<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>Phiếu học tập nghiên cứu cá nhân bài 33: Cảm ứng ở sinh vật by Nguyễn Thị Diện</title>
      <link>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7</link>
      <description></description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2021-10-04 12:28:02 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2025-03-13 14:58:22 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url>https://padlet.net/icons/png/1f3eb.png</url>
      </image>
      <item>
         <title></title>
         <author>muasaobang15011909</author>
         <link>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3357365337</link>
         <description><![CDATA[<p>Phiếu Học tập cá nhân </p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-03-09 13:09:56 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3357365337</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài 33 : Cảm Ứng Ở Sinh Vật</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3357405529</link>
         <description><![CDATA[<p><strong>CẢM ỨNG Ở SINH VẬT</strong></p><p><strong><em>I. Cảm ứng là gì?</em></strong></p><p>Cảm ứng là khả năng của sinh vật phản ứng lại với các kích thích từ môi trường bên ngoài (ánh sáng, nhiệt độ, hóa chất, chạm vào...) hoặc từ bên trong cơ thể.</p><p><strong><em>II. Cảm ứng ở thực vật</em></strong></p><ul><li><p><strong>Thực vật có cảm ứng không?</strong> Có, nhưng phản ứng của thực vật thường chậm hơn động vật.</p></li><li><p><strong>Các dạng cảm ứng phổ biến ở thực vật:</strong></p><ol><li><p><strong>Hướng động</strong>: Phản ứng sinh trưởng của cây theo hướng kích thích.</p><ul><li><p>Hướng sáng (cây mọc về phía sáng).</p></li><li><p>Hướng trọng lực (rễ mọc xuống đất, thân mọc lên trời).</p></li><li><p>Hướng nước, hóa hướng động, tiếp xúc hướng động (như cây leo bám).</p></li></ul></li><li><p><strong>Ứng động</strong>: Phản ứng không phụ thuộc vào hướng kích thích.</p><ul><li><p><strong>Ứng động sinh trưởng</strong>: Hoa bồ công anh nở ban ngày, khép lại ban đêm.</p></li><li><p><strong>Ứng động không sinh trưởng</strong>: Cây trinh nữ cụp lá khi chạm vào.</p></li></ul></li></ol></li></ul><p><strong><em>III. Cảm ứng ở động vật</em></strong></p><ul><li><p><strong>Động vật có hệ thần kinh đơn giản (ruột khoang, giun dẹp...)</strong>: Phản ứng chủ yếu là phản xạ đơn giản.</p></li><li><p><strong>Động vật có hệ thần kinh phát triển (côn trùng, động vật có xương sống...)</strong>: Phản ứng nhanh nhạy, có thể học tập, ghi nhớ.</p></li><li><p><strong>Các kiểu phản ứng:</strong></p><ol><li><p><strong>Phản xạ không điều kiện</strong> (bẩm sinh, không cần học).</p></li><li><p><strong>Phản xạ có điều kiện</strong> (học được, thay đổi theo môi trường).</p></li></ol></li></ul><p><strong><em>IV. Ý nghĩa của cảm ứng</em></strong></p><ul><li><p>Giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống.</p></li><li><p>Tăng cơ hội sinh tồn và phát triển.</p></li><li><p>Hỗ trợ quá trình săn mồi, tránh kẻ thù</p></li></ul>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/3508502764/087fac58ae3d1b07a278942f18e77826/1659668476900_cam_ung_thuc_vat.png" />
         <pubDate>2025-03-09 14:17:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3357405529</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trịnh Nguyễn Trường Giang</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3358965197</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/3513497704/142464cefcbf6079bd4de8b184561321/B_i_33.pptx" />
         <pubDate>2025-03-10 14:19:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3358965197</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Minh Khoa</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3359058698</link>
         <description><![CDATA[<p>I)CẢM ỨNG Ở SINH VẬT</p><p>-Cảm ứng của sinh vật là các phản ứng của sinh vật với các kích thích từ môi trường bên ngoài như <mark>ánh sáng,nhiệt độ,…</mark></p><p><br></p><p>1)Cảm ứng ở thực vật</p><p>-Cảm ứng của thực vật <strong>là khả năng của cơ thể thực vật phản ứng lại các sự kích thích từ môi trường</strong>. Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định hoặc kích thích không có hướng.</p><p>2)Cảm ứng ở động vật</p><p>a)Động vật bậc thấp,đơn bào</p><p>-Thường là các phản ứng đơn giản(VD:<strong>Thủy tức, giun đất co mình lại khi có vật thể chạm vào nó.)</strong></p><p>b)Động vật bậc cao</p><p>-Cảm ứng ở động vật bậc cao luôn có sự khác biệt tùy từng loài(VD:<strong>Khi nhìn thấy mèo, con chuột sẽ bỏ chạy,Chó tiết nước bọt khi ngửi mùi thức ăn</strong>.)</p><p>II)VAI TRÒ CỦA CẢM ỨNG Ở SINH VẬT</p><p>-Vai trò của chúng chỉ đơn giản là để sinh vật sinh sản,phát triển và tồn tại.</p><p>III)Tập tính ở động vật</p><p>1)Tập tính là gì???????</p><p>Tập tính là <mark>một chuỗi</mark> những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể,đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.Tập tính bẩm sinh là loại tập tính sinh ra đã có,đặc trưng cho loài.Tập tính hoặc được hình thành trong quá trình sống của cá thể ,thông qua học tập và rút kinh nghiệm</p><p>-Một số tập tính thường gặp:kiếm ăn,bảo vệ lãnh thổ ,sinh sản,chăm sóc con non,di cư</p><p>VD:<strong>Chim tu hú đẻ trứng vào tổ chim chích,ốc sên ngủ đông từ đông sang Xuân,…..)</strong></p><p>2)Vai trò của tập tính</p><p>Tập tính <strong>giúp động vật thích ứng với môi trường, đảm bảo cho chúng tồn tại và phát triển</strong>. </p><p>IV)Tập tính từng loại cụ thể</p><p>1)Tập tính của động vật bậc thấp</p><p>-Động vật bậc thấp có số lượng tế bào thần kinh ít, hoạt động thần kinh còn đơn giản nên các phản ứng thường đơn giản. Mặt khác, tuổi thọ của chúng thường thấp nên không đủ thời gian để học tập và rút kinh nghiệm.</p><p>2)Tập tính của động vật bậc cao</p><p>-Động vật bậc cao có tuổi thọ dài,hình thành hai loại tập tính là <strong>tập tính bẩm sinh và tập tính học được</strong>(VD:<strong>Chó dùng nước tiểu để đánh dấu lãnh thổ,…)</strong></p><p>V)Tổng kết</p><p>-<strong>Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường</strong></p><p><strong>Cảm ứng giúp sinh vật thích ứng với sự thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển</strong></p><p><strong>-Tập tính là một chuỗi những phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường,đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển </strong></p><p><strong>-Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển </strong></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-03-10 15:09:49 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3359058698</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Minh Khoa</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3359075289</link>
         <description><![CDATA[<p>I)CẢM ỨNG Ở SINH VẬT</p><p>-Cảm ứng của sinh vật là các phản ứng của sinh vật với các kích thích từ môi trường bên ngoài như <mark>ánh sáng,nhiệt độ,…</mark></p><p><br></p><p>1)Cảm ứng ở thực vật</p><p>-Cảm ứng của thực vật <strong>là khả năng của cơ thể thực vật phản ứng lại các sự kích thích từ môi trường</strong>. Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định hoặc kích thích không có hướng.</p><p><strong><em>Hướng sáng</em></strong><em>:Hướng sáng là một trong nhiều hướng thực vật, hoặc chuyển động, phản ứng với các kích thích bên ngoài. Sự phát triển về phía nguồn sáng được gọi là hướng sáng dương , trong khi sự phát triển xa ánh sáng được gọi là hướng sáng âm .</em></p><p><strong><em>Hướng nước:</em></strong><a rel="noopener noreferrer nofollow" href="https://en-m-wikipedia-org.translate.goog/wiki/Hydrotropism?_x_tr_sl=en&amp;_x_tr_tl=vi&amp;_x_tr_hl=vi&amp;_x_tr_pto=tc#cite_note-1"><sup>]</sup></a> <em>là phản ứng tăng trưởng của thực vật trong đó hướng tăng trưởng được xác định bởi một kích thích hoặc độ dốc nồng độ nước. Một ví dụ phổ biến là rễ cây phát triển trong không khí ẩm uốn cong về phía độ ẩm tương đối cao hơn.</em></p><p><strong><em>Phản ứng với nhiệt độ(tỏa nhiệt,thu nhiệt):</em></strong><em>Phản ứng tỏa nhiệt là </em><strong><em>phản ứng hóa học trong đó năng lượng được giải phóng ra môi trường xung quanh, thường dưới dạng nhiệt</em></strong><em>. Nói cách khác, khi phản ứng xảy ra, hệ thống sẽ mất nhiệt và nhiệt độ của môi trường xung quanh tăng lên.</em></p><p>2)Cảm ứng ở động vật</p><p>a)Động vật bậc thấp,đơn bào</p><p>-Thường là các phản ứng đơn giản(VD:<strong>Thủy tức, giun đất co mình lại khi có vật thể chạm vào nó.)</strong></p><p>b)Động vật bậc cao</p><p>-Cảm ứng ở động vật bậc cao luôn có sự khác biệt tùy từng loài(VD:<strong>Khi nhìn thấy mèo, con chuột sẽ bỏ chạy,Chó tiết nước bọt khi ngửi mùi thức ăn</strong>.)</p><p>II)VAI TRÒ CỦA CẢM ỨNG Ở SINH VẬT</p><p>-Vai trò của chúng chỉ đơn giản là để sinh vật sinh sản,phát triển và tồn tại.</p><p>III)Tập tính ở động vật</p><p>1)Tập tính là gì???????</p><p>Tập tính là <mark>một chuỗi</mark> những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể,đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.Tập tính bẩm sinh là loại tập tính sinh ra đã có,đặc trưng cho loài.Tập tính hoặc được hình thành trong quá trình sống của cá thể ,thông qua học tập và rút kinh nghiệm</p><p>-Một số tập tính thường gặp:kiếm ăn,bảo vệ lãnh thổ ,sinh sản,chăm sóc con non,di cư</p><p>VD:<strong>Chim tu hú đẻ trứng vào tổ chim chích,ốc sên ngủ đông từ đông sang Xuân,…..)</strong></p><p>2)Vai trò của tập tính</p><p>Tập tính <strong>giúp động vật thích ứng với môi trường, đảm bảo cho chúng tồn tại và phát triển</strong>,tránh,bảo vệ bản thân khỏi mối nguy hại</p><p>IV)Tập tính từng loại cụ thể</p><p>1)Tập tính của động vật bậc thấp,động vật có tế bào thần kinh đơn giản</p><p>-Động vật bậc thấp có số lượng tế bào thần kinh ít, hoạt động thần kinh còn đơn giản nên các phản ứng thường đơn giản. Mặt khác, tuổi thọ của chúng thường thấp nên không đủ thời gian để học tập và rút kinh nghiệm.</p><p>2)Tập tính của động vật bậc cao</p><p>-Động vật bậc cao có tuổi thọ dài,hình thành hai loại tập tính là <strong>tập tính bẩm sinh và tập tính học được</strong>(VD:<strong>Chó dùng nước tiểu để đánh dấu lãnh thổ,…)</strong></p><p>V)Tổng kết</p><p>-<strong>Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường</strong></p><p><strong>Cảm ứng giúp sinh vật thích ứng với sự thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển</strong></p><p><strong>-Tập tính là một chuỗi những phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường,đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển </strong></p><p><strong>-Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển</strong></p><p><strong> </strong></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-03-10 15:19:36 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3359075289</guid>
      </item>
      <item>
         <title>BAI 33:CAM UNG O SINH VAT VA TAP TINH O DONG VAT</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3359164876</link>
         <description><![CDATA[<p><a rel="noopener noreferrer nofollow" href="http://I.Cam"><mark>I.Cam</mark></a><mark> ung va vai tro cua cam ung o sinh vat</mark></p><p><a rel="noopener noreferrer nofollow" href="http://1.Cam"><mark>1.Cam</mark></a><mark> ung o sinh vat la gi?</mark></p><p>-la phan ung cua sinh vat doi voi kich thich tu moi truong</p><p><mark>Bang 33.1</mark></p><p>Hinh b  Kich thich:                  phan ung:</p><p>             nuoc .                        re cay huong ve phia co nuoc.</p><p>Hinh c kich thich:                   phan ung:</p><p>            Nong,lanh.                 lanh: Run lap cap,nong toat mo                                                 hoi.</p><p>Hinh d kich thich:                  phan ung:</p><p> tieng keu cua ga me             di theo ga me</p><p><mark>2.Vai tro cua cam ung o sinh vat</mark></p><p>-Giup sinh vat thich ung voi su thay doi cua moi truong de ton tai va phat trien</p><p><mark>II.Tap tinh o dong vat</mark></p><p><mark>1.Tap tinh la gi</mark></p><p>-La mot chuoi nhung phan ung cua dong vat tra loi kich thich tu moi truong,dam bao cho dong vat ton tai va phat trien.</p><p><mark>2.Vai tro cua tap tinh</mark></p><p>tap tinh giup cho dong vat thich ung voi moi truong de ton tai va phat trien.</p><p><mark>Bang 33.2</mark></p><p> <mark>tap tinh o dong vat                              tac dung voi dong vat   </mark></p><p>-meo bat chuot rinh,                       Giup cho loai meo biet        </p><p>vo,von moi                                     sinh ton de ton tai</p><p>-chim cong duc thuong                   Tao nen su quyen ru</p><p>mua,khoe bo long sac                   cua cong duc nham</p><p>so de quyen ru chim                      duy tri noi giong</p><p>cong cai</p><p>-cho soi thuong danh                      Giup cho cho soi bao ve </p><p>dau lanh tho bang                         lanh tho va xua duoi ke xam</p><p>nuoc tieu                                       pham</p><p>-trau rung thuong song                  Tang tinh an toan va bao     theo bay dan                                 ve nhung con yeu hon</p><p><em><mark>chim tu hu:tim hieu trong sach(sgk trang 140 hinh 33.3)</mark></em>    <mark>  :)</mark></p><p><br></p><p>                                                       <em><mark>Quach Dinh Hai Kiet</mark></em></p><p><em>                                                             <mark>7A14 sbd:17</mark></em></p><p><em>Xin cam on  co va cac ban da xem va theo doi bai lam cua con.mong co va cac ban danh gia va nhan xet de con co them kinh nghiem trong cac bai lm sau!</em></p><p><em><mark>Xin tran trong cam on ! </mark></em></p><p><br></p><p><br></p>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/3513803892/5c159c25545b5f1e2081f2ab82f27314/cay_trinh_nu.jpg" />
         <pubDate>2025-03-10 16:17:07 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3359164876</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author>muacuoithu1085</author>
         <link>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3360369725</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1375834131/8f45ec9f7ef9439e158a28fdbed69541/Phi_u_h_c_t_p_nghi_n_c_u_B_i_33.docx" />
         <pubDate>2025-03-11 07:25:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3360369725</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Bài 33 : Cảm Ứng Ở Sinh Vật</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3363080018</link>
         <description><![CDATA[<p><strong><em><mark>CẢM ỨNG Ở SINH VẬT</mark></em></strong></p><p><br/></p><p><strong>I. Cảm ứng là gì?</strong></p><p><br/></p><p>Cảm ứng là khả năng của sinh vật phản ứng lại với các kích thích từ môi trường bên ngoài (ánh sáng, nhiệt độ, hóa chất, chạm vào...) hoặc từ bên trong cơ thể.</p><p><br/></p><p><strong>II. Cảm ứng ở thực vật</strong></p><p><br/></p><p>Thực vật có cảm ứng không? Có, nhưng phản ứng của thực vật thường chậm hơn động vật.</p><p><br/></p><p>Các dạng cảm ứng phổ biến ở thực vật:</p><p><br/></p><p>Hướng động: Phản ứng sinh trưởng của cây theo hướng kích thích.</p><p><br/></p><p>Hướng sáng (cây mọc về phía sáng).</p><p><br/></p><p>Hướng trọng lực (rễ mọc xuống đất, thân mọc lên trời).</p><p><br/></p><p>Hướng nước, hóa hướng động, tiếp xúc hướng động (như cây leo bám).</p><p><br/></p><p>Ứng động: Phản ứng không phụ thuộc vào hướng kích thích.</p><p><br/></p><p>Ứng động sinh trưởng: Hoa bồ công anh nở ban ngày, khép lại ban đêm.</p><p><br/></p><p>Ứng động không sinh trưởng: Cây trinh nữ cụp lá khi chạm vào.</p><p><br/></p><p><strong>III. Cảm ứng ở động vật</strong></p><p><br/></p><p>Động vật có hệ thần kinh đơn giản (ruột khoang, giun dẹp...): Phản ứng chủ yếu là phản xạ đơn giản.</p><p><br/></p><p>Động vật có hệ thần kinh phát triển (côn trùng, động vật có xương sống...): Phản ứng nhanh nhạy, có thể học tập, ghi nhớ.</p><p><br/></p><p>Các kiểu phản ứng:</p><p><br/></p><p>Phản xạ không điều kiện (bẩm sinh, không cần học).</p><p><br/></p><p>Phản xạ có điều kiện (học được, thay đổi theo môi trường).</p><p><br/></p><p><strong>IV. Ý nghĩa của cảm ứng</strong></p><p><br/></p><p>Giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống.</p><p><br/></p><p>Tăng cơ hội sinh tồn và phát triển.</p><p><br/></p><p>Hỗ trợ quá trình săn mồi, tránh kẻ thù</p>]]></description>
         <enclosure url="https://v1.padlet.pics/3/image.webp?t=c_limit%2Cdpr_2%2Ch_412%2Cw_900&amp;url=https%3A%2F%2Fu1.padletusercontent.com%2Fuploads%2Fpadlet-uploads%2F3508502764%2F087fac58ae3d1b07a278942f18e77826%2F1659668476900_cam_ung_thuc_vat.png%3Fexpiry_token%3D5WaHZRdGG3LkUVQGy3SZ-zdRtq89aJeottSBaF_Hii8EGDVBG-vnLc5ZfL_2GiKosWMOCkHArMcc8LorETHcZ92OJ-tCSrdShizQOgyIMIPJRMoTXEze_wZB8v0IWo86RL4R3TMTAJ8Nl19IbI4CsuSMFGYBKg9BQhj-sjb7ww_5MzOt-xvwKVHgOk42xeCx9laibVtDXAcPp2jOwl-R5C9utL_Wv1TDIDg7uVw5HFHo0WjG82IjeUBJtrfV_4WW" />
         <pubDate>2025-03-12 16:08:01 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3363080018</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Khánh linh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3364883262</link>
         <description><![CDATA[<p>Phiếu học tập </p><p>1</p><p>Hình:a</p><p>Kích thích:Ánh sáng</p><p>Phản ứng:Ngọn cây hướng về phía có ánh sáng</p><p>Hình:b</p><p>Kích thích:Nước</p><p>Phản ứng:Rễ cây hướng về phía nguồn nước</p><p>Hình:c</p><p>Kích thích:Nhiệt độ</p><p>Phản ứng:Khi trời lạnh, da tím tái, lỗ chân lông thu lại (sởn gai ốc), mặc thêm áo ấm.</p><p>- Khi trời nóng, cơ thể thoát nhiều mồ hôi, mặc quần áo mỏng</p><p>Hình:d</p><p>Kích thích:Tiếng kêu của gà mẹ</p><p>Phản ứng:Gà con sẽ chạy đến chỗ mẹ khi nghe thấy tiếng kêu của gà mẹ</p><p>Hình:e</p><p>Kích thích:Giá thể (tiếp xúc) </p><p>Phản ứng: - Cây trầu bà quấn quanh giá thể để vươn lên cao.</p><p>?</p><p>- Nếu không có phản ứng đối với các kích thích thì sinh vật sẽ không thể tồn tại được. Hình 33.1a, nếu cây không có phản ứng hướng về phía có ánh sáng thì cây sẽ không đủ ánh sáng để quang hợp, dần dần sẽ gây chết cây.</p><p>- Vai trò của cảm ứng đối với sinh vật: Cảm ứng giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.</p><p>2</p><p>-VD:Phản ứng của hoa hướng dương với ánh sáng.</p><p>Kích thích:Ánh sáng</p><p>Phản ứng:Hoa hướng dương luôn hướng về phía mặt trời.</p><p>-VD:Phản ứng bắt mồi của cây hoa bắt mồi</p><p>Kích thích:Tiếp xúc</p><p>Phản ứng:Khi côn trùng chạm vào lá cây bắt mồi, lá cây sẽ khép lại kẹp chặt con mồi.</p><p>-VD: Phản ứng của chuột khi nhìn thấy mèo</p><p>Kích thích:Con mèo</p><p>Phản ứng:Khi nhìn thấy mèo, con chuột sẽ bỏ chạy.</p>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2025-03-13 14:58:21 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/muacuoithu1085/1kqq5b6qxy8qckl7/wish/3364883262</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
