98 | 3 | 2 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NL<br> | Hợp tác | 151 | 120 | 79,4 | 31 | 21,6 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NL<br> | Tự học, GQVĐ | 151 | 148 | 98 | 3 | 2 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| NL<br> | Chăm học, chăm làm | 151 | 148 | 98 | 3 | 2 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Tự tin, trách nhiệm | 151 | 135 | 89,4 | 16 | 11,6 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Trung thực kỷ luật | 151 | 148 | 98 | 3 | 2 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br> | Đoàn kết, yêu thương | 151 | 148 | 98 | 3 | 2 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| PC<br><strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp; - Chất lượng các môn học và hoạt động giáo dục</strong><br><strong>+ Khối 1</strong> | <strong>TT</strong> | <strong>Môn học và hoạt động giáo dục</strong> | <strong>TSHS</strong> | <strong>Khối 1</strong><br> | <strong>HT tốt</strong> | <strong>Hoàn thành</strong> | <strong>Chưa HT</strong><br> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong><br> | 1 | Tiếng Việt | 158 | 85 | 53,7 | 70 | 44,3 | 3 | 1,9<br> | 2 | Toán | 158 | 85 | 53,7 | 70 | 44,3 | 3 | 1,9<br> | 3 | Ngoại ngữ 1 | 158 | 75 | 47,4 | 83 | 52,6 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 4 | Đạo đức | 158 | 140 | 88,6 | 18 | 12,4 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 5 | Tự nhiên và XH | 158 | 140 | 88,6 | 18 | 12,4 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 6 | GD thể chất | 158 | 138 | 87,3 | 20 | 12,9 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 7 | Âm nhạc | 158 | 130 | 82,2 | 28 | 17,8 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 8 | Mĩ thuật | 158 | 120 | 75,9 | 38 | 24,1 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 9 | HĐ trải nghiệm | 158 | 120 | 75,9 | 38 | 24,1 | &nbsp; |&nbsp; <br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>+ Khối 2</strong> | <strong>TT</strong> | <strong>Môn học và hoạt động giáo dục</strong> | <strong>TSHS</strong> | <strong>Khối 2</strong><br> | <strong>HT tốt</strong> | <strong>Hoàn thành</strong> | <strong>Chưa HT</strong><br> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong><br> | 1 | Tiếng Việt | 150 | 75 | 50 | 75 | 50 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 2 | Toán | 150 | 80 | 53,3 | 70 | 46,7 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 3 | Ngoại ngữ 1 | 150 | 90 | 60 | 60 | 40 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 4 | Đạo đức | 150 | 80 | 53,3 | 70 | 46,7 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 5 | Tự nhiên và XH | 150 | 65 | 43,3 | 85 | 56,7 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 6 | GD thể chất | 150 | 70 | 46,6 | 80 | 53,4 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 7 | Âm nhạc | 150 | 65 | 43,3 | 85 | 57,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 8 | Mĩ thuật | 150 | 65 | 43,3 | 85 | 57,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 9 | HĐ trải nghiệm | 150 | 70 | 46,6 | 80 | 53,4 | &nbsp; |&nbsp; <br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>+ Khối 3</strong> | <strong>TT</strong> | <strong>Môn học và hoạt động giáo dục</strong> | <strong>TSHS</strong> | <strong>Khối 3</strong><br> | <strong>HT tốt</strong> | <strong>Hoàn thành</strong> | <strong>Chưa HT</strong><br> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong><br> | 1 | Tiếng Việt | 133 | 65 | 48,8 | 68 | 51,2 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 2 | Toán | 133 | 70 | 52,6 | 63 | 47,4 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 3 | Tự nhiên và XH | 133 | 120 | 90,2 | 13 | 9,8 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 4 | Đạo đức | 133 | 130 | 97,7 | 3 | 2,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 5 | Thủ công | 133 | 130 | 97,7 | 3 | 2,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 6 | Mĩ thuật | 133 | 120 | 90,2 | 13 | 9,8 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 7 | Âm nhạc | 133 | 120 | 90,2 | 13 | 9,8 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 8 | Thể dục | 133 | 120 | 90,2 | 13 | 9,8 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 9 | Ngoại ngữ | 133 | 120 | 90,2 | 13 | 9,8 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 10 | Tin học | 133 | 120 | 90,2 | 13 | 9,8 | &nbsp; |&nbsp; <br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>+ Khối 4</strong> | <strong>TT</strong> | <strong>Môn học và hoạt động giáo dục</strong> | <strong>TSHS</strong> | <strong>Khối 4</strong><br> | <strong>HT tốt</strong> | <strong>Hoàn thành</strong> | <strong>Chưa HT</strong><br> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong><br> | 1 | Tiếng Việt | 171 | 70 | 40,9 | 100 | 59,1 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 2 | Toán | 171 | 85 | 49,7 | 85 | 51,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 3 | Khoa học | 171 | 70 | 40,9 | 100 | 59,1 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 4 | Lịch sử - Địa lí | 171 | 70 | 40,9 | 100 | 59,1 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 5 | Đạo đức | 171 | 140 | 82,3 | 130 | 19,7 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 6 | Kĩ thuật | 171 | 145 | 84,7 | 25 | 15,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 7 | Mĩ thuật | 171 | 145 | 84,7 | 25 | 15,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 8 | Âm nhạc | 171 | 145 | 84,7 | 25 | 15,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 9 | Thể dục | 171 | 145 | 84,7 | 25 | 15,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 10 | Ngoại ngữ | 171 | 140 | 82,3 | 30 | 15,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 11 | Tin học | 171 | 140 | 82,3 | 30 | 15,3 | &nbsp; |&nbsp; <br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>+ Khối 5</strong> | <strong>TT</strong> | <strong>Môn học và hoạt động giáo dục</strong> | <strong>TSHS</strong> | <strong>Khối 5</strong><br> | <strong>HT tốt</strong> | <strong>Hoàn thành</strong> | <strong>Chưa HT</strong><br> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong><br> | 1 | Tiếng Việt | 151 | 60 | 39,7 | 91 | 61,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 2 | Toán | 151 | 60 | 39,7 | 91 | 61,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 3 | Khoa học | 151 | 80 | 52,9 | 71 | 47,1 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 4 | Lịch sử - Địa lí | 151 | 80 | 52,9 | 71 | 47,1 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 5 | Đạo đức | 151 | 145 | 96 | 6 | 4 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 6 | Kĩ thuật | 151 | 145 | 96 | 6 | 4 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 7 | Mĩ thuật | 151 | 145 | 96 | 6 | 4 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 8 | Âm nhạc | 151 | 145 | 96 | 6 | 4 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 9 | Thể dục | 151 | 145 | 96 | 6 | 4 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 10 | Ngoại ngữ | 151 | 60 | 39,7 | 91 | 61,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 11 | Tin học | 151 | 141 | 93,3 | 10 | 6,7 | &nbsp; |&nbsp; <br><strong>- Chỉ tiêu về kết quả giáo dục</strong><br><strong>+ Khối 1 và khối 2</strong> | <strong>TT</strong> | <strong>Khối/</strong> <strong>Lớp</strong> | <strong>TSHS</strong> | <strong>Kết quả giáo dục khối 1 và khối 2</strong><br> | <strong>HT xuất sắc</strong> | <strong>HT tốt</strong> | <strong>Hoàn thành</strong> | <strong>Chưa HT</strong><br> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong><br> | 1 | Một | 158 | 95 | 60,1 | 30 | 18,9 | 33 | 20,8 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 2 | Hai | 150 | 95 | 63,3 | 38 | 25,3 | 17 | 11,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | <strong>Tổng</strong> | 308 | 190 | 61,3 | 68 | 22,0 | 50 | 16,2 | &nbsp; |&nbsp; <br><strong>&nbsp;</strong><br><strong>+ Khối 3, khối 4 và khối 5</strong> | <strong>TT</strong> | <strong>Khối/</strong> <strong>Lớp</strong> | <strong>TSHS</strong> | <strong>Kết quả giáo dục khối 3, khối 4 và khối 5</strong><br> | <strong>HT tốt</strong> | <strong>Hoàn thành</strong> | <strong>Chưa HT</strong><br> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong> | <strong>SL</strong> | <strong>TL</strong><br> | 1 | Ba | 133 | 56 | 42,1 | 77 | 57,8 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 2 | Bốn | 171 | 73 | 42,6 | 98 | 57,3 | &nbsp; |&nbsp; <br> | 3 | Năm | 151 | 62 | 41,0 | 89 | 58,9 | &nbsp; |&nbsp; <br> | <strong>Tổng</strong> | 455 | 191 | 41,9 | 246 | 58 | &nbsp; |&nbsp; <br><strong>- Chỉ tiêu về các phong trào hội thi :</strong><br><strong><em>2.4.1.Kết quả hội thi của giáo viên</em></strong> | <strong>TT</strong> | <strong>Danh hiệu</strong> | <strong>Số lượng</strong> | <strong>Tỷ lệ%</strong><br> | 1 | Giáo viên dạy giỏi cấp trường | 15 | 50<br> | 2 | Giáo viên dạy giỏi cấp huyện | / | /<br> | 3 | Giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh | / | /<br>Ngoài ra, 100% CB-GV-NV tham gia các hội thi, phong trào do địa phương, ngành tổ chức tùy theo năng lực của cá nhân.<br><strong><em>&nbsp;</em></strong><br><strong><em>&nbsp;</em></strong><br><strong><em>&nbsp;</em></strong><br><strong><em>&nbsp;</em></strong><br><strong><em>2.4.2. Kết quả hội thi của học sinh</em></strong> | TT | Tên hội thi | Giải Nhất | Giải Nhì | Giải Ba | Giải KK<br> | SL | % | SL | % | SL | % | SL | %<br> | 1 | Hùng biện tiếng Anh | 1 | 50 | 1 | 50 | / | / | / | /<br> | 2 | Giao lưu học sinh TH | 2 | 50 | 2 | 50 | / | / | / | /<br> | 3 | Sáng tạo TTNNĐ | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 1 | &nbsp; | 1 |&nbsp; <br> | 5 | -Giải cờ vua phong trào. -Bóng đá Mini truyền thống | 2(cờ vua, bóng đá) | / | 2 (cờ vua) | &nbsp; | / | / | / | /<br> | 6 | Vẽ tranh | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 1 | &nbsp; | 1 |&nbsp; <br> | 7 | An toàn giao thông | 1 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;|&nbsp; <br> | 8 | Hội thi Trạng nguyên tiếng việt <em>(Số lượng 50% số hs/lớp)</em> | 20 | / | 30 | / | 40 | &nbsp; | 50 |&nbsp; <br> | 9 | Tin học trẻ | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 1 |&nbsp; <br> | 10 | Văn nghệ thiếu nhi (<em>Tùy theo số lượng tiết mục</em>) | 2 | &nbsp; | 1 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;|&nbsp; <br>100% Học sinh được trang bị các kỹ năng sống cơ bản, có ý thức tự học, tự rèn luyện, phấn đấu vươn lên trong học tập và rèn luyện; tích cực tự nguyện tham gia các hoạt động trong nhà trường và nơi sinh sống.<br><strong>- Chỉ tiêu về các tổ chức trong nhà trường&nbsp; </strong><br>Phát triển đội ngũ cán bộ quản lí giáo dục, đội ngũ nhà giáo đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục và đào tạo; có phẩm chất đạo đức tốt, năng lực chuyên môn vững vàng thực hiện chương trình phổ thông mới trong năm học và các năm tiếp theo.<br>Chỉ tiêu cụ thể:<br>+ 100% cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên được phân loại, đánh giá công chức, viên chức từ mức hoàn thành nhiệm vụ trở lên, không có cá nhân không hoàn thành nhiệm vụ,(<em>trừ trường hợp giáo viên, nhân viên về hưu trước thời hạn)</em> trong đó có 75% được đánh giá mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên.<br>+ 100% cán bộ quản lí, giáo viên có trình độ đạt chuẩn.<br>+ 100% giáo viên có trình độ đạt chuẩn theo Luật Giáo dục được áp dụng từ ngày 01/7/2020, trong đó 100% giáo viên biết sử dung tin học cơ bản trong lĩnh vực giáo dục.<br>+100% cán bộ quản lí, nhà giáo đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên phổ thông, trong đó có 80% đạt từ khá trở lên.<br>+ 100% giáo viên Tiếng Anh đạt chuẩn theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; <br>&nbsp; + Chi bộ Đảng, Công đoàn, Chi Đoàn, Liên Đội được đánh giá hoàn thành tốt và vững mạnh trở lên.<br><strong>IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học </strong><br><em>(Tổ chức dạy học các môn học, hoạt động giáo dục được quy định trong chương trình cấp tiểu học)</em><br><strong>1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục</strong><br><em>(Có Phụ lục 1 kèm theo)</em><br><strong>2. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học</strong><br><em>2.1. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học</em><strong><em> </em></strong>&nbsp;| <strong>Tháng</strong> | <strong>Chủ điểm</strong> | <strong>Nội dung trọng tâm</strong> | <strong>Hình thức tổ chức</strong> | <strong>Thời gian thực hiện</strong> | <strong>Người thực hiện</strong> | <strong>LL cùng tham gia</strong><br> | 9/2021 | Ngày khai trường | Hoạt động trải nghiệm: Lễ - hội ngày khai giảng; Đêm hội trăng rằm; Chúng em thực hiện An toàn giao thông. | Toàn trường | 20/9/2021 | BGH, TPT, GVCN | Các đoàn thể<br> | 10/2021 | Truyền thống nhà trường | Hoạt động trải nghiệm: Tự hào về Trường TH Trần Phú; Chúng em với trường lớp xanh, sạch, thân thiện và an toàn. | Từng lớp và toàn trường | 09/10/2021 | BGH, TPT, GVCN | Các đoàn thể, CMHS<br> | 11/2021 | Kính thầy -&nbsp; yêu bạn | Văn nghệ: “Chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam - 20/11”. Viết báo tường về thầy cô, mái trường mến yêu. | Toàn trường | 18/11/2021 | BGH, TPT, GVCN | Các đoàn thể, CMHS<br> | 12/2021 | Uống nước nhớ nguồn | - Viếng thăm gia đình liệt sĩ tại địa phương; - Thắp hương cho các anh hùng tại nghĩa trang. | Toàn trường | 22/12/2021 | BGH, TPT, GVCN | Các đoàn thể<br> | 01/2022 | Truyền thống dân tộc | Tổ chức học sinh tham quan trải nghiệm thăm lăng cụ Phó bảng Nguyễn Sinh Sắc. hoặc Đài tưởng niệm Gò Quản Cung- Giồng Thị Đam. | Toàn trường | 08/01/2022 | BGH, TPT, GVCN | Các đoàn thể, CMHS<br> | 02/2022 | Mừng Đảng, Mừng Xuân | “Văn nghệ mừng Đảng, mừng xuân”; “Trò chơi dân gian”;&nbsp; Hoạt động trải nghiệm: “Trang trí ngày xuân, Mâm cơm gia đình.” | Toàn trường | 28/02/2022 | BGH, TPT, GV | Các đoàn thể, CMHS<br> | 3/2022 | Tiến bước lên đoàn | Vẽ tranh cắm hoa tặng mẹ, Hái hoa dân chủ “Giao lưu Tìm hiểu về Đoàn TNCSHCM”. | Toàn trường | 25/3/2022 | BGH, TPT, GVCN | Các đoàn thể<br> | 4/2022 | Hòa bình hữu nghị | “Tổ chức ngày hội đọc sách - Thi cảm nhận&nbsp; về sách”. | Từng lớp và toàn trường | 16/4/2022 | BGH, TPT, GVCN | Các đoàn thể<br> | 5/2022 | Nhớ ơn Bác Hồ | Thi Kể chuyện Bác Hồ. | Toàn trường | 13/5/2022 | BGH, TPT, GVCN | Các đoàn thể<br><strong>2.2. Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày, theo nhu cầu người học và trong thời gian bán trú tại trường </strong><br><em>(Có phụ lục 2 kèm theo)</em><br><strong>3. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2021- 2022 và kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục</strong><br>Thực hiện công văn số 1050/HD-PGDĐT- HC ngày 03 /09/2021 của Phòng Giáo dục Đào tạo về Kế hoạch thời gian năm học 2021-2022 cụ thể đối với giáo dục tiểu học:<br>Ngày tựu trường: thứ 4 , ngày 22 /9/2021<br>Tuần lễ sinh hoạt học đường: từ ngày 22/9./2021đến ngày 24/9/2021. <em>(chỉ hướng dẫn qua trực tuyến các lớp 3,4,5. Không tập trung)</em><br>Ngày khai giảng: ngày 20/9/2021. (Nhà trường không tổ chức khai giảng theo công văn số…..)<br>Học kỳ I: từ ngày 27/9/2021 đến trước ngày 30/01/2021 (gồm 18 tuần thực học, còn lại dành cho các hoạt động khác). <br>Học kỳ II: từ ngày 07/02/2021 đến trước ngày 14/06/2021 (gồm 17 tuần thực học, còn lại dành cho các hoạt động khác). <br>Kết thúc năm học: trước ngày 30/06/2021<br>Xét công nhận hoàn thành chương trình Tiểu học: trước ngày 30/06/2021<br>Các ngày nghỉ trong năm: <br>- Các ngày nghỉ lễ, tết được thực hiện theo quy định của Luật Lao động và các quy định tại các văn bản dưới Luật. Nếu ngày nghỉ lễ, tết trùng vào ngày nghỉ cuối tuần thì được nghỉ bù theo quy định.<br>- Nghỉ Tết Nguyên Đán ít nhất là 7 ngày.<br>- Thời gian nghỉ hè thay cho nghỉ phép năm của giáo viên là 02 tháng, có thể được bố trí xen kẽ vào thời gian khác trong năm để phù hợp với đặc điểm cụ thể và kế hoạch thời gian năm học của đơn vị”.<br>Thực hiện Hướng dẫn số 648/SGDĐT-GDTH, ngày 9 tháng 6 năm 2020 của Sở GDĐT về Hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn cấp tiểu học kể từ năm 2020 – 2021: Sinh hoạt chuyên môn cấp tổ: thực hiện theo Điều lệ trường tiểu học (2 tuần/lần).<br>Sinh hoạt chuyên môn cấp trường: ít nhất 1 lần/tháng.<br>Sinh hoạt chuyên môn cấp cụm trường: ít nhất 1 lần/học kì.<br>Căn cứ vào các hướng dẫn và quy định của Phòng GD&amp;ĐT Tân Hồng (SGD) đơn vị sẽ tổ chức (hoặc tham gia) theo thời gian quy định về lịch sinh hoạt chuyên môn trong tuần, tháng; sinh hoạt cụm chuyên môn…<br>Căn cứ vào điều kiện thực tế thời gian trong năm học (các ngày nghỉ lễ theo quy định trùng vào các ngày học, các ngày nghỉ khác vì lý do bất khả kháng (nếu có)…nhà trường sẽ có kế hoạch học bù).<br><strong>* Tại Trường Tiểu họcTrần Phú thời gian thực hiện chương trình năm học 2021- 2022 cụ thể như sau:</strong><br><strong>4.1. Đối với khối lớp 1 </strong><br>a) Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học của các khối lớp 1,2,3,4,5.<br><em>(Có Phụ lục 3 kèm theo)</em><br>b) Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục các khối lớp&nbsp; <br><em>(Có Phụ lục 4 kèm theo – Do các tổ trưởng chuyên môn thực hiện)</em><br><strong>V. Giải pháp thực hiện</strong><br><strong>1. Tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị dạy học đáp ứng yêu cầu thực hiện chương trình giáo dục phổ thông.</strong><br>- Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất, phòng học đảm bảo điều kiện dạy học và tổ chức các hoạt động giáo dục trong năm học, các công việc cụ thể thực hiện ngay đầu năm học: lấy lại Phòng Y tế và phòng Mĩ thuật cho lớp 5 và dự trù 1 phòng cho lớp 1(<em>sửa chữa lại 2 phòng Phòng Y tế và Phòng mĩ thuật</em>); Sửa chữa lại thư viện thu hút học sinh vào thư viện; sửa chữa sắp xếp bàn ghế các phòng sau khi Ban Phòng chóng dịch trả lại trường trong thời gian lấy trường làm khu cách ly. <br>- Rà soát, bổ sung thiết bị dạy học từng khối lớp, bổ sung các đầu sách cần thiết cho thư viện, trang bị thêm các thiết bị dạy học hiện đại đáp ứng nhu cầu giảng dạy và nâng cao tay nghề của GV cụ thể: | <strong>STT</strong> | <strong>Danh mục dự tính cần mua và sửa chữa trong năm học 2021-2022</strong> | <strong>Số lượng</strong> | <strong>Số tiền dự tính</strong> | <strong>Ghi chú</strong><br> | 1 | Sách giáo khoa, sách GV | 200 | 20.000.000 | Cho những HS nghèo mượn.<br> | 2 | Ti vi màng hình lớn | &nbsp; | 90.000.000 | Lớp học và Hội trường<br> | 3 | Dụng cụ vệ sinh và các bảng phòng chống covid | &nbsp; | 40.000.0000 | Khuông viên trường<br> | 4 | Khẩu hiệu tuyên truyền | &nbsp; | 50.000.0000 | Khuông viên trường<br> | 5 | Mua cây và trồng cây,&nbsp; | &nbsp; | 40.000.000 | Khuông viên trường<br> | 6 | Làm đường ống nước. | &nbsp; | 30.000.000 | Khuông viên trường<br> | 7 | Làm bổ sung sửa hệ thống điện | &nbsp; | 10.000.000 | Khuông viên trường<br> | 8 | Làm nhà kho | &nbsp; | 40.000.000 | Khuông viên trường<br> | 9 | Sửa 2 phòng học | &nbsp; | 60.000.000 | Khuông viên trường<br> | 10 | Làm rèm phòng học | &nbsp; | 40.000.000 | Khuông viên trường<br> | 11 | Mái che sân cháo cờ | &nbsp; | 99.000.000 | Khuông viên trường<br> | 12 | Lắp thêm mạng Wifi phục vụ công tác giảng dạy | &nbsp; | 20.000.000 | Khuông viên trường<br> | 13 | Các vấn đề mua sắm và sửa chữa khác có phát sinh trong năm học&nbsp; | &nbsp; | 100.000.000 | Khuông viên trường<br>Trong đó tập trung dành kinh phí cho việc mua thêm đầu sách cho thư viện; trang bị, sửa chữa mua sắm thêm thiết bị dạy học (bị hư hỏng, thiếu bộ) phục vụ cho các khối lớp 3, 4, 5; mua thêm tivi cho lớp 2 phục cho việc dạy học và một cái ti vi cho hội trường. Chi từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của đơn vị và kinh phí 2 buổi.<br>- Tiếp tục cải tạo, nâng cấp các khu vệ sinh HS trên dãy B, có giải pháp quản lý hiệu quả đảm bảo sạch sẽ và thuận tiện khi sử dụng, cụ thể: Nâng cấp sửa lại 1 khu vệ sinh ở ở dãy B (Chủ đào tư do UBND thực hiện, nhà trường giám sát công trình); Trang bị thêm labo rửa tay cho các khu vệ sinh; mua sắm, trang bị đầy đủ các cơ sở vật chất, đồ dùng thiết yếu (gương, lược, thảm lao chân, dép, giấy vệ sinh, nước sát khuẩn, xà phòng…) cho các khu vệ sinh. Chi từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của đơn vị và kinh phí hoạt động 2 buổi.<br>- Thiết kế xây dựng vườn trường, xây dựng các khoảng không gian tổ chức các hoạt động trải nghiệm và giáo dục cho HS, cụ thể: Phân công các lớp học phụ trách khu vực trồng và chăm sóc cây xanh, hoa kiểng… ở phía sau dãy B và dãy C. Giao cho thầy TPT Đội lên kế hoạch chi tiết thực hiện. Thiết kế lại đường ống nước cho việc tưới cây và vệ sinh trường lớp.<br>- Tiếp tục cải thiện cảnh quang sư phạm, xanh hóa phòng học, phòng làm việc, nâng cao các tiêu chí “Trường học an toàn”, “Trường Xanh – Sạch – Đẹp”, “Trường học thân thiện – học sinh tích cực” tại đơn vị: Giao cho GVCN các lớp và học sinh thực hiện trong phòng học, các khuôn viên ngoài phòng học do đội ngũ thầy cô giáo cùng chỉnh trang, cải tạo theo thiết kế. <br>- Bổ sung đường truyền Internet phụ vụ cho dạy học trực tuyến.<br>- Đơn vị sẽ tranh thủ tối đa các nguồn đóng góp, ủng hộ tiếp tục cải tạo và nâng cấp cơ sở vật chất nhà trường.<br><strong>2. Thực hiện công tác đội ngũ, đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ năm học 2021 - 2022</strong><br>- Đảm bảo đội ngũ GV, NV và CBQL đủ về số lượng, đạt chuẩn về trình độ đào tạo, đáp ứng các vị trí việc làm trong đơn vị.<br>- Phân công chuyên môn cho GV, NV và CBQL phù hợp, đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ năm học 2021 – 2022.<br>- Tiếp tục bồi dưỡng phát triển năng lực nghề nghiệp, tạo điều kiện thuận lợi để GV, NV, CBQL nâng cao trình độ đào tạo, lý luận chính trị, nâng cao chất lượng chuẩn nghề nghiệp của đội ngũ.<br>- Kiểm tra đánh giá chất lượng đội ngũ GV, NV và CBQL đảm bảo khách quan, công bằng, làm cơ sở thực hiện hiệu quả công tác thi đua khen thưởng, tạo động lực làm việc cho đội ngũ.<br><strong>3. Thực hiện quy chế sinh hoạt chuyên môn</strong><br>- Triển khai và thực hiện nghiêm túc nền nếp, kỷ cương, quy chế chuyên môn trong đơn vị.<br>- Đẩy mạnh tổ chức sinh hoạt chuyên môn theo hướng nghiên cứu bài dạy, đa dạng hóa nội dung, hình thức tổ chức sinh hoạt chuyên môn, kịp thời hỗ trợ và tháo gỡ những khó khăn của GV trong giảng dạy đáp ứng yêu cầu thực hiện chương trình GDPT.<br>- CBQL, GV tích cực tham gia các lớp tập huấn chuyên môn đầy đủ, nghiêm túc, vận dụng những nội dung được tập huấn vào công tác quản lý, giảng dạy đạt hiệu quả. Thực hiện bồi dưỡng thường xuyên đúng quy định, nâng cao được năng lực quản lý, giảng dạy của CBQL và GV.<br>- Thực hiện thành công CTGDPT 2018 đối với lớp 1, lớp 2, trong năm học 2021 – 2022, chủ động chuẩn bị các điều kiện cho lớp 3 trong năm học 2022 – 2023.<br><strong>4. Tăng cường thực hiện các giải pháp nâng cao chất lượng giáo dục</strong><br>- Tích cực thực hiện đổi mới phương pháp dạy học và đánh giá HS theo hướng phát huy phẩm chất, năng lực người học. Từng bước thực hiện chuyển đổi số trong giáo dục, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học và tổ chức các hoạt động giáo dục.<br>- Khai thác và tận dụng tối đa về thế mạnh của nhà trường, mở các lớp năng khiếu tạo mọi điều kiện cho học sinh rèn luyện và phát triển năng khiếu của mình, đáp ứng nhu cầu học tập và rèn luyện của HS.<br>- Thực hiện có hiệu quả công tác quản lý, tổ chức triển khai bồi dưỡng HS năng khiếu, kèm cặp HS còn khó khăn trong học tập, hỗ trợ HS khuyết tật học hòa nhập. Định kì hằng tháng, Ban giám hiệu thường xuyên theo dõi, nắm bắt tình hình và kết quả kèm cặp HS còn khó khăn trong học tập, HS khuyết tật học hòa nhập; kịp thời hỗ trợ GV trong công tác bồi dưỡng, kèm cặp và giúp đỡ HS.<br>- Cam kết và thực hiện có hiệu quả chủ trương “Dạy thật – Học thật – Chất lượng thật”, nâng cao chất lượng, hiệu quả các hoạt động giáo dục của đơn vị.<br>- Tổ chức các hội thảo, hội giảng chuyên môn với những nội dung gần gũi, thiết thực, mang tính cấp thiết, kịp thời hỗ trợ GV, CBQL hoàn thành nhiệm vụ chuyên môn trong năm học.<br>- Xây dựng và duy trì phong trào thi đua về chuyên môn trong nhà trường, tích cực tham gia giao lưu chuyên môn trong và ngoài đơn vị.<br>- Phát động và tổ chức bài bản, đạt hiệu quả các phong trào, hội thi trong đơn vị. Tích cực hưởng ứng, tham gia các phong trào, hội thi do cấp trên phát động và tổ chức.<br>- Thực hiện có hiệu quả công tác kiểm tra nội bộ trong đơn vị, thường xuyên kiểm tra, đôn đốc CBQL, GV khi thực hiện nhiệm vụ chuyên môn. Định kỳ tổ chức sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ chuyên môn trong từng tổ và đơn vị, kịp thời điều chỉnh kế hoạch và hỗ trợ GV tháo gỡ những khó khăn trong quá trình thực hiện nhiệm vụ chuyên môn.<br><strong>5. Đổi mới công tác quản trị chuyên môn</strong><br>- Đổi mới công tác quản trị trường học, phát huy vai trò chủ động, linh hoạt, sáng tạo của đội ngũ CBQL, GV, NV trong thực hiện nhiệm vụ năm học.<br>- Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, các phần mềm phục vụ công tác quản lý, tổ chức các hoạt động dạy học và giáo dục: EMIS, cơ sở dữ liệu, sổ liên lạc điện tử, họp trực tuyến, tập huấn trực tuyến, dạy học trực tuyến, bài giảng điện tử, kỹ thuật soi bài, nhóm Zalo chung trao đổi công việc,…<br>- Khuyến khích GV, CBQL tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện, phê duyệt và lưu trữ hồ sơ sổ sách chuyên môn của GV.<br>- Tạo môi trường làm việc lành mạnh, thân thiện, đảm bảo mọi chế độ chính sách, động viên khen thưởng kịp thời đối với GV, NV và CBQL.<br><strong>6. Phối hợp với các tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà trường và&nbsp; ban nhân các ấp</strong><br>Ngay từ đầu năm nhà trường và các đoàn thể phối hợp, chủ động trong mọi hoạt động giáo dục và phối hợp với các tổ chức đoàn thể ngoài nhà trường và&nbsp; ban nhân các ấp để thực hiện có hiệu quả công tác duy trì sỉ số học sinh. Tổ chức các hoạt động giáo dục khác trong nhà trường.<br><strong>7. Tổ chức kiểm tra, giám sát</strong><br>Đơn vị thực hiện công tác kiểm tra giám sát chặt chẽ các hoạt động theo kế hoạch kiểm tra nội bộ của nhà trường, trong đó tập trung vao các hoạt động chuyên môn của đơn vị.<br><strong>VI. Tổ chức thực hiện</strong><br><strong>1. Hiệu trưởng</strong><br>Xây dựng Kế hoạch giáo dục nhà trường và tổ chức triển khai, thực hiện kế hoạch đạt hiệu quả; chịu trách nhiệm chung về các hoạt động giáo dục của nhà trường.<br>Tổ chức thực hiện tốt công tác truyền thông Chương trình giáo dục của đơn vị; tham mưu cấp trên về xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất, bổ sung trang thiết bị, đồ dùng dạy học phục vụ thực hiện Kế hoạch giáo dục nhà trường.<br>Ban hành quyết định thành lập các tổ chuyên môn; quyết định bổ nhiệm các chức danh tổ trưởng, tổ phó tổ chuyên môn.<br>Phân công GV chủ nhiệm lớp, GV phụ trách môn học, các bộ phận có liên quan thực hiện Kế hoạch giáo dục nhà trường.<br>Xây dựng kế hoạch kiểm tra nội bộ về chuyên môn và các hoạt động giáo dục trong nhà trường.<br>Tổ chức các hoạt động bồi dưỡng chuyên môn cho đội ngũ trong đơn vị.<br>Tham gia sinh hoạt chuyên môn ở các tổ chuyên môn để tư vấn, định hướng công tác chuyên môn cho giáo viên.<br><strong>2. Phó Hiệu trưởng</strong><br>Triển khai thực hiện Kế hoạch giáo dục nhà trường, chịu trách nhiệm trước Hiệu trưởng về kết quả thực hiện Kế hoạch giáo dục của nhà trường.<br>Xây dựng thời khóa biểu các lớp phù hợp với tình hình thực tế tại đơn vị, ưu tiên cho người học đảm bảo dạy học không quá 7 tiết/ngày, 9 buổi /tuần.<br>Quản lý, chỉ đạo các hoạt động chuyên môn; công tác thư viện, thiết bị; quản lý các phần mềm liên quan đến hoạt động chuyên môn.<br>Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch bồi dưỡng HS năng khiếu, kèm cặp HS còn khó khăn trong học tập, hỗ trợ HS khuyết tật học hòa nhập; kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, hoạt động trải nghiệm và các hoạt động giáo dục khác.<br>Chỉ đạo các tổ chuyên môn hoạt động đúng theo Điều lệ trường tiểu học và&nbsp; Hướng dẫn số 648/SGDĐT-GDTH, ngày 9 tháng 6 năm 2020 của Sở GDĐT về Hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn cấp tiểu học kể từ năm 2020 – 2021. Tổ chức các chuyên đề, hội thảo, thao – hội giảng cấp trường theo quy chế chuyên môn.<br>Tổ chức kiểm tra các hoạt động liên quan đến chuyên môn. <br>Tham gia sinh hoạt chuyên môn ở các tổ chuyên môn để tư vấn, định hướng công tác chuyên môn cho giáo viên.<br><strong>3. Tổ trưởng chuyên môn</strong><br>Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của tổ, chịu trách nhiệm trước Ban giám hiệu về kết quả thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của tổ.<br>Tổ chức sinh hoạt chuyên môn theo chuyên đề và theo thướng nghiên cứu bài học, đổi mới phương pháp dạy học, lựa chọn nội dung dạy học, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học.<br>Tổ chức các tiết thao giảng, dự giờ, góp ý, rút kinh nghiệm tiết dạy trong tổ, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho giáo viên trong tổ.<br>Thường xuyên theo dõi, nắm bắt tình hình và kết quả kèm cặp HS còn khó khăn trong học tập, HS khuyết tật học hòa nhập trong tổ; kịp thời hỗ trợ GV trong công tác bồi dưỡng, kèm cặp và giúp đỡ HS.<br>Tổng hợp báo cáo chất lượng giáo dục và các hoạt động của tổ theo hàng tháng trong phiên họp Hội đồng sư phạm.<br>Tham gia tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, hoạt động trải nghiệm và các hoạt động giáo dục khác.<br><strong>4. Tổng phụ trách đội</strong><br>Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch hoạt động Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh và Sao Nhi đồng Hồ Chí Minh ở nhà trường góp phần thực hiện Kế hoạch giáo dục của nhà trường.<br>Tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, hoạt động trải nghiệm được phân công phụ trách theo Kế hoạch giáo dục của nhà trường.<br>Phối hợp với GV chủ nhiệm, gia đình học sinh và các tổ chức xã hội liên quan để tổ chức hoạt động giáo dục trong nhà trường.<br>Xây dựng tiêu chí thi đua trong liên đội tạo động lực cho học sinh đến trường.<br><strong>5. Giáo viên chủ nhiệm</strong><br>Thực hiện tốt công tác giảng dạy và giáo dục đảm bảo chất lượng theo chương trình giáo dục, kế hoạch dạy học; soạn bài, lên lớp, kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh đúng quy chế chuyên môn nhà trường.<br>Quản lí học sinh trong các hoạt động giáo dục do nhà trường tổ chức; tham gia các hoạt động chuyên môn theo quy định.<br>Chịu trách nhiệm trước Hiệu trưởng về chất lượng, hiệu quả giảng dạy và giáo dục lớp mình phụ trách. <br>Tích cực học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia các hoạt động chuyên môn của tổ, của trường. Tăng cường thực hiện đổi mới phương pháp dạy học theo hướng phát huy năng lực, phẩm chất HS. Tìm tòi, nghiên cứu và vận dụng có hiệu quả các nội dung chuyên môn được tập huấn, bồi dưỡng vào quá trình dạy học. Thực hiện ứng dung công nghệ thông tin trong các hoạt động dạy học và hồ sơ sổ sách cá nhân.<br>Thực hiện nghĩa vụ công dân, các quy định của pháp luật và của ngành, các quyết định của Hiệu trưởng; nhận nhiệm vụ do Hiệu trưởng phân công, chịu sự kiểm tra, đánh giá của Hiệu trưởng và các cấp quản lí giáo dục. <br>Phối hợp với Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, gia đình học sinh và các tổ chức xã hội liên quan để tổ chức hoạt động giáo dục trong nhà trường.<br><strong>6. Giáo viên phụ trách môn học</strong><br>Thực hiện tốt công tác giảng dạy và giáo dục đảm bảo chất lượng theo chương trình giáo dục, kế hoạch dạy học môn học mình phụ trách; soạn bài, lên lớp, kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh đúng quy chế chuyên môn nhà trường.<br>Quản lí học sinh trong các hoạt động giáo dục do mình phụ trách; tham gia các hoạt động chuyên môn theo quy định.<br>Chịu trách nhiệm trước Hiệu trưởng về chất lượng, hiệu quả giảng dạy và giáo dục môn học mình phụ trách. <br>Tích cực học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia các hoạt động chuyên môn của tổ, của trường. Tăng cường thực hiện đổi mới phương pháp dạy học theo hướng phát huy năng lực, phẩm chất HS. Tìm tòi, nghiên cứu và vận dụng có hiệu quả các nội dung chuyên môn được tập huấn, bồi dưỡng vào quá trình dạy học. Thực hiện ứng dung công nghệ thông tin trong các hoạt động dạy học và hồ sơ sổ sách cá nhân.<br>Thực hiện nghĩa vụ công dân, các quy định của pháp luật và của ngành, các quyết định của Hiệu trưởng; nhận nhiệm vụ do Hiệu trưởng phân công, chịu sự kiểm tra, đánh giá của Hiệu trưởng và các cấp quản lí giáo dục. <br>Phối hợp với Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, gia đình học sinh và các tổ chức xã hội liên quan để tổ chức hoạt động giáo dục trong nhà trường.<br><strong>7. Nhân viên thư viện, thiết bị</strong><br>Tổ chức các hoạt động của thư viện, thiết bị theo quy định.<br>Xây dựng các kế hoạch hoạt động liên quan đến hoạt động của thư viện, thiết bị dạy học, đồng thời góp phần triển khai Kế hoạch giáo dục của nhà trường đạt hiệu quả.<br>Phối hợp với GV chủ nhiệm, GV phụ trách môn học triển khai thực hiện Kế hoạch giáo dục của nhà trường có liên quan đến thư viên, thiết bị.<br>Khuyến khích học sinh tích cực tham gia các hoạt động đọc sách.<br>Tham mưu với lãnh đạo nhà trường về kế hoạch tổ chức Ngày hội đọc sách.<br>Tham mưu với lãnh đạo nhà trường về mua sắm, bổ sung sách báo, trang thiết bị dạy học theo đề xuất của giáo viên phục vụ thực hiện Kế hoạch giáo dục nhà trường đạt hiệu quả cao hơn.<br> <br><strong><em>Nơi nhận:</em></strong> | - Phòng GD&amp;ĐT (thay BC); - Đảng ủy, UBND TT Sa Rài (thay báo cáo); - CB-GV-NV (Thực hiện);&nbsp; -Lưu:VT. | <strong>HIỆU TRƯỞNG</strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Lê Văn Nông</strong><br><strong><em>&nbsp;</em></strong></div><div><br><br></div><div><strong>Phụ lục 1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục</strong></div><div><em>&nbsp;</em></div><div>&nbsp;| <strong>TT</strong> | <strong>Hoạt động giáo dục</strong> | <strong>Số tiết lớp 1</strong> | <strong>Số tiết lớp 2</strong> | <strong>Số tiết lớp 3</strong> | <strong>Số tiết lớp 4</strong> | <strong>Số tiết lớp 5</strong><br> | <strong>Tổng</strong> | <strong>HK1</strong> | <strong>HK2</strong> | <strong>Tổng</strong> | <strong>HK1</strong> | <strong>HK2</strong> | <strong>Tổng</strong> | <strong>HK1</strong> | <strong>HK2</strong> | <strong>Tổng</strong> | <strong>HK1</strong> | <strong>HK2</strong> | <strong>Tổng</strong> | <strong>HK 1</strong> | <strong>HK2</strong><br> | <strong>1. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc</strong><br> | 1 | Tiếng Việt | <strong>420</strong> | 216 | 204 | <strong>350</strong> | 180 | 170 | <strong>280</strong> | 144 | 136 | <strong>280</strong> | 144 | 136 | <strong>280</strong> | 144 | 136<br> | 2 | Toán | <strong>105</strong> | 54 | 51 | <strong>175</strong> | 90 | 85 | <strong>175</strong> | 90 | 85 | <strong>175</strong> | 90 | 85 | <strong>175</strong> | 90 | 85<br> | 3 | TNXH | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; <br>&nbsp;| 4 | Khoa học | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34<br> | 5 | Lịch sử - Địa lí | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34<br> | 6 | Đạo đức | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17<br> | 7 | Thủ công | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; <br>&nbsp;| 8 | Kĩ thuật | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17<br> | 9 | Nghệ thuật | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; <br>&nbsp;| 10 | Mĩ thuật | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17<br> | 11 | Âm nhạc | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17<br> | 12 | GD thể chất/ Thể dục | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34<br> | 13 | HĐTN | <strong>105</strong> | 54 | 51 | <strong>105</strong> | 54 | 51 | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; <br>&nbsp;| 14 | GD tập thể | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34<br> | 15 | GDNGLL | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17<br> | <br> | <strong>2. Môn học tự chọn</strong><br> | 1 | Ngoại ngữ 1 (lớp 1, 2)/ Ngoại ngữ (lớp 3, 4, 5) | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34<br> | 2 | Tin học (lớp 3, 4, 5) | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34<br> | <strong>3. Hoạt động củng cố, tăng cường </strong><em>(Số tiết tăng cường buổi học thứ 2 của mỗi môn học và HĐGD với hình thức linh hoạt)</em><br> | 1 | Tăng cường Tiếng Việt | <strong>105</strong> | 54 | 51 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>70</strong> | 36 | 34 | <strong>70</strong> | 36 | 34<br> | 2 | Tăng cường Toán | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17<br> | 3 | Tiếtđọc sách (thư viện) | <strong>&nbsp;</strong>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17<br> | 4 | HĐ câu lạc bộ sở thích | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17 | <strong>35</strong> | 18 | 17<br> | <strong>TỔNG</strong> | <strong>1120</strong> | 576 | 544 | <strong>1120</strong> | 576 | 544 | <strong>1120</strong> | 576 | 544 | <strong>1225</strong> | 630 | 595 | <strong>1225</strong> | 630 | 595</div><div><strong><em><br>(Khối 1, khối 2 và khối 3 có 32 tiết/tuần; khối 4 và khối 5 có 35 tiết/tuần)<br></em></strong><br></div><div><strong><em><br>Ghi chú:<br></em></strong><br></div><div>- Đối với phần “Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc” tại cột “Hoạt động giáo dục”, ghi lần lượt các môn học sẽ thực hiện trong năm học;</div><div>- Đối với phần “Môn học tự chọn” tại cột “Hoạt động giáo dục”, ghi lần lượt các môn học tự chọn sẽ thực hiện trong năm học;</div><div>- Đối với phần “Hoạt động củng cố, tăng cường” tại cột “Hoạt động giáo dục”, ghi lần lượt các hoạt động như: Hoạt động tự học có hướng dẫn, các hoạt động giáo dục với nhóm lớp linh hoạt theo sở thích và năng lực…; tham quan, hoạt động xã hội; tìm hiểu văn hóa địa phương theo nhu cầu và tự nguyện; các hoạt động tập thể khác; ….</div><div><br><br></div><div><strong><br>Phụ lục 2. Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày, theo nhu cầu người học và trong thời gian bán trú tại trường&nbsp;</strong></div><div>&nbsp;</div><div>&nbsp;| <strong>TT</strong> | <strong>Nội dung</strong> | <strong>Hoạt động</strong> | <strong>Đối tượng/quy mô</strong> | <strong>Thời gian</strong> | <strong>Địa điểm</strong> | <strong>Ghi chú</strong><br> | 1 | HĐGD trước giờ vào lớp | Tổ chức cho HS truy bài, kiểm tra đồ dùng học tập | HS toàn trường | 7 giờ -7giờ 20’ | Lớp học | BCS lớp điều hành<br> | 2 | HĐGD sau giờ học chính khóa.&nbsp; | Tổ chức cho HS tham gia câu lạc bộ. | HS toàn trường | 10giờ 25-11h00’ | Lớp học | GVCN<br> | 3 | CLB Taekwondo | Tập luyện các bài tập nâng cao&nbsp; | HS có năng khiếu từ lớp 1 - 5 | 16 giờ 30 – 18giờ | Sân tập | GVHD<br> | 4 | CLB Bóng đá | Tập luyện kĩ thuật nâng cao và thi đấu giao lưu | HS có năng khiếu từ lớp 1 - 5 | 16g30 – 18h | Sân bóng | GVHD<br> | 5 | CLB Cờ vua | Tập luyện và thi đấu giao lưu | HS thích chơi cờ vua từ lớp 1 - 5 | Các khung giờ ra chơi và sau ngày học 17g – 18h | Sân cầu | GVHD<br> | 6 | CLB đọc sách | Tìm đọc và chia sẻ nhiều loại sách với nhau | HS thích đọc sách từ lớp 1 - 5 | Các khung giờ ra chơi và sau ngày học 16g 30 – 17g30 | Thư viện | GVHD<br> | 7 | Bơi cơ bản | Tập bơi | HS lớp 1, 2 chưa biết bơi | 16g30 – 17g30 | Hồ bơi | GVHD</div><div><em>&nbsp;</em></div><div><em>Ghi chú:</em><strong> </strong>Căn cứ vào các điều kiện thực tế, nhà trường có thể lựa chọn các hoạt động: như: Hoạt động đọc sách tại thư viện, vui chơi tự do của HS trong khuôn viên nhà trường; Câu lạc bộ sở thích, năng khiếu tự nguyện;&nbsp;</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>Phụ lục 3: Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần Năm học 2021 - 2022 đối với từng khối lớp 1, 2, 3, 4, 5</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div>&nbsp;| THỜI KHÓA BIỂU KHỐI 1&nbsp;<br>&nbsp;|&nbsp; Trương Thị Kim Thu - Lớp 1A1 -&nbsp; năm học 2021 - 2022.<br>&nbsp;| Buổi | Tiết | Thời gian | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br>&nbsp;| SÁNG | 1 | 7g 20-7g55 | HĐTN | Toán | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Hiện tại tiếng anh chưa co giáo viên dạy tăng cường, 2 tiết này GVCN thực hiện tăng cường TV<br>&nbsp;| 2 | 8g -8g35 | Tiếng Việt | Âm nhạc | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt<br>&nbsp;| 3 | 8g40-9g15 | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | TNXH | GDTC<br>&nbsp;| &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br>&nbsp;| 4 | 9g45-10g20 | Toán | Tiếng Việt | Toán | Mĩ thuật | CLB -Yêu Sách<br>&nbsp;| 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | HĐTN<br>&nbsp;| CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br>&nbsp;| 1 | 14g5 - 14g40 | TNXH | Tăng cường T.Việt&nbsp; | Tiếng Việt | Tiếng Anh<br>&nbsp;| 2 | 14g45- 15g20 | Đạo đức | Tăng cường&nbsp; Toán | Tăng cường T.Việt&nbsp; | Tăng cường T.Việt&nbsp;<br>&nbsp;| &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br>&nbsp;| 3 | 15g55-16g30 | HĐTN (GDKNS) | Tiếng Anh | GDTC | Tăng cường T.Việt&nbsp;<br>&nbsp;|&nbsp; GVCN: Trần Thị Hồng Vân - Lớp 1A2 -&nbsp; năm học 2021 - 2022.<br>&nbsp;| Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br>&nbsp;| SÁNG | 1 | 7g 20-7g55 | HĐTN | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | Mĩ thuật | Hiện tại tiếng anh chưa co giáo viên dạy tăng cường, 2 tiết này GVCN thực hiện tăng cường TV<br>&nbsp;| 2 | 8g -8g35 | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt<br>&nbsp;| 3 | 8g40-9g15 | Tiếng Việt | GDTC | Tiếng Việt | GDTC | Tiếng Việt<br>&nbsp;| &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br>&nbsp;| 4 | 9g45-10g20 | Toán | TN-XH | Âm nhạc | TNXH | Toán<br>&nbsp;| 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | HĐTN<br>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 14 giờ đánh trống | &nbsp; | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br>&nbsp;| CHIỀU | 1 | 14g5 - 14g40 | Tăng cường T.Việt&nbsp; | Tăng cường T.Việt&nbsp; | Tiếng Việt | Tăng cường&nbsp; Toán<br>&nbsp;| 2 | 14g45- 15g20 | Đạo đức | Tăng cường&nbsp; Toán | Tiếng Việt | Tăng cường T.Việt&nbsp;<br>&nbsp;| &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br>&nbsp;| 3 | 15g55-16g30 | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tăng cường&nbsp; Toán | HĐTN (GDKNS)<br>&nbsp;| GVCN: Nguyễn Diệu Tâm, Năm học: 2021-2022,SĐT: 0327.683.741&nbsp;<br>&nbsp;| Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br>&nbsp;| SÁNG | 1 | 7g 20-7g55 | HĐTN | Mĩ thuật | Tiếng Việt | Tiếng Việt | GDTC | Hiện tại tiếng anh chưa co giáo viên dạy tăng cường, 2 tiết này GVCN thực hiện tăng cường TV<br>&nbsp;| 2 | 8g -8g35 | Tiếng Việt | Tiếng Việt | GDTC | Tiếng Việt | Tiếng Việt<br>&nbsp;| 3 | 8g40-9g15 | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt<br>&nbsp;| &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br>&nbsp;| 4 | 9g45-10g20 | Toán | TN-XH | Toán | Âm nhạc | CLB -Yêu Sách<br>&nbsp;| 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | HĐTN<br>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 14 giờ đánh trống | Ra chơi | &nbsp;<br>&nbsp;| CHIỀU | 1 | 14g5 - 14g40 | Đạo đức | Tiếng Việt | TNXH | Tăng cường&nbsp; Toán<br>&nbsp;| 2 | 14g45- 15g20 | Tăng cường T.Việt&nbsp; | Tiếng Việt | Tăng cường&nbsp; Toán | Tăng cường&nbsp; Toán<br>&nbsp;| &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br>&nbsp;| 3 | 15g55-16g30 | Tiếng Anh | HĐTN (GDKNS) | Tiếng Anh | Tăng cường T.Việt&nbsp;<br>&nbsp;| GVCN: Bùi Thị Kim Yến, Lớp 1A4 - năm học 2020 - 2021. SĐT: 0888339614<br>&nbsp;| Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 7 giờ 15, đánh trống | &nbsp; | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br>&nbsp;| SÁNG | 1 | 7g 20-7g55 | HĐTN | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt | Hiện tại tiếng anh chưa co giáo viên dạy tăng cường, 2 tiết này GVCN thực hiện tăng cường TV<br>&nbsp;| 2 | 8g -8g35 | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt<br>&nbsp;| 3 | 8g40-9g15 | Tiếng Việt | Toán | GDTC | Tiếng Việt | Toán<br>&nbsp;| &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br>&nbsp;| 4 | 9g45-10g20 | Âm nhạc | TN-XH | Mĩ thuật | Đạo đức | CLB -Yêu Sách<br>&nbsp;| 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | HĐTN<br>&nbsp;| CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | SHCM<br>&nbsp;| 1 | 14g5 - 14g40 | Tiếng Việt | Tiếng Anh | TNXH | Tăng cường T.Việt&nbsp;<br>&nbsp;| 2 | 14g45- 15g20 | Tiếng Việt | Tăng cường&nbsp; Toán | Tăng cường&nbsp; Toán | Tăng cường T.Việt&nbsp;<br>&nbsp;| &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br>&nbsp;| 3 | 15g55-16g30 | HĐTN (GDKNS) | Tăng cường T.Việt&nbsp; | Tiếng Anh | GDTC<br>&nbsp;| GVCN: Đinh Thị Thúy Loan, Lớp 1A5 Năm học: 2021-2022,SĐT:0979661025<br>&nbsp;| Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br>&nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br>&nbsp;| SÁNG | 1 | 7g 20-7g55 | HĐTN | Tiếng Việt | Tiếng Việt | GDTC | Tiếng Việt | Hiện tại tiếng anh chưa co giáo viên dạy tăng cường, 2 tiết này GVCN thực hiện tăng cường TV<br>&nbsp;| 2 | 8g -8g35 | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt<br>&nbsp;| 3 | 8g40-9g15 | Tiếng Việt | Toán | Toán | Tiếng Việt | Tiếng Việt<br>&nbsp;| &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br>&nbsp;| 4 | 9g45-10g20 | Toán | TN-XH | TN-XH | Toán | CLB -Yêu Sách<br>&nbsp;| 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | Mĩ thuật | CLB -Yêu TV | HĐTN<br>&nbsp;| CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | SHCM<br>&nbsp;| 1 | 14g5 - 14g40 | Tiếng Việt | Toán | Tăng cường&nbsp; Toán | HĐTN (GDKNS)<br>&nbsp;| 2 | 14g45- 15g20 | Tăng cường T.Việt&nbsp; | Tăng cường&nbsp; Toán | Tiếng Anh | Âm nhạc<br>&nbsp;| &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br>&nbsp;| 3 | 15g55-16g30 | Đạo đức | GDTC | Tăng cường T.Việt&nbsp; | Tiếng Anh</div><div>&nbsp;</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div>&nbsp;| <strong>THƠI KHÓA BIỂU KHỐI 2 NĂM HỌC: 2021 - 2022</strong><br> | <strong>GVCN: Nguyễn Thị Phương -&nbsp; Lớp 2A1 -&nbsp; năm học 2021 - 2022. SĐT: 0918944722</strong><br> | Buổi | Tiết | Thời gian | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định | Hiện tại tiếng anh chưa co giáo viên dạy tăng cường, 2 tiết này GVCN thực hiện tăng cường TV<br> | 1 | 7g 20-7g55 | HĐTN | Toán | GDTC | Tiếng Việt | Tiếng Việt<br> | 2 | 8g -8g35 | Tiếng Việt | GDTC | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tiếng Việt | Âm nhạc | Tiếng Việt | Toán | Toán<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | Tiếng Việt | Toán | TN-XH | HĐTN<br> | 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB T.Việt | CLB - chữ đẹp | CLB -Yêu TV |&nbsp; <br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | SHCM<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Tiếng Anh | Tiếng Việt | T.Cường TV | Tiếng Anh<br> | 2 | 14g45- 15g20 | T.Cường TV | T.Cường TV | T.Cường Toán | HĐTN<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | Đạo đức | T.Cường TV | Mĩ thuật | &nbsp; |&nbsp; <br> | <strong>GVCN: Nguyễn Thị Mai Thảo - Lớp 2A2 -&nbsp; năm học 2021 - 2022. SĐT: 0388157382</strong><br> | Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định | Hiện tại tiếng anh chưa co giáo viên dạy tăng cường, 2 tiết này GVCN thực hiện tăng cường TV<br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | GDTC | Mĩ thuật | Tiếng Việt | Toán<br> | 2 | 8g -8g35 | Tiếng Việt | Tiếng Việt | GDTC | Tiếng Việt | Tiếng Việt<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Tiếng Việt<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;|&nbsp; <br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | Toán | Tiếng Việt | TN-XH | HĐTT<br> | 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB T.Việt | CLB - chữ đẹp | Âm nhạc | SHCM<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | Ra chơi<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | T.Cường Toán | TN-XH | Toán | T.Cường Toán<br> | 2 | 14g45- 15g20 | Tiếng Anh | T.Cường TV | Tiếng Anh | T.Cường TV<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | <em>Đạo đức</em> | T.Cường Toán | T.Cường TV | CLB -Yêu TV |&nbsp; <br> | <strong>GVCN: Lưu Tấn Phát - Lớp 2A3 -&nbsp; năm học 2021 - 2022. SĐT: 0813013879</strong><br> | Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định | Hiện tại tiếng anh chưa co giáo viên dạy tăng cường, 2 tiết này GVCN thực hiện tăng cường TV<br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ<br> NV Xinh | Âm nhạc<br> VTM Ly | Tiếng Việt | Tiếng Việt | GDTC<br> | 2 | 8g -8g35 | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tiếng Việt | Tiếng Việt | GDTC | Mĩ thuật<br> VM Nương | Tiếng Việt<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | Toán | Toán | Toán | Toán<br> | 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB T.Việt | CLB - chữ đẹp | CLB -Yêu TV | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Tiếng Anh | TNXH | Tiếng Anh | TNXH |&nbsp; <br> | 2 | 14g45- 15g20 | T.Cường TV | T.Cường TV | T.Cường TV | T.Cường TV |&nbsp; <br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi |&nbsp; <br> | 3 | 15g55-16g30 | Đạo đức | T. Cường Toán | T. Cường Toán | T.Cường TV | &nbsp; |&nbsp; <br> | <strong>GVCN: Lê Văn Đủ - Lớp 2A4 -&nbsp; năm học 2021 - 2022. SĐT: 0946.666.418</strong><br> | Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định | Hiện tại tiếng anh chưa co giáo viên dạy tăng cường, 2 tiết này GVCN thực hiện tăng cường TV<br> | 1 | 7g 20-7g55 | HĐTN | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán<br> | 2 | 8g -8g35 | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Mĩ thuật<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tiếng Việt | Toán | TN-XH | Đạo đức | Tiếng Việt<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | Âm nhạc | Toán | Toán | Tiếng Việt<br> | 5 | 10g25-11g | CLB T.Việt | CLB - chữ đẹp | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu TV | HĐTN<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | T.Cường TV | Tiếng Anh | GDTC | T.Cường TV | &nbsp;<br> | 2 | 14g45- 15g20 | T.Cường TV | TN-XH | T.Cường Toán | Tiếng Anh | &nbsp;<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi | &nbsp;<br> | 3 | 15g55-16g30 | T.Cường TV | T.Cường TV | HĐTN | T.Cường Toán | &nbsp; | &nbsp;<br> |&nbsp; GVCN: Lê Nguyễn Khánh Hà&nbsp; - Lớp 2A5 -&nbsp; SĐT: 0344337373<br> | Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định | Hiện tại tiếng anh chưa co giáo viên dạy tăng cường, 2 tiết này GVCN thực hiện tăng cường TV<br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Toán | Toán<br> | 2 | 8g -8g35 | Tiếng Việt | Tiếng Việt | Tiếng Việt | GDTC | Mĩ thuật<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tiếng Việt | Toán | Toán | Tiếng Việt | Tiếng Việt<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | Mĩ thuật | TNXH | Tiếng Việt | Tiếng Việt<br> | 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | Âm nhạc | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu TV | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Đạo đức | T.Cường Toán | T.Cường Toán | TN-XH<br> | 2 | 14g45- 15g20 | T.Cường TV | Tiếng Anh | T.Cường TV | GDTC<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | T.Cường TV | T.Cường TV | Tiếng Anh | T.Cường TV | &nbsp;</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div>&nbsp;| <strong>THỜI KHÓA BIỂU KHỐI LỚP 3 NĂM HỌC: 2021-2022</strong><br> | <strong>GVCN:Thầy Lê Văn Minh - Lớp 3A1 -&nbsp; năm học 2021 - 2022.</strong><br> | Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Toán | Tập đọc | Tiếng Anh | Toán |&nbsp; <br> | 2 | 8g -8g35 | Tập đọc | LTVC | Tiếng Anh | Toán | Thể dục<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tập đọc | Chính tả | TN-XH | Tin học | TLV<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | Mĩ thuật | Toán | Chính tả | TN-XH<br> | 5 | 10g25-11g | Âm nhạc | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu Toán | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | SHCM<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Tiếng Anh | Đạo đức | Thủ công | T.Cường Toán<br> | 2 | 14g45- 15g20 | Thể dục | Tin học | Tập viết | Tiếng Anh<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | T.Cường Toán | T.Cường Toán | T.Cường TV | T.Cường TV<br> | <strong>GVCN:Thầy Lê Bá Vinh Lớp 3A2 - năm học 2021 - 2022 , SĐT: 0855203879</strong><br> | Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Tiếng Anh | Âm nhạc | Toán | Toán |&nbsp; <br> | 2 | 8g -8g35 | Tâp đọc | Mĩ thuật | Tập đọc | Tin học | TN-XH<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tập đọc | Toán | Toán | Chính tả | Tin học<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Tiếng Anh | Chính tả | TN-XH | Thủ công | TLV<br> | 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Thể dục | L.Tập TV | Tiếng Anh | Thể dục | SHCM<br> | 2 | 14g45- 15g20 | Toán | Đạo đức | LTVC | Tập viết<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | Tiếng Anh | L.Tập TV | L.Tập toán | L.Tập toán<br> | <strong>GVCN: Cô Nguyễn Thị Thất - Lớp 3A3 -&nbsp; năm học 2021 - 2022. SĐT: 0972869640</strong><br> | Buổi | Tiết | Thời gian | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Toán | Tập đọc | Tin học | Toán |&nbsp; <br> | 2 | 8g -8g35 | Tập đọc | Chính tả | Toán | Tiếng Anh | Thủ công<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tập đọc | Tiếng Anh | Âm nhạc | Toán | TN-XH<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | TN-XH | LTVC | Chính tả | TLV<br> | 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Mĩ thuật | Tin học | Tập viết | Tiếng Anh |&nbsp; <br> | 2 | 14g45- 15g20 | &nbsp; | Thể dục | Tiếng Anh | T.Cường Toán |&nbsp; <br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | Đạo đức | T.Cường TV | T.Cường TV | Thể dục |&nbsp; <br> |&nbsp; <strong>GVCN: Nguyễn Văn Nhủ, Lớp 3A4, năm học 2021 - 2022. SĐT:0917932704.</strong><br> | Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Toán | Tập đọc | Toán | TLV | &nbsp;<br> | 2 | 8g -8g35 | Tập đọc | Chính tả | Toán | LTVC | TN-XH<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tập đọc | TN-XH | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Toán<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | Tiếng Anh | Tập viết | Chính tả | Thủ công<br> | 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu TV | Mĩ thuật | CLB -Yêu Toán | Tin học | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | SHCM<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | T.Cường Toán | T.Cường TV | T.Cường TV | Âm nhạc<br> | 2 | 14g45- 15g20 | Tiếng Anh | Thể dục | Thể dục | T.Cường TV<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | Tin học | Đạo đức | T.Cường Toán | T.Cường Toán</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div>&nbsp;| <strong>THỜI KHÓA BIỂU LỚP 4A1, NĂM HỌC 2021-2022</strong><br> | <strong>GVCN: Nguyễn Văn Bình&nbsp; - Lớp 4A1 - SĐT:&nbsp; 0986855883</strong><br> | Buổi | Tiết | Thời gian | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | SÁNG | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Tin học | Tiếng Anh | Toán | Toán |&nbsp; <br> | 2 | 8g -8g35 | Tiếng Anh | Tiếng Anh | Tập đọc | Địa lí | Tin học |&nbsp; <br> | 3 | 8g40-9g15 | Tập đọc | Khoa học | Toán | LTVC | Khoa học |&nbsp; <br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi |&nbsp; <br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | Toán | Chính tả | Kể chuyện | TLV |&nbsp; <br> | 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | HĐTT |&nbsp; <br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | Ra chơi | SHCM |&nbsp; <br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Lịch sử | LTVC | Âm nhạc | Thể dục |&nbsp; <br> | 2 | 14g45- 15g20 | Đạo đức | Tiếng Anh | TLV | Kĩ thuật |&nbsp; <br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi |&nbsp; <br> | 3 | 15g55-16g30 | Thể dục | Mĩ thuật | T. CườngTV | T. Cường TV |&nbsp; <br> | <strong>TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ -GVCN: Phạm Thảo&nbsp; - Lớp 4A2 - SĐT:&nbsp; 0919830442</strong><br> | Buổi | Tiết | Thời gian | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | SÁNG | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Chính tả | Tập đọc | Thể dục | Âm nhạc |&nbsp; <br> | 2 | 8g -8g35 | Tập đọc | Toán | Khoa học | LTVC | Toán |&nbsp; <br> | 3 | 8g40-9g15 | Toán | Thể dục | Toán | Toán | TLV |&nbsp; <br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi |&nbsp; <br> | 4 | 9g45-10g20 | Tin học | Tiếng Anh | TLV | Tiếng Anh | Khoa học |&nbsp; <br> | 5 | 10g25-11g | CLB Chữ đẹp | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | HĐTT |&nbsp; <br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | Ra chơi | SHCM |&nbsp; <br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Đạo đức | Kĩ thuật | Tiếng Anh | LT. Toán |&nbsp; <br> | 2 | 14g45- 15g20 | LT. Toán | LTVC | Tin học | Tiếng Anh |&nbsp; <br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi |&nbsp; <br> | 3 | 15g55-16g30 | Mĩ thuật | Kể chuyện | Lịch sử | Địa lí |&nbsp; <br> | <strong>GVCN: Bùi Thị Kim Thoa, NĂM HỌC: 2021-2022 ,SĐT: 0976038602</strong><br> | Buổi | Tiết | Thời gian | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Toán | Tập đọc | Toán | Toán |&nbsp; <br> | 2 | 8g -8g35 | Toán | Khoa học | Âm nhạc | LTVC | Địa lí<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tập đọc | Tiếng Anh | Toán | Thể dục | Tiếng Anh<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Tiếng Anh | TLV | LTVC | Chính tả | TLV<br> | 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | Ra chơi | SHCM<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Thể dục | Lịch sử | Tiếng Anh | Kĩ thuật<br> | 2 | 14g45- 15g20 | Tin học | Mĩ thuật | &nbsp; | Khoa học<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | Đạo đức | Tiếng Anh | Tin học | Kể chuyện<br> | <strong>TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ - GVCN: Lăng Thị Thoại Như - Lớp 4A4 - 0834823693</strong><br> | Buổi | Tiết | Thời gian | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Tiếng Anh | Toán | Tiếng Anh | LTVC |&nbsp; <br> | 2 | 8g -8g35 | Tập đọc | Toán | Tập đọc | Mĩ thuật | Âm nhạc<br> | 3 | 8g40-9g15 | Thể dục | Chính tả | Địa lí | Toán | Toán<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | Khoa học | LTVC | Kể chuyện | TLV<br> | 5 | 10g25-11g | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu Toán | CLB -Yêu TV | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | SHCM<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Tin học | Lịch sử | TLV | Khoa học<br> | 2 | 14g45- 15g20 | Tiếng Anh | Thể dục | T. Cường Toán | LTVC<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | Kĩ thuật | Đạo đức&nbsp; | Tiếng Anh | Tin học<br> | <strong>GVCN: Nguyễn Thị Bé Trà, Lớp 5A5, NĂM HỌC: 2021-2022 ,SĐT: 0386303089</strong><br> | Buổi | Tiết | Thời gian | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br> | SÁNG | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Toán | Tập đọc | LTVC | Khoa học | &nbsp;<br> | 2 | 8g -8g35 | Tin học | Chính tả | Tiếng Anh | Toán | Toán | &nbsp;<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tập đọc | LTVC | Khoa học | Địa lí | Âm nhạc | &nbsp;<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi | &nbsp;<br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | Lịch sử | Toán | Tin học | TLV | &nbsp;<br> | 5 | 10g25-11g | Tiếng Anh | CLB -Yêu TV | CLB -Yêu Toán | Tiếng Anh | HĐTT | &nbsp;<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Đạo đức | T. Cường TV | TLV | Kĩ thuật | &nbsp; | &nbsp;<br> | 2 | 14g45- 15g20 | Mĩ thuật | T. Cường TV | Thể dục | Thể dục | &nbsp; | &nbsp;<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | CLB Yêu Toán | Tiếng Anh | Kể chuyện | CLB. TV | &nbsp; | &nbsp;</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div>&nbsp;| <strong>THỜI KHÓA BIỂU KHỐI 5 , NĂM HỌC: 2021-2022</strong><br> | <strong>GVCN: Lê khắc Lợi - Lớp 5a1 -&nbsp; SĐT: 0839220744</strong><br> | Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Toán | Tiếng Anh | Khoa học | TLV |&nbsp; <br> | 2 | 8g -8g35 | Toán | Thể dục | Tập đọc | Thể dục | Kể chuyện<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tập đọc | Chính tả | LTVC | Toán | Tiếng Anh<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Khoa học | LTVC | Toán | Tiếng Anh | Toán<br> | 5 | 10g25-11g | CLB ĐỌC SÁCH | CLB T.VIỆT | CLB T.VIỆT | CLB YÊU TOÁN | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | SHCM<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Âm nhạc | Tiếng Anh | Tin học | TLV<br> | 2 | 14g45- 15g20 | Đạo đức&nbsp; | Địa lý | Mĩ thuật | T.Cường TV<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | Kỹ thuật | Tin học | Lịch sử | T.Cường TV<br> | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;|&nbsp; <br> | <strong>THỜI KHÓA BIỂU, Lớp 5A2 - năm học 2021-2022.</strong><br> | <strong>GVCN - Bùi Thị Thu Thương - Lớp 5a2 -&nbsp; SĐT:0984422133</strong><br> | Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Toán | Tập đọc | Toán | Tiếng Anh |&nbsp; <br> | 2 | 8g -8g35 | Tập đọc | Địa lý | Mĩ thuật | Tiếng Anh | Toán<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tin học | Chính tả | Toán | Khoa học | Khoa học<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | LTVC | Tiếng Anh | LTVC | TLV<br> | 5 | 10g25-11g | Tiếng Anh | CLB T.VIỆT | CLB T.VIỆT | CLB YÊU TOÁN | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | SHCM<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Lịch sử | Thể Dục | Thể Dục | Tin học<br> | 2 | 14g45- 15g20 | Âm nhạc | L.Tập Toán | TLV | Kể chuyện<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | Đạo đức | Tiếng Anh | T. Cường TV | Kỹ thuật<br> | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;|&nbsp; <br> | <strong>THỜI KHÓA BIỂU, Lớp 5A3 - năm học 2021-2022.</strong><br> | <strong>GVCN :Thầy Huỳnh Ngọc Liền&nbsp; - Lớp 5A3, SĐT : 0916777370</strong><br> | Buổi | Tiết | Thời gian | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu |&nbsp; <br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Thể dục | Tập đọc | Khoa học | TLV<br> | 2 | 8g -8g35 | Tập đọc | Tiếng Anh | Tin học | Âm nhạc | Tiếng Anh<br> | 3 | 8g40-9g15 | Toán | Toán | Toán | Toán | Toán<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Đạo đức | Chính tả | TLV | Địa lí | Khoa học<br> | 5 | 10g25-11g | CLB YÊU TV | CLB YÊU TOÁN | Tiếng Anh | CLB YÊU TV | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | SHCM<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Lịch sử | Mĩ thuật | Kĩ thuật | Kể chuyện<br> | 2 | 14g45- 15g20 | T. Cường TV | Tiếng Anh | T. Cường TV | Tin học<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | T. Cường Toán | LTVC | Thể dục | LTVC<br> | &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;| &nbsp; |&nbsp; &nbsp;|&nbsp; <br> | <strong>THỜI KHÓA BIỂU, Lớp 5A4 - năm học 2021-2022.</strong><br> | <strong>GVCN :Cô Lê Thị Kim Oanh&nbsp; - Lớp 5A4, SĐT : 0944300889</strong><br> | Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Toán | Thể Dục | Toán | Tin học |&nbsp; <br> | 2 | 8g -8g35 | Tập đọc | Chính tả | Tập đọc | Tiếng Anh | Tiếng Anh<br> | 3 | 8g40-9g15 | Tiếng Anh | Tin học | Mĩ thuật | Địa lý | Toán<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Toán | LTVC | Toán | LTVC | Tập Làm Văn<br> | 5 | 10g25-11g | CLB YÊU TOÁN | CLB YÊU TV | CLB YÊU TOÁN | CLB YÊU TV | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định |&nbsp; <br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Tiếng Anh | Khoa học | Tập làm văn | Khoa học<br> | 2 | 14g45- 15g20 | Thể Dục | Đạo đức | Âm nhạc | Kể chuyện<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | Lịch sử | T. Cương TV | T, Cường toán | Kỹ thuật<br> | <strong>THỜI KHÓA BIỂU, Lớp 5A5 - năm học 2021-2022.</strong><br> | <strong>GVCN :Thầy Lê Nguyên Bổn&nbsp; - Lớp 5A5, SĐT : 0947913563</strong><br> | Buổi | Tiết | &nbsp; | Thứ hai | Thứ 3 | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Ghi chú<br> | SÁNG | &nbsp; | 7 giờ 15, đánh trống | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br> | 1 | 7g 20-7g55 | Chào cờ | Toán | Tin học | Toán | Tiếng Anh | &nbsp;<br> | 2 | 8g -8g35 | Tập đọc | Địa lý | Tập đọc | Tiếng Anh | Thể Dục<br> | 3 | 8g40-9g15 | Toán | Chính tả | Toán | Âm nhạc | Toán<br> | &nbsp; | 9g15- 9g45 | Ra chơi<br> | 4 | 9g45-10g20 | Đạo đức | LTVC | Khoa học | Khoa học | Tập Làm Văn<br> | 5 | 10g25-11g | Tin học | CLB YÊU TOÁN | CLB YÊU TV | CLB YÊU TV | HĐTT<br> | CHIỀU | &nbsp; | 14 giờ đánh trống | HS vào lớp ổn định | &nbsp;<br> | 1 | 14g5 - 14g40 | Kỹ thuật | Tiếng Anh | Mĩ thuật | Tiếng Anh<br> | 2 | 14g45- 15g20 | Lịch sử | Tập làm văn | Tiếng Anh | LTVC<br> | &nbsp; | 15g20-15g50 | Ra chơi<br> | 3 | 15g55-16g30 | T. cường TV | Thể Dục | T. Cường Toán | Kể chuyện</div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div><div><strong>&nbsp;</strong></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-03 03:18:00 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926571126</guid>
      </item>
      <item>
         <title>HOANGHOATHAM-TPCL</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926571864</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1481919857/8804a68bba0fd4144c802a67daefb49d/KE_HOACH_GIAO_DUC_NHA_TRUONG___PH_M_NG__L_O_.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:18:30 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926571864</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TÂN HỘI - TPHN</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926573876</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1448820043/b401e9e93714f7191e4ee46bfe1803ab/KHDH_To_n_2.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:19:46 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926573876</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TÂN HỘI - TPHN</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926574789</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1448820043/94639498adc09e8159b52765b96755a7/KHBD___Tr__ng_TH_T_n_H____l_p_2.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:20:22 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926574789</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TH PHÚ THÀNH A1</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926575171</link>
         <description><![CDATA[<div>KH DẠY HỌC MÔN TOAN</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1435086457/ccb46eb2e19f3697cd65693c74787cab/KHDH_CAC_MON_HOC__HDGD_KHOI_4__21_22.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:20:38 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926575171</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926578454</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1480105916/dfd4fa37ab990d6ff252a2ee8a23a0c8/KH_c_c_m_n_h_c__KH_I_5.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:22:36 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926578454</guid>
      </item>
      <item>
         <title>KẾ HOẠCH GD NHÀ TRƯỜNG</title>
         <author>vanlen017</author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926583843</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1473151756/789b186d1751a078861fa6400a187cf9/TTA1_K__HO_CH_GI_O_D_C_NH__TR__NG.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:26:24 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926583843</guid>
      </item>
      <item>
         <title>LÊ VĂN TÁM -TPCL</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926586479</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1480104292/0e4d203396d99471150c476434bdf51f/TH_LVT_KHGDNT_2021_2022.doc" />
         <pubDate>2021-12-03 03:28:14 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926586479</guid>
      </item>
      <item>
         <title>AN LẠC</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926586789</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1480148513/2bc266f63b7a859f94c83f4562914483/KE_HOACH_GIAO_DUC_NHA_TRUONG_21_22.doc" />
         <pubDate>2021-12-03 03:28:26 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926586789</guid>
      </item>
      <item>
         <title>AN HIỆP</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926596279</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1480152278/ca44f37c6bf71df587c9985f506717e5/KH_M_N_TOAN_k5.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:35:06 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926596279</guid>
      </item>
      <item>
         <title>PHƯƠNG THỊNH 1</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926596333</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1480203753/2de3c71155b4cedc7f1e5ab13cda3d7a/KH_nh__tr__ng.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:35:09 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926596333</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Hòa Tân 2</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926597611</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1438978879/39212bc09b8826c92d1e25486b7ffd61/KHDH_MON_TOAN_kh_i_1.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:36:02 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926597611</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TH AN THẠNH 1</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926614037</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1480101755/04fa59f726956b83138d0164e51f79c6/KH_GD_NHA_TRUONG_21_22.docx" />
         <pubDate>2021-12-03 03:45:48 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926614037</guid>
      </item>
      <item>
         <title>LÊ QUÝ ĐÔN -TPCL</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926621846</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1480504067/4ffb9bcd508426f9f37ddb73f0e16947/K2__21_22_KHDH_C_C_M_N_TO_N__3____Copy__1_.doc" />
         <pubDate>2021-12-03 03:51:43 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926621846</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TH TÂN THÀNH B2 - HTH</title>
         <author>tuannhung79</author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926653222</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1431131750/b08fd81375881a3708f325af42eccd0b/KH_C_C_M_N_H_C_M_N_TO_N_L_P_2.doc" />
         <pubDate>2021-12-03 04:17:26 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926653222</guid>
      </item>
      <item>
         <title>TH TÂN HỘ CƠ 1</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926925241</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1483561463/7689acf8dd8ba2c886ce4de3d16ccece/KE_HOACH_BAI_DAY___TOAN_1.pdf" />
         <pubDate>2021-12-03 08:38:29 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1926925241</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1937663332</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1448834086/0ddb9fd74a1662e08540b40564122ba9/TOAN_MD4.docx" />
         <pubDate>2021-12-09 08:16:32 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/hieupgdth/5y3yehj63vcjc8r7/wish/1937663332</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
