<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>Nhóm 2: Các thành phần biệt lập, câu bị động, chủ động, chuyển đổi câu rút gọn, đặc biệt  by 효카 dog</title>
      <link>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o</link>
      <description>&gt;3</description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2021-12-05 07:46:22 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2021-12-12 14:34:59 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url>https://padlet.net/icons/png/1f4d6.png</url>
      </image>
      <item>
         <title>Minh Dũng</title>
         <author>minhdungwithtea</author>
         <link>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929340726</link>
         <description><![CDATA[<div>I. Các thành phần biệt lập trong câu<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; -Thành phần biệt lập là bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa của sự việc trong câu.&nbsp;<br><br></div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp;-Các thành phần biệt lập là các thành phần nằm ngoài cấu trúc ngữ pháp của câu. Nó được phân loại làm 4 thành phần chính gồm: Thành phần tình thái, thành phần cảm thán, thành phần gọi – đáp và thành phần phụ chú.<br><br></div><div><br>1 Thành phần tính thái<br><strong>&nbsp;Định nghĩa<br></strong><br></div><div>Thành phần tình thái được dùng để thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu.<br>VD: Dường như, tôi đã sai.<br><br>2 Thành phần cảm thán<br><strong>&nbsp;Định nghĩa&nbsp;<br></strong><br></div><div>Thành phần cảm thán được dùng để bộc lộ tâm lý của người nói như buồn, vui, giận, hờn…&nbsp;<br>VD: Trời ơi, ta phục ta quá xá.<br><br><br>3 Thành phần gọi – đáp&nbsp;</div><div>Đ<strong>ịnh nghĩa<br></strong><br></div><div>Thành phần gọi đáp dùng để tạo lập hoặc duy trì quan hệ giao tiếp.<br>VD: Ê Tuấn, cậu có thấy cậu là một thằng khốn không?<br><br>4 Thành phần phụ chú</div><div><strong>Định nghĩa<br></strong><br></div><div>Thành phần phụ chú được dùng để bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu.<br>VD: Ngọc-một người thông minh, xinh xắn-là bạn học của tôi.<br><br></div><div><br>II. a.Câu chủ động&nbsp;<br>- Là dạng câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hành động hướng vào người, vật khác (chỉ chủ thể của hoạt động).<br>&nbsp;VD: Anh yêu em.<br><br>&nbsp; &nbsp; b.Câu bị động<br>- Là dạng câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào (chỉ đối tượng của hoạt động).<br>VD: Cô ấy được tặng một bó hoa từ người yêu của mình.<br><br><br>III. Câu đặc biệt<br>- Câu đặc biệt là loại câu không có cấu tạo theo mô hình chủ ngữ – vị ngữ<br>VD: -Cậu có thích tôi không?<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;-Không nhé!<br><br><br>IV. Câu rút gọn<br>- Câu rút gọn những câu bị lược bỏ một số thành phần nào đó trong câu, có thể là chủ ngữ hoặc vị ngữ hoặc cả chủ ngữ và vị ngữ.&nbsp;<br>VD: - Ai là người đã đánh tôi sáng nay đấy?<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;-Tao!<br><br></div><div><br><br></div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-05 08:57:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929340726</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Minh Tuấn </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929349646</link>
         <description><![CDATA[<div>I Thành phần biệt lập<br>- KN: Thành phần biệt lập là bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa của sự việc trong câu. <br>- Phân loại: 4 thành phần <br>+ Thành phần tình thái: dùng để thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu. VD: Tôi <strong>chắc chắn </strong>mình đẹp trai.<br>+ Thành phần cảm thán: dùng để bộc lộ tâm lý của người nói như buồn, vui, giận, hờn… VD: <strong>Trời ơi</strong>, cậu ấy đẹp trai quá.<br>+ Thành phần gọi đáp: dùng để tạo lập hoặc duy trì quan hệ giao tiếp. VD: <strong>Ê</strong>, sao cậu đẹp trai thế.<br>+ Thành phần phụ chú: được dùng để bổ sung một số chi tiết chính của câu. VD Tuấn - người vô cùng đẹp trai, luôn đi học đúng giờ.<br>II Câu bị động<br>- Khái niệm:&nbsp; câu bị động là dạng câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào (chỉ đối tượng của hoạt động). ...Câu bị động thường có từ "bị" hoặc từ "được"<br>-VD: Tôi được bạn đó khen đẹp trai.<br>III Câu chủ động<br>- KN:&nbsp; Câu chủ động là dạng câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hoạt động hướng vào người, vật khác (chỉ chủ thể của hoạt động) VD: Bạn nữ đó khen tôi đẹp trai.<br>IV Câu đặc biệt<br>-KN: Câu đặc biệt là loại câu không có cấu tạo theo mô hình chủ ngữ – vị ngữ<br>-VD: Tháng 5. Thời gian báo hiệu của mùa chia ly.<br>V Câu rút gọn<br>- KN:&nbsp; Câu rút gọn những câu bị lược bỏ một số thành phần nào đó trong câu, có thể là chủ ngữ hoặc vị ngữ hoặc cả chủ ngữ và vị ngữ. VD: Có một người lắng phố. Bên em.</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-05 09:11:30 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929349646</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trần Thùy Dương</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929430690</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Các thành phần biệt lập:<br>- Thành phần biệt lập là những bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu. Các thành phần biệt lập:</div><div>+ Thành phần tình thái được dùng để thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu. VD: chắc, có lẽ, hình như, chả nhẽ,…</div><div>+ Thành phần cảm thán được dùng để bộc lộ tâm lí của người nói. VD: ồ, trời ơi, chao ôi,…</div><div>+ Thành phần gọi – đáp được dùng để tạo lập hoặc để duy trì quan hệ giao tiếp. VD: ơi, này, dạ,…</div><div>+ Thành phần phụ chú được dùng để bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu, thường được đặt giữa hai dấu gạch ngang, hai dấu phẩy, hai dấu ngoặc đơn, hoặc giữa một dấu gạch ngang với một dấu phẩy. Nhiều khi thành phần phụ chú còn được đặt sau dấu hai chấm. VD: Chúng tôi, mọi người – kể cả anh, đều tưởng con bé sẽ đứng yên đó thôi.&nbsp;<br><br></div><div>2. Câu bị động, chủ động:</div><div>- Câu bị động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào, chủ ngữ chỉ đối tượng của hoạt động. VD: Chúng nó bị người ta rẻ rúng, hắt hủi.</div><div>- Câu chủ động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện hoạt động hướng vào người, vật khác, chủ ngữ chỉ chủ thể của hoạt động. VD: Người ta rẻ rúng, hắt hủi chúng nó.<br><br></div><div>3. Câu rút gọn:</div><div>- Khi nói hoặc viết, có thể lược bỏ một số thành phần của câu, tạo thành câu rút gọn. Việc lược bỏ một số thành phần của câu nhằm làm cho câu gọn hơn, thông tin được nhanh, tránh lặp những từ ngữ trong câu đứng trước hoặc ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người.</div><div>- VD: Học thầy không tày học bạn<br><br></div><div>4. Câu đặc biệt:</div><div>- Câu đặc biệt là câu không có cấu tạo theo mô hình cụm chủ ngữ - vị ngữ.</div><div>- VD: May quá!</div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-05 11:15:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929430690</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đức Duy</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929477032</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>I. Các thành phần biệt lập trong câu</strong></div><div>- Là<em> </em>những thành phần nằm ngoài cấu trúc cú pháp cơ bản của câu và không tham gia vào việc diễn đạt sự việc trong câu.<br>- Các thành phần này được chia thành bốn loại chính:<br>1. Thành phần tình thái<br>- Dùng để diễn tả cách nhìn của người nói, người viết đối với một sự việc sự vật.<br>- VD: Em <em>chắc chắn</em><strong> </strong>đã làm bài tập đầy đủ<br>2. Thành phần gọi đáp<br>-&nbsp; Dùng trong các câu gọi đáp, giúp duy trì mối quan hệ của chủ thể được đề cập trong câu. <br>- VD: Bạn gì đó <em>ơi</em>, bạn làm rơi đồ này<br>3. Thành phần phụ chú<br>- Dùng để bổ sung trong câu để bổ sung thông tin, liệt kê và chú giải để câu rõ nghĩa hơn.<br>- VD: Trận Điện Biên Phủ <em>- còn gọi là Chiến dịch Trần Đình -</em> là trận đánh lớn nhất chiến tranh Đông Dương<br>4. Thành phần cảm thán<br>- Được thêm vào trong câu để giúp người nói, người viết bộc lộ các trạng thái cảm xúc và tâm lý của mình đối với sự vật, hiện tượng được đề cập đến. <br>- VD: Ôi trời ơi, sao quyển sánh lại cong queo thế này.<br><br><strong>II. Câu bị động, chủ động</strong><br>-&nbsp; Câu bị động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào, chủ ngữ chỉ đối tượng của hoạt động: Tôi đã được một người bạn giúp đỡ <br>-&nbsp; Câu chủ động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện hoạt động hướng vào người, vật khác, chủ ngữ chỉ chủ thể của hoạt động: Một người bạn đã giúp đỡ tôi<br><br><strong>III. Câu rút gọn </strong><br>-&nbsp; Khi nói hoặc viết, có thể lược bỏ một số thành phần của câu, tạo thành câu rút gọn. Việc lược bỏ một số thành phần của câu nhằm làm cho câu gọn hơn, thông tin được nhanh, tránh lặp những từ ngữ trong câu đứng trước hoặc ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người. <br>- VD:&nbsp; Ăn quả nhớ kẻ trồng cây <br><br><strong>IV. Câu đặc biệt</strong><br>- Là câu thường chỉ có một hay cụm từ. Cấu tạo của loại câu này không theo mô hình chủ vị.&nbsp;<br>- VD: Ôi trời ơi!</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-05 12:25:25 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929477032</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bạch Dương</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929483400</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>1. Thành phần biệt lập</strong> <br><em>a, Thành phần biệt lập tình thái </em><br>- KN: Thành phần tình thái là thành phần được dùng để thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu.<br>- Dấu hiệu nhận biết: Thông thường có các từ: có lẽ, hình như, chắc chắn, chắc hẳn…. <br>- VD:&nbsp; - Cháu mời bác vào trong nhà uống nước ạ !&nbsp; - Chắc chắn, ngày mai trời sẽ nắng.<br><em>b, Thành phần biệt lập cảm thán </em><br>- KN: Thành phần cảm thán là thành phần được dùng để bộc lộ thái độ, tình cảm, tâm lí của người nói (vui, mừng, buồn, giận…)&nbsp;<br>- Chức năng:<br>+ Có sử dụng những từ ngữ như: chao ôi, a , ơi, trời ơi….<br>+ Thành phần cảm thán có thể được tách thành một câu riêng theo kiểu câu đặc biệt.&nbsp;<br>- VD: &nbsp;<br>+ Ôi ! hàng tre xanh xanh Việt Nam</div><div>Bão táp mưa sa vẫn thẳng hàng&nbsp; (Viễn Phương)</div><div>+ Trời ơi, lại sắp mưa to nữa rồi!<br><em>c, Thành phần biệt lập gọi đáp </em><br>- KN: Thành phần gọi - đáp là thành phần biệt lập được dùng để tạo lập hoặc duy trì quan hệ giao tiếp; có sử dụng những từ dùng để gọi – đáp.<br>- Dấu hiệu nhận biết: Có sử dụng các từ gọi đáp: vâng, dạ, ạ, ơi….<br>- VD: <br>+ Vâng, con sẽ nghe theo lời của mẹ.<br>+ Này, rồi cũng phải nuôi lấy con lợn…mà ăn mừng đấy ! (Kim Lân)<br><em>d, Thành phần biệt lập phụ chú </em><br>- KN: Thành phần phụ chú là thành phần biệt lập được dùng để bổ sung một số chi tiết cho nội dung chính của câu;&nbsp;<br>- Dấu hiệu nhận biết:&nbsp;<br>+ Thường được đặt giữa hai dấu gạch ngang, hai dấu phẩy, hai dấu ngoặc đơn hoặc giữa hai dấu gạch ngang với dấu phẩy.&nbsp;<br>+Nhiều khi thành phần phụ chú cũng được đặt sau dấu ngoặc chấm.<br>- VD:&nbsp;<br>+ Lão không hiểu tôi, tôi nghĩ vậy, và tôi càng buồn lắm ( Nam Cao)</div><div>+ Vũ Thị Thiêt -người con gái quê ở Nam Xương, tính đã thùy mị nết na lại thêm tư dung tốt đẹp.<br><br><strong>2. Câu bị động, câu chủ động</strong><br>- KN:</div><div>+Câu chủ động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hành động hướng vào người, vật khác.</div><div>+Câu bị động: là câu có chủ ngữ chỉ người, vật. Được hoạt động của người, vật khác hướng vào.</div><ul><li>Chủ ngữ chỉ chủ thể của hoạt động</li><li>Chủ ngữ chỉ đối tượng của hoạt động</li></ul><div>- VD: Chính Hữu sáng tác bài thơ “Đồng chí” vào năm 1948.<br><br><strong>3, Câu rút gọn</strong><br>- KN: Là câu mà khi nói hoặc viết có thể lược bỏ một số thành phần của câu nhằm thông tin nhanh, tránh lặp từ ngữ. <br>- VD: <br>+ Anh đến với ai ?<br>+ Một mình ! <br><br><strong>4, Câu đặc biệt</strong><br>- KN: Là loại câu không cấu thành theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ.&nbsp;<br>- VD: Mưa. Gió. Bom. Lửa&nbsp;<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-05 12:34:09 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929483400</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Vân Giang</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929487602</link>
         <description><![CDATA[<div>I. Các thành phần biệt lập<br>* Thành phần biệt lập là những bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa của sự việc của câu.&nbsp;<br>- Thành phần biệt lập là những thành phần nằm ngoài cấu trúc ngữ pháp của câu.<br>- Có 4 loại thành phần biệt lập:</div><div><mark>1) </mark>Thành phần tình thái</div><div>_ Khái niệm: là thành phần biệt lập được dùng để thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu.<br>_ Ví dụ: <br>+ <strong>Chắc chắn</strong> ngày mai chúng tôi học ngữ văn.<br>+ <strong>Có lẽ</strong> cô ấy đã làm sai bài toán.<br><mark>2)</mark> Thành phần cảm thán<br>_ Khái niệm: là thành phần biệt lập được dùng để bộc lộ tâm lí của người nói(vui, buồn, mừng, giận...)<br>_ Ví dụ:<br>+ <strong>Ôi</strong>, trời hôm nay thật lạnh!<br>+ <strong>Chao ôi</strong>, điều đó quá tuyệt vời!<br><mark>3)</mark> Thành phần gọi-đáp<br>_ Khái niệm: là thành phần biệt lập được dùng để tạo lập hoặc duy trì qua hệ giao tiếp.<br>_ Ví dụ: <br>+ <strong>Thưa mẹ</strong>, con đã đi học về ạ.<br>+ <strong>Này</strong>, cậu đừng tức giận nữa.<br><mark>4) </mark>Thành phần phụ chú<br>_ Khái niệm: là thành phần biệt lập được đùng để bổ sung một số chi tiết cho nôi dung chính của câu.<br>+ Thường được đặt giữa hai dấu gạch ngang, hai dấu phẩy, hai dấu ngoặc đơn hoặc giữa một dấu gạch ngang với một dấu phẩy (nhiều khi còn được đặt sau dấu hai chấm).<br>_ Ví dụ: <br>+ Quang Trung-<strong>một vị vua tài ba trong lịch sử nước ta,</strong> đã dẫn binh đánh tan quân địch.<br>+ Cô ấy-<strong>người học giỏi nhất lớp tôi</strong>, được điểm thi rất cao.<br><br>II. Câu bị động, câu chủ động và cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động.<br><mark>1)</mark> Câu bị động<br>_ Khái niệm: là câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào (chỉ đối tượng hoạt động)<br>+ Câu bị động thường có từ "bị" hoặc từ "được"<br>_ Ví dụ:<br>+ Cậu ấy được bố mẹ tặng một cuốn sách vào dịp sinh nhật.<br>+ Cô ấy bị cơn mưa bất ngờ làm ướt.<br><mark>2)</mark> Câu chủ động<br>_ Khái niệm: là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hoạt động hướng vào người, vật khác (chỉ chủ thể hoạt động)<br>_ Ví dụ:<br>+ Bố mẹ tặng cho câu ấy một cuốn sách.<br>+ Cơn mưa bất ngờ làm ướt cô ấy.<br><mark>3)</mark> Cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động<br>_ Có hai cách chuyển đổi:<br>+ Chuyển từ (hoặc cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu câu và thêm các từ "bị" hay "được" vào sau từ (cụm từ) ấy.<br>+ Chuyển từ (cụm từ) chỉ đối tượng hoạt động lên đầu câu, đồng thơi lược bỏ hoặc biến từ (cụm từ) chỉ chủ thể của hoạt động thành một bộ phận không bắt buộc trong câu.<br>_ Không phải câu nào có từ "bị" hay "được" cũng là câu bị động.<br>_ Ví dụ:<br>+ Em được tặng một cuốn sách vào dịp sinh nhật.<br><br>III. Câu rút gọn<br>_ Khái niệm: là câu bị lược bỏ một số thành phần của câu.<br>_ Mục đích:<br>+ Làm cho câu gọn hơn, vừa thông tin được nhanh, vừa tránh lặp những từ ngữ đã xuất hiện trong câu đứng trước.<br>+ Ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người (lược bỏ chủ ngữ)<br>_ Ví dụ:<br>+ Hôm nay câu đã đi đâu?<br>+ <strong>Công viên.</strong><br><br>IV. Câu đặc biệt<br>_ Khái niệm: Là loại câu không theo cấu tạo mô hình chủ ngữ-vị ngữ.<br>_ Tác dụng:<br>+ Bộc lộ cảm xúc<br>+ Liệt kê, thông báo về sự tồn tại của sự vật, hiện tượng<br>+ Xác định thời gian, nơi chốn<br>+ Gọi đáp<br>_ Ví dụ:<br>+ <strong>Trời ơi!</strong> Điều này thật kinh khủng.<br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-05 12:39:42 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929487602</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Diệp Khánh </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929539946</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>1, Các thành phần biệt lập&nbsp;</strong></div><div>- Thành phần biệt lập là bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa của sự việc trong câu. <strong>Các thành phần biệt lập</strong> là <strong>các thành phần</strong> nằm ngoài cấu trúc ngữ pháp của câu.</div><div>- Có 4 loại thành phần biệt lập</div><div><strong>a, Thành phần tình thái</strong></div><div>- Thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu.</div><div>- Dùng để thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;câu. Vị trí thường linh hoạt, có thể đứng đầu, giữa hoặc cuối câu.</div><div>- Các từ thường thể hiện trong thành phần tình thái nhưng thể hiện sự tin cậy thấp của người nói đối với sự việc là các từ gồm: dường như, hình như, có vẻ như</div><div>- Các từ tình thái thể hiện sự tin cậy cao gồm: chắc chắn, chắn hẳn, chắc là…</div><div>VD: - <strong>Có vẻ như</strong> ngày mai trời sẽ lạnh hơn hôm nay.&nbsp;</div><div><strong>b, Thành phần cảm thán</strong></div><div>- Bộc lộ cảm xúc, tình cảm của người viết.</div><div>- Dùng để bộc lộ tâm lý, cảm xúc của người nói như vui, khóc, buồn, cười…Nó thường nằm ở vị trí đầu câu.</div><div>VD: - <strong>Ôi</strong>, cảnh hoàng hôn chiều nay mới đẹp làm sao.</div><div><strong>c, Thành phần gọi – đáp</strong></div><div>- Để tạo lập hoặc duy trì quan hệ giao tiếp.</div><div>- Nó không tham gia vào diễn đạt nghĩa của sự việc, chỉ có tác dụng phân chia vai vớ.</div><div>- Nếu trong câu có các từ như này, dạ, thưa, ơi…Nhưng các từ này không có nghĩa diễn đạt nghĩa cho câu thì đó là thành phần gọi đáp.</div><div>VD: Cô <strong>ơi</strong>, ăn xong cô nhớ vứt rác vào thùng rác nhé ạ.</div><div><strong>d, Thành phần phụ chú</strong></div><div>- Là thành phần biệt lập đã được thêm vào câu, để bổ sung cho một nét nội dung nào đó của câu. Khác với thành phần gọi đáp thường đứng ở đầu câu, thành phần phụ chú thường đứng giữa hoặc cuối câu.</div><div>- Nó dùng để bổ sung chi tiết cho nội dung chính của câu. Nó thường được đặt ở giữa hai dấu gạch ngang, hai dấu phẩy, 2 dấu ngoặc đơn hoặc giữa dấu gạch ngang với dấu phẩy. Nhiều khi thành phần phụ chú còn được đặt sau dấu hai chấm.</div><div>VD: - BTS <strong>(Bangtan Sonyeondan) </strong>là một nhóm nhạc Hàn Quốc</div><div><strong>2, Câu chủ động, bị động và cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động&nbsp;</strong></div><div><strong>a, Câu chủ động</strong></div><div>- Câu chủ động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hoạt động hướng vào người khác.</div><div>VD: - bố mẹ gắp cho tôi những món ngon nhất.</div><div><strong>b, Câu bị động</strong></div><div>- Câu bị động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào.</div><div>VD: - Câu văn ấy đã được tác giả miêu tả một cách rất sinh động và đẹp đẽ.</div><div><strong>c, Cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động</strong></div><div>- Có hai cách chuyển câu chủ động thành bị động:</div><div>+ Chuyển từ (cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu câu và thêm từ bị và được vào sau từ (cụm từ) ấy.</div><div>+ Chuyển từ (cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu câu, đồng thời lược bỏ, biến từ chỉ chủ thể của hoạt động thành một bộ phận bắt buộc trong câu.</div><div><strong>3, Câu rút gọn&nbsp;</strong></div><div>- Câu rút gọn là những câu bị lược bỏ một số thành phần nào đó trong câu, có thể là chủ ngữ hoặc vị ngữ hoặc cả chủ ngữ và vị ngữ.&nbsp;</div><div>- Tùy theo hoàn cảnh và mục đích cụ thể mà ta có thể lược bỏ thành phần phù hợp, đảm bảo đúng nội dung cần truyền đạt và câu văn không bị cộc lốc, khiếm nhã. &nbsp;</div><div>- Mục đích:&nbsp;</div><div>+ Làm cho câu trở nên gọn hơn.&nbsp;</div><div>+ Làm cho thông tin nhanh, ngoài ra còn tránh lặp với những từ ngữ đã sử dụng trong câu trước đó.</div><div>VD: - Bao giờ cậu về quê?</div><div>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;- Ngày mai.</div><div><strong>4, Câu đặc biệt&nbsp;</strong></div><div>- Câu đặc biệt là câu không có cấu tạo theo mô hình chủ ngữ – vị ngữ.</div><div>- Thường được cấu tạo bởi những từ riêng lẻ hoặc cụm từ chính phụ mà không có kết cấu chủ - vị&nbsp;</div><div>- Tác dụng:&nbsp;</div><div>+ Xác định thời gian, nơi chốn diễn ra sự việc được nói đến trong đoạn.&nbsp;</div><div>+ Liệt kê thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.</div><div>+ Bộc lộ cảm xúc.</div><div>+ Gọi – đáp.</div><div>VD: - Sao mà lâu thế!</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-05 13:40:00 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929539946</guid>
      </item>
      <item>
         <title>anhduong</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929559235</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>I. Các thành phần biệt lập<br></strong><br></div><div>* Thành phần biệt lập là những bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa của sự việc của câu.&nbsp;<br><br></div><div>- Thành phần biệt lập là những thành phần nằm ngoài cấu trúc ngữ pháp của câu.<br><br></div><div>- Có 4 loại thành phần biệt lập:<br><br></div><div>&nbsp;<br><br></div><div>a) Thành phần tình thái<br><br></div><div>- Khái niệm: là thành phần biệt lập được dùng để thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu.<br><br></div><div>- Ví dụ:<br><br></div><div>+ Chắc chắn tôi sẽ mua được đi cuốn sách đó.<br><br></div><div>+ Có lẽ anh ta đã quyết định sai hướng đi.<br><br></div><div>&nbsp;<br><br></div><div>b) Thành phần cảm thán<br><br></div><div>- Khái niệm: là thành phần biệt lập được dùng để bộc lộ tâm lí của người nói(vui, buồn, mừng, giận...)<br><br></div><div>- Ví dụ:<br><br></div><div>+ Ôi, chị ấy đẹp quá!<br><br></div><div>+ Trời ơi, điều đó thật kinh khủng.<br><br></div><div>&nbsp;<br><br></div><div>c) Thành phần gọi-đáp<br><br></div><div>- Khái niệm: là thành phần biệt lập được dùng để tạo lập hoặc duy trì qua hệ giao tiếp.<br><br></div><div>- Ví dụ:<br><br></div><div>+ Thưa mẹ, con đã đi học về ạ.<br><br></div><div>+ Này, cậu làm gì đấy?<br><br></div><div>&nbsp;<br><br></div><div>d) Thành phần phụ chú<br><br></div><div>- Khái niệm: là thành phần biệt lập được đùng để bổ sung một số chi tiết cho nôi dung chính của câu.<br><br></div><div>+ Thường được đặt giữa hai dấu gạch ngang, hai dấu phẩy, hai dấu ngoặc đơn hoặc giữa một dấu gạch ngang với một dấu phẩy (nhiều khi còn được đặt sau dấu hai chấm).<br><br></div><div>-Ví dụ:<br><br></div><div>+ Quang Trung-một vị vua tài ba trong lịch sử nước ta, đã dẫn binh đánh tan quân địch.<br><br></div><div>+ Cô ấy-người học giỏi nhất lớp tôi, được điểm thi rất cao.<br><br></div><div><strong>&nbsp;<br></strong><br></div><div><strong>II. Câu bị động, câu chủ động và cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động.<br></strong><br></div><div>a) Câu bị động<br><br></div><div>- Khái niệm: là câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào (chỉ đối tượng hoạt động)<br><br></div><div>+ Câu bị động thường có từ "bị" hoặc từ "được"<br><br></div><div>-Ví dụ:<br><br></div><div>+ Cậu ấy được bố mẹ tặng một cuốn sách vào dịp sinh nhật.<br><br></div><div>+ Cô ấy bị cơn mưa bất ngờ làm ướt.<br><br></div><div>&nbsp;<br><br></div><div>b) Câu chủ động<br><br></div><div>- Khái niệm: là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hoạt động hướng vào người, vật khác (chỉ chủ thể hoạt động)<br><br></div><div>- Ví dụ:<br><br></div><div>+ Bố mẹ tặng cho câu ấy một cuốn sách.<br><br></div><div>+ Cô ấy là người thiết kế tòa nhà đó.<br><br></div><div>&nbsp;<br><br></div><div>c) Cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động<br><br></div><div>-&nbsp; Có hai cách chuyển đổi:<br><br></div><div>+ Chuyển từ (hoặc cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu câu và thêm các từ "bị" hay "được" vào sau từ (cụm từ) ấy.<br><br></div><div>+ Chuyển từ (cụm từ) chỉ đối tượng hoạt động lên đầu câu, đồng thơi lược bỏ hoặc biến từ (cụm từ) chỉ chủ thể của hoạt động thành một bộ phận không bắt buộc trong câu.<br><br></div><div>- Không phải câu nào có từ "bị" hay "được" cũng là câu bị động.<br><br></div><div>- Ví dụ:<br><br></div><div>+ Em được tặng một cuốn sách vào dịp sinh nhật.<br><br></div><div>&nbsp;<br><br></div><div><strong>III. Câu rút gọn<br></strong><br></div><div>- Khái niệm: là câu bị lược bỏ một số thành phần của câu.<br><br></div><div>- Mục đích:<br><br></div><div>+ Làm cho câu gọn hơn, vừa thông tin được nhanh, vừa tránh lặp những từ ngữ đã xuất hiện trong câu đứng trước.<br><br></div><div>+ Ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người (lược bỏ chủ ngữ)<br><br></div><div>-Ví dụ:<br><br></div><div>+ Hôm nay câu đã đi đâu?<br><br></div><div>+ Công viên.<br><br></div><div>&nbsp;<br><br></div><div><strong>IV. Câu đặc biệt<br></strong><br></div><div>- Khái niệm: Là loại câu không theo cấu tạo mô hình chủ ngữ-vị ngữ.<br><br></div><div>- Tác dụng:<br><br></div><div>+ Bộc lộ cảm xúc<br><br></div><div>+ Liệt kê, thông báo về sự tồn tại của sự vật, hiện tượng<br><br></div><div>+ Xác định thời gian, nơi chốn<br><br></div><div>+ Gọi đáp<br><br></div><div>- Ví dụ:<br><br></div><div>+ Trời ơi! Điều này thật tuyệt vời.<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-05 13:59:58 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929559235</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929734518</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Gia Khánh&nbsp;</strong><br>I.Các thành phần biệt lập<br>-Khái niệm: Thành phần biệt lập là thành phần nằm trong cấu trúc câu nhưng lại không tham gia vào việc diễn đạt ý nghĩa của câu. Nó nằm hoàn toàn tách biệt để chỉ ý riêng nhưng cũng không phải là thừa. <br>-Chức năng: Thành phần biệt lập góp phần làm cho câu trở nên đặc biệt, nổi bật hơn, đồng thời diễn đạt ý của người nói một cách rõ ràng và gây chú ý với người nghe.<br>-Phân loại: Có 4 loại thành phần biệt lập.<br>1.Thành phần tình thái<br>-Chức năng: Dùng để thể hiện cách nhìn của người nói đối với sự việc được nói đến trong câu.<br>-Vị trí: Vị trí thành phần tình thái thường linh hoạt, có thể đứng đầu, giữa hoặc cuối câu.<br>-Dấu hiện nhận biết: Trong câu có các từ như: chắc chắn, dường như, hình như, có thể,…<br>-Ví dụ: <strong>Hình như </strong>cậu làm sai bài rồi.<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; <strong>Có thể </strong>mai trời sẽ đẹp.<br>2.Thành phần cảm thán<br>-Mục đích: Dùng để bộc lộ tâm lý, cảm xúc của người nói như vui, khóc, buồn, cười,…<br>-Vị trí: Thành phần cảm thán thường đứng đầu câu. <br>-Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các từ như: ôi, trời ôi, chao ôi,… và sau các từ ấy có dấu chấm than.<br>-Ví dụ: <strong>Ôi!</strong>Cảnh hoàng hôn mới đẹp làm sao.<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;<strong>Trời ơi! </strong>Hôm nay trời lạnh quá.<br>3.Thành phần gọi đáp<br>-Mục đích: Thành phần gọi đáp dùng để dùng để tạo lập hoặc duy trì quan hệ giao tiếp.<br>-Vị trí: Vị trí có thể đứng đầu hoặc cuối câu.<br>-Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các từ như: dạ, vâng, ạ, thưa,…<br>-Ví dụ:&nbsp;<strong>Thưa&nbsp;</strong>ông, cháu đã về ạ.<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Cháu&nbsp;<strong>ơi,&nbsp;</strong>cháu lại đây cái.<br>4. Thành phần phụ chú<br>-Mục đích: Thành phần phụ chú chủ yếu nhằm mục đích giải thích, bổ sung, làm rõ nội dung hay chủ đề được sử dụng trong câu.<br>-Vị trí: Thành phần phụ chú thường nằm giữa hai dấu gạch ngang, dấu chấm phẩy, hai dấu ngoặc đơn, giữa dấu gạch ngang với dấu phẩy hoặc có thể đặt sau dấu hai chấm.<br>-Ví dụ: Nó không hiểu tôi, tôi nghĩ vậy, nên tôi buồn lắm.<br>II. Câu chủ động, câu bị động và cách chuyển câu chủ động thành câu bị động.<br>1.Câu chủ động&nbsp;<br>-Khái niệm: Cái chủ động là cái có chủ người chỉ người, vật thực hiện một hoạt động hướng tới người, vật khác (chỉ chủ thể của hoạt động).<br>-Ví dụ: Chúng em tặng cô bó hoa nhân ngày 20/11.<br>2.Câu bị động&nbsp;<br>-Khái niệm: Câu bị động là câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hoạt động của người, vật khác hướng vào (chỉ đối tượng của hoạt động)<br>-Ví dụ: Cô được chúng em tặng bó hoa nhân ngày 20/11.<br>3.Cách chuyển câu chủ động thành câu bị động.<br>-Mục đích: Liên kết các câu trong văn bản và nhấn mạnh đối tượng mình muốn nói tới.<br>-Cách chuyển:&nbsp;<br>+Chuyển đổi từ (cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu câu và thêm từ “bị” hay “được” vào sau từ (cụm từ) ấy.<br>&nbsp; &nbsp;Ví dụ: “Cô giáo khen bạn ấy” chuyển thành “Bạn ấy được cô giáo khen”.<br>+Chuyển từ (cụm từ) chỉ hoạt động lên đầu câu và thêm từ “bị” hay “được” vào sau từ (cụm từ) ấy rồi biến đổi phần còn lại sao cho phù hợp.<br>&nbsp; &nbsp; Ví dụ: “Nhà vua truyền ngôi cho cậu bé” chuyển thành “Cậu bé được truyền ngôi”.<br>III. Câu rút gọn và câu đặc biệt<br>1.Câu rút gọn<br>-Khái niệm: Câu rút gọn là những câu bị lược bỏ một số thành phần nào đó trong câu, có thể là chủ ngữ hoặc vị ngữ hoặc cả chủ ngữ và vị ngữ.<br>-Tác dụng:<br>+Giúp cho câu văn ngắn, gọn, xúc tích hơn mà vẫn đảm đảo đúng nội dung thông tin truyền đạt.<br>+Tránh lặp lại các từ bị trùng lặp các câu trước đó, khiến câu trở nên lủng củng.<br>-Ví dụ: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây (rút chủ ngữ).<br>2.Câu đặc biệt&nbsp;<br>-Khái niệm: Câu&nbsp; đặc biệt là câu thường chỉ có câu có từ hoặc cụm từ, không có mô hình cum chủ vị thông thường.&nbsp;<br>-Tác dụng:<br>+Xác định nơi chốn, thời gian diễn ra sự việc.<br>+Dùng để bộc lộ cảm xúc.<br>+Dùng để gọi đáp.<br>-Ví dụ: Đêm Giáng sinh (thời gian)<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;May quá! (cảm xúc)<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Con ơi (gọi đáp)</div><div><br><br><br></div><div><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-12-05 17:12:41 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/minhdungwithtea/1q1dw2o5torrl92o/wish/1929734518</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
