<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>SINH HỌC 10 - CẤU TẠO TẾ BÀO by Trúc Thủy (Joyce)</title>
      <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao</link>
      <description>Khám phá cấu tạo Tế bào nhân thực</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2024-11-12 01:17:43 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2024-11-14 02:15:05 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>Mảnh ghép Tế bào</title>
         <author>lethuytrucqnu</author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3212088734</link>
         <description><![CDATA[<p><strong>Bước 1: </strong>Mỗi nhóm vào link được phân công như sau: </p><ul><li><p><strong>Nhóm 1 và nhóm 2:</strong> <a rel="noopener noreferrer nofollow" href="https://www.jigsawplanet.com/?rc=play&amp;pid=082d4cfe3551">https://www.jigsawplanet.com/?rc=play&amp;pid=082d4cfe3551</a></p></li><li><p><strong>Nhóm 3 và nhóm 4: </strong><a rel="noopener noreferrer nofollow" href="https://www.jigsawplanet.com/?rc=play&amp;pid=27c3bc9d29aa">https://www.jigsawplanet.com/?rc=play&amp;pid=27c3bc9d29aa</a> </p></li></ul><p><strong>Bước 2:</strong> Sắp xếp các mảnh ghép</p><p><strong>Bước 3:</strong> Chụp màn hình ảnh ghép hoàn chỉnh </p><p><strong>Bước 4:</strong> Tải hình lên trang này</p>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2071431107/00767c1cb89abc73046044fb29d7eff4/TBNS_NT.png" />
         <pubDate>2024-11-12 01:24:01 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3212088734</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Quan sát mô hình và nhận xét</title>
         <author>lethuytrucqnu</author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3212131987</link>
         <description><![CDATA[<p><br/></p><ul><li><p><strong>Mỗi nhóm có 5 phút để quan sát mô hình và tìm hiểu cấu tạo tế bào và xác định:</strong></p></li></ul><ol><li><p>Loại tế bào</p></li><li><p>Thành phần cấu tạo chính</p></li><li><p>Các loại bào quan</p></li><li><p>Số lượng và vị trí các loại bào quan</p></li></ol><ul><li><p><strong>Điền đáp án vào cột KẾT QUẢ THẢO LUẬN của nhóm m</strong>ình.</p></li><li><p><strong>Cử đại điện trình bày cấu tạo</strong></p></li></ul>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2071431107/84314afba9b706de97a5c08bebc79901/image.png" />
         <pubDate>2024-11-12 01:47:53 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3212131987</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nhóm 4</title>
         <author>lethuytrucqnu</author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3212193472</link>
         <description><![CDATA[<ol><li><p>Loại tế bào</p></li><li><p>Thành phần cấu tạo chính</p></li><li><p>Các loại bào quan</p></li><li><p>Số lượng và vị trí các loại bào quan</p></li></ol>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-11-12 02:19:50 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3212193472</guid>
      </item>
      <item>
         <title>So sánh cấu tạo tế bào động vật và tế bào thực vật</title>
         <author>lethuytrucqnu</author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3212283083</link>
         <description><![CDATA[<p>Các nhóm quét mã QR hoặc click vào link sau: <a rel="noopener noreferrer nofollow" href="https://wordwall.net/resource/81726690">https://wordwall.net/resource/81726690</a> </p><p>Lựa chọn các đặc điểm phù hợp với các nhóm tương ứng:</p><ol><li><p>Các đặc điểm chỉ có ở tế bào động vật</p></li><li><p>Các đặc điểm chỉ có ở tế bào thực vật.</p></li><li><p>Đặc điểm giống nhau ở 2 loại tế bào.</p></li></ol>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2071431107/d456eee318f21099805350e8cf30695e/image.png" />
         <pubDate>2024-11-12 03:04:38 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3212283083</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tế bào động vật</title>
         <author>lethuytrucqnu</author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3212736931</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2071431107/c781fecd5cd384584cbee0a6e50d5b95/M__h_nh_T__b_o__5_.jpg" />
         <pubDate>2024-11-12 08:21:08 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3212736931</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tế bào thực vật</title>
         <author>lethuytrucqnu</author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3212737812</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/2071431107/0a9b230033bfd73b6327cc7198fa133a/M__h_nh_T__b_o__2_.jpg" />
         <pubDate>2024-11-12 08:22:00 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3212737812</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nhóm 2</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216199496</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/3033179744/71b281680d1d9b8b4dedcb64863442c9/A_nh_chu_p_Ma_n_hi_nh_2024_11_14_lu_c_08_58_12.png" />
         <pubDate>2024-11-14 01:57:55 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216199496</guid>
      </item>
      <item>
         <title>nhóm 4</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216200351</link>
         <description><![CDATA[<p><br/></p><p><br/></p>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/3033180146/cecfa311a8cfcf74bd66f6607c9a8649/Screenshot_2024_11_14_085724.png" />
         <pubDate>2024-11-14 01:58:24 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216200351</guid>
      </item>
      <item>
         <title>nhóm 1</title>
         <author>mvrcusnguyen12112201</author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216200715</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/3032860489/d933a5961a6b87524cd76cf6dd6215ac/Screenshot_2024_11_14_at_08_58_29.png" />
         <pubDate>2024-11-14 01:58:37 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216200715</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nhóm3</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216221565</link>
         <description><![CDATA[<ol><li><p>Tế bào nhân thực- động vật</p></li><li><p>Thành phần cấu tạo: Nhân tế bào, tế bào chất, lưới nội chất, bộ máy Golgi, ti thể, bào tương, ribosome</p></li><li><p>Bào quan: khung xương tế bào, ribosome, lysosome, nhân, nhân con, ti thể, lưới nội chất hạt, lưới nội chất trơn, không bào, bộ máy golgi, peroxisome, mang sinh chất, tế bào chất, trung thể</p></li><li><p>Nhân tế bào (Nucleus):</p><p>Số lượng: 1 nhân trong hầu hết các tế bào động vật.</p><p>Vị trí: Thường ở trung tâm hoặc lệch trung tâm của tế bào, tùy vào hình dạng và loại tế bào.</p><p>Ty thể (Mitochondria):</p><p>Số lượng: Hàng trăm đến hàng ngàn ty thể trong một tế bào, tùy vào nhu cầu năng lượng của tế bào (tế bào cơ có nhiều ty thể hơn so với các tế bào khác).</p><p>Vị trí: Phân bố khắp tế bào, thường tập trung ở những vùng cần nhiều năng lượng.</p><p>Lưới nội chất (Endoplasmic reticulum - ER):</p><p>Số lượng: Thường có một hệ thống lưới nội chất với cả lưới nội chất hạt (Rough ER) và lưới nội chất trơn (Smooth ER).</p><p>Vị trí: Nằm gần nhân tế bào, lưới nội chất hạt thường nối liền với màng nhân.</p><p>Bộ máy Golgi (Golgi apparatus):</p><p>Số lượng: Một hoặc một vài bộ máy Golgi trong mỗi tế bào.</p><p>Vị trí: Thường nằm gần lưới nội chất và nhân tế bào, ở vùng trung tâm tế bào.</p><p>Ribosome:</p><p>Số lượng: Rất nhiều, có thể lên tới hàng triệu ribosome trong một tế bào.</p><p>Vị trí: Có thể gắn trên lưới nội chất hạt hoặc tồn tại tự do trong bào tương.</p><p>Lysosome:</p><p>Số lượng: Vài chục lysosome trong một tế bào.</p><p>Vị trí: Phân bố khắp bào tương, gần với các bào quan cần tiêu hủy hoặc tái chế.</p><p>Peroxisome:</p><p>Số lượng: Vài chục đến vài trăm peroxisome trong một tế bào, tùy vào loại và nhu cầu trao đổi chất của tế bào.</p><p>Vị trí: Phân bố khắp bào tương.</p><p>Trung thể (Centrosome):</p><p>Số lượng: 1 trung thể trong hầu hết các tế bào động vật (trừ các tế bào thần kinh và tế bào không phân chia).</p><p>Vị trí: Gần nhân tế bào, đặc biệt quan trọng trong quá trình phân chia tế bào.</p></li></ol>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-11-14 02:11:25 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216221565</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nhóm 2</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216223052</link>
         <description><![CDATA[<ol><li><p>Tế bào nhân thực</p></li><li><p>màng sinh chất, tế bào chất, nhân.</p></li><li><p>màng sinh chất, nhân, ribosome, lưới nội chất, bộ máy Golgi, Peroxisome, Lục lạp, Không bào, Tế bào chất và ti thể.</p></li><li><p>10 bào quan. Nhân nằm lệch, màng sinh chất bao phủ tất cả bào quan.</p></li></ol>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-11-14 02:12:21 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216223052</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nhóm 1</title>
         <author>mvrcusnguyen12112201</author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216225194</link>
         <description><![CDATA[<p>Loại tế bào: Tế bào thực vật</p><p>Thành phần cấu tạo chính:</p><p>- Thành tế bào: giúp tế có hình dạng nhất định.</p><p>- Màng sinh chất: bao bọc ngoài chất tế bào.</p><p>- Chất tế bào : có chứa các bào quan (không bào, lục lạp, ti thể,…) và là nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào.</p><p>Các loại bào quan:</p><p>-không bào</p><p>-lục lạp</p><p>-ti thể</p><p>-khung xương tế bào</p><p>-lứơi nội chất hạt</p><p>-mạng lưới nội chất</p><p>-lưới nội chất trơn</p><p>-bộ máy Golgi</p><p>số lượng và vị trí:</p><p>-lục lạp: Nhiều, phân bố trong tế bào chất.</p><p>-không bào: Một lớn (ở trung tâm).</p><p>-nhân tế bào: Một, gần trung tâm hoặc bị đẩy sang bên.</p><p>-Ty thể: Nhiều, rải rác trong tế bào chất.</p><p>-Lứoi nội chất: Xung quanh nhân.</p><p>-bộ máy Golgi: Gần nhân, xử lý protein.</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-11-14 02:13:43 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216225194</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nhóm 4</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216225854</link>
         <description><![CDATA[<ol><li><p>tế bào nhân thực - động vật</p></li><li><p>màng sinh chất, tế bào chất, nhân (nhân hoàn chỉnh có màng nhân bao bọc)</p></li><li><p>khung xương tế bào, không bào, trung thể, ty thể, bộ máy Golgi, peroxisome, tế bào chất, lưới nội chất hạt và trơn, ribosome và lysosome </p></li><li><p>ribosoem: rất nhiều</p><p>khung xương tế bào: 2</p><p>trung thể: 2</p><p>lysosome: 5</p><p>ti thể: 5</p><p>không bào: 1</p><p><br/></p><p><br/></p></li></ol>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2024-11-14 02:14:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/lethuytrucqnu/cautaotebao/wish/3216225854</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
