<?xml version="1.0"?>
<rss version="2.0">
   <channel>
      <title>GV: TRƯƠNG THỊ NHUNG - UNETI by TRƯƠNG THỊ NHUNG</title>
      <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti</link>
      <description></description>
      <language>en-us</language>
      <pubDate>2021-11-15 15:04:30 UTC</pubDate>
      <lastBuildDate>2025-12-02 23:45:45 UTC</lastBuildDate>
      <webMaster>hello@padlet.com</webMaster>
      <image>
         <url></url>
      </image>
      <item>
         <title>chương 3-nguyễn thị lan</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904962617</link>
         <description><![CDATA[<div>Các khoản trích theo lương: 34%&nbsp;<br>KPCĐ (2%)&nbsp;</div><div>BHXH (25%)&nbsp;</div><div>BHYT (4,5%)&nbsp;</div><div>BHTN (2%)<br><strong>Mức đóng BHXH được xác định như sau:&nbsp;</strong></div><div><strong>= TỶ LỆ ĐÓNG * MỨC LƯƠNG THÁNG ĐÓNG BHXH<br></strong>Mức lương tháng đóng BHXH tối đa là 20&nbsp;</div><div>lần mức lương cơ sở<br><br><strong>1. Tính và phân bổ lương vào chi phí SXKD cho các đối tượng sử dụng:&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 241: Tiền lương cho bộ phận XDCB.&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 622: Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 623: Tiền lương công nhân sử dụng máy thi công.&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 627: Tiền lương nhân viên quản lý phân xưởng SX.&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 641: Tiền lương nhân viên bán hàng.&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 642: Tiền lương nhân viên phòng, ban quản lý DN.&nbsp;</strong></div><div><strong>Có TK 334: Tổng số tiền lương phải trả cho NLĐ trong tháng<br>*quỹ khen thưởng<br>Nợ TK 3531: Quỹ khen thưởng&nbsp;</strong></div><div><strong>Có TK 334: Tổng số tiền thưởng<br>*Nợ TK 622/627/641/642…: Tiền thưởng cho NLĐ phân bổ vào chi phí&nbsp;</strong></div><div><strong>Có TK 334: Tổng số tiền thưởng phải trả cho NLĐ<br>2. Tính và phân bổ phụ cấp vào chi phí SXKD:&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 241: Phụ cấp của lao động bộ phận XDCB.&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 622: Phụ cấp công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 623: Phụ cấp công nhân sử dụng máy thi công.&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 627: Phụ cấp nhân viên quản lý phân xưởng SX.&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 641: Phụ cấp nhân viên bán hàng.&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 642: Phụ cấp nhân viên phòng, ban quản lý DN.&nbsp;</strong></div><div><strong>Nợ TK 3532: Phụ cấp vượt mức quy định.&nbsp;</strong></div><div><strong>Có TK 334: Tổng số Phụ cấp phải trả cho NLĐ trong tháng<br>*phân loại<br>-</strong>Phân loại lao động theo thời gian lao động<br>-Phân loại lao động theo quan hệ với&nbsp;</div><div>quá trình sản xuất<br>-Phân loại lao động theo quan hệ&nbsp;</div><div>chức năng của lao động trong quá&nbsp;</div><div>trình sản xuất kinh doanh.&nbsp;</div><div><br><br></div><div><strong><br></strong><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 00:57:44 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904962617</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Chương 3: Vũ Tường Vi</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904965456</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Tính tiền lương và phân bổ vào&nbsp; cp sxkd :<br>NỢ TK 241, 622, 627, 641, 642, 623: tiền lương của từng bp<br>CÓ TK 334: phải trả cho người lđ<br>2.Tiền thưởng:<br>Nợ&nbsp; tk 335:<br>Có tk 334:&nbsp; &nbsp;<br>3. Các khoản khấu trừ:<br>Nợ tk334:<br>Có tk 141, 138, 335:<br>4.Trích trước tiền lương:<br>Nợ tk 622:<br>Có tk 335:<br>5. Trích BHYT, BHXH, BHTN, KPCĐ theo quy định:<br>Nợ tk 241, 622, 627, 641, 642: 23,5% chi phí tương ứng<br>Nợ tk 334: 10,5% lương&nbsp; NLĐ<br>Có tk 338: 34% tổng các khoản trích theo lương.<br>TK 3382: 2%<br>TK 3383: 25,5%<br>TK 3384: 4,5%<br>TK 3386: 2%</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 00:59:38 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904965456</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Tổng hợp kiến thức chương 3-Thái An</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904966063</link>
         <description><![CDATA[<div>1.Phân loại lao động<br>-Theo thời gian<br>+Lđ thường xuyên<br>+Lđ tạm thời<br>-Theo quan hệ với q.trình sx<br>+Trực tiếp sx<br>+Gián tiếp sx<br>-Theo chức năng<br>2. tiền lương<br>-Lương thời gian<br>-Lương sp<br>-Lương khoán<br>3.Các khoản trích theo lương<br>-BHXH (DN 17,5%, LĐ 8%)<br>-BHYT (DN 3%, LĐ 1,5%)<br>-BHTN (DN 1%, LĐ 1%)<br>-KPCĐ (DN 2%, LĐ 0%)<br>4.Tài khoản sử dụng<br>334: phải trả người lđ<br>338: phải trả khác<br>335: chi phí trả trước (ít dùng)<br>5.Hạch toán<br>-Trả lương người lao động<br>Nợ TK 241,627,641,642<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Có TK 334<br>-Thưởng người lđ<br>+Thưởng cuối quý, cuối năm<br>Nợ TK 3531<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; Có TK 334<br>+Thưởng do vượt doanh số, sáng kiến<br>Nợ Tk 627,641<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Có TK 334<br>+Trích BHXH, KPCĐ,...theo tỉ lệ<br>Nợ TK 334: 10,5% lương<br>Nợ TK 242. 627,641,642: 23,5%<br>     Có Tk 338(2,3,4,6)&nbsp;<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:00:04 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904966063</guid>
      </item>
      <item>
         <title>lê thị thuỳ trang</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904966545</link>
         <description><![CDATA[<div>các hình thức trả lương theo thời gian và trả lương theo sản phẩm<br>kế toán tiền lương phải trả nhân viên(tk3341:phản ánh các khoản thnah toán với người lđ&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;,tk3348:phản ánh tình hình thanh toánvoiws ng lđ khác không thuộc lđ trong danh sách của DN<br>tạm ứng lương: nợ 334 có 111,112<br>tiền thưởng:nợ 353 &nbsp; có 334(từ quỹ khen thưởng)<br>thưởng trong sx: nợ 622 nợ 627 &nbsp; nơk 641 &nbsp; nợ 642 &nbsp; có 334<br>BHYT:nợ 3383 &nbsp; có 334<br>khoản khấu trừ: nợ 334 có 141 có138&nbsp; có 338<br>công nhân đi vắng chưa lĩnh: nợ 334&nbsp; có 338<br>kế toán các khoản trích theo lương(34%)<br>nợ 622,627,641,642<br>nợ 334 &nbsp; có 338:&nbsp; TK3382:KPCĐ&nbsp; &nbsp; TK3383:BHXH&nbsp; &nbsp; &nbsp;Tk3384:BHYT&nbsp; &nbsp; TK3386:BHTN<br>bxh trả thay lương tại đown vị : nợ 338 có333<br>bhxh trả cho ng lđ: nợ 334 có 111</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:00:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904966545</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm Thị Quỳnh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904967108</link>
         <description><![CDATA[<div>-phân loại tiền lương theo cách thức trả lương, đối tượng trả lương, chức năng tiền lương.&nbsp;<br>-các hình thức trả lương: theo thời gian, theo sản phẩm, lương khoán.<br>-Quỹ lương gồm: Toàn bộ tiền lương phải trả cho NLĐ; Các khoản phụ cấp; Tiền thưởng mang tính chất thường xuyên; Các khoản BHXH trả thay lương. các khoản trích theo lương: quỹ BHXH( 25%), BHYT(4,5%), BHTN(2%), KPCĐ(2%)<br>- Mức đóng BHXH= TL đóng x mức lương tháng đóng BHXH<br>- các chứng từ liên quan đến kế toán lao động tiền lương<br>- tài khoản sử dụng: 334, 335, 338<br>- hạch toán lương vào cp SXKD<br>- hạch toán tiền lương phải tả người lao động<br>- hạch toanas riền BHXH người lao động được hưởng<br>- hạch toán các khoản ttruwf vào thu hhapj của người lao động<br>- hạch toán thù lao<br>- hachj toán trích trước tiền lương nghỉ phép<br>- trích KPCĐ&lt;BHXH&lt;BHYT theo TL<br>- nộp các khoản BH<br>- bảng phân bổ tiền lương và BHXH<br>&nbsp;&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:00:53 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904967108</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904967866</link>
         <description><![CDATA[<div>ĐỖ MAI CHI<br>* Những vấn đề chung về kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương:<br>- Kn, bản chất tiền lương<br>- Phân loại lao động, tiền lương (nguyên tắc: phân loại lao động hợp lý, phân loại tiền lương 1 cách phù hợp)<br>- Các hình thức trả lương: theo sản phẩm, theo thời gian và trả theo lương khoán<br>- Nhiệm vụ kế toán tiền lương<br><br>* Quỹ lương và các khoản trích theo lương:<br>- Quỹ lương gồm: toàn bộ tiền lương phải trả NLĐ, các khoản phụ cấp, tiền thưởng mang tính chất thường xuyên, các khoản BHXH thay lương<br>- Các khoản trích theo lương: quỹ BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ<br>- Mức đóng BHXH = Tỷ lệ đóng * Mức lương tháng đóng BHXH<br>- Mối quan hệ tiền lương và các khoản trích theo lương<br><br>* Kế toán tiền lương:<br>- Các loại chứng từ<br>- Tài khoản kế toán sử dụng:<br>TK 334- Phải trả NLĐ&nbsp;<br>TK 335- CP phải trả<br>TK 338- Phải trả, phải nộp khác<br>- Phương pháp kế toán tiền lương:<br>+ Tính và pb lương vào chi phí SXKD cho các đối tượng sử dụng<br>+ Tính và pb phụ cấp vào CP SXKD<br>+&nbsp;<br><br><br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:01:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904967866</guid>
      </item>
      <item>
         <title>             Nguyễn Thị Thu</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904968013</link>
         <description><![CDATA[<div>- bản chất của tiền lương: đối với người lao động: tiền lương là phần bù đắp hao phí sức lao động để tái tạo ra sức lao động mới, còn đới với doanh nghiệp là chi phí SXKD trong kì.&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp;<br>-&nbsp; Phân công lao động: có 3 loại: phân loại LĐ theo thời gian lao động, Phân loại LĐ theo quan hệ với QTSX, Phân loại LĐ theo chức năng của LĐ trong quá trình SXKD<br>- Các loại: Hình thức trả lương: Trả theo thời gian, theo sản phẩm và trả lương khoán.<br>- Nhiệm vụ của kế toán tiền lương: tổ chức hoạch toán đúng thời gian,số lượng, chất lượng và kết quả LĐ; tính toán phân bổ hợp lý chính xác chi phí tiền lương và các khoản phải trích; định kì tiến hành phân tích tình hình SDLĐ và Chi tiêu quỹ.<br>- các khoản phải trích theo lương: Kinh phí công đoàn; quỹ BHXH; quỹ BHYT; quỹ BH thất nghiệp<br>- mức đóng BHXH được xác định:<br>= tỷ lệ đóng x mức lương hàng tháng&nbsp;<br>- mức các khoản phải trích có tỷ lệ:&nbsp;<br>KPCĐ: 2%<br>BHXH: 25%<br>BHYT: 4,5%<br>BHTN:2%&nbsp;<br>- tài khoản sử dụng: 334,335, 338</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:01:34 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904968013</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904968297</link>
         <description><![CDATA[<div>&nbsp;&nbsp;LÊ THỊ QUỲNH ANH<br><br><br>1 tiền lương là gì. các cách thức trả lương( thời gian thực tế, theo số lượng, chất lượng, theo khối lượng công việc được giao). các hình thức trả lương<br>2: Nhiệm vụ của kế toán tiền lương:<br>Tổ chức hạch toán đúng thời gian, số lượng, chất lượng và kết quả lao<br>động của người lao động, tính đúng, đủ và thanh toán kịp thời tiền<br>lương và các khoản khác cho người lao động.<br>+Tính toán, phân bổ hợp lý chính xác chi phí tiền lương và các khoản<br>trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN cho các đối tượng sử dụng liên quan.<br>+ Định kỳ tiến hành phân tích tình hình sử dụng lao động, tình hình quản<br>lý, chi tiêu quỹ lương, cung cấp thông tin cần thiết cho các bộ phận liên<br>quan.<br>3: Quỹ lương và các khoản trích theo lương<br>- Quỹ lương là Là toàn bộ tiền lương mà DN trả cho tất cả cácl ao động thuộc DN quản lý(tiền ăn, xăng xe,....<br>_ các khoản trích theo lương như kinh phí công đoàn, quỹ bảo hiểm xã hội,quỹ bảo hiểm y tế, quỹ bao hiểm thất nghiệp<br>4: kế toán tiền lương( kế toán sử dụng &nbsp; các chứng từ nghiệp vụ và các tk để hoạch toán tiền lương)</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:01:47 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904968297</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lương Thuỳ Linh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904968595</link>
         <description><![CDATA[<div>Lương khoán= mức lương quy định từng CV x KLCV<br>BHXH = tỉ lệ x mức lương tháng đóng BHXH<br>Các khoản trích theo lương<br>BHXH: CPDN 17,5% trừ vào lương NLĐ 8%<br>BHYT: CPDN 3% trừ vào lương NLĐ 1,5%<br>BHTN CPDN 1% trừ vào lương NLĐ 1%<br>Kinh phí công đoanf CPDN 2% NLD 0<br>Tổng CPDN 23,5% trừ lương NLĐ 10,5 %<br>&nbsp;MỨC LƯƠNG THÁNG ĐÓNG BHXH TỐI THIỂU:<br>&nbsp; Mức lương đóng BHXH do người LĐ và người sử dụng LĐ tự thỏa thuận nhưng không thấp hơn mức tối thiểu và cao hơn mức tối đa theo quy định sau:<br>&nbsp; Không thấp hơn mức lương tối thiểu vùng đối với LĐ giản đơn trong điều kiện lao động bình thường.<br>Cao hơn ít nhất 7% so với mức lương tối thiểu vùng đối với LĐ đã trải qua đào tạo.<br>&nbsp;Cao hơn ít nhất 5% đối với LĐ làm việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm<br>Phân bổ lương<br>Nợ TK 241: Tiền lương cho bộ phận XDCB.<br>Nợ TK 622: Tiền lương công nhân trực tiếp SXSP<br>Nợ TK 623: Tiền lương công nhân sử dụng máy thi công.<br>Nợ TK 627: Tiền lương nhân viên QLPXSX.<br>Nợ TK 641: Tiền lương NVBH<br>Nợ TK 642: Tiền lương nhân viên phòng, ban QLDN<br>Có TK 334: Tổng số tiền lương phải trả cho NLĐ trong tháng.<br>Tiền thưởng:<br>Nợ TK 3531: Quỹ khen thưởng<br>Có TK 334: Tổng số tiền thưởng.<br>Tiền BHXH người lao động được hưởng: Nợ TK 338 (3383): Tổng số BHXH trả NLĐ<br>Có TK 334<br>Trích trước lương nghỉ phép của CNSX<br>&nbsp;Nợ TK 622 – Chi phí nhân công trực tiếp<br>Có TK 335 – Chi phí phải trả.<br>Thực tế khi trả lương nghỉ phép:<br>Nợ TK 335: Lương phép của CNTTSX<br>Nợ 627/641/642<br>Có TK 334<br>Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy định:<br>Nợ TK 241, 622, 627, 641, 642: 23,5% chi phí tương ứng&nbsp;<br>Nợ TK 334: 10,5% lương NLĐ<br>Có TK 338: Tổng các khoản trích theo lương (34%)<br>- TK 3382: 2% lương<br>- TK 3383: 25,5% lương&nbsp;<br>- TK 3384: 4,5% lương<br>&nbsp;- TK 3386: 2% lương<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:02:01 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904968595</guid>
      </item>
      <item>
         <title> Lê Thị Quỳnh Như_Chương 3: Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương. </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904968794</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Tiền lương là biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động mà người lao động đã bỏ ra trong quá trình SXKD và được thanh toán theo KQ lao động cuối cùng.<br>2. Hình thức trả lương:<br>- Theo thời gian:<br>tiền lương tháng= mức lương tối thiểu * hệ số lương + phụ cấp thưởng ( nếu có )&nbsp;<br>tiền lương tuần = ( tiền lương tháng * 12) / 52<br>tiền lương ngày = tiền lương tháng/ 22 ( hoặc 26)&nbsp;<br>tiền lương giờ= tiền lương ngày /8&nbsp;<br>- Theo sản phẩm&nbsp;<br>+ sản phẩm trực tiếp không hạn chế<br>tiền lương= số lượng sản phẩm hoàn thành * đơn giá<br>- Trả lương khoán= mức lương quy định từng CV * khối lượng CV hoàn thành&nbsp;<br>3. Quỹ lương và các khoản phải trích theo lương<br>Mức đóng BHXH= tỷ lệ đóng * mức lương tháng đóng BhXH<br>4. CHứng từ kế toán lao động tiền lương<br>5. tài khoản kế toán sử dụng:&nbsp;<br>tk 334: phải trả công nhân viên<br>tk338: phải trả, phải nộp khác<br>tk 335: chi phí phải trả&nbsp;<br>5. Phương pháp kế toán&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; a, tạm ưng lương:<br>nợ tk334&nbsp;<br>&nbsp; có tk111<br>&nbsp; có tk112<br>b, Tiền thưởng:<br>&nbsp;Nợ tk 353&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; có tk334&nbsp;<br>Nợ tk 622<br>Nợ tk627<br>Nợ tk 641&nbsp;<br>Nợ tk 642<br>   Có tk334<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:02:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904968794</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm Thị Thu Phương</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904969067</link>
         <description><![CDATA[<div>Khái niệm tiền lương, bản chất và phân loại<br>Các khoản trích theo lương, mức đóng bhxh(bhxh: 25; bhyt: 4,5; bhtn: 2 và kpcd: 2;<br>Tk 334: Phải trả cho người lao động<br>Tk 335: Chi phí phải trả # TK 242: Chi phí trả trước<br>TK 338: Phải trả, phải nộp khác&nbsp;<br>Kế toán tiền lương<br>1. Tính và phân bổ lương vào CPSXKD cho các đoó tượng<br>2.Tính và phân bổ phụ cấp vào CPSXKD<br>3.Tiền thưởng phải trả NLĐ<br>4. Tiền BHXH người lao động được hưởng<br>5. Các khoản khấu trừ vào thu nhập của người lao động<br>6. Cuối kỳ trả lương còn có công nhân chưa lĩnh lương<br>7. Thanh toán thù lao (tiền lương, phụ cấp, tiền thưởng, BHXH…) cho NLĐ<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:02:25 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904969067</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Trương Lâm Anh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904969121</link>
         <description><![CDATA[<div>các tiêu thức phân loại tiền lương:&nbsp;<br>- phân loại lđ hợp lý: tg lđ, qh với quá trình sx, qh chức năng của lđ<br>- phân loại tiền lương 1 cách phù hợp: cách thức, đối tượng,chức năng tiền lương, tầm quan trọng,.<br>các khoản trích theo lương :<br>Mức đóng BHXH= tỷ lệ đóng. mức lương tháng đóng BHXH<br>&nbsp;Các khoản trích theo lương gồm các khoản BH + kinh phí công đoàn&nbsp;<br>các TK kế toán sử dụng&nbsp;<br>- TK 334 Phải trả NLĐ<br>- TK 335 chi phí phải trả<br>- TK 338 phải trả phải nộp khác&nbsp;<br>PP kế toán tiền lương<br>1. Tinh và phân bó long vão<br>chi phi SXKD cho các déi tuong<br>sür dung:<br>No TK 241: Tiền luang cho bò<br>phan XDCB.<br>No TK 622: Tièn luang cöng<br>pham.<br>No TK 623: Tiën luang công<br>nhân sir dung máy thi cong.<br>No TK 627: Tién luong nhän<br>viên quan ly phân xuöng SX.<br>No TK 641: Tien luong nhän<br>viên ban hang.<br>No TK 642: Tien long nhan<br>vien phòng, ban quản ly DN.<br>Có TK 334: Tong so tiền luong<br>phai trả cho NLD trong thang<br>*quy khen thuong<br>No TK 3531: Quy khen thuong<br>CóTK334: Tong so tien<br>thurong<br>*No TK622/627/641/642 ...-<br>Tien thuong cho ND phan bo<br>vão chi phi<br>Có TK 334: Tong so tien<br>thuong phai tra cho NLD<br><br><br><br><br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:02:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904969121</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Chương 3: Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904969478</link>
         <description><![CDATA[<div>+&gt; Những vấn đề chung về kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương<br>+&gt; Quỹ Lương và các khoản trích theo lương<br>-Các khoản trích theo lương (34%)<br>. BHXH (25%)<br>.BHYT (4,5%)<br>.BHTN (2%)<br>.KPCD&nbsp; (2%)rả<br>-Mức đóng BHXH được xđ= Tỷ lệ đóng x Mức lương tháng đóng BHXH<br>+&gt; Kế toán tiền lương<br>TK 334-Phải trả cho người lao động có 3 TK cấp 2<br>. TK 3341-Phải trả công nhân viên<br>.TK 3342-Phải trả NLD khác<br>TK 335-Chi phí Phải trả<br>TK 338-Phải trả, phải nộp khác<br>Tính và phân bổ lương và chi phí SXKD cho các đối tượng sd:<br>.Nợ TK 241: Tiền lương cho bộ phận XDCB<br>.Nợ TK 622: Tiền lương công nhân trực tiếp sx sp<br>.Nợ TK 623: Phụ cấp công nhân sử dụng máy thi công<br>.Nợ TK 627: Phụ cấp nhân viên quản lí phân xưởng sản xuất<br>.Nợ TK 641: Phụ cấp nhân viên phòng, ban quản lí DN<br>Nợ TK 3532: Phụ cấp vượt mức quy định<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Có TK 334 :&nbsp; Tổng số phụ cấp phải trả cho NLĐ trong tháng&nbsp;<br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:02:43 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904969478</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đỗ Thị Tâm - Chương 3 : KT tiền lương và các khoản phải trích theo lương 1.Những vấn đề chung về kế toán tiền lương và các khoản phải trích theo lương </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904971168</link>
         <description><![CDATA[<div>-K/n tiền lương, bản chất tiền lương , phân loại lao động, tiền lương&nbsp;<br>- Nhiệm vụ kế toán tiền lương&nbsp;<br>2. Quỹ lương và các khoản phải trích theo lương&nbsp;<br>- K/n quỹ tiền lương&nbsp;<br>- Các khoản trích theo lương : Kinh phí công đoàn , quỹ bảo hiểm xã hội , quỹ bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm thất nghiệp&nbsp;<br>&nbsp;Mức đóng BHXH được xác định như sau: = TỶ LỆ ĐÓNG * MỨC LƯƠNG THÁNG ĐÓNG BHXH&nbsp;<br>- Mức lương tháng đóng BHXH tối thiểu, tối đa&nbsp;<br>3. kế toán tiền lương&nbsp;<br>- Chứng từ kế toán lao động tiền lương&nbsp;<br>- Tài khoản kế toán sử dụng&nbsp;<br>+ TK 334 – Phải trả người lao động&nbsp;<br>+ TK 335 – Chi phí phải trả&nbsp;<br>+ TK 338 – Phải trả, phải nộp khác&nbsp;<br>&nbsp;- Tính và phân bổ lương vào chi phí SXKD cho các đối tượng sử dụng<br>+ Nợ TK 241: Tiền lương cho bộ phận XDCB.&nbsp;<br>+Nợ TK 622: Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.&nbsp;<br>+Nợ TK 623: Tiền lương công nhân sử dụng máy thi công.<br>+ Nợ TK 627: Tiền lương nhân viên quản lý phân xưởng SX.&nbsp;<br>+Nợ TK 641: Tiền lương nhân viên bán hàng.&nbsp;<br>+Nợ TK 642: Tiền lương nhân viên phòng, ban quản lý DN.&nbsp;<br>+Có TK 334: Tổng số tiền lương phải trả cho NLĐ trong tháng&nbsp;<br><br>-<br><br><br><br><br></div><div><br><br><br><br></div><div><br></div><div><br><br></div><div><br><br>1</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:04:01 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904971168</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904971942</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234389/84456b8fc2d57437fb62019769fdf69f/Nguy_n_Th_y_H__ng.docx" />
         <pubDate>2021-11-22 01:04:36 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904971942</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Thùy Linh </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904972323</link>
         <description><![CDATA[<div>1.<br>-Phân loại lao động&nbsp;<br>&nbsp; Theo thời gian lao động<br>&nbsp; Theo quan hệ sản xuất<br>&nbsp; Theo chức năng của lao động&nbsp;<br>&nbsp; - Phân loại tiền lương&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Phân loại theo cách thức trả lương<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Phân loại theo đối tượng trả lương.&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Phân loại theo chức năng tiền lương<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; Phân loại theo tầm quan trọng của lương.&nbsp;<br>1.2<br>&nbsp;- Tiền lương tháng:&nbsp;<br>&nbsp;Tiền lương tháng = Mức lương tối thiểu x Hệ số lương + Phụ cấp được hưởng (nếu có)&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp;-Hình thức trả lương theo sản phẩm&nbsp;<br>&nbsp;Tiền lương được lĩnh trong tháng = Số lượng sản phẩm công việc hoàn thành x Đơn giá tính lương&nbsp;<br>&nbsp;1.3&nbsp; Nhiệm Vụ kế TOán tính lương :<br>- Theo dõi, ghi chép, phản ánh, tổng hợp chính xác, đầy đủ, kịp thời về số lượng, chất lượng, thời gian và kết quả lao động. Đồng thời, kiểm tra việc sử dụng lao động, việc chấp hành chính sách chế độ về lao động, tiền lương.&nbsp;<br>- Tính toán, phân bổ các khoản chi phí tiền lương và các khoản trích theo lương vào chi phí sản xuất, kinh doanh theo từng đối tượng và mở sổ, thẻ kế toán, hạch toán lao động, tiền lương, các khoản trích theo lương theo đúng chế độ.<br>&nbsp;- Lập báo cáo về lao động, tiền lương chính xác và kịp thời. Tổ chức phân tích tình hình sử dụng lao động, quỹ tiền lương, quỹ BHXH, BHYT, KPCĐ, đề xuất các biện pháp nhằm khai thác có hiệu quả tiềm năng lao động, tăng năng suất lao động.&nbsp;<br>1.4&nbsp; Các khoản trích theo lương&nbsp;<br>- Quỹ BHXH&nbsp;<br>&nbsp;- quỹ BHYT&nbsp;<br>- &nbsp; Quỹ bảo hiểm thất nghiệp &nbsp;<br>&nbsp;-&nbsp; Kinh phí công đoàn&nbsp;<br>1.5&nbsp; Chứng từ sử dụng&nbsp;<br>&nbsp;Bảng chấm công&nbsp;<br>&nbsp;Bảng chấm công làm thêm giờ&nbsp;<br>&nbsp;Bảng thanh toán tiền lương<br>&nbsp;Bảng thanh toán tiền thưởng &nbsp;<br>Giấy đi đường&nbsp;<br>Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành&nbsp;<br>&nbsp;Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ&nbsp;<br>Bảng thanh toán tiền thuê ngoài&nbsp;<br>Hợp đồng giao khoán&nbsp;<br>&nbsp;Biên bản nghiệm thu hợp đồng giao khoán&nbsp;<br>&nbsp;Bảng kê trích nộp các khoản theo lương&nbsp;<br>&nbsp;Bảng phân bổ tiền lương và BHXH&nbsp;<br>1.6&nbsp; Tài khoản sử dụng<br>&nbsp;Tài khoản 334: Phải trả công nhân viên&nbsp;<br>&nbsp;Tài khoản 338: Phải trả phải nộp khác&nbsp;<br>&nbsp;Tài khoản 335: Chi phí phải trả&nbsp;<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:04:52 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904972323</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Thu Hồng </title>
         <author>ntthongdhkt14a2cl</author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904973650</link>
         <description><![CDATA[<div>các khoản trích theo lương 34%<br>+KPCĐ :2%<br>+BHXH:25%<br>+BHYT:4,5%<br>+BHTN:2%<br>-mức đóng bhxh = tỷ lệ đóng x mức lương tháng đóng bhxh<br>-mức lương tháng đóng bhxh tối thiểu :<br>+không thấp hơn mức lương tối thiểu vùng đối với lđ giản đơn&nbsp;<br>+cao hơn ít nhất 7% mức lương tối thiểu vùng đối với lđ có đào tạo<br>-tk 334-phải trả người lđ&nbsp;<br>-TK335 -chi phí phải trả&nbsp;<br>-tk338-phải trả , phải nộp khác </div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:05:51 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904973650</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904975154</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Chương 3: Phạm Tô Hoàng Linh</strong><br><br>- Phân loại lao động :<br>+lao động thường xuyên<br>+ lao động tạm thời<br> Phân loại tiền lương&nbsp;<br> - Phân loại theo cách thức trả lương.&nbsp;<br>- Phân loại theo đối tượng trả lương.&nbsp;<br>- Phân loại theo chức năng tiền lương.<br>-Phân loại theo tầm quan trọng của lương.&nbsp;<br> Quỹ lương là toàn bộ số tiền lương tính theo số công nhân viên của DN do DN trực tiếp quản lý và chi trả lương&nbsp;<br>- Các khoản phải trích theo lương : quỹ BHXH, BHTN, BHYT, KPCD(0% ở NLĐ)<br>- Mức lương tháng đóng BHXH tối đa là 20 lần mức lương cơ sở&nbsp;<br> Mức đóng BHXH = TỶ LỆ ĐÓNG x MỨC LƯƠNG THÁNG ĐÓNG BHXH&nbsp;<br>TK 334 – Phải trả người lao động&nbsp;<br>TK 335 – Chi phí phải trả&nbsp;<br>TK 338 – Phải trả, phải nộp khác&nbsp;<br> Mức trích trước hàng năm theo kế hoạch = Tiền lương chính thực tế phải trả cho CNSX trong tháng x Tỷ lệ trích trước&nbsp;<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:06:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904975154</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm Thị Thùy</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904975619</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Lao dộng, tiền lương, các kiểu lao động:lao động thời vụ, lđ thường xuyên, lđ trực tiếp, lđ gián tiếp, lđ bán hàng, lđ quản lí, sxkd...,tiền lương: lương theo sp(= số lượng làm đc x giá tính), lương theo thời gian làm(tháng, tuần, ngày giờ), lương khoán(theo thỏa thuận của NLđ và người SDLĐ,= khối lượng cv x giá tính), lương trựuc tiếp gián tiếp, lương sxkd, lương quản li, lương chính(gồm tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp), lương phụ(tiền lương cho những ngày lễ tết, nghỉ phép,...)<br>2. Các khoản trích theo lương: BHXH(25%), BHYT(4,5%), BHTN(2%). KPCD(2%)<br>3.tính và phân bổ lương<br>Tính và phân bổ phụ cấp<br>Tiền thưởng phải trả<br>Tiền bhxh<br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:07:15 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904975619</guid>
      </item>
      <item>
         <title> Lê thị hằng                                Tiền lương khoán = mức lương quy định từng công việc * khối lượng công việc hoàn thành   </title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904975681</link>
         <description><![CDATA[<div>Mức đóng BHXH= tỉ lệ đóng * mức lương tháng đóng BHXH<br>-Mức lương thág đóng BHXh tối đa là 20 lần mức lương cơ sở&nbsp;<br>Phương pháp kế toán tiền luwơng:<br>- Tính phân bổ lương vào cp SXKD cho các đối tượng sử dụng :&nbsp;<br>Nợ tk 241 , tk 622,tk 623, tk 627, tk 641, tk 642<br>Có tk 334</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:07:18 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904975681</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đỗ Linh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904975885</link>
         <description><![CDATA[<div>&nbsp;1.Tiền lương được hiểu là cp SXKD trong kỳ đối với D<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp;Với người lao động tiền lương bù đắp hao phí sức lao động để tạo ra sức lđ mới<br>2.<br>Phân loại lao động theo t/g: Thường xuyên và tạm thời<br>Phân theo quan hệ sx: trực tiếp và gián tiếp<br>Phân theo chức năng:<br>3: 3 hình thức trả lương: theo thời gian, theo sp, trả khoán&nbsp;<br>4. Qũy lương: là toàn bộ tiền lương DN trả cho người lđ thuộc DN<br>Gồm: Tiền lương theo t/g, lương theo sp, lg theo công nhật lương khoán<br>các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ,...<br>Mức đóng bhyt ko thấp hơn lương tối thiểu vùng và cao hơn ít nhất 7% so cới lương tối thiểu vùng đồng thời cao hơn ít nhất 5% đối với Lđ làm việc ở nơi có chất độc<br><br>Các tk sd:<br>TK334 : Phải trả cho người lđ&nbsp;<br>bên nợ : các khoản lương đã trả, ứng trc của NLĐ<br>bên có: các khoản phải trả phải chi cho NLĐ<br>dư có: tiền lương , thường của NLĐ<br>TK335: để p/a các khoản đc ghi nhận vào cp sxkd trong kỳ thực tế chưa đc chi trả<br>TK 242: chi phí phải trả phản ánh cp thực tế đã phát sinh&nbsp;<br>TK338: phải trả, phải nộp khác: p/a các khoản ko có trong tk 331-&gt;336<br>pp kế toán lương gồm:&nbsp;<br>phân bổ theo lương( tk141, tk622, tk 623,...)<br>phân bổ phụ cấp( tk241, tk 622,..)<br>tiền bhxh( tk 3383,tk 334,...)<br>chưa lĩnh( nợ tk 334, có tk 338)<br>thù lao:<br>pp kế toán các khaorn trích theo lương<br>- trích theo tỷ lệ quy định<br>- nộp các khoản bhyt&nbsp;<br>- nhận hộ bhxh<br>- cpcđ<br>- các khoản đc cấp bù<br><br><br>&nbsp;<br><br><br><br><br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:07:29 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904975885</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đào Thị Kiều Chinh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904976784</link>
         <description><![CDATA[<div>+<strong>Tiền lương</strong> là phần thù lao lao động được biểu hiện bằng tiền mà doanh nghiệp phải trả cho NLD căn cứ vào thời gian, công sức, chất lượng<br>+<strong>Phân loại tiền lương</strong>: <br>- Lương thời gian: lương trả NLD dựa vào thời gian thực tế <br>- Lương sản phẩm: Lương trả cho NLĐ căn cứ vào số lượng chất lượng sp và đơn giá<br>- Lương khoán: lương trả theo cá nhân hay tập thể người lao động dựa theo khối lượng công việc mà DN giao khoán cho họ.<br><br><strong>+ Tính và phân bổ lương vào chi phí SXKD cho các đối tượng sử dụng:&nbsp;</strong></div><div>Nợ TK 241: Tiền lương cho bộ phận XDCB.&nbsp;</div><div>Nợ TK 622: Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.&nbsp;</div><div>Nợ TK 623: Tiền lương công nhân sử dụng máy thi công.&nbsp;</div><div>Nợ TK 627: Tiền lương nhân viên quản lý phân xưởng SX.&nbsp;</div><div>Nợ TK 641: Tiền lương nhân viên bán hàng.&nbsp;</div><div>Nợ TK 642: Tiền lương nhân viên phòng, ban quản lý DN.&nbsp;</div><div>Có TK 334: Tổng số tiền lương phải trả cho NLĐ trong tháng<strong><br>*Quỹ khen thưởng<br></strong>Nợ TK 3531: Quỹ khen thưởng&nbsp;</div><div>Có TK 334: Tổng số tiền thưởng<br>*Nợ TK 622/627/641/642…: Tiền thưởng cho NLĐ phân bổ vào chi phí&nbsp;</div><div>Có TK 334: Tổng số tiền thưởng phải trả cho NLĐ<strong><br></strong><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:08:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904976784</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904976929</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Vũ Thị Yến Chi</strong><br>Tiền lương khoán = mức lương qui định từng công * khối lượng công việc hoàn&nbsp;<br>Mức đóng BHXH được xác định như sau: = TỶ LỆ ĐÓNG * MỨC LƯƠNG THÁNG ĐÓNG BHXH&nbsp;<br>-Mức lương thág đóng BHXh tối đa là 20 lần mức lương cơ sở&nbsp;<br>Phương pháp kế toán tiền lương:<br>- Tài khoản kế toán sử dụng&nbsp;<br>TK 334 – Phải trả người lao động&nbsp;<br>TK 335 – Chi phí phải trả&nbsp;<br>TK 338 – Phải trả, phải nộp khác&nbsp;<br> Mức trích trước hàng năm theo kế hoạch = Tiền lương chính thực tế phải trả cho CNSX trong tháng x Tỷ lệ trích trước&nbsp;<br>Tỷ lệ trích trước = Tổng số tiền lương nghỉ phép theo kế hoạch của CNSX /Tổng số tiền lương chính phải trả theo kế hoạch của CNSX x100%<br>- Phương pháp kế toán tiền lương&nbsp;<br>+ Tính và phân bổ lương vào chi phí SXKD cho các đối tượng sử dụng:<br> Nợ TK 241: Tiền lương cho bộ phận XDCB. Nợ TK 622: Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.&nbsp;<br>Nợ TK 623: Tiền lương công nhân sử dụng máy thi công.&nbsp;<br>Nợ TK 627: Tiền lương nhân viên quản lý phân xưởng SX.&nbsp;<br>Nợ TK 641: Tiền lương nhân viên bán hàng. Nợ TK 642: Tiền lương nhân viên phòng, ban quản lý DN.<br> Có TK 334: Tổng số tiền lương phải trả cho NLĐ trong tháng&nbsp;<br>+Tính và phân bổ phụ cấp vào chi phí SXKD: Nợ TK 241: Phụ cấp của lao động bộ phận XDCB.&nbsp;<br>Nợ TK 622: Phụ cấp công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.&nbsp;<br>Nợ TK 623: Phụ cấp công nhân sử dụng máy thi công.<br> Nợ TK 627: Phụ cấp nhân viên quản lý phân xưởng SX.<br> Nợ TK 641: Phụ cấp nhân viên bán hàng. Nợ TK 642: Phụ cấp nhân viên phòng, ban quản lý DN.&nbsp;<br>Nợ TK 3532: Phụ cấp vượt mức quy định. Có TK 334: Tổng số Phụ cấp phải trả cho NLĐ trong tháng.&nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:08:17 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904976929</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Minh Phương</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904977290</link>
         <description><![CDATA[<div>·&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Phân loại lao động</div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Theo thời gian<br>&nbsp;+ Lao động thường xuyên<br>&nbsp;+ Lao động tạm thời</div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Theo quan hệ với quá trình sản xuất<br>&nbsp;+ Trực tiếp sản xuất<br>&nbsp;+ Gián tiếp sản xuất</div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Theo chức năng</div><div>·&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Tiền lương</div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Lương thời gian</div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Lương sp</div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Lương khoán</div><div>·&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Các khoản trích theo lương</div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; BHXH (DN 17,5%, LĐ 8%)</div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; BHYT (DN 3%, LĐ 1,5%)</div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; BHTN (DN 1%, LĐ 1%)</div><div>-&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; KPCĐ (DN 2%, LĐ 0%)</div><div>·&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Tài khoản sử dụng&nbsp;</div><div>·&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; PP kế toán tiền lương</div><div>·&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; PP kế toán các khaonr trích theo lương<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:08:35 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904977290</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Vũ Thị Thu Lan</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904991827</link>
         <description><![CDATA[<div>&nbsp;-Tiền lương chính là biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động mà người lao động đã bỏ ra trong quá trình sản xuất kinh doanh và được thanh toán theo kết quả lao động cuối cùng. Tiền lương của người lao động được xác định theo hai cơ sở chủ yếu là số lượng và chất lượng lao động của mỗi người.&nbsp;<br>-&nbsp; Phân loại lao động :<br>+ Theo thời gian lao động :<br>&nbsp;- Lao động trực tiếp sản xuất&nbsp;<br>-&nbsp; Lao động gián tiếp sản xuất&nbsp;<br>+ Theo quan hệ sản xuất<br>+ Theo chức năng của lao động: - Lao động sản xuất chế biến&nbsp;<br>- Lao động bán hàng<br>-&nbsp; Lao động quản lí&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; Các hình thức trả lương&nbsp;<br>+ Theo thời gian&nbsp;<br>+ Theo sản phẩm </div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:19:06 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1904991827</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Thái An</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905025371</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234628/27da952e4f14fda32b4cb9a6fe150b7b/Th_i_An.pdf" />
         <pubDate>2021-11-22 01:41:57 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905025371</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905031577</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234389/3b1c2bc2bd42ec96f90605c4bb544404/Nguy_n_Th_y_H__ng2.docx" />
         <pubDate>2021-11-22 01:45:59 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905031577</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đỗ Mai CHi</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905036035</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234418/46e1fc3a25fe8cbe722e3b5f200e9ae0/z2955886046324_0fa447a7d5e4f0f281efe3c61d721d9d.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:48:45 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905036035</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905036447</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234418/4e7bfb4f15d6487aff775a6e99f77347/z2955886005928_4cf05acb1575cecb0e14a0f1c4ac1339.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:49:00 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905036447</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm Thị Thu Phương-P1</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905037083</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1381393554/17a64778f750e544dd635e7cfd39a037/IMG_20211122_084645_530_2.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:49:22 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905037083</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lương Thuỳ Linh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905037320</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466236362/7feb3bc18a459e7d79a2740563915c2d/6B5A6C0F_6053_429C_8569_0E5F4A16AD6E.jpeg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:49:31 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905037320</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm Thị Thu Phương-P2</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905037648</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1381393554/481b6af79efe0136757cde5d22de936b/IMG_20211122_084659_993_2.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:49:44 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905037648</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lương Thuỳ Linh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905038196</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466236362/309dccc6c89784e70218a610abdf9f3b/13DCAB67_2FD4_44C6_9C24_22CD036BAEF5.jpeg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:50:06 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905038196</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lê Thị Quỳnh Như</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905040131</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234293/a546d456cc2681049424cc6574d2c896/BT_v_n_d_ng__L__Th__Qu_nh_Nh_.docx" />
         <pubDate>2021-11-22 01:51:21 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905040131</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm Thị Thùy</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905040592</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234467/e69bf5427492ce7920173b5fdfd8f963/IMG20211122084634_1.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:51:41 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905040592</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm Thị Thùy</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905041341</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234467/d0020aa10314542c8de6916cc1926cb2/IMG20211122084640.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:52:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905041341</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm Thị Quỳnh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905041831</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234594/dfce96ae43ec5dc65ec5166529d2b845/Ph_m_Th__Qu_nh.docx" />
         <pubDate>2021-11-22 01:52:30 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905041831</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lâm Anh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905042233</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234283/aa436d2039265cec103a1616b8916097/z2955897615266_864f0aab007be4dba7172291e67e1c60.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:52:47 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905042233</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905042293</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234800/7f0f79dbac0bdad4f0e26995c37a2da6/___Th__Th_y_Linh.docx" />
         <pubDate>2021-11-22 01:52:49 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905042293</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lê Thị Hằng</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905042797</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466235135/db67d2632023582dc10769332ab4bdd0/IMG_20211122_084919.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:53:09 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905042797</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đào Thị Kiều Chinh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905043474</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466236659/65e6c6ea57c290e17ce0d3baba641aab/256475139_1012080576316677_503841139591617344_n.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:53:33 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905043474</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Minh Phương</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905043755</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234807/601e964b6c650b06a7908f0a6aa0a543/image.png" />
         <pubDate>2021-11-22 01:53:42 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905043755</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Đào Thị Kiều Chinh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905044183</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466236659/d52c097c1503db5c478c75b0f41a2837/258851283_924147828478454_8202976785461303248_n.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:54:00 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905044183</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Lê Thị Hằng</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905044519</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466235135/25a3ad867b9ac81be7966a49be9c9729/IMG_20211122_084928.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:54:12 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905044519</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905045132</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234319/165583c667403064daf430961cf2d1e3/259227767_2661971247431101_8648720051248977246_n.png" />
         <pubDate>2021-11-22 01:54:35 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905045132</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905045567</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234319/eb004fbd6840696c14576d6d3a1cf2e3/259081493_1407715759624318_1471711887596578673_n.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:54:52 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905045567</guid>
      </item>
      <item>
         <title>nguyễn thị thùy linh p1</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905045896</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1381393555/d4316d12f7f237c74a474ecc32709f70/z2955904948443_388f7899cedb833e10d8d8c75a320cae.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:55:06 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905045896</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm Thị Mỹ Linh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905045943</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234302/cd7ffaffacde8a990665393f38e721fe/z2955896316036_4cf16438a40b5c1e8ab5d27a197a5c07____chuy_n___i.pdf" />
         <pubDate>2021-11-22 01:55:08 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905045943</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905046151</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234319/a216aa94e1900fb20f1b4c6dc7933769/259588566_4566728303364431_211307237893186968_n.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:55:16 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905046151</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Thùy Linh p2</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905046492</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1381393555/91d8f76dc4603f67e56843f73dc552fe/z2955904960611_b2c933dc863d54a16a2a53e2ae5a3729.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:55:29 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905046492</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Vũ Thị Thu Lan</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905046552</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466312056/bec5dc9f111ec215599b17fcb14f92df/7CB77394_E7E4_4950_832E_391CE0D1B08E.jpeg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:55:32 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905046552</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Vũ Thị Hoài Thanh</title>
         <author>vththanhdhkt14a2cl</author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905047091</link>
         <description><![CDATA[<div>1. ĐK<br>-NV1<br>a, Lương chính<br>Nợ TK 622 (PX1): 150.000<br>Nợ TK 627 (PX1): 36.000<br>Nợ TK 622 (PX2): 165.000<br>Nợ TK 627(px2): 25.000<br>Nợ TK 641: 60.000<br>Nợ TK 642: 90.000<br>&nbsp; &nbsp; CÓ TK 334: 526.000<br>b, lương phép<br>NỢ TK 622 (PX1): 28.000<br>NỢ TK 622 (PX2): 52.000<br>NỢ TK 641: 12.000<br>NỢ TK 642: 18.000<br>&nbsp; &nbsp;CÓ TK 334: 110.000<br>C, TIỀN ĂN<br>NPWJ TK 622(PX1): 20.000<br>nợ tk 622 (px2): 30.000<br>&nbsp; có tk 334: 50.000<br>-NV2.<br>a, Nợ TK 353: 48.000<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;có tk 334: 48.000<br>b, Nợ TK 3383: 27.000<br>        CÓ TK 334: 27.000<br>-NV3<br>a, Nợ tk 622: 41.830 (px1)<br>nợ tk 627 (px1): 8.460<br>nợ tk 622 (px2): 50.995<br>nợ tk 627 (px2) 5.875<br>nợ tk 641: 16.920<br>nợ tk 642: 25.380<br>&nbsp; có tk 338: 216.240<br>-nv4.&nbsp;<br>Nợ TK 334: 15.000<br>&nbsp; có TK 141: 3.000<br>&nbsp; &nbsp;CÓ TK 138: 12.000<br>-NV6.<br>Nợ TK 334:&nbsp; 679.220&nbsp;<br>&nbsp; có TK 112: 679.220<br>2.&nbsp;<br>&nbsp;Nợ TK 335(px1) 28.000<br>Nợ tk 335 (px2) 52.000<br>&nbsp;Nợ TK 641 12.000&nbsp;<br>Nợ TK 641 18.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp;có TK 334: 110.000<br><br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:55:52 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905047091</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905047344</link>
         <description><![CDATA[<div>Vũ Thị Thu Lan</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466312056/98772570aee788a36312a8036ed1560c/642B75CC_7BD1_4450_BD6F_6AF6AFDA7C39.jpeg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:56:01 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905047344</guid>
      </item>
      <item>
         <title>LÊ THỊ QUỲNH ANH</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905047577</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234388/eeda814339815c2344d4fb6d6c514611/z2955909974989_e49c962b1912227352c09067e0d00b64.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:56:10 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905047577</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905047778</link>
         <description><![CDATA[<div>Vũ Thị Thu Lan</div>]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466312056/0bef9894aec2d478623ef9fa06cc4e7d/E549AF80_0EE4_4883_8D77_B13220AFC263.jpeg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:56:18 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905047778</guid>
      </item>
      <item>
         <title>NGUYỄN THỊ LAN</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905047983</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234404/83f72f2edc6be5eb1082fd7834d53b3d/NGUY_N_TH__LAN.docx" />
         <pubDate>2021-11-22 01:56:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905047983</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Thu Hồng P1</title>
         <author>ntthongdhkt14a2cl</author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905048049</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466235934/48e19fc68234b7fccd78de1edbad8eb4/z2955908678341_2c6625fcece1d224e50fbe49f3faa6e6.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:56:29 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905048049</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm Tô Hoàng Linh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905048828</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1401531115/e322da6b638e93f52fc85904b5308748/z2955908243130_cfcc279a997f01b91665344debc96ea3.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:57:01 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905048828</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Thu Hồng P2</title>
         <author>ntthongdhkt14a2cl</author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905049191</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466235934/e5bf4011b6865a9e8da54647b9951bfd/z2955908628712_25a7eac3542746d41d105d9361e60ad7.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:57:15 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905049191</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Phạm Tô Hoàng Linh</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905049347</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1401531115/4f9453733f2cb9a30d1ea1d04cf85356/z2955908247570_a05608d9c63901f6f66541591abaa889.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 01:57:21 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905049347</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905050990</link>
         <description><![CDATA[<div><strong>Vũ Thị Yến Chi</strong><br>1. định khoản<br>NV1&nbsp;<br>a.lương chính<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 622 - PX1: 150.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 622 - PX2: 165.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 627 - PX1: 36.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 627 - PX2: 25.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 641: 60.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 641; 90.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Có TK 334: 526.000&nbsp;<br>b.lương phép&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 622 - PX1: 28.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 622 - PX2: 52.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 641; 12.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 641: 18.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Có TK 334: 110.000&nbsp;<br>c.tiền ăn<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 622 - PX1: 20.000<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 622 - PX2: 30.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Có TK 334: 50.000&nbsp;<br> NV2&nbsp;<br>a. Nợ TK 353: 48.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; Có TK 334: 48.000&nbsp;<br> Nợ 3383: 27.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; Có TK 334: 27.000<br>&nbsp; NV3&nbsp;<br>Nợ TK 622 - PX1: (150.000 + 28.000) * 23,5% = 41.830<br>Nợ TK 622 - PX2; (165.000 + 52.000) * 23,5% = 50.995&nbsp;<br>Nợ TK 627 - PX1: 36.000 * 23,5% = 8.460&nbsp;<br>Nợ TK 627 - PX2: 25.000 * 23,5% = 5.875&nbsp;<br>Nợ TK 641: (60.000 + 12.000) * 23,5% = 16.920&nbsp;<br>Nợ TK : (90.000 + 18.000) * 23,5% = 25.380&nbsp;<br>Nợ TK 334: 636.000 * 10,5% = 66.780&nbsp;<br> Có TK 338: 636.000 * 34% = 216.240&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;TK 3382: 636.000 * 2% = 12.720&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;TK 3383: 636.000 * 25,5% = 162.180&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;TK 3384: 636.000 * 4,5% = 28.620&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;TK 3386: 636.000 * 2% = 12.720&nbsp;<br> NV4&nbsp;<br>Nợ TK 334; 15.000<br> Có TK 141: 3.000&nbsp;<br> Có TK 138: 12.000&nbsp;<br>NV5&nbsp;<br>Nợ TK 3382: 6.360&nbsp;<br>Nợ TK 3383: 162.180&nbsp;<br>Nợ TK 3384: 28.620&nbsp;<br>Nợ TK 3386: 12.720&nbsp;<br> Có TK 112: 209.880&nbsp;<br> NV6&nbsp;<br>Nợ TK 334: (686.000 + 48.000 + 27.000 – 66.780 – 15.000) = 679.220&nbsp;<br> Có TK 112: 679.220&nbsp;<br><br></div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 01:58:25 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905050990</guid>
      </item>
      <item>
         <title>LÊ THỊ QUỲNH ANH</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905053986</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466234388/5ed46b716e86cb6e520b9f64ea187508/z2955926168388_7b49efa3a488fd069f63dcfda1c9f29e.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 02:00:27 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905053986</guid>
      </item>
      <item>
         <title>Nguyễn Thị Thu</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905055486</link>
         <description><![CDATA[<div>1. Định khoản:<br>&nbsp; NV1:<br>+Nợ TK 622-PX1&nbsp; 150.000&nbsp; &nbsp;<br>&nbsp; Nợ TK 627-PX1 &nbsp; 36.000 &nbsp;<br>&nbsp; Nợ TK 622-PX2&nbsp; 165.000 &nbsp;<br>&nbsp; Nợ TK 627-PX2 &nbsp; 25.000<br>&nbsp; Nợ TK 641&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 60.000&nbsp;<br>&nbsp; Nợ TK 642&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 90.000&nbsp; &nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp;Có TK 334&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 526.000&nbsp;<br>+ Nợ TK 622-PX1 &nbsp; 20.000<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 622-PX2 &nbsp; 30.000<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Có TK 334&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;50.000<br>+ Nợ TK 622-PX1&nbsp; &nbsp; &nbsp;28.000<br>&nbsp; &nbsp;Nợ TK 622-PX2&nbsp; &nbsp; &nbsp;52.000<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Có TK 335&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;80.000<br>+ Nợ TK 335&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;80.000<br>&nbsp; &nbsp;Nợ TK 642&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;18.000<br>&nbsp; &nbsp; Nợ TK 641&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 12.000<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Có TK 334&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 110.000<br>NV2:<br>&nbsp;+ Nợ TK 622-PX1&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;12.000<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp;Nợ TK 622-PX2&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;8.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp;Nợ TK 627-PX1&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 6.000<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp;Nợ TK 627-PX2&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 10.000<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp;Nợ TK 641&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;7.000<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp;Nợ TK 642&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 5.000&nbsp;<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Có TK 334&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 48.000<br>+ Nợ TK 3383&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 27.000<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Có TK 334&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 27.000<br>NV3:<br>&nbsp; Nợ TK 622-PX1&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;41.830<br>&nbsp; Nợ TK 622-PX2&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 50.995<br>&nbsp; Nợ TK 627-PX1&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 8.460<br>&nbsp; Nợ TK 627-PX2&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 5.875<br>&nbsp; Nợ TK 641&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;4.230<br>&nbsp; Nợ TK 642&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 6.345<br>&nbsp; Nợ TK 334&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 149.460<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Có TK 338&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 216.240<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Có TK 3382&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 12.720<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Có TK 3383&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;162.180<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Có TK 3384&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;28.620<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Có TK 3386&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 12.720<br><br>NV4:&nbsp;<br>Nợ TK 334&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;15.000<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Có TK 141&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 3.000<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;Có TK 138&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 12.000<br>NV5:&nbsp;<br>Nợ TK 338&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; 216.240<br>&nbsp; &nbsp; &nbsp; Có TK 112&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;216.240<br>NV6:<br>Nợ TK 334&nbsp; &nbsp; &nbsp; 546.540<br>&nbsp; &nbsp; Có TK 112&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;546.540<br>2.<br>Nợ TK 335-PX1&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;28.000<br>Nợ TK 335-PX2&nbsp; &nbsp; &nbsp; 52.000<br>Nợ TK 641&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;12.000<br>Nợ TK 642&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;18.000<br>&nbsp; &nbsp;có TK 334&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;110.000<br><br><br><br><br>&nbsp; &nbsp;</div>]]></description>
         <enclosure url="" />
         <pubDate>2021-11-22 02:01:28 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905055486</guid>
      </item>
      <item>
         <title>lê thuỳ trang</title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905061916</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466318557/9996ca4ebf601dc11b2471db7f286e5c/image.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 02:05:51 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905061916</guid>
      </item>
      <item>
         <title></title>
         <author></author>
         <link>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905062420</link>
         <description><![CDATA[]]></description>
         <enclosure url="https://padlet-uploads.storage.googleapis.com/1466318557/c1df553b0ce9d60b004cc265b72b5049/image.jpg" />
         <pubDate>2021-11-22 02:06:11 UTC</pubDate>
         <guid>https://padlet.com/ttnhung/GVUneti/wish/1905062420</guid>
      </item>
   </channel>
</rss>
